1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lesson 4 ôn tập tiếng anh

13 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lesson 4 Ôn Tập Tiếng Anh
Thể loại lesson
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 121,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C Kiến thức về cụm từ cố định Cụm từ: above the law: ngoài luật ngoại lệ Tạm dịch: Tất cả họ đều phải tuân thủ luật và không ai trong số họ là ngoại lệ.. A Kiến thức về ngữ pháp Cấu trác

Trang 1

LESSON 4

Question 1: Save your money, Don’t it too quickly

Question 2: They all have to follow the rules, and none of them is the law.

Question 3: They the aid of the United States but did not receive it

Question 4: The police spokesman said he was to believe that the arrested man was the

serial killer they had been looking for

Question 5: I’m my brother is.

A nowhere near as ambitious as B nothing near as ambitious as

C nowhere like so ambitious as D nothing as ambitious as

Question 6: He says he might come, but I .

Question 7: I’m sure your bank manager will lend you a ear when you explain the situation to

him

Question 8: Have you seen the girl ?

A that I told B I told you of C I told you about D I told you of her

Question 9: Children usually a flu much more quickly than adults.

Question 10: The accident was the mistake of the driver.

A causing many people to die B caused great human loss

C to cause many people die D which causes many people to die

Question 11: A number of oil tankers have been laid recently.

Question 12: The inscription on the tombstone had been worn by the weather and could scarcely

be read

Question 13: second thoughts, I’d rather not go out tonight.

Question 14: The new hairdryer does not comply British safety standard

Question 15: Many books were not available to the public because of government .

Question 16: The woman accused of shoplifting was found not guilty and was

Question 17: He is a(n) authority on the subject

Trang 2

Question 18: My car was so old that I could only sell it for .

Question 19: Not only in the project, but he also wanted to become the leader.

A did Jack involve B had Jack been involved

C was Jack involved D Jack was involved

Question 20: I felt a bit and seemed to have more aches and pains than usual.

A out of sorts B on the mend C over the worst D under the fevers

Question 21: The school was closed for a month because of a serious of fever

Question 22: I don’t think he’s ever been there, ?

Question 23: They had a four-day holiday, then began work .

Question 24: He is a tough politician - he knows how to the storm.

Question 25: On entering the nursery I stumbled on the wooden blocks all over the carpet

Question 26: Various societies define in many rather complex ways.

A that is successful B what success is C that success is D what is success

Question 27: I could not turn in my paper on time because my word processor .

Question 28: “You must always us the truth” the judge said to the man.

Question 29: Her father is a drinker He is always drinking.

Question 30: I like that photo very much Could you make an for me?

Question 31: Smith had a lucky escape He killed.

A would have been B must have been

C could have been D should have been

Question 32: Over the last few months, garages the price of petrol four times.

Question 33: After years of being exposed to the sun and rain, the sign had become completely .

Question 34: I have lived near the airport for so long now that I’ve grown to the noise of the

airplanes

Question 35: I find it difficult to make as prices keep

A end meet-rising B ends meet-raising C end meet-raising D ends meet-rising Question 36: All his plans for starting his own business fell .

Trang 3

A in B through C down D away

Question 37: They a big fortune when they were young, so they didn’t have to work hard.

Question 38: Man: “I heard you have a part in the school play tonight.”

Woman: “Yes, and I’m on and needles.”

Question 39: I’m trying this alternative cold remedy It’s different plant roots and herbs, and

tastes very strange

Question 40: I’m really feeling under the today; I have a terrible cold.

Question 41: George has ; he loves cakes, chocolate, ice-cream-anything which is sweet.

A a sweet mouth B sweet lips C a sweet tooth D a sweet tongue

Question 42: You’ve all the point The film itself is not racist - it simply tries to make us

question our own often racist attitude

Question 43: She the table for supper.

Question 44: Big cities like New York and Tokyo are populated.

Question 45: Because I’ve been ill and away from school I’ve fallen with my work.

Question 46: It all happened so quickly, one minute I was making chips and the next the whole kitchen

was fire!

Question 47: “Have you got a copy of Gone with the wind?”

“You’re luck We’ve just one copy left”

Question 48: He is over the about his examination result

Question 49: Most people are fairly confident that the workers will win in the end.

Question 50: It’s a long walk tomorrow We need to as early as possible.

LỜI GIẢI CHI TIẾT

1 A Kiến thức về cụm động từ

A go through: tiêu hết (tiền) B die down: yếu dần

C hold on: nắm chặt giữ chặt giữ máy D touch on: đề cập đến, bàn đến

Trang 4

Dịch nghĩa: Hãy tiết kiệm tiền của mình, đừng tiêu hết quá nhanh.

2 C Kiến thức về cụm từ cố định

Cụm từ: above the law: ngoài luật ngoại lệ

Tạm dịch: Tất cả họ đều phải tuân thủ luật và không ai trong số họ là ngoại lệ.

3 C Kiến thức về từ vựng

A ask for st: đòi hỏi, yêu cầu cái gì

B find - found st: tìm thấy, tìm ra cái gì

C seek - sought st: xin ai cái gì

D obtain st: đạt được, giành được

Dịch nghĩa: Họ cầu xin sự trợ giúp từ Mỹ nhưng không được.

4 A Kiến thức về từ vựng

A inclined /ɪnˈklaɪnd/ + to agree, believe, think : có chiều hướng, có ý thiên về

B seem (v): dường như 

C suspect / səˈspekt / (v): bị nghi ngờ

D supposed / səˈpəʊzd / (adj): được cho rằng

Tạm dịch: Người phát ngôn từ phía cảnh sát nói ông có chiều hướng tin rằng người đàn

ông bị bắt giữ chính là kẻ giết người hàng loạt

5 A Kiến thức về ngữ pháp

Cấu trác so sánh ngang bằng: as + adj/adv + as Thể phủ định: not + as/so + adj/adv + as Nowhere near: còn lâu, chắc là không

Dịch nghĩa: Tôi chắc là không tham vọng bằng anh trai tôi.

6 B Kiến thức về từ vựng

doubt / daʊt / + st: nghi ngờ điều gì

Dịch nghĩa: Anh ta nói anh ta có thể đến, nhưng tôi nghi ngờ điều đó.

7 B Kiến thức về thành ngữ

lend a sympathetic ear: lắng nghe chăm chú, chia sẻ

Dịch nghĩa: Tôi chắc chắn ông giám đốc ngân hàng sẽ chia sẻ khi anh giải thích tình

huống này với ông ta

Cấu trúc: tell sb st: kể cho ai cái gì tell sb about: kể cho ai về

tell sb off: rầy la, mắng mỏ ai

Dịch nghĩa: Bạn có thấy cô gái mà tôi kể cho bạn chưa?

9 A Kiến thức về cụm động từ

A pick sb/ st up: đón ai, nhặt cái gì lên pick up: vớ phải, mắc phải

B pick at: rầy la, cằn nhằn C pick on: chế giễu D pick out: nhố ra, cử ra

Dịch nghĩa: Trẻ em thường mắc bệnh cúm nhanh hơn người lớn.

Trang 5

10 A Kiến thức về ngữ pháp

Câu này đã có đủ chủ ngữ (the accident) và động từ (was) nên chỗ trống chỉ có thể điền

1 MĐQH Động từ chính ở quá khứ nên đáp án D bị loại Câu mang ý nghĩa chủ động nên cần điền dạng Ving

causing = which caused

Dịch nghĩa: Vụ tai nạn mà đã khiến nhiều người chết chính là do lỗi của tài xế.

11 C Kiến thức về cụm động từ

lay - laid - laid: sắp đặt, để

A lay on: đánh, giáng đòn

B lay down: đặt nằm xuống, để xuống

C lay up: dự trữ, để dành = D lay in: dự trữ, để dành lay up: bảo trì

Dịch nghĩa: Một số tàu chở dầu đã được bảo trì gần đây.

12 A Kiến thức về cụm động từ

inscription / ɪnˈskrɪpʃn̩ / (n): chữ khắc tombstone / ˈtuːmstəʊn / (n): bia mộ wear - worn - worn: mặc, đội, hao mòn

A wear away: mòn đi, mất dần

B wear off: làm mòn mất; qua đi

C wear out: kiệt sức, (quần áo) mòn, rách

D wear on: tiếp tục (cuộc thảo luận); trôi qua (thời gian) scarcely = hardly: hầu như không

Dịch nghĩa: Chữ khắc trên bia mộ đã bị mòn đi bởi thời tiết và hầu như không thế đọc

được

13 C Kiến thức về thành ngữ:

Thành ngữ: on second thoughts: suy đi tính lại, nghĩ lại

Dịch nghĩa: Suy đi tính lại tôi không muốn ra ngoài.

14 B Kiến thức về cụm từ cố định

Cụm từ: comply with = conform to = abide by: tuân thủ, tuân theo

Dịch nghĩa: Chiếc máy sấy tóc mới không tuân theo chuẩn an toàn của Anh.

15 D Kiến thức về từ vựng

A omission / əˈmɪʃn̩ / (n): sự lược bỏ

B inhibition / ˌɪnɪˈbɪʃn̩ / (n): sự tự ti, mặc cảm

C compensation / ˌkɒmpenˈseɪʃn̩ / (n): sự bồi thường, đền bù

D censorship / ˈsensəʃɪp / (n): quyền kiểm duyệt available / əˈveɪləbl̩ / (adj): có sẵn, có thể mua được

Dịch nghĩa: Nhiều quyển sách công chúng không thể mua được vì sự kiểm duyệt của

Trang 6

chính phủ.

16 C Kiến thức về từ vựng

accuse sb of st/ Ving: buộc tội ai về việc gì tobe accused of st/ Ving: bị buộc tội về việc gì guilty / ˈɡɪlti / (adj): có tội

A excuse sb for Ving: thứ lỗi cho ai về điều gì

B liberate sb/ st from: giải phóng cho ai/ cái gì khỏi

C acquit sb of st: tuyên bố trắng án

D intern sb in st: nhốt, giam giữ

Dịch nghĩa: Người phụ nữ mà bị buộc tội vì ăn cắp vặt trong cửa hàng được xét thấy là

vô tội và xử trắng án

17 C Kiến thức về từ vựng

authority / ɔːˈθɒrəti / (n): người có thẩm quyền, chuyên giaɒrəti / (n): người có thẩm quyền, chuyên gia

A prominent / ˈprɒmɪnənt / (adj): quan trọng, nổi tiếng

B expert / ˈprɒmɪnənt / (n): chuyên gia

C eminent / ˈemɪnənt / (adj): xuất sắc, lỗi lạc, xuất chúng

D quality / ˈkwɒlɪti / (n): phẩm chất, chất lượng

Dịch nghĩa: Anh ấy là một chuyên gia xuất chúng về chủ đề này.

18 B Kiến thức về cụm từ cố định

Cụm từ: for scrap: bán đồng nát, bán phế liệu Các đáp án còn lại:

A rubbish / ˈrʌbɪʃ / (n): rác

C debris / ˈdeɪbriː / (n): đống gạch vụn, đống đổ nát

D waste / weɪst / (n): rác rưởi

Dịch nghĩa: Chiếc ô tô của tôi cũ đến nỗi tôi chỉ có thể bán đồng nát

19 C Kiến thức về ngữ pháp

Câu đảo ngữ: Not only + Trợ động từ + S + V, but + S + also + V: không những mà còn

Cụm động từ: involve in: có liên quan đến, tham gia

Dịch nghĩa: Jack không chỉ tham gia vào dự án mà anh ấy còn muốn trở thành đội

trưởng

20 A Kiến thức về thành ngữ

Cụm từ: out of sorts: ốm, yếu, buồn chán

Các đáp án còn lại:

Trang 7

B on the mend: hồi phục

C over the worst: vượt qua điều tồi tệ nhất ache (n): đau, nhức

pain (n): đau đớn

Dịch nghĩa: Tôi cảm thấy hơi mệt và bị đau, nhức hơn bình thường.

21 D Kiến thức về từ vựng

A outcome (n): hậu quả

B outburst (n): con thinh nộ

C outset (n): ngay từ ban đầu

D outbreak (n) : sự bùng phát (tật bệnh)

Dịch nghĩa: Trường học bị đóng cửa 1 tháng vì sự bùng phát nghiêm trọng của dịch sốt

22 B Kiến thức về ngữ pháp

Khi phần câu nói bắt đầu bằng I (don’t) think S + V thì phần câu hỏi đuôi được thành lập bằng trợ động từ của mệnh đề sau “think”

Trong câu này trợ động từ của mệnh đề sau là “has” nhưng câu mang nghĩa phủ định (I don’t think) nên đuôi phải ở dạng khẳng định

Dịch nghĩa: Tôi không nghĩ anh ta đã từng ở đó, phải vậy không?

23 D Kiến thức về thành ngữ

Thành ngữ: in earnest nghiêm túc Các đáp án còn lại:

A on end: liên tục

B out of bounds: ngoài phạm vi, ngoài giới hạn

C in proportions: cân xứng, đúng tỉ lệ

Dịch nghĩa: Họ có một kì nghỉ 4 ngày, sau đó họ bắt đầu làm việc nghiêm túc.

24 C Kiến thức về cụm động từ

tough / tʌf / (adj): cứng rắn, bản lĩnh politician / ˌpɒlɪˈtɪʃn̩ / (n): chính trị gia

A run down: hạ thấp, làm giảm giá trị

B keep up: giữ vững

C ride out: vượt qua được

D push back: đẩy lùi lại

Dịch nghĩa: Ông ấy là một chính trị gia bản lĩnh, ông biết cách làm thế nào để vượt qua

con bão

25 B Kiến thức về từ vựng

Trang 8

stumble / ˈstʌmbl̩ / (v): sảy chân, vấp phải wooden / ˈwʊdn̩ / (adj): làm bằng gỗ block (n): khối, tảng

nursery / ˈnɜːsəri / (n): nhà trẻ carpet / ˈkɑːpɪt /: tấm thảm

B scatter / ˈskætə / (v): nằm rải rác Các đáp án còn lại:

A plunge / plʌndʒ / (v): nhúng, thọc, lao (xuống nước, vào túi)

C settle / ˈsetl̩ / (v): định cư

D toss (v): quăng, ném

Dịch nghĩa: Khi đang đi vào trường mầm non, tôi vấp chân phải những khối gỗ nằm rải

rác trên thảm

26 B Kiến thức về ngữ pháp

define + st: định nghĩa, chỉ rõ tính chất của cái gì Như vậy chỗ trống cần điền phải là 1 danh từ làm tận ngữ Mà đáp án A, C, D có vai trò của một mệnh đề nên bị loại Còn lại đáp án B là 1 mệnh đề danh từ (có chức năng như một danh từ) nên phù hợp

various / ˈveərɪəs / (adj): khác nhau, đa dạng society / səˈsaɪəti / - societies: xã hội

complex (adj): phức tạp

Tạm dịch: Xã hội khác nhau sẽ định nghĩa về sự thành công theo những cách khác

nhau

27 D Kiến thức về cụm động từ

turn in = hand in: nộp bài

on time: đúng giờ word processor: máy xử lý văn bản

D break down: (máy móc) hỏng Các đáp án còn lại:

A fall down: thất bại

B turn down: từ chối

Dịch nghĩa: Tôi không thể nộp bài đúng giờ vì máy xử lý văn bản của tôi bị hỏng.

28 A Kiến thức về ngữ pháp

A tell sb st: kể cho ai cái gì tell st to sb: kể cái gì cho ai

Trang 9

B confess (to) st/ to doing st: thừa nhận làm gì confess that + S + V: thừa nhận rằng

C speak to sb (about sb/ st): nói chuyện với ai về ai/ cái gì speak + English/ French : nói tiếng gì

D say st/ that + S + V : nóỉ cái gì/ nói rằng

say st to sb: nói cái gì với ai

Dịch nghĩa: “Anh phải luôn kể cho chúng tôi sự thật” thẩm phán nói với người đàn ông.

29 B Kiến thức về cụm từ cố định

Cụm từ heavy drinker: người nghiện rượu nặng Các đáp án còn lại:

C addictive / əˈdɪktɪv / (adj): gây nghiện

D capable / ˈkeɪpəbl̩ / (adj): có khả năng

Dịch nghĩa: Bố của cô ấy là người nghiện rượu nặng, ông ta lúc nào cũng uống

30 B Kiến thức về từ vựng

A increase / ɪnˈkriːs / (n): sự gia tăng

B enlargement / ɪnˈlɑːdʒmənt / (n): phóng to

C expansion / ɪkˈspænʃn̩ / (n): sự phát triển, sự bành trướng

D extension / ɪkˈstenʃn̩ / (n): sự kéo dài, sự mở rộng

Dịch nghĩa: Tôi rất thích bức ảnh đó, anh có thể phóng to cho tôi được không?

31 C Kiến thức về ngữ pháp

must have P2: chắc hẳn là đã Diễn tả điều gì đó hầu như chắc chắn trong quá khứ may/ might/ could have P2: có thể là đã Diễn tả điều gì có thể là đã xảy ra hoặc có thể đúng trong quá khứ Hoặc diễn tả điều gì đó có thể xảy ra nhưng đã không xảy ra should have P2: đáng lẽ ra nên Diễn tả một điều gì đó đáng lẽ ra nên hoặc phải xảy ra trong quá khứ nhưng đã không xảy ra

Dịch nghĩa: Smith đã có một cuộc đào tẩu may mắn Anh ta có thể đã bị giết (Điều này

có thể đã xảy ra nhưng đã không xảy ra.)

32 B Kiến thức về ngữ pháp

- rise(y): tăng lên, mọc lên (nội động từ nên không có tân ngữ theo sau)

- raise + st: đưa lên, giơ lên, nuôi trồng (ngoại động từ)

- put up + st: nâng (giá)

- go up: tăng (giá) Đây cũng là nội động từ, theo sau không có tân ngữ

“four times” nhấn mạnh về kết quả của hành động, chính là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành

Trang 10

Dịch nghĩa: Trong vài tháng vừa qua, các gara đã tăng giá xăng lên 4 lần.

33 D Kiến thức về từ vựng

being exposed to: được phơi bày

D illegible / ɪˈledʒəbl̩ / (adj): khó đọc, không thể đọc Các đáp án còn lại:

A unreadable (adj): quá chán, không đáng đọc

B misread (v): đọc sai

C readable (adj): đáng đọc

Dịch nghĩa: Sau nhiều năm bị phơi dưới mưa nắng, biển báo đã hoàn toàn không thể

đọc được chữ

34 A Kiến thức về giới từ

A Accustomed to something: quen với cái gì

B Unconscious of st: không biết chuyện gì

C Familiar cũng có nghĩa là quen thuộc, nhưng giới từ là with

D Aware + of st ý thức về cái gì

Dịch nghĩa: Tôi đã sống cạnh sân bay lâu đến mức tôi đã trở nên quen với tiếng ồn từ

máy bay

35 D Kiến thức về cụm từ cố định

Cụm từ: make ends meet: đáp ứng nhu cầu/ đủ sống Price rises: giá cả tăng lên

Dịch nghĩa: Tôi cảm thấy thật khó để kiếm tiền đủ sống khỉ mà vật giá cứ tăng lên.

36 B Kiến thức với cụm động từ với “fall”

A Fall in: rơi vào/sa vào B Fall through: thất bại/dang dở

C Fall down: rơi xuống D Fall away: ít dần/nhỏ dần/biến mất

Dịch nghĩa: Tất cả những kế hoạch bắt đầu tự làm ăn riêng của anh ấy đều thất bại.

37 A Kiến thức về cụm động từ

A come into: được thừa hưởng B come up: xảy ra

C come across: tình cờ gặp D come round: đi vòng, hồi tỉnh fortune / ˈfɔːtʃuːn / (n): tài sản

Dịch nghĩa: Họ được thừa hưởng một tài sản lớn từ khi họ còn trẻ nên họ không phải

làm việc vất vả

38 B Kiến thức về thành ngữ

On pins and needles = nervous: lo lắng

Dịch nghĩa: Người đàn ông: “TôI nghe rằng cô đóng vai trong vở kịch của trường tối

Ngày đăng: 13/12/2023, 07:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w