C Kiến thức về cụm từ cố định -on the ground: trên nền tảng căn cứ vào, với lý do Dịch nghĩa: Mr.. B Kiến thức về thành ngữ at the expense of sb/st: gây hại cho ai/cái gì Dịch nghĩa: Chú
Trang 1LESSON 3
Question 1: The newspaper did not mention the of the damage caused by the fire.
Question 2: It was found that he lacked the to pursue a difficult task to the very end.
Question 3: She’s so ; you really have to watch you say or she’ll walk out of the room.
A high and dry B prim and proper C rough and ready D sick and tired
Question 4: Mr Nixon refused to answer the questions on the that the matter was confidential.
Question 5: We can’t speed up production the expense of quality.
Question 6: Humans have difficult choices to about saving endangered species.
Question 7: The Rev Dr Martin Luther King fought to put an end to racial in the United States.
Question 8: _, the number of people at the first New York show equaled the entire car
population of the United States at that time
Question 9: I can’t walk in these high-heeled boots I keep .
A falling off B falling back C falling over D falling out
Question 10: Like everyone else, Sue has her of course but on the whole, she’s quite satisfied
with life
A ups and downs B ins and outs C safe and sound D odds and ends
Question 11: You will have to if you want to pass the final exam.
A pull up your socks B work miracles C take the trouble D keep your hand in Question 12: It never my head that such a terrible thing would happen.
Question 13: People are advised to smoking because of its harm to their health.
Question 14: Mr Peter is the big in the company as he has just been promoted to the position of
Managing Director
Question 15: to the South in the winter is a popular fact.
Question 16: Some crimes seem to be in this country than in others.
Question 17: It took Ted a long time to get the breakup of his marriage.
Trang 2Question 18: Sarah and I reserved the rooms in the same hotel She was really surprised to see
me there
A coincidentally B practically C intentionally D deliberately
Question 19: We spend nearly 3 hours waiting outside the station, then out .
A the star came B did the star come C came the star D under
Question 20: My mother often our mistakes, whereas my father is very strict and punishes us for
even the slightest one
Question 21: Despite all the evidence, he wouldn’t admit that he was in the .
Question 22: I find mending old socks incredibly that’s why I always ask my mother to do it for
me
Question 23: Children used to their parents; now they are inclined to regard them as equals.
A look up to B watch out for C stand up to D come round to
Question 24: Bill Gates is probably the best known and most successful in computer software.
Question 25: What I like about this restaurant is that there is parking space right outside it.
Question 26: Peter is working in an office He’s a white- worker.
Question 27: Maria will charge of the advertising for the play.
Question 28: Negotiating is the process of communicating back and for the purpose of reaching
an agreement
Question 29: If you don’t take a flu shot, you’re likely to the flu.
A keep up with B go in for C come down with D put up with
Question 30: Although they are important, these visible expressions of culture, which are taught
deliberately and learned consciously, are only the of the iceberg of culture
Question 31: Please don’t a word of this to anyone else, it’s highly confidential.
Question 32: I’m not sure my brother will ever get married because he hates the feeling of being .
Question 33: The entire city was electricity last night – it was chaotic.
Question 34: I suppose I could advertising.
Question 35: We had to turn their invitation to lunch as we had a previous appointment.
Trang 3A over B out C up D down
Question 36: The black widow spider’s notoriety is not without foundation However, an element of
exaggeration has led to certain regarding its evil nature
Question 37: When confronted with a mass of tape, many people feel a sense of powerlessness
Question 38: Everyone is hoping and praying that peace will eventually come to the area.
Question 39: Their research into the causes of cancer promises to break the new in the field and
possibly lead to a cure
Question 40: He decided to buy some chocolate kept in an container for his father, a
watch for his mother and a doll with for his little sister
A tight air; proof water; white snow B air-tiglited; water-proofed; snow-whited
C tight aired; proof watered; white snowed D air-tight; water-proof; snow-white
Question 41: The match will be screened on ITV with commentary by Any Gray.
Question 42: There’s a list of repairs as long as .
Question 43: He suddenly saw Sue the room He pushed his way the crowd of people to
get to her
A across; through B over; through C across; across D over; along
Question 44: She till the early hours listening to pop music.
Question 45: I don’t know what we are going to if I lose this job.
Question 46: All is a continuous supply of the basic necessities of life.
A what is needed B for our needs C the thing needed D that is needed
Question 47: It is urgent that this letter immediately.
Question 48: No one knows where Sam is living now The last time that I was about four years
ago
A ran into him B ran him out C ran him down D ran after him
Question 49: It is only recently that ballets have been based on the themes American life.
Question 50: As an adult, I’m independent my parents financially.
Trang 4LỜI GIẢI CHI TIẾT
1 B Kiến thức về cụm từ cố định
A range (n): phạm vi, loại B extent (n): mức độ
C amount (n): số lượng D quality (n): chất lượng
cụm từ; extent of the damage (mức độ tàn phá)
Dịch nghĩa: Báo chí đã không nhắc gì tới mức độ tàn phá do hỏa hoạn gây ra.
2 B Kiến thức về từ vựng
A persuasion (n); sự thuyết phục
B commitment (n) : trách nhiệm, tận tâm
C engagement (n): sự hứa hẹn
D obligation (n): nghĩa vụ, bổn phận
Dịch nghĩa; Nhận thấy rằng anh ta thiếu trách nhiệm theo đuổi một nhiệm vụ khó khăn
cho đến cuối cùng
3 B Kiến thức về thành ngữ
A high and dry = in a difficult situation, without help or money: trong tình huống khó khăn
B prim and proper = always behaving in a careful and formal way, and easily shocked by anything that is rude: kỹ lưỡng (quá mức), có chút bảo thủ
C rough and ready = simple and prepared quickly but good enough for a particular situation: đơn giản nhanh chóng nhưng vẫn đảm bảo chất lượng
D sick and tired: vô cùng mệt mỏi
Tạm dịch: Cô ấy quá là kỹ tính; bạn thật sự phải cân nhắc điều bạn nói nếu không cô ấy
sẽ bước ra khỏi phòng
4 C Kiến thức về cụm từ cố định
-on the ground: trên nền tảng căn cứ vào, với lý do
Dịch nghĩa: Mr Nixon từ chối trả lời câu hỏi với lý do mọi chuyện đều phải giữ bí mật
5 B Kiến thức về thành ngữ
at the expense of sb/st: gây hại cho ai/cái gì
Dịch nghĩa: Chúng tôi không thể đẩy nhanh sản xuất mà gây hại đến chất lượng sản
phẩm
6 A Kiến thức về cụm từ cố định
Make choices about st: lựa chọn cái gì
Dịch nghĩa: Con người đã có những lựa chọn khó khăn về việc cứu những loài động vật
có nguy cơ tuyệt chủng
7 D Kiến thức về từ vựng
Trang 5A integration (n): sự hợp nhất, sự mở rộng cho một chủng tộc
B education (n); giáo dục
C torture (n): sự tra tấn, tra khảo
D segregation (n): sự phân biệt, sự tách biệt
=> racial segregation (sự phân biệt chủng tộc)
Dịch nghĩa: Martin Luther King đã đấu tranh nhằm chấm dứt nạn phân biệt chủng tộc ở
nước Mỹ
8 D Kiến thức về cụm từ cố định
A By design = B On purpose: cố ý
C For example = For instance: ví dụ là, chẳng hạn
D By happenstance ~ Coincidentally: một cách ngẫu nhiên, vô tình
Dịch nghĩa: Một cách ngẫu nhiên, số người ở buổi triển lãm New York lần đầu tiên
đúng bằng tổng số ô tô của Mỹ vào thời điểm đó
9 C Kiến thức về cụm động từ
A fall off: giảm >< rise
B fall back: rút lui
C fall over: ngã lộn nhào, vấp ngã
D fall out: xõa ra (tóc)/fall out with sb ~ argue: tranh cãi, bất hòa với ai
Dịch nghĩa: Tôi không thể đi được những đôi giày cao gót này Tôi hay bị ngã.
10 A Kiến thức về thành ngữ
A ups and downs: sự thăng trầm
B ins and outs: những chi tiết và điểm của việc gì đó
C safe and sound: an toàn và ổn, bình an vô sự
D odds and ends: ~ odds and sods: sự tập hợp của những việc/vật nhỏ và không quan trọng
Dịch nghĩa: Giống như mọi người, Sue dĩ nhiên cũng có những sự thăng trầm, nhưng
nhìn chung, cô ấy khá hài lòng với cuộc sống
11 A Kiến thức về thành ngữ
A pull up your socks: khuyến khích ai đó cần cố gắng hơn nữa để đạt đến những thành công; phải cải thiện cách cư xử hay cách làm một việc gì đó
B work/ perform miracles: đạt được kết quả rất tốt; tạo kết quả kỳ diệu
C take the trouble to do sth: chịu khó làm việc gì/không ngại khó khăn để làm việc gì
D keep your hand in: luyện tập một kĩ năng đủ để bạn không mất kĩ năng đó
Dịch nghĩa: Bạn sẽ phải cố gắng nhiều nếu bạn muốn vượt qua kì thi.
12 D Kiến thức về cụm từ cố định
It never entered my head that ! = I never thought that… Tôi chưa bao giờ nghĩ rằng, biết rằng
Trang 6It never entered my head that…
Cấu trúc này đồng nghĩa với các dạng sau:
It never enters/ entered my mind that…
It never occured to me that…
It never crossed my mind that…
Tạm dịch: Tôi chưa bao giờ nghĩ một điều tồi tệ như vậy lại có thể xảy ra.
13 D Kiến thức về cụm động từ
A cut down (v): chặt đốn (cây, )
B cut off (v): cắt đứt
C cut in (v); nói xen vào, chèn ngang
D cut down on (v): to reduce the size, amount or number of something: cắt giảm, giảm
Dịch nghĩa: Mọi người được khuyên giảm hút thuốc bởi vì tác hại đối với sức khỏe.
14 C Kiến thức về thành ngữ
A bread (n): bánh mỳ B meat (n): thịt
C cheese (n): pho mát D apple (n): quả táo -> the/a big cheese: người quan trọng nhất hay quyền lực nhất ưong một nhóm hoặc tổ chức
Dịch nghĩa: ông Peter là người quyền lực nhất trong công ty vì ông ấy vừa mới được
thăng chức lên vị trí giám đốc điều hành
15 D Kiến thức về cấu trúc ngữ pháp
Mệnh đề that:
That + S + V chia theo S + + V (chia số ít) (That S + V ở đây đóng vai trò như 1 chủ
ngữ trong câu, thường dịch là điều mà, việc mà) = It + V (chia số ít)+ that + s + V (chia theo S)
E.g: That he passed the exam surprises everyone ~ It surprises everyone that he passed
the exam (Việc anh ấy đã thi đậu làm mọi người ngạc nhiên)
Dịch nghĩa: Việc những con chim di trú đến phía nam vào mùa đông là một thực tế
phố biến
16 B Kiến thức về so sánh
Cấu trúc: to be + less + adj + than
E.g: This book is less expensive than that one.
That book is more expensive than this one
Chúng ta có thể dùng “much, slightly ” trong cấu trúc so sánh hơn để nhấn mạnh:
“much/ slightly/far + hình thức so sánh hơn + than”
Trang 7E.g: His shirt is much more expensive than mine.
Dịch nghĩa: Một số tội danh ở đất nước này dường như ít phổ biến hơn nhiều so với ở
các nước khác
17 A Kiến thức về cụm động từ
A get over = recover from: vượt qua, khắc phục, khỏi
B get across (v): diễn đạt thành công, truyền đạt được tư tưởng, suy nghĩ
C get along with sb ~ get on with sb = have a good relationship with sb: hòa hợp,
hòa thuận với ai
D get through: làm xong, hoàn thành công việc, vượt qua kì thi
Dịch nghĩa: Ted đã mất một khoảng thời gian dài để vượt qua sự đổ vỡ trong cuộc hôn
nhân của mình
18 A Kiến thức về từ vựng
A coincidentally(adv): một cách ngẫu nhiên
B practically (adv): trên thực tế, thực tế ra
C internationally(adv): cố ý
D deliberately(adv): chủ tâm
Dịch nghĩa: Sarah và tôi ngẫu nhiên đặt một căn phòng trong cùng một khách sạn Cô
ấy đã rất ngạc nhiên khi nhìn thấy tôi ở đó
19 C Kiến thức về đảo ngữ toàn bộ
Sử dụng đảo ngữ toàn bộ: là hình thức bê nguyên động từ lên trước chủ từ (không cần mượn trợ động từ, không cần trả động từ VS nguyên thể) Sử dụng đảo ngữ loại này khi
có cụm trạng từ chỉ nơi chốn ở đầu câu:
on the………., in the here, there, out, off
Nếu câu gốc đáng lẽ là “ then the star came out”: ngôi sao xuất hiện thì với câu đảo ngữ, ta đảo thành “out came the star” Một ví dụ khác với đảo ngữ loại này
Eg: His house stands at the foot of the hill: Nhà anh ta nằm dưới chân đồi.
=> At the foot of the hill stands his house
Tạm dịch: Chúng tôi dành ra gần 3 tiếng đồng hồ chờ đợi bên ngoài trạm thì ngôi sao
xuất hiện
20 B Kiến thức về cụm từ cố định
To overlook one's mistake: bỏ qua, tha thứ cho lỗi lầm của ai
Các đáp án khác không phù hợp
A neglect (v): làm ngơ, thờ ơ, bỏ bê, bỏ mặc
C avoid (v): né tránh, tránh xa
Trang 8=> Avoid something hoặc avoid +Ving
D Pass (v): bị lờ đi, bị cho qua
Tạm dịch: Mẹ chúng tôi thường bỏ qua cho những lỗi lầm của chúng tôi, trong khi đó
bố chúng tôi lại rất nghiêm khắc và sẽ phạt chúng tôi cho dù là một lỗi nhỏ nhất
21 C Kiến thức về cụm từ cố định
In the wrong: có lỗi, có tội
Tạm dịch: Bất chấp tất cả các bằng chứng, anh ta không thừa nhận là mình có tội.
22 B Kiến thức về từ vựng
A hilarious (adj): nực cười
B tedious (adj): nhàm chán, buồn tẻ
C furious (adj): nóng giận, giận giữ
D recreational (adj): có tính giải trí
Dịch nghĩa: Tôi thấy việc vá tất cũ là vô cùng nhàm chán, đó là lý do tại sao tôi luôn
nhờ mẹ tôi làm hộ
23 A Kiến thức về cụm động từ
+ to be inclined to do st có ý thiên về việc làm gì
A look up to: kính trọng >< look down on: coi thường
B watch out for = look out for: coi chừng, trông chừng
C stand up to: chống chọi
D come round/around to st: thay đổi ý kiến
Dịch nghĩa: Bọn trẻ trước đây luôn kính trọng bố mẹ; bây giờ chúng có vẻ xem thường
họ
24 A Kiến thức về từ vựng
A pioneer (n): nhà tiên phong B navigator (n): nhà hằng hải
C generator (n): máy phát điện D volunteer [n]: tình nguyện viên
Dịch nghĩa: Bill Gates có lẽ là nhà tiên phong nổi tiếng và thành công nhất về phần
mềm máy tính
25 B Kiến thức về từ vựng
A plenty (adv): nhiều
B ample (adj): nhiều, dư thừa; phong phú, dồi dào
C expand (v): mở rộng
D big (adj): lớn
Dịch nghĩa: Điều tôi thích ở nhà hàng này là có nhiều chỗ đỗ xe ở ngay bên ngoài.
26 A Kiến thức về thành ngữ
Trang 9Ta có cụm thành ngữ:
white-collar (adj): công chức, lao động bằng trí óc ≠ blue -collar: lao động tay chân
A collar (n): cổ tay áo B sleeve (n): ống tay áo
Dịch nghĩa: Peter đang làm việc ở văn phòng Anh ấy là công chức nhà nước.
27 D Kiến thức về cụm từ cố định
- take charge of = to be responsible for: chịu trách nhiệm cho
Dịch nghĩa: Marry sẽ chịu trách nhiệm cho việc quảng cáo vở kịch.
28 B Kiến thức về cụm từ cố định
Back and forth: tới lui, qua lại
Dịch nghĩa: Đàm phán là một quá trình bàn bạc qua lại để đạt tới sự đồng thuận.
29 C Kiến thức về cụm động từ
A keep up with = catch up with: theo kịp, đuổi kịp
B go in for: say mê, say sưa
C come down with: mắc bệnh
D put up with: chịu đựng
Dịch nghĩa: Nếu bạn không tiêm phòng cúm, bạn sẽ có khả năng bị mắc cúm.
30 D Kiến thức về thành ngữ
The tip of the iceberg: phần nhìn thấy
Dịch nghĩa: Mặc dù chúng rất quan trọng, những biểu hiện văn hóa rõ ràng này, được
dạy một cách có chọn lọc và được học một cách có ý thức, cũng chỉ là phần nhìn thấy được của văn hóa
31 A Kiến thức về cụm động từ
say/ breathe a word: nói với ai điều gì đó
Dịch nghĩa: Đừng nói với bất cứ ai điều này, nó đặc biệt bí mật
32 B Kiến thức về cụm động từ
Với động từ tie Có 2 cụm động từ cần lưu ý:
B Tie down: ràng buộc (đây là nội động từ nên không có tân ngữ theo sau)
To be tied to st/sb: Bó buộc, ràng buộc vào ai vài điều gì đó (nhớ là không dùng to tie to st/sb)
C Tie up: Nghĩa đơn thuần là “buộc”:
Eg: Tie (up) your shoelaces, or you’ll trip over.
Tạm dịch: Tôi không chắc anh trai tôi sẽ kết hôn vì anh ấy ghét cảm giác bị ràng buộc.
33 D Kiến thức về từ vựng
Trang 10almost no = hardly any: hầu như không without: không có
Dịch nghĩa: Toàn bộ thành phố không có điện tối qua - đúng là hỗn loạn.
34 C Kiến thức về cụm động từ
A catch on = become popular : nổi tiếng, được ưa chuộng
B get out of: thoát khỏi, từ bỏ
C go in for: say mê, thích thú
D work out: sáng tạo, tìm ra
Dịch nghĩa: Tôi cho rằng bản thân mình là người say mê lĩnh vực quảng cáo.
35 D Kiến thức về cụm động từ
C turn up = show up = arrive: đến D turn down: từ chối
Dịch nghĩa: Chúng tôi phải từ chối lời mời đi ăn trưa của họ, vì chúng tôi có hẹn trước.
36 C Kiến thức về từ vựng
A concept (n): khái niệm
B preconception (n): định kiến
C misconception (n): nhận thức sai lầm
D conception (n): quan niệm, nhận thức
Dịch nghĩa: Tiếng xấu về loài nhện Góa phụ đen là không phải không có cơ sở Tuy
nhiên một yếu tố phóng đại đã dẫn tới nhận thức sai lầm nhất định về độc tính của nó
37 A Kiến thức về thành ngữ
red tape: tệ quan liêu
Dịch nghĩa: Khi đương đầu với tệ quan liêu, nhiều người có cảm giác bất lực.
38 D Kiến thức về từ vựng
A durable (a): bền bỉ
B ongoing (a): đang diễn ra
C temporary (a): tạm thời
D enduring (a): lâu dài
Tạm dịch: Mọi người đang hi vọng và cầu nguyện hòa bình lâu dài cuối cùng sẽ đến
với khu vực
39 B Kiến thức về cụm từ cố định
Break new ground: đề xuất sáng kiến cải tiến
A earth (n) trái đất
B ground (n): mặt đất, bãi đất; khu đất
C soil (n): đất trồng trọt