Hàm hai biến 1 Hàm hai biến 1 Tập ℝ2 1 Kí hiệu ℝ2 = { (x, y) x, y ℝ } (x, y) + (x’, y’) = (x + x’, y + y’) (x, y) = (x, y) A(a, b), X(x, y) (Oxy) 2 Cho A(a, b), X(x, y) ℝ2 và D ℝ2 ||[.]
Trang 1Hàm hai biến
1 Hàm hai biến
1 Tập ℝ2
1 Kí hiệu ℝ2 = { (x, y) : x, y ℝ }
(x, y) + (x’, y’) = (x + x’, y + y’)
(x, y) = (x, y)
A(a, b), X(x, y) (Oxy)
2 Cho A(a, b), X(x, y) ℝ2 và D ℝ2
|| X || = +
AX = || X – A || = ( − ) + ( − )
X A AX 0
d(D) = sup{ AB : A, B D }
D giới nội d(D) <
3 Cho D ℝ2 và A ℝ2
B(A, ) = { X ℝ2 : AX < } = (A)
B*(A, ) = { X ℝ2 : 0 < AX < } = (A*)
Điểm trong (A) D
Điểm biên (A) D, (A) ℝ2 – D
D0 , D và D = D D
D0 D D
D : mở D = D0, D : đóng D = D
Trang 24 Cho D ℝ2 và A, B D
D liên thông (A, B) D, D
Miền = Mở / đóng + liên thông
Compact = Miền đóng + giới nội
2 Hàm hai biến
1 Cho miền D ℝ2 Hàm hai biến
f : D ℝ, (x, y) z = f(x, y)
Biến x, y, hàm z, miền D, đồ thị
G(f) = { (x, y, f(x, y)) : (x, y) D }
Quan hệ z = f(x, y)
D = { (x, y) ℝ2 : f(x, y) < }
Ví dụ
1) z = x + y D = ℝ2
2) z = D : y 0
2 Cho f : D ℝ và A(a, b) D
Hàm riêng g(x) = f(x, b) và h(y) = f(a, y)
f có tính chất g, h có tính chất
Ví dụ Hàm f(x, y) = x2 – y2 tại O(0, 0)
Maple (1)
g(x) = x2 đạt CT tại a = 0
Trang 3h(y) = – y2 đạt CD tại b = 0
f(x, y) không đạt cực trị tại O = (0, 0)
3 Tập F(D, ℝ) = { f : D ℝ } và X(x, y) D
(f + g)(X) = f(X) + g(X)
(f g)(X) = f(X) g(X),
Hàm hợp định nghĩa sau
Hàm sơ cấp hàm riêng là hàm sơ cấp
4 Đặt vấn đề tương tự với
ℝn = { (x1, , xn) : xk ℝ }
2 Giới hạn
1 Giới hạn
1 Cho f : D ℝ, A(a, b) D và ℓ ℝ
lim
→ f(X) = ℓ > 0, > 0 :
X D, 0 < || X – A || < | f(X) – ℓ | < Maple (2)
(x, y) x hoặc y
lim
→
→
f(x, y) = ℓ lim
→
→
( , ) = ℓ
lim
→ f(X) = lim
→ ( ) = 0 f(X) > 0 là +, f(X) < 0 là –
2 Phân biệt với giới hạn hàm một biến
ax = | x – a | AX = || X – A ||
x a0 X A theo mọi hướng
Trang 4
3 Các tính chất tương tự hàm một biến
1) f(x, y)
( , )⎯⎯ ℓ f(x, b)
→
⎯⎯ ℓ
f(a, y)
→
⎯⎯ ℓ 2) Tổng (hiệu), tích (thương) có giới hạn
lim (f + g) = lim f + lim g
lim (f g) = lim f lim g
lim =
3) Hàm hợp có giới hạn
4) Hàm sơ cấp có giới hạn bên trong D
Ví dụ Khảo sát tại điểm gốc O(0, 0)
1) f(x, y) =
Giải
f(x, 0) = 1
→
⎯⎯ 1
f(0, y) = –1
→
⎯⎯ –1 1 Hàm không có giới hạn
2) f(x, y) =
Giải
f(x, 0) = 0
→
⎯⎯ 0, f(0, y) = 0
→
⎯⎯ 0
f(x, –x + x2) =
( ) = – 1 + x2
( , )⎯⎯ –1 0 Hàm không có giới hạn
a+0
Trang 53) f(x, y) =
Giải
| f(x, y) | | y |
( , )⎯⎯ 0
Hàm có giới hạn và lim
( , )→( , ) = 0
2 Sự liên tục
1 Cho f : D ℝ và A D
f liên tục tại A lim
→ f(X) = f(A)
f liên tục trên D f liên tục tại X D Tập C(D, ℝ)
2 Các tính chất tương tự hàm một biến
1) f(x, y) liên tục (a, b) f(x, b) liên tục a
f (a, y) liên tục b 2) Tổng (hiệu), tích (thương) liên tục
3) Hàm hợp liên tục
4) Hàm sơ cấp liên tục bên trong D
Ví dụ Khảo sát tính liên tục của hàm
f(x, y) = nếu (x, y) (0, 0) và f(0, 0) = 0
Giải
D = ℝ2
(x, y) (0, 0) hàm f liên tục
Tại (0, 0)
+) f(x, x) =
( , )⎯⎯
+) f(x, –x) = −
( , )⎯⎯ −
Trang 6Hàm f không liên tục
f(x, 0) = 0 và f(0, y) = 0 liên tục
3 Cho hàm f liên tục trên compact D
1) X D, m f(X) M
2) X1, X2 D : f(X1) = m, f(X2) = M 3) m < < M, f(X D) =