1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập tích phân kép

3 9,7K 134
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Tích Phân Kép
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 130,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP TÍCH PHÂN KÉP 1... BÀI TẬP TÍCH PHÂN BỘI BA 21.

Trang 1

BÀI TẬP TÍCH PHÂN KÉP

1 Tính tích phân kép =∫∫

D

ydxdy x

I ln với miền D là hình chữ nhật : 0≤ x≤4, 4

1≤ y

2 Tính tích phân kép =∫∫ +

D

dxdy y x

I (cos2 sin2 ) với miền D là hình vuông :

4

≤ x ,

4

0≤ y≤π

3 Tính tích phân kép =∫∫ +

D

y x

ydxdy e

I sin cos với miền D là hình chữ nhật :

π

≤ x

0 ,

2

0≤ y≤π

4 Tính tích phân kép =∫∫ −

D

dxdy y x

I (2 ) với miền D xác định bởi các đường : x = 1,

x = 2 , y = x , y = x2

5 Tính tích phân kép =∫∫

D

xdxdy y

I ln với miền D xác định bởi các đường :

xy = 1, y = x , x = 2

6 Tính tích phân kép =∫∫ −

D

dxdy y x

I ( ) với miền D xác định bởi các đường : y = 2 -

x2, y = 2x - 1

7 Tính tích phân kép =∫∫ +

D

dxdy y x

I (3 ) với miền D xác định bởi các bất đẳng thức :

x2+y2≤ 9 , y ≥ x + 3

8 Tính tích phân kép =∫∫

D

xdxdy

I với miền D là tam giác có các đỉnh A(2,3) , B(7,2)

và C(4,5)

Trang 2

11 Tính tích phân kép =∫∫ +

D

dxdy y x

I 2 2 với miền D xác định bởi các bất đẳng thức :

x2+y2 ≤ a2 , x ≥ 0 ( a>0 )

12 Tính tích phân kép =∫∫ +

D

dxdy y x

I ln( 2 2) với miền D xác định bởi các đường :

x2+y2 = e2 , x2+y2 = e4

13 Tính tích phân kép =∫∫ ++

D

dxdy y

x

y x I

2 2

2 2

sin

với miền D xác định bởi các đường :

x2+y2 =

9

2

π

, x2+y2 = π2

14 Tính tích phân kép =∫∫ − −

D

dxdy y x

I 4 2 2 với miền D xác định bởi đường :

x2+y2 -2x ≤ 0

15 Tính thể tích của khối giới hạn bởi các mặt y = 1+x2 , z = 3x , y = 5 , z = 0 và nằm trong góc phần tám thứ nhất

16 Tính thể tích của khối giới hạn bởi hai mặt trụ x2 +y2 = a2 và x2 +z2 = a2

17 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường x = 4y-y2 , x+y = 6

18 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường x2+y2 = 2x , x2+y2 = 4x

19 Tính diện tích của phần mặt nón z= 2 2

y

x + nằm bên trong hình trụ x2+y2 = 2x

20 Tính diện tích của phần mặt cầu x2+y2 +z2= 4 nằm bên trong hình trụ x2+y2 = 2x

Trang 3

BÀI TẬP TÍCH PHÂN BỘI BA

21 Tính ∫∫∫

v

dxdydz với V là vật thể giới hạn bởi mặt x + y + z = 1 và các mặt phẳng

tọa độ

22 Tính ∫∫∫

v

xdxdydz với V là vật thể giới hạn bởi các mặt z = x2 + y2 , z = 4 , x = 0 ,

y = 0

23 Tính ∫∫∫

v

ydxdydz với V là vật thể giới hạn bởi các mặt y = x2, z + y = 1, z = 0

24 Tính ∫∫∫

v

xdxdydz với V là vật thể giới hạn bởi các mặt z = x + y , x + y = 1 , x = 0 ,

y = 0 , z = 0

25 Tính ∫∫∫ +

v

dxdydz y

( 2 2 với V là vật thể giới hạn bởi các mặt x2 + y2 = 1, z = 0 ,

z = 1

26 Tính ∫∫∫

v

xyzdxdydz với V là vật thể giới hạn bởi các mặt x2 + y2 +z2=1, x ≥0 ,

y≥0,z≥0

27 Tính ∫∫∫

v

zdxdydz với V là vật thể giới hạn bởi các mặt x2 + y2 +z2 = 2,

z = x2+y2

28 Tính thể tích của phần hình chỏm cầu x2 + y2 +z2 = 4 phía trên mặt phẳng z = 1

29 Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi mặt parabolôit z = x2 + y2 và mặt phẳng

z = 1

30 Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi mặt nón z2-x2-y2=0 (z>0) và mặt cầu

x2 + y2 +z2 = 1

31 Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi : a2 ≤ x2 + y2 +z2 ≤ 4a2 và z≥0

32 Tính thể tích vật thể giới hạn bởi mặt nón z = 2 2

y

x + và mặt z=x2+y2

Ngày đăng: 21/06/2014, 16:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w