Vì vậy phòng chống HIV/AIDS không phải là công việc của một ban ngành, đoàn thể cụ thể nào mà nó là công việc cúa tất cả mọi người trong xã hội chúng ta - xã hội đang phải sống chung với
Trang 1BỘ GIÁO DỰC VÀ ĐÀO TẠO - BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÔNG CỌNG
***
Nguyễn Trung Hoan
VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN CỦA THANH NIÊN 15 - 24 TUỔI TẠI THỊ TRÂN SAO ĐÓ CHÍ LINH - HẢI DƯƠNG NÁM 2003
Luận văn thạc sỹ y tế còng cộng
Mã sô: 607276
Hướng dần khoa học: TS Nguyễn Trần Hiển
Hà Nội, 2003
Trang 2()ê hoàn thành tuân tuitt nàg tồi jrìn chân thành cám oìt:
(rìác Jluig rìô (ịiáfi triifUf Hau (jìáui hiệu, 'Ban rì)ìeu phôi time đỉa oà các thug, cô giáo trong trường Hữại học g tếcông cộng dã giúp dã' tôi trong suốt quá trình học tập, oà làm luận oàn.
Jot drìn chăn th Ù! th cám on tiên íiị Qĩgugêtt Jratt 'Ihictt dã trực tiếp huóttq dẫn, giúp dõ’ tòi trong quá trình làm luận oán.
Joi drìn châu thành cảm đn lum lãnh đạo Jrtutg tâm ỊỊ tè huụệu Cdtí£ỉnh, dội q
ti dụ phòng huqệti, trạm g tê thi trâu Sao J)Ó oà toàn thè cán bộ nhàn lĩiên trung tâm ự
tê hugệtt @hí <£ình dã giúp dõ’ tòi rất nhiều trong quá truth lùm luận oà ft.
'Joi rin chân thành cám tín lum lãnh dạo Jrmtg tâm q tê thi rà (Mông Hí oà toàn thẻ cán bộ nhân tùêu trung tám g tê thị -rã Q/lòttg Hí dã giúp dõ' tôi rất nhiều trong quá truth học tập oà làm luận turn.
Jôi nrìtt châu thĩuih cúm o'tt mọi ttguòi trong gia đình, anh chi em, bạtt bỉ, dồng
ttqhìệp dã nhiệt tình giúp dõ', dộng oiêtt tôi trong íuôt quá trình học tập.
Hà N i tháng 9 năm 2003ộNguyễn Trung Hoan
Trang 3DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮVíẾT TÁT
: Human Immunodeficiency Virus
: Acquired Immuno Deficiency Syndrome
: Bao cao SU : Uy ban Qu c giaố
Trang 4DANH Mưc CÁC BẢNG
B ng 1 Tu i, gi i c a ng i đ c đi u traả ổ ớ ủ ườ ượ ề 22
B ng 2 M t s đ c tr ng c b n c a nhóm thanh niênả ộ ố ặ ư ơ ả ủ 23
B ng ả 3 Ngu n thông tin và nhu c u thông tin ồ ầ v ềHIV/AIĐS 24
B ng 4 ả Hi u bi t ể ế v ềđ ng lây truy n , đ i t ng có nguy ườ ề ố ượ c ơcao lây nhi mễ HIV /AIDS 25
B ng 5 Hi u bi t ả ể ế v ềcách phòng tránh lây nhi m HIV/AIDSễ 28
B ng 6 Hi u bi t v cách thay đ i hành vi đ i v i ng i nhi m HIV/AIDS ả ế ế ề ổ ố ớ ườ ễ 29 B ng 7 Nh nả ậ đ c các h tr phòng ch ng HIV/AIDS trong 6 tháng v a qua ượ ỗ ợ ố ừ 30 B ng ả 8 Cách s d ng maử ụ tuý, lo i ma tuý th ng s d ngạ ườ ử ụ 35
B ng 9 T n su t QHTD c a ng i đi u tra v i ả ầ ấ ủ ườ ề ớ các lo i ạ b n ạ tình trong 12 tháng qua 36
B ng 10 M c đ s d ng BCS trong QHTD trong ả ứ ộ ử ụ 12 tháng qua 39
B ng 11 Hành vi dùng chung d ng c ả ụ ụxuyên chích qua da 41
Báng 12 M i liên quan gi a nhóm ố ữ tu i, h c v n, ổ ọ ấ ngh nghi p ề ệ v i kiên ớ th c hi u ứ ế bi t ế đúng, đ y đ ầ ủv ềđ ng lây nhi m HIVườ ễ 42
Bang 13 M i liên quan gi a ố ữ nhóm tu i, h c vân và ngh nghi p ổ ọ ề ệ v i ớ hi u ể bi t ế đ y đ v 3 ầ ủ ề cách phòng lây nhi m ễ HIV 43
B ng 14 M i liên quan gi a ả ớ ữ ki n ế th c hi u bi t đúng, đ y đ ứ ể ế ầ ủv ềđ ng ườ láy nhi m HIV và ễ hành vi QHTD v i th c ớ ự hành làm xét nghi m ệ HIV 44
Trang 5Trang DANH MỤC CÁC BlỂư
Bi u đ ế ồí T l ỷ ệ(%) trình đ h c v n c a đ i t ng đi u traộ ọ ẩ ủ ố ượ ề 22
Bi u đ ể ổ2 T ỷl ệ(%) lo i ph ng ti n thông tin hi n có c a ạ ươ ệ ệ ủ gia đình 23
Bi u đ 3 T l ể ồ ỷ ệ(%) hi u bi t đúng, đ y đ và hi u bi t sai ể ế ầ ủ ể ế v ềđ ng lây truy n ườ ề HIV/A1DS 26
Bi u đ ể ồ4 T l ỷ ệ(%) hi u bi t ể ế v ềb nh ệ AIDS 27
Bi u ế đ ồ5 Phát hi n ng i nhi m H V/A DS băng cách nhìn ệ ườ ễ Ỉ Ỉ bèn ngoài 27
Bi u đ ế ổ6 T ỷl ệ(%) hi u bi t đ y đú v 3 cách phòng lây ể ế ầ ề nhi m ễ và hi u bi tể ế sai v ếcách phòng lây nhi m HIVễ 29
Bi u ế đ ồ7 Nh n ậ th c ứ v ềnguy c lây nhi m HIV/AIDS ơ ễ c a mìnhủ 31
Bi u đ 8 ể ồ Tý l (%) ệ làm xét nghi m ệ HIV 31
Bi u đ ế ổ9 N i dung đ c t ộ ượ ưv n khi ấ làm xét nghi mệ HIV 32
Bi u đ 10 ể ồ Tý l (%) ệ đ c t v n đ y ượ ư ấ ầ đủ 32
Bi u đ ể ồ11 T l ỷ ệ(%) thái đ đ i x ộ ố ửv i ng i ớ ườ nhi mễ HĨV/AIDS 33
Bi u đ ể ổ12 Tý l (%) ệ thái đ ộđ i x ố ửv i ng i nhi mớ ườ ễ HIV/AIDS 33
Bi u đ ế ổ13 Nhân th c v trách nhi m ứ ề ệ châm sóc ng i nhi m HIV/AIDSườ ễ 34
Bi u đ ể ổ14 Tý l ệ(%) s đi u ố ề tra đã s ửđ ng ụ ma tuý 35
Bi u đ ể ổ15 QHTD c a đ i t ng ủ ố ượ đi u ề tra 36
Bi u ể đ ồ16 N i mua ơ BCS 37
Bi u đ ể ồ17 Tý l ệ(%) hi u ể bi t ế v b nh lây truy n qua đ ng lình ề ệ ề ườ d cụ 37
Bi u đ ể ổ18 Hi u bi t d u hi u b nh ể ế ấ ệ ệ lây truy n ề qua đ ng tình d cườ ụ 38
Bi u đ ể ồ19 Tý l ệ(%) s dung BCS trong l n QHTD g n đây nh tử ầ ầ ấ 39
Bi u ể đ ổ20 Tý l (%) cách dùng BCS dúng cách trong l n QHTD ệ ầ g nầ đây nh tấ 40
Bi u đ ể ồ21 Lý do không s d ng BCS th ng xuyên trong QHTDử ụ ườ 40
Trang 6Danh m c các ký hi u, các ch vi t t tụ ệ ữ ế ắ
Danh m c các b ngụ ả
Danh m c các bi uụ ể
Đ t v n đặ ấ ề 1
Cây v n đấ ề 4
M c tiêu nghiên c uụ ứ 5
Ch ng I T ng quan tài li uươ ổ ệ 6
1 M t s thông tin c b n v HIVộ ố ơ ả ề 6
2 HIV/AIDS và tác đ ng c a nó v i xã h iộ ủ ớ ộ 7
3 Tình hình nhi m HIV/AIDS trên th gi iễ ế ớ 8
4 Tinh hình nhi m HĨV/AIDS Vi t Namễ ở ệ 9
5 Ki n th c, thái đ và hành vi v HIV/AIDS c a thanh niênế ứ ộ ề ủ 1 I 6 Vai trò c a công tác thông tin, giáo d c, truy n thôngủ ụ ề 13 7 M t s đ c đi m v đ a ph ng nghiên c uộ ố ặ ể ề ị ươ ứ 15 Ch ng II Đ i t ng và ph ng pháp nghiên c uươ ố ượ ươ ứ 18
1 Đ i t ng nghiên c uố ượ ứ 18
2 Ph ng pháp nghiên ươ c uứ 18
3 M u nghiên c uẫ ứ 18
4 Th i gian nghiên ờ c uứ 19
5 Ph ng pháp thu th p ươ ậ s ốli uệ 19
6 V n đ đ o đ cấ ề ạ ứ 19 7 Các ch s nghiên c uỉ ố ứ 20
Ch ng III K t qu nghiên c uươ ế ả ứ 22
A Nh ng thông tin chungữ 22
B Kiên th c, thái đ v HIV/A1DSứ ộ ề 24
c Hành vi v s d ng ma tuýề ử ụ 35
1 Hành vi QHTD 36
Trang 72 Các hành vi nguy c khácơ 41
3 M t s m i liên quan t i ki n th c và hành vi nguy c nhi m HIV/AIDSộ ố ố ớ ế ứ ơ ễ 42
Ch ng IV Bàn lu nươ ậ 45
ỉ Ki n th c, thái đ v HIV/AIDS c a đ i t ng nghiên c uế ứ ộ ề ủ ố ượ ứ 45
4 Hành vi v s d ng ma tuýề ử ụ 49
5 Hành vi QHTD 50
6 Các hành vi nguy c khácơ 53
7 M t s m i liên quan t i ki n th c và hành vi nguy c nhi m HIV/AIDSộ ố ố ớ ế ứ ơ ễ 53
Ch ng V K t lu nươ ế ậ 55
Ch ng VI Khuy n nghươ ế ị 57
Tài li u ệ tham kh oả 58
Ph l c 1 Phi u đi u traụ ụ ế ề 62
Trang 8
ĐẶT VẤN ĐÊCho đ n nay, HIV đã và đang đ t gánh n ng lên vai hàng tri u cá nhân, gia đìnhế ặ ặ ệ
và c ng đ ng kh p m i n i trên th gi i K t khi phát hi n ra căn b nh HIV/AIDS vàoộ ổ ắ ọ ơ ế ớ ể ừ ệ ệnăm 1981, cho đ n nay HIV/AIDS là v n đ c a toàn th gi i Ông ế ấ ể ủ ế ớ Peter Piot — Giám
đ c ch ng trình phòng ch ng ố ươ ố AIDS hên h p qu c ợ ố (UNAIDS) đã phát bi u r ng: “Nămể ằ
2002 d i d ch HIV/AIDS đã lây lan t i 42 tri u ng i trẽn thê gi i và tr thành m tạ ị ớ ệ ườ ớ ở ộtrong nh ng m i đe d a l n nh t t i s n đ nh toàn c u Khu v c b nh h ng n ngữ ố ọ ớ ấ ớ ự ổ ị ầ ự ị ả ưở ặ
n nh t v n là Nam Châu Phi, đ c bi t 14,4 tri u dân 6 n c đang b đe d a nghiêmề ấ ẫ ặ ệ ệ ở ướ ị ọ
tr ng b i n n đói g m: Lesotho, ọ ở ạ ồ Malawi, Mozambique, Swaziland, Zambia và Zimbabwe.Năm 2001 d ch ị AIDS đã t c đi sinh m ng c a g n n a tri u ng i c a 6 qu c gia này.ướ ạ ủ ầ ử ệ ườ ủ ố
Hi n nay các ệ n c ướ Châu Phi sa m c ở ạ Sahara chi m 2/3 t ng s ng i b nhi m ế ổ ố ườ ị ễ AIDStrên toàn thê' gi i Nàm 2002 có kho ng 2,4 tri u ng i Châu Phí sa m c ớ ả ệ ườ ở ạ Sahara ch tế
vì AIDS” Ước tính m i ngày th gi i có kho ng 14 nghìn ng i nhi m HIV Kho ng 1/3ỗ ế ớ ả ườ ễ ảtrong t ng s nh ng ng i hi n dang nhi m HIV/AIDS đ tu i t 15 đ n 24 Theoổ ố ữ ườ ệ ễ ở ộ ổ ừ ếUNAIDS c tính hi n có kho ng 11,8 tri u thanh niên 15 ướ ệ ả ệ - 24 tu i đang s ng v iổ ố ớHIV/AIDS Riêng trong năm 2002 s nhi m HIV m i phát hi n là 5 tri u ng i, s ch tố ễ ớ ệ ệ ườ ố ế
do AIDS là 3,1 tri u ng i.ệ ườ
T i Châu Á t l lây nhi m tăng lên nhanh chóng các n c có đông dân s nhạ ỷ ệ ễ ớ ướ ố ưTrung Qu c, An đ và Indonesia Năm 2002 có kho ng 7,2 tri u ng i Châu Á-Tháiố ộ ả ệ ườ ớBình D ng b nhi m H1V/AIDS, nhi u h n năm 2001 m t tri u ng i Dù t l tươ ị ễ ề ơ ộ ệ ườ ỷ ệ ửvong còn kém xa Châu Phi song các nhà nghiên c u lo ng i ràng ứ ạ AIDS ' ỏ Châu Á có khả
năng tr thành m t d i d ch kh ng khi p; b i vì ph ng th c lây nhi m Châu Á đaở ộ ạ ị ủ ế ở ươ ứ ễ ở
d ng h n, n i đây đông dân h n, ng i di c nhi u h n Trong khi Châu Phi c n b nhạ ơ ơ ơ ườ ư ể ơ ở ả ệchi lây qua đ ng tình d c thì đây m i dâm và ma túy đ u là nh ng đ i l cùa ườ ụ ớ ạ ể ữ ạ ộ AIDS
T i Vi t Nam, k t khi phát hi n ra ca nhi m HIV d u tiên t i TP H Chí Minhạ ệ ể ừ ệ ễ ầ ạ ổnãm 1990 cho đ n nay (28/2/2003) 61/61 t nh thành trên c n c có ng iế ỉ ả ướ ườ
Trang 9nhiễm HIV/AIDS Tổng số nhiễm HIV/AIDS là 61.851 ca, trong
đó có 9.574 ca chuyển thành AIDS và 5.287 người đã tử vong Trong vòng 2 năm trở lại đây mỗi ngày nước ta phát hiện thêm 30 đến 40 người bị nhiễm cãn bệnh thế kỷ này Đây chi là con số thống kê được, số nhiễm hiện thực sẽ lớn gấp nhiều lần con số này Lứa tuổi nhiễm HIV/AIDS nhiều nhất từ 20-29 (61%), độ tuổi đang sung sức lao động, học tập Xu hướng lây nhiễm HIV ở những đối tượng nghiện
ma tuý ngày một tăng (năm 2002 số lây nhiễm HIV theo con đường
ma tuý là 60,1%) và dịch đã từng bước lan ra cộng đồng dân cư bình thường HIV/AIDS không còn là vấn đề của riêng ai ai cũng có thể bị nhiễm HIV/AIDS Vì vậy phòng chống HIV/AIDS không phải là công việc của một ban ngành, đoàn thể cụ thể nào mà nó là công việc cúa tất cả mọi người trong xã hội chúng ta - xã hội đang phải sống chung
với căn bệnh AIDS Bác sỹ Jonathan Mann nguyên giám đốc chương
trình phòng chống AIDS toàn cầu đã nói “ Bằng những biện pháp phòng bệnh cá nhân tích cực, chúng ta có thể góp phán ngăn chặn
sự lan truyền của virus HIV mặc dù chúng ta chưa có vaccin phòng
bệnh” Để đấy lùi đại dịch HIV/AIDS, chúng ta cần phải cải thiện được hệ thống chăm sóc sức khoẻ, nâng cao khả năng tiếp cận việc điều trị đẩy mạnh các nỗ lực dự phòng và tăng cường hỗ trợ xã hội
cho những người dễ cám nhiễm Chính vì thế “UBQG phòng chống
AIDS và phòng chống tệ nạn ma túy mại dâm” lấy chủ để phòng chống HÍV/AĨDS nãm 2002 là “Tôi quan tâm đến HIV/AIDS, còn bạn thì sao”.
T nh H i D ng ỉ ả ươ tính đ n ế 31/12/2002 t ng s nhi m HIV là ổ ố ễ 1.427 ng i, sôườAIDS là 397 ng i, s ườ ốch t ế do AIDS là 139 ng i Trong toàn tính ườ 100% s huy n, ố ệ th xãị
và 55,5% (146/263) s xã ph ng đã có ng i nhi m HIV/AIDS Trong ố ườ ườ ễ t ng s ổ ốnhi mễ
Trang 10HIV/AIDS thì 63,4% là ở ứ l a tu i 20 - 29 Năm 2002 qua giám sát ổ tr ng ọ đi m 400 m uể ẫ
ng i nghi n ma tuý thì s có HIV(+) là ườ ệ ố 245(61,25%) Hi n ệ nay s ốđ i t ng nghi n hútố ượ ệtrên toàn t nh là trên 2000 ng i.ỉ ườ
Huy n Chí ệ Linh là m t huy n tr ng đi m c a t nh Hái D ng ộ ệ ọ ể ủ ỉ ươ v ềHIV/AIDS Tính
đ n ế 31/12/2002 t ng s nhi m HIV là 159 ng i, s ổ ố ễ ườ ố AIDS là 57 ng i, ườ s ch t ố ế do AIDS
là 35 ng i Trong t ng s ng i nhi m HIV/AIDS c a Chí Linh thì 49,7% ườ ổ ố ườ ễ ủ là ở ứ l a tu iổ
20 - 29 Trong đó s nghi n chích ma tuý là ố ệ 143/159 (89,9%)
Trang 11Th tr n Sao Đ là th tr n trung tâm c a Chí Linh, trong t ng s ị ấ ỏ ị ấ ủ ố ố ng i ườ nhi mễHIV/AIDS thì có đ n 58% (92/159) là th tr n Sao Đ và s ch t ế ở ị ấ ỏ ố ế do AIDS đã là 23
ng i, s nghi n chích ma tuý là 85 ng i.ườ ố ệ ườ
T th c t trên đây ta th y s lây nhi m HIV c a H i D ng và đ c bi t là ừ ự ế ấ ố ễ ư ả ươ ặ ệ ớChíLinh, th trâh Sao Đ ph n l n là nh ng ng i trong đ tu i tré Nhóm tu i này là m tị ỏ ầ ớ ữ ườ ộ ổ ổ ộtrong nh ng nhóm l a tu i có hành vi nguy c cao nh t đ i v i nhi m H1V Đây cũng làữ ứ ổ ơ ấ ố ớ ễnhóm có đ i s ng xã h i r t ph c t p k cá v đ i ờ ố ộ ấ ứ ạ ế ề ờ s ng ố tình d c l n tính cách d làmụ ẫ ễlây lan d ch ra c ng đ ng Đ d phòng lây nhi m HIV/AIDS hi n nay công tác truy nị ộ ồ ể ự ễ ệ ềthông, giáo d c s c kho là ph ng pháp chú đ o đ ụ ứ ẻ ươ ạ ểngăn ng a lây nhi m HIV; h n n aừ ễ ơ ữ
vi c t p trung truy n thông, ệ ậ ề giáo d c s c kho cho ụ ứ ẻ nhóm đ i t ng v thành niên vàố ượ ịthanh niên là m t vi c làm h t ộ ệ ế s c ứ c n thi t Đây là ầ ế th i ờ kỳ quá đ t tr em lên ng iộ ừ ẻ ườ
l n và là nh ng ớ ữ năm tháng có nhi u thay đ i ề ổ nh t ấ v ề sinh lý, tâm lý và hành vi Tuynhiên đ công tác ể truy n ề thông, giáo d c s c kho đ t đ c hi u qu cao c n ph i n mụ ứ ẻ ạ ượ ệ ả ầ ả ắ
đ c ượ th c tr ng ự ạ nh ng ữ đ i t ng này đã hi u bi t đ c gì, hành vi nh th nào vàố ượ ế ế ượ ư ế
nh ng ữ y u ế tô’ gì nh h ng t i vi c phòng chông HIV/AIDS c a h và có s ả ướ ớ ệ ủ ọ ựkhác bi t ệ gì
v ềkiên th c, hành vi nguy c nhi m HIV/AIDS c a các nhóm tu i Cho ứ ơ ễ ủ ổ đ n ế nay ch a ư cónghiên c u nào đ c tri n khai t i th tr n Sao Đ đ ứ ượ ể ạ ị ấ ỏ ểtìm hi u v nh ng v n đ đã nêuể ề ữ ấ ềtrên Do v y chúng ậ tôi ti n ế hành nghiên c u đ ứ ềtài v :ề
“Ki n th c, ế ứ thái đ , ộ hành vi v ề HIV/A DS và Ỉ m t s y u tô' liên ộ ỏ ế quan cùa thanh niên 15 - 24 tu i t i th ổ ạ ị tr n Sao Đ huy n Chí Linh tinh Hái D ng” ấ ỏ ệ ươ
Trang 12Hình
th c ứGDTT
ch a ưphù h pợ
Đoàn th ểtham gia
ch a ưnhi t tìnhệ
Ki n ế th c ứ vê phòng
ch ng HIV ố kém
Không có đi u ki n li p ề ệ ếthu thông tin
Tỷ lệ nhiễm HIV của thanh niên 15-24 tuổi tai thị trân Sao Đỏ cao
Thi u thông tinế
Jung chung ng
c s c ih n ch cụ ắ ọ ọqua da
H cọkém
B nậ
vi cệ
Nghèo không có
ph ng ươ
ti n ệthông tin
Trang 132.2 Mô t các hành vi có hên quan đ n lây nhi m HIV ả ế ễ cùa thanh niên 15-24 tu i ổ t i thạ ị
tr n Sao Đ huy n Chí Linh ấ ỏ ệ - H i D ng.ả ươ
2.3 Mô t m t s y u t liên quan t i ki n th c và ả ộ ố ế ố ớ ế ứ hành vi nguy c nhi m HIV/AIDSơ ễ
c a thanh niên 15-24 tu i t i th ủ ổ ạ ịtr n Sao ấ Đ huy n ỏ ệ Chí Linh - H i D ng.ả ươ
T đó đ xu t m t s ki n ngh ừ ề ấ ộ ố ế ị v ề cõng tác thông tin giáo d c, truy n thôngụ ềphòng ch ng ố AIDS nh m góp ph n làm ằ ầ gi m t ả ỷl nhi m HIV/A1DS t i đ a ệ ễ ạ ị ph ng.ươ
Trang 14Chương I TÔNG QUAN TÀI LIỆU
1 Một sô thông tin cơ bản về HIV
1.1 AIDS
AIDS là c m t vi t t t các ch cái d u c a c m t ụ ừ ế ắ ữ ầ ủ ụ ừ ti ng ế Anh “ AcquiredImmunodeficency Sydrome”, d ch ra ti ng Vi t có nghĩa là “ H i ch ng suy ị ế ệ ộ ứ gi m ả mi nễ
d ch m c ph i ”, dùng đ ch giai đo n cu i c a quá trình nhi m ị ắ ả ể ỉ ạ ố ủ ễ HIV AIDS l n ầ đ u tiênầ
đ c mô tá vào năm 1981 ượ ở Los Angeles c a Mỹủ
1.2 HIV
HIV là c m t vi t t t các ch cái đ u c a c m t ụ ừ ế ắ ữ ầ ủ ụ ừ ti ng ế Anh “ HumanImmunodeficency Virus “ là tên g i c a m t lo i ọ ủ ộ ạ virus gây suy gi m ả mi n d ch ẻ ị ở ườ ng i
1.3 Một sô đặc điểm dịch tề học của HIV/AIDS
Nhi m HIV là nhi m trùng su t ễ ễ ố đ i, khác v i các ờ ớ nhi m trùng khác ễ m m ầ b nhệ
ch t n t i m t th i gian trong ỉ ồ ạ ộ ờ c th ơ ể HIV khi đã xám nh p ậ vào tê' bào nó sẽ t n ồ t i cùngạ
v t ch c đ i Th m chí ậ ủ ả ờ ậ sau t vong ử HIV v n ti p t c s ng trong t thi vài ngày Do đóẫ ế ụ ố ứ
ng i nhi m HIV ườ ễ có th ểtruy n ề b nh cho ng i khác ệ ườ trong su t ố ca đ i mìnhờ
1.4 Các phương thúc lan truyền HIV
1.4.1 Lây truyền theo đường tình dục
Đây là ph ng ươ th c lày ứ quan tr ng và ph bi n nh t trên th ọ ổ ế ấ ế gi i ớ H1V lâytruy n qua ề giao h p ợ v i ng i nhi m HIV S lây truy n ớ ườ ễ ự ề x y ẩ ra qua tình d c khác gi iụ ớ
gi a nam và ữ n , ữ HIV cũng lây truy n qua tình d c đ ng ề ụ ồ gi i nam ớ theo đ ng ườ giao h pợ
d ng v t ươ ậ - h u môn hay tình d c l ng gi i Nguy c ậ ụ ưỡ ớ ơlây nhi m ễ HIV qua m t l n giaoộ ẫ
h p v i m t ng i nhi m HIV là t 1% đ n ợ ớ ộ ườ ễ ừ ế 1%(>
1.4.2 Lây truyền theo đường máu
HIV có m t trong máu toàn ph n và các thành ph n c a ặ ầ ầ ủ máu nh h ng ư ổ c u, ẩ ti uể
c u, ầ huy t t ng, các y u t đông máu Do đó H1V có th ế ươ ế ố ếd c ượ truy n qua ề máu hay cácsán ph m c a máu có nhi m HIV Nguy c lây truy n ẩ ủ ễ ơ ề HIV qua đ ng máu ườ có t l r tỷ ệ ấcao, trên 90%
Trang 151.4.3 Truyền từ mẹ sang con trong thời kỳ chu sinh
Các nghiên c u cho th y r ng HIV đã đ c phân l p ứ ấ ằ ượ ậ trong t bào ế c a ủ bánh rau vàmáu c a bào thai lúc 8 tu n tu i ủ ầ ổ và HIV đ c phàn ượ l p nhi u tu n sau đó ậ ớ ề ấ Nguy c ơlâytruy n t m sang con khác nhau tuỳ t ng n c, t 1ề ừ ẹ ừ ướ ừ 3% - 32% các ớ n c ướ công nghi pệphát tri n, ể 25% - 48% các ớ n c đang phát ướ tri nể
1.4.4 Nhũng phương thức không làm lây truyền HIV
Ngoài 3 ph ng th c ươ ứ lây truy n đã ề nêu trên, ớ hi n nay không có b ng ch ng ệ ằ ứ về
m t ph ng th c lây truy n nào khác HIV không lây qua đ ng ộ ươ ứ ề ườ hô h p nh ấ ưho h t h i;ắ ơHIV không lây qua ti p ế xúc sinh ho t thông ạ th ng ườ ờn i ơ cõng c ng ộ nh ưn i ơ làm vi c,ệ
tr ng h c, r p hát, b b i, n i ch i th thao ườ ọ ạ ể ơ ơ ơ ể H1V không lây truy n qua ề b t ắ tay, ômhôn, s ửd ng đi n tho i n i ụ ệ ạ ơ công c ng, ộ m c chung qu n áo dùng chung các ặ ầ d ng c ănụ ụ
u ng nh bát đũa, c c chén Mu i ố ư ố ỗ d t không làm lãy ố truy n HIV ề Vì v y không ậ nên quá
s hãi, ợ xa lánh và phân bi t ệ đ i ố x v i ng i nhi m HIV/AIDS; ử ớ ườ ễ S ng chung v i m tố ớ ộ
ng i nhi m HIV ườ ễ sẽ không b ịlây n u ế không có li p xúc ế v i 3 đ ng lây ớ ườ nh đã nêu ư trên
2 HIV/A1DS và tác động của nó vói xà hội
Cho đ n ế nay ng i ta phái ườ công nh n ậ r ng H1V/AIDS không còn chì là vân ằ đ yề
t d n thu n mà nó ế ơ ầ là v n ấ đ c a ề ủ toàn xã h i ộ AIDS đã tác đ ng tr c ti p ho c ộ ự ế ặ gián ti pếlên nhi u ể khía c nh c a ạ ủ đ i ờ s ng xã ố h i: S phát ộ ự tri n kinh t các chu n ể ế ẩ m c văn hóaự
đ o đ c, ạ ứ cu c ộ s ng ố c a ủ m i gia đình và t ng ỗ ừ cá nhân
Tác đ ng tr c ti p và t c th i ộ ự ế ứ ờ c a ủ đ i ạ d ch ị AIDS đ i v i s phát tri n kinh téố ớ ự ếthông qua chi sô' "Bình quàn thu nh p đ u ng i” (GDP) N i nào ậ ầ ườ ơ có tý l m c nhi mệ ắ ễHIV cao, n i ơ đó chi s ốGDP th p ấ xu ng ố Ví d nh ụ ưở Nam Phi m t qu c gia giàu có, ộ ố chisô' phát tri n kinh té' hàng năm chi m h n ể ế ơ 40% c a khu v c này ủ ự trong 10 năm qua Dotác đ ng ộ c a đ i d ch ủ ạ ị AIDS mà GDP b ịgiám ít nh t 17% so v i ấ ớ bình th ng Tuy nhiên,ườcác ch ỉsô' ước tính này th ng th p ườ ấ h n so ơ v i t n th t ớ ổ ấ th c t [17]ự ế
S ánh h ng lâu dài cúa đ i d ch ự ướ ạ ị AIDS là làm giám ngu n nhãn l c quý báu c aồ ự ủ
m i qu c gia: ỏ ố Các th ng nhân, nhà quán ươ lý, y bác sỹ, kỹ s chuyên viên kỹ ư thu t, ậ cácnhà l p chính sách, các nhân t nãng đ ng t i ậ ố ộ ạ c ng ộ d ng ồ AIDS tác đ ngộ
Trang 16tới mọi ngành, đoàn thể, cơ quan, xí nghiệp, trường học, mọi doanh nghiệp nhà nước cũng như tư nhân Nó làm xáo trộn nhân lực
do phải thay thê' nhân viên, đặc biệt là nhân viên lành nghề và có tay nghề cao Ngân sách dành cho công tác đào tạo nguồn nhân lực mới cũng như đào tạo lại sẽ tốn kém hơn rất nhiều Giám sức sán xuất do nhân viên phải nghỉ việc để đi khám và điều trị hoặc ở nhà
để chãm sóc người bệnh trong gia đình Tăng chi phí nghi việc, hưu trí và tuổi tuất Ví dụ ở Zimbabwe các công ty đã phái sử dụng 1/5 lợi nhuận để chi phí cho AIDS Đối với quốc gia đang phát triển mà nền kinh tê chủ yếu là nông nghiệp chưa được cơ giới hóa hiện đại hóa thì tổn thất về nhân lực ánh hưởng trực tiếp đến sản xuất và thu nhập vì lao động vẫn dựa vào sức người là chính.
AIDS ánh h ng t i s n đ nh xã h i C ng đ ng ưở ớ ự ổ ị ộ ộ ổ ch u ị s đe d a c a ự ọ ủ nguy c lâyơnhi m, c a s tr thù đ i, gánh n ng ễ ủ ự ả ờ ặ c a vi c phái ủ ệ c u ư mang nh ng ữ ng i ườ nhi mễHIV/AIDS, xu t hi n nhi u các bà ấ ệ ề v góa, ợ tr ẻem m ổ côi vì AIDS, ng i ườ già không n iơ
n ng ươ t a ự Phúc l i xã h i ợ ộ vì thê'mà giám nhi u, tăng chi phí chãm sóc y t , ề ế tàng chi phí
b o hi m và các ả ể ch đ ế ột ửtu t, ấ ch đ cho ng i tàn t t Tãng ế ộ ườ ậ sò' l ng tr em th tượ ẻ ấ
h c, gia tãng ọ t i ộ ph m ạ Theo báo cáo c a ủ Ngân hàng Thê' gi i ớ thì m c chi phí ứ hàng nămcho di u ề tr ịb nh ệ nhân AIDS b ng ằ 2,7 l n ầ GDP [I7J Nh v y, ư ậ ngu n nhân l c c a ồ ự ủ qu cốgia b ịtiêu hao vì AIDS mà đáng lẽ có th đ c ể ượ s ừd ng đ nâng c p nh ng d ch ụ ể ấ ữ ị v ụs nẵ
có hay cho nh ng nhu c u khác cúa con ng i.ữ ầ ườ
Không nh ng ữ th ếAIDS còn tác đ ng t i t ng gia đình ộ ớ ừ ng i ườ nhi m ễ Anh h ngườ
tr c ự ti p đ n s c kh e, s ế ế ứ ỏ ự duy trì gi ng nòi, phá ố v h nh phúc gia đình ỡ ạ Ng i bườ ịnhi m ễ không nh ng b ánh h ng t i th l c mà còn ánh h ng t i tinh ữ ị ưở ớ ể ự ướ ớ th n ầ n a Hữ ọluôn b ịm c ặ câm t i l i, b kỳ th phán ộ ỗ ị ị bi t ệ đ i s ố ửc a xã h i ủ ộ càng làm cho s c ứ kh e c aỏ ủ
h suy s p nhanh.ọ ụ
3 Tình hình nhiễm HIV/AIDS trẽn thế giới
Đã 21 năm k t khi phát hi n ra tr ng h p đ u tiên ể ừ ệ ườ ợ ầ AIDS th c s đã ự ự tr ơthànhcăn b nh nguy hi m nh t mà loài ng i m c phái Trong ệ ể ấ ườ ắ vòng 1 ngày (24 gi ) có ờ thê làm
Trang 17cho 14.000 ng i b lây nhi m Theo tài li u ườ ị ễ ệ c a ủ UNAIDS và WHO đ n ế cu i năm 2002,ố
c tính trên toàn th gi i có kho ng
ướ ế ớ ả 42 tri u ng i mang virut HIV trong đó ng i l nệ ườ ườ ớ36,8 tri u (19,2 tri u là ph n ), tré ệ ệ ụ ữ em d i 15 ướ tu i là 3.2ổ
Trang 18triệu Số nhiễm mới năm 2002 là 5 triệu người, số tử vong khoáng 3,1 triệu người Đây ỉà con số tử vong cao nhất trong vòng hơn 20 năm qua Tại nhiều nước đang phát triển, phần lớn những trường hợp nhiễm mới là thanh niên, trong đó phụ nữ trẻ rất dễ bị tổn thương Khoảng 1/3 trong tổng sô' những người hiện đang nhiễm
HIV/AIDS ở độ tuổi từ 15 đến 24 Theo UNAIDS ước tính hiện có
khoáng 11,8 triệu thanh niên 15-24 tuổi dang sống với HIV/AIDS [45].
Phần lớn trong số họ không biết họ đang mang virus Hàng triệu người hầu như không biết gì hoặc biết rất ít về HIV để tự bảo vệ mình chống lại căn bệnh này,
HIV/AIDS lan sang Châu Á khá mu n Nh ng năm 80, ộ ữ ch a ư m t n c nào trongộ ướkhu v c ph i ch u m t b nh d ch l n nh v y ự ả ị ộ ệ ị ớ ư ậ Năm 1999 ch có ỉ Campuchia, Myanma vàThaiLand công b tr ng h p b nh d ch đáng ố ườ ợ ệ ị io ng i trên toàn qu c Tinh hình này đangạ ốthay đ i m t cách nhanh ổ ộ chóng Nãm 2002 có hàng tri u ệ ng i ườ l n và tr em m i bớ ẻ ớ ịnhi m, đ a t ng s ễ ư ổ ống i ườ b ịnhi m ễ HTV/AIDS trong khu v c ự này lên t i 7,2 tri u Theoớ ệ
d báo c a ự ủ UNAIDS, n u Châu ế Á không có nh ng bi n pháp ngăn ch n k p th i thì khuữ ệ ặ ị ờ
v c ự này sẽ v t ượ qua Châu Phi v ề HIV/AIDS Cũng theo d báo c a ự ủ UNICEF, trong năm
2002 sẽ có kho ng ả 400.000 tr em trong khu ẻ v c ự sông Mekong sẽ m côi vì ồ AIDS
4 Tình hình nhiễm HIV/AIDS ỏ Việt Nam
Theo UNAIDS k ểt ừkhi phát hi n ra ệ tr ng h p nhi m HIV/AIDS đ u tiên ườ ợ ễ ầ ờVi tệnam vào năm 1990, tính đ n ngày 25 tháng 5 năm 2003 cá n c dã có 66.071 tr ngế ướ ườ
h p ợ nhi m HIV; ễ s ốtr ng ườ h p ợ AIDS là 10.109; s tr ng h p t vong ố ườ ợ ử do AIDS là 5.655
và 61/61 t nh thành đ u có ng i nhi m HIV/AIDS ỉ ề ườ ễ 10 tính thành có t l nhi mỷ ệ ễHIV/100.000 dân cao nh t là: Qu ng Ninh (552.3); H i Phòng ấ ả ả (306,6); TP H Chí Minhồ(240,3); Bà R a Vũng Tàu (200,79); An Giang ị (172,21); Hà N i (163,12); ộ L ng S nạ ơ(147,46); Cao B ng (107,67); Khánh Hòa ằ (96.06); Bình D ng (84,75); Đ ng Thápươ ồ(80,81) [44] S ng i nhi m HIV/AIDS đ c phát hi n trong ố ườ ễ ượ ệ năm 2002 tàng 28% so v iớnăm 2001 Mô hình lây nhi m chú y u v n qua ễ ế ẩ con d ng tiêm chích ma tuý (60,1%),ườ
d ng th i con đ ng ồ ờ ườ lây nhi m qua quan h ễ ệtình d c ụ đang có nguy c ơtâng m nh trongạ
Trang 19th i gian t i K t quá giám sát ờ ớ ế tr ng ọ đi m ể t ừnăm 1996 đ n năm 2000 cho th y t lế ấ ỷ ệnhi m HIV nh sau ễ ư [5]:
Trang 20Bảng kết quả giám sát trọng điểm từ nãm 1996 - 2000
Thanh niên khám tuy n ể
nghĩa v quân sụ ự
0,04% 0,13% 0,15% 0,41% 0,95%
T l nhi m HIV trên các nhóm đ i t ng đ u có xu h ng tàng cao qua các năm.ỷ ệ ễ ố ượ ề ướCùng v i xu th chung c a nhi u n c trong khu v c và trên th gi i, nh ng năm g nớ ế ủ ề ướ ự ế ớ ữ ầđây, tình hình t i ph m và t n n l m d ng các ch t ma tuý n c ta di n bi n ph cộ ạ ệ ạ ạ ụ ấ ở ướ ễ ế ứ
t p, gây nh ng h u qu nghiêm tr ng v kinh t , s c kho c ng đ ng, tr t t an toàn xãạ ữ ậ ả ọ ề ế ứ ẻ ộ ồ ậ ự
h i, đe do s phát tri n lành m nh c a dân t c Hàng nãm s ng i nghi n ma tuý ộ ạ ự ể ạ ủ ộ ố ườ ệ ở
n c ướ ta tăng t 8 - 10% (cu i năm 2001 c n c có kho ng 113.000 ng i nghi n maừ ố ả ướ ả ườ ệtuý, đ n h t 6 tháng đ u năm 2002 s ng i nghi n ma tuý lên tói h n 131.000 ng i).ế ế ầ ố ườ ệ ơ ườ
Đ c bi t ng i nghi n đ tu i d i 35 chiêm 75%; s ng i nghi n s ng thànhặ ệ ườ ệ ở ộ ổ ướ ố ườ ệ ố ở
ph , th tr n chi m trên 73% [35], Nhi m HIV n c ta v n ti p t c có xu h ng giaố ị ấ ế ễ ở ướ ẫ ế ụ ướtăng nhi u l a tu i tr Ví d , trong nhóm t 13 - 19 tu i, vào năm 1997 m i chi mề ở ứ ổ ẻ ụ ừ ổ ớ ế5%, nh ng đ n tháng 6 nãm 2002 đã chi m t i 9,3% t ng s tr ng h p nhi m HIVư ế ế ớ ổ ố ườ ợ ễ
đ c phát hi n T l này trong nhóm tu i t 20 - 29 tàng lên khá nhanh, t 29% nămượ ệ ỷ ệ ổ ừ ừ
1997 lên 55,6% năm 1999, 58,4% vào năm 2000, chi m 59% vào năm 2001 và 9 thángế
đ u năm 2002 tãng lên 61,3% trên t ng s tr ng h p nhi m HIV m i đ c phát hi n.ầ ổ ố ườ ợ ễ ớ ượ ệ
N u so sánh gi a 2 nhóm tu i 20 - 29 và 30 - 39 ta th y có s đ o ng c rõ r t v t lế ữ ổ ấ ự ả ượ ệ ề ỷ ệ
ng i nhi m Ví d vào năm 1993 tý l này trong nhóm tu i 30 - 39 cao g p 3 l n so v iườ ễ ụ ệ ổ ấ ầ ớnhóm tu i 20 - 29, nh ng đ n năm 2001 và 2002 tý l này trong nhóm tu i 20 - 29 l iổ ư ế ệ ổ ạcao g p 3 l n so V I nhóm tu iấ ầ Ớ ổ
Trang 2130 - 39 Chiều hướng này có thể được giải thích bởi vì hình thái
lây truyền dịch HIV ở Việt Nam vẫn chủ yếu qua đường tiêm chích
ma tuý Tuy nhiên chiéu hướng lây nhiễm HIV qua quan hệ tình dục ử nước ta cũng có xu hướng gia tăng Chiều hướng này, thể hiện trước hết ở tỷ lệ nhiễm HIV trong nhóm phụ nữ bán dâm tãng đểu và tăng mạnh qua các năm Năm 1996 tỷ lệ này là 0,9%; đến năm 1997 tâng
lên 1,6%; đến năm 1998 lên 2.44%; nãm 1999 là 3,77%; nàm 2000
là 4,3% và năm 2001 là 7,76% Qua giám sát phát hiện hàng năm cũng cho thấy tỷ lệ nhiễm HIV cũng tăng lên ớ các nhóm như nhóm bệnh nhân mắc các bệnh lãy truyền qua đường tình dục, nhóm thanh niên khám tuyển nghĩa vụ quân sự, nhóm phụ nữ đẻ [33] Riêng
trong năm 2002 có tới 52,37% số người nhiềm được phát hiện có độ tuổi từ 20 - 29, độ tuổi đang sung sức lao động, học tập và công tác Hiện nay dịch HIV/AIDS không chi còn khu trú trong những nhóm người có hành vi nguy cơ cao mà đã bắt đầu lan rộng ra cộng đồng dân cư bình thường Nhiễm HIV có xu hướng trẻ hoá rõ rệt Nam giới vân chiếm phần lớn các trường hợp nhiễm [36]
Phân tích v tình hình nhi m HIV/AIDS ề ễ ởVi t Nam có th nh n đ nh r ng: S lâyệ ể ậ ị ằ ựnhi m HĨV/AIDS có chi u h ng ễ ề ướ ti p ế t c gia tăng, nh ng t c đ tăng không bàng cácụ ư ố ộ
n c trong khu v c nh Campuchia ướ ự ư Giáo s ư Kazatchkin (Giám đ c C quan nghiên c uố ơ ứ
qu c ố gia v ềAIDS cùa Pháp) đã nh n đ nh r ng: N u Chính ậ ị ằ ế phu Vi t Nam không có ệ bi nệpháp kh n ẩ c p ấ đ ể ngăn ch n đ i d ch này, v i t l gia ặ ạ ị ớ ỷ ệ t ng ả nh hi n nay, vào nămư ệ2005-2008 sẽ có kho ng 500.000 ng i ả ườ Vi t ệ Nam sẽ tr ờthành n n ạ nhân c a ủ AIDS [32]Hình thái lây nhi m đã có nh ng di n bi n ph c t p ễ ữ ễ ế ứ ạ h n ơ N u nh tr c ế ư ướ đây.HIV chí lây nhi m ễ trong d i t ng m i dâm, ma túy thì nay HTV t n ố ượ ạ ấ công vào m i ọ đ iố
t ng dân c bình th ng.ượ ư ườ
5 Kiến thức, thái độ và hành vi về HIV/AIDS của thanh niên
Vi c không th c hi n đ y đ các bi n pháp phòng ch ng t i m t sô’ ệ ự ệ ầ ủ ệ ố ạ ộ đ a ị ph ngươ
đã làm lây lan ng m và r ng rãi m m b nh trong nhân dân Hàng năm tý l nhi m HIVầ ộ ẩ ệ ệ ễtrong nhóm thanh niên ngày càng gia tàng Mu n đ a ố ư ra m t kê' ho ch, d án can thi pộ ạ ự ệ
ho t đ ng có hi u qu thì ta ph i bi t đ c ạ ộ ệ ả ả ế ượ th c ự tr ng c a qu n the mà ạ ủ ầ ta quan tâm Đểđáp úng đi u này, ch ng trình phòng ch ng ề ươ ố AIDS c a ủ c n cả ướ
Trang 22đã tiến hành các cuộc điều tra cắt ngang về kiến thức, thái độ, hành vi về HIV/AIDS trong cộng đồng Dựa vào các kết quả điều tra
đó mà đưa ra các un tiên, các mức độ can thiệp khác nhau cho cộng đồng và nhất là các nhóm có hành vi nguy cơ cao Kết quá các nghiên cứu kiến thức, thái độ, hành vi về HIV/AĨDS trong thanh thiêu niên trong những năm qua cho thấy vẫn còn nhiều em có quan niệm chưa đúng về các đường lây nhiễm HIV/AIDS, về cách phòng tránh Nhiều em vẫn còn có những hành vi tình dục và tiêm chích không an toàn [22]
Theo Đ ng Vãn Khoát (Vãn phòng u ban qu c gia phòng ặ ỷ ố ch ng ố AIDS) Đánh giá
hi u bi t, thái đ , lòng tin và th c hành phòng ch ng ể ế ộ ự ố AIDS c a thanh ủ niên t 15 - 29 tu iừ ổ
ở10 thành th trong c n c (tháng ị ả ướ 7/1996) nh sau: ư Tý l ệ hi u bi t v chung thuể ế ề ỷphòng tránh đ c HIV/AIDS nam là 77,9% ượ ở và ò' n ữlà 77,3% Hi u bi t v BCS phòngế ế ềtránh đ c HIV/AIDS nam ượ ở là 78,8%, n ữlà 72% Hi u ể bi t v ế ềdùng b m kim tiêm s chơ ạphòng tránh đ c HIV/AIDS ượ ở nam là 74,8%, n là ữ 82,8% Ăn chung không lây nam làở81,3%, n ữ là 78,3% Ti p ế xúc thõng th ng không ườ lây ử nam là 81,8%, n là 78,1%.ữ
Mu i ỗ đ t không ố lây nam ở là 59,3%, n là ữ 50,9% [14]
M t nghiên c u v hành vi ộ ứ ề nguy c c a ơ ủ h c ọ sinh trung h c ph thông Southọ ổ ớDakota (Mỹ) m i đây dã ớ phát hi n khá ệ nhi u ề hành vi nguy hi m ế c a ủ h c sinh ọ ở đây:67% đã t ng th ừ ửhút thu c trong ố năm ngoái; 81% cho bi t h đã ế ọ ít nh tl l n ấ ầ trong đ iờ
u ng r u, trong ố ượ đó có 1/3 t ng ừ u ng r u tr c tu i ố ượ ướ ổ 13; 8% cho bi t đã ế th ứdùng matuý; 40% đã t ng ừ QHTD ít nh t m t l n; ấ ộ ầ 29% cho bi t có QHTD ế trong 3 tháng g n đây.ầ[34]
Theo k t qu ế ả đi u ề tra c b n d án “ C ng đ ng hành đ ng phòng ơ ả ự ộ ồ ộ ch ngốHIV/AIDS” t i 5 tinh Lai Châu, Qu ng Tr , Đ ng Tháp, An Giang, Kiên Giang ạ ả ị ồ do vi n Vệ ệsinh d ch t trung ng th c hi n tháng 8/2002 cho th y ki n th c và hành vi nhi mị ễ ươ ự ệ ấ ế ứ ễHIV/AIDS c a nhóm thanh niên 15- 24 tu i nh sau: T l nêu đ c ủ ổ ư ỷ ệ ượ 3 ph ng phápươphòng ch ng lây nhi m HIV ' Qu ng Tr (60,1%); Kiên ố ễ ỏ ả ị giang (57,5%); Đ ng Thápồ(40,7%); An Giang (32,3%) và Lai Châu (29%) Tỳ l thanh niên dã t ng s d ng ma tuýệ ừ ử ụ Lai Châu (2,5%); Kiên Giang
[10]
Trang 23l i BKT Thanh Hoá là ạ ờ 100% và ởNgh An là ệ 20% Tý l có QHTD tr c hôn nhân ệ ướ ởcáctinh phía nam cao h n ơ ởcác tinh phía b c ắ Tý l này cao nh t là Long An ệ ấ ở (21,2%),trong đó chi có 39,3% dùng BCS trong l n QHTD đ u tiên S dùng BCS trong l n ầ ầ ố ầ QHTD
đ u ẩ tiên c a 7 tính ủ chi m t ế ừ13,3% - 46,9% Tý l thanh niên Long ệ An và Bình D ng ươ cóQHTD v i ớ gái m i ạ dâm cao nh t, chi m t ng ng ấ ế ươ ứ 34,6% và 31,2% Tý l ệthanh niên cóQHTD v i ớ b n tình b t ạ ấ ch t ợ trong 12 tháng qua chi m t 5% đ n 14,3% [13]ế ừ ế
Ki n th c v HIV c a nhóm ế ứ ề ủ thanh niên 15-24 tu i nh sau: Nêu du và ổ ư đúng 3cách phòng HIV th p nh t ấ ấ ởSóc Trăng (59,9%) và cao nh t Ngh ấ ở ệAn (79%) Tý l nêuệ
ít nh t ấ 1 trong 3 bi n pháp ệ sai phòng HIV khá cao, cao nh t Long An (65,9%) ấ ớ và Nghệ
An (59,7%) [13]
6 Vai trò của công tác thòng tin, giáo dục, truyền thông
Đ ế ngăn ch n ặ s lan truy n c a ự ề ủ HIV/AIDS trong c ng đ ng và cũng nh m ộ ổ ằ h nạchê’ b t ớ h u ậ quá nghiêm tr ng ọ v kinh t ề ế- xã h i ộ c a ủ đ i ạ d ch ị AIDS gây ra, trong khi
ch a ư có vaccin và thu c di u tr đ c hi u thì thông tin, ố ề ị ặ ệ giáo d c, truy n thông là bi nụ ề ệpháp ch y u ủ ế d phòng tránh nhi m HIV/A1DS B i ể ễ ở lẽ khi nh n ậ th c cúa ứ quàng đ iạ
qu n chúng nhàn dàn ầ v ềH1V/A1DS, vẽ tính nguy hi m c a đ i d ch và ể ủ ạ ị các bi n phápệphòng tránh lây nhi m đ c nâng cao, thì ễ ượ b n thân ả h ọ sẽ chù đ ng ộ phòng tránh chomình, cho gia đình, cho xã h i và công tác ộ phòng ch ng lây ố lan cùa đ i ạ d ch m i có ị ớ k tếquá Đi u 7, pháp l nh phòng ch ng ề ệ ố nhi m ễ virus gãy ra h i ộ ch ng ứ suy giám mi n d ch ễ ị ớ
ng i, quy đ nh “ Thông tin, ườ ị giáo d c, truy n thông là ụ ề bi n pháp chú y u đ m i ng iệ ế ể ọ ườ
hi u và th c hi n các bi n pháp phòng lây truy n HIV/AIDS Các ể ự ệ ệ ề c ơquan thông tin đ iạchúng và các t ổch c ứ xã h i có trách nhi mộ ệ
Trang 24tham gia vào công tác phòng chống nhiễm HIV/AIDS” Nghị định sô' 34/CP ngày 01/6/1996 của chính phủ hướng dẫn thi hành pháp lệnh dã quy định tăng cường công tác thòng tin giáo dục truyền thông trong phòng chống AIDS, nhằm mục đích nâng cao kiến thức và kỹ nãng cần thiết cho mọi người tự phòng chống HIV/A1DS cho mình và cho cả cộng đồng Gần dây nhất ngày 24/2/2003, thù tướng chính phú đã ký ban hành chi’ thị số 02/2002/CT - TTG về
"Tăng cường công tác phòng chống HIV/AIDS"; chỉ thị đã nêu rõ
"Tăng cường công tác thông tin, giáo dục, tru vén thông với các hình thức đa dạng, phong phú, phù hợp nhằm nâng cao trách nhiệm của các cấp uỷ Đảng, chính quyền địa phương trong công tác phòng
chống HĨV/AIDS" [36] Trong chương trình hành động quốc gia phòng
chống HIV/A1DS giai đoạn 2001 - 2005 của Bộ y tế đã để ra mục tiêu là: Trên 90% cán bộ, viên chức nhà nước, cán bộ các đoàn thể, lực lượng vũ trang, học sinh, sinh viên; trên 80% nhân dân ở các vùng nông thôn và miền núi có hiểu biết về HIV/AIDS, có thái độ tích cực
đối với công tác phòng chống AIDS Chương trình đã đề ra giải pháp là: Đẩy mạnh hơn nữa công tác thông tin, giáo dục, truyền thông.
Triển khai mạnh mẽ và liên tục các hoạt động thông tin, giáo dục,
truyền thông cá chiều rộng và chiêu sâu, cả ở đô thị và nông thôn, miền núi, vùng biên giới, hải đáo Tập trung sức đưa thông tin, giáo dục, truyền thông về cơ sở xã phường, thôn bân, đến từng dòng họ, từng gia đình và từng cá nhân trong xã hội bằng nhiều hình thức và nội dung phong phú, phù hợp với từng nhóm đối tượng dân cư [5]
Hi n nay hàng ệ tri u ệ ng i ườ trên thê' gi i v n còn ch a bi t HIV ớ ẫ ư ế lây truy n nhề ư
th nào đ c bi t ế ặ ệ là r t ấ nhi u ng i v n không bi t làm th nào đ ề ườ ẫ ế ế ế phòng tránh lâynhi m HIV cho chính ễ b n ả thân h Đ ng tr c th c tr ng này ọ ứ ướ ự ạ c ả c ng đ ng qu c tộ ồ ố ếđang có nh ng hành đ ng ch đ o tích c c: Ph n đ u nh m gi m nguy ữ ộ ủ ạ ự ấ ấ ằ ả c ơ lây nhi mễHIV Đ m b o đ n năm 2005, có ít nh t 90% qu n th dân s 15 ả ả ế ấ ầ ể ố - 24 tu i ti p ổ ế c n ặ đ cượ
v i ớ các bi n pháp phòng ng a lây nhi m HIV/AIDS nh s d ng BCS, đ c t v n xétệ ừ ễ ư ử ụ ượ ư ấnghi m t nguy n HIV Ph n đ u đ n năm 2005 ệ ự ệ ấ ấ ế t ỷl ệnhi m ễ H1V ởnhóm tu i 15-24ổ
ph i gi m đ c 25% nh ng n c hi n dang có t ả ả ượ ở ữ ướ ệ ỷl ệnhi m HIV/AIDS cao nh t [29]ễ ấ
Trang 25ỉ
5
Tr c th c tr ng này, t ch c ướ ự ạ ổ ứ UNICEF đã đ a ra 10 bi n pháp phòng ư ệ ch ng ố AIDS,
mà các n c c n th c hi n nh m t ph n c a các n l c nh m nâng cao hi u bi t vướ ầ ự ệ ư ộ ầ ủ ỗ ự ằ ể ế ềHTV/AIDS cho thanh thi u niên:ế
- Ch m d t s im l ng, bêu x u và ng ng ngùng.ấ ứ ự ạ ấ ượ
- Cung c p ki n th c và thòng tin cho thanh niên.ấ ế ứ
- Trang b cho thanh niên kỹ năng s ng đ bi n ki n th c thành th c hành.ị ố ể ế ế ứ ự
- Cung c p các d ch v ấ ị ụ" B n h u v i thanh niên", đ m ạ ữ ớ ả b o ả thanh niên d và đ c ti pễ ượ ế
c n các d ch v này.ậ ị ụ
- Đ y m nh xét nghi m và t v n trên c s t nguy n và gi ấ ạ ệ ư ấ ơ ở ự ệ ữbí m t.ậ
- Làm vi c v i thanh niên, thúc đ y s tham gia cúa h ệ ớ ẩ ự ọ
-V n ậ đ ng thanh niên nhi m HIV/AIDS tham gia các ho t ộ ễ ạ đ ng ộ phòng ch ng ố AIDS - T oạcác môi tr ng an toàn và h tr thanh niên.ườ ỗ ợ
- Ti p c n đ c các nhóm thanh niên có nguy c ế ậ ượ ơcao nh t.ấ
- Cúng c các quan h đ i tác theo dõi ố ệ ố sát ti n ế đ , ộ k t ế qu ảth c hi n [31 ]ự ệ
Nhóm chuyên gia qu c t c a ố ế ủ ch ng trình ươ ph i h p phòng ố ợ ch ng ố HIV/A1DS cúaLiên hi p ệ qu c ố (UNAIDS) và T ổ ch c ứ y t th gi i ế ế ớ (WHO) đã đ a ra ư các khuy n cáoế
r ng: M r ng ằ ở ộ các can thi p ệ d ựphòng đ n nãm ế 2010 có thê' c u 29 ứ tri u ệ ng i kh iườ ỏnhi m HIV ễ Sau nhi u năm nghiên c u, tìm hi u, t ng k t kinh nghi m; ề ứ ể ổ ế ệ nhóm chuyêngia kh ng đ nh ắ ị r ng, t ằ ừnay đêh năm 2005 vi c ệ tri n khai th c hi n đ u kh p các gi iể ự ệ ề ắ ảpháp d phòng ự tr n ọ gói sẽ có th làm gi m 64% s ng i l n nhi m HIV ế ả ố ườ ớ ễ m i ớ trong giai
đo n ạ 2002 - 2010 [32],
Theo báo cáo c a các ủ c ơquan Liên hi p qu c v HIV/AIDS (tháng ệ ố ề 7/2002) thì các
bi n pháp ệ d ựphòng không t n kém l m nhung có thê làm ố ắ giâm đáng k s lây truy nể ự ềHIV Tuy nhiên báo cáo c nh báo r ng, n u các bi n ả ằ ế ệ pháp d phòng ự này không đ cượ
ch p nh n và tri n khai sâu r ng thì đ n năm ấ ậ ể ộ ế 2010 sẽ có khoáng 46 tri u ng i (chệ ườ ủ
y u C n ế ở ậ Sahara - Châu Phi, Trung Qu c và Ân Đ ) b nhi m HIV ố ộ ị ễ [32],
7 Một số đặc điểm về địa phương nghiên cứu
T nh Hái D ng trong nhi u năm qua d ch HIV/AIDS ỉ ươ ề ị v n có ẫ xu h ng ướ gia tăng.Theo báo cáo, nhi m HIV hi n đang l u hành c ễ ệ ư ở ả12 huy n, ệ th cúa Hái ị
Trang 26D ng và t t cá các huy n th đ u có b nh nhãn ươ ở ấ ệ ị ề ệ AIDS S nhi m HIV và s ố ễ ốb nh ệ nhânAIDS tăng d n theo nãm Tính đ n h t ngày 31/12/2002, ầ ế ế toàn tính có s ống i nhi mườ ễHIV là 1.424, s ố AIDS là 397 và ch t ế do AIDS 1ÙI39 Trong l ng s ổ ốnhi m ễ HIV c a tinhủthì 93,4% là nam gi i, ớ 58% là đ i t ng ố ượ tiêm chích ma tuý và 63.4% thu c nhóm tu i 20ộ ổ
- 29 Trong toàn tinh thì thành phò' Hái D ng ươ có nhi u ng i ề ườ nhi m HIV nh t (chi mễ ấ ế36,4%), sau đó là Chí Linh (14,9%), Kinh Môn (8,1%), C m Giàng (4,7%) [4] K t quẩ ế ảđánh giá nhanh v tình hình nguy c xu h ng ề ơ ướ phát tri n và h u quá c a các hành viể ậ ủnguy c trong nhóm nghi n chích ma tuý c a Vãn phòng d án ơ ệ ủ ự Life - Gap t i H i D ngạ ả ươtháng 1/2003 cho th y: v tu i ấ ề ổ t p ậ trung chú y u nhóm tu i t 17, 18 đ n d i ế ở ổ ừ ế ướ 30
tu i (kho ng ổ ả 70%) cá bi t có nh ng ệ ữ tr ng ườ h p d i 15 tu i (th ng là nh ng d iợ ướ ổ ườ ữ ố
t ng nghi n chích ượ ệ ma tuý lang thang, đánh giày, h c sinh b h c) Nh ng đ i t ngọ ỏ ọ ữ ố ượtrên 30 tu i ổ th ng ườ là nh ng ữ đ i t ng ố ượ có thòi gian nghi n lâu năm (trên 10 năm) Cácệ
đ i t ng nghi n ố ượ ệ chích ma tuý có xu h ng tr hoá (nh ng ng i nghi n m i th ngướ ẻ ữ ườ ệ ớ ườ
d i ướ 20 tu i) ổ Các đ i ố t ng ượ h c ọ sinh, sinh viên nghiên ma tuý cũng có xu h ng ướ giatãng [11]
Chí Linh là m t huy n ộ ệ mi n ề núi cúa tinh H i D ng, cách trung tâm ả ươ thành phốHái D ng 37 Km v phía đông ươ ề b c; ắ phía b c ắ giáp tinh B c ắ Giang, phía tây giáp tinh B cắNinh, phía đông giáp tinh Qu ng Ninh, phía ả nam giáp huy n Nam ệ Sách Di n tích ệ huy nệChí Linh là 300,54 Km2, dân sô' 146.402 ng i, ườ có 6 dân t c ộ khác nhau cùng sinh s ngốtrên đ a bàn ị Đ a bàn hành chính c a huy n d c ị ủ ệ ượ chia thành 3 th ịtr n và ấ 17 xã; trungtâm c a huy n đ t t i th tr n Sao Đ ủ ệ ặ ạ ị ấ ỏ Th ịtr n ấ Sao Đ đ c chia ỏ ượ thành 7 khu v i 92 tớ ổdân ph , t ng dân s là 14.564 ng i.ố ổ ố ườ
Huy n Chí ệ Linh là m t huy n có s ng i nhi m HIV/AIDS ộ ệ ố ườ ễ cao đúng th ứ2 cúatinh H i D ng Năm 2001 sô' nhi m HIV là 113 ng i, s ả ươ ễ ườ ố AIDS là 28 ng i, ườ s ' ỏ ch t ế doAIDS là 15 ng i Nh ng tính đ n 31/12/2002 t ng s nhi m HIV ườ ư ế ổ ố ễ là 159 ng i, s ườ ố AIDS
là 57 ng i, s ch t ườ ố ế do AIDS là 35 ng i Trong ườ t ng ố s ống i ườ nhi m HIV/AIDS c a Chíễ ủLinh thì 49,7% là ở ứ l a tu i ổ 20 - 29; 40,3% là ởl a ứ tu i 30 - ổ 39 và 9.4% là l a tu i 40 ở ứ ổ -
49 Trong đó s nghi n ố ệ chích ma tuý là 143/159 (89,9%) T ng s nghi n ma tuý c aổ ố ệ ủhuy n là 249 ng i ệ ườ [24]
Trang 27Đò là m t đi m nóng v nhi m HIV/AIDS c a huy n Chí Linh: ch ng trình phòngộ ế ề ễ ủ ệ ươ
ch ng HIV/AIDS c a huy n c n t p trung nhi u cho th tr n Sao Đ Đ ch ng trìnhố ủ ệ ầ ậ ề ị ấ ỏ ế ươphòng ch ng HIV/AIDS d t k t quá cao; c n t p trung nhi u cho công tác d phòng màố ạ ế ầ ậ ề ự
đ c bi t là công tác thông tin giáo d c truy n thông v phòng lây nhi m HIV/AIDS choặ ệ ụ ề ề ễthanh thi u niên Chình vì v y đ có th xây d ng m t kê' ho ch cho công tác thông tin,ế ậ ế ể ự ộ ạgiáo d c, truy n thông phòng ch ng HIV/AIDS đ c t t, c n ph i bi t đ c ki n th cụ ề ố ượ ố ầ ả ế ượ ế ứ
hi u bi t và các hành vi có hên quan đ n HIV/AIDS c a nhóm thanh thi u niên thể ế ế ủ ế ở ị
tr n Sao Đ hi n nay nh thê nào.ấ ỏ ệ ư
IGtìHV T
Trang 28Chương II ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CÚƯ
1 Đôi tương nghiên cứu :
Là nh ng thanh niên trong đ tu i t 15 - 24 tu i đang sinh ữ ộ ổ ừ ổ s ng ố t i th tr n Sao ạ ị ấ
Đ huy n Chí Linh vào th i đi m ti n hành nghiên c u.ỏ ệ ờ ể ế ứ
2 Phương pháp nghiên cúu
Nghiên c u đ c thi t k theo ph ng pháp nghiên c u mô ta ứ ượ ế ế ươ ứ c t ngang có ắ phântích
3 Mẫu nghiên cứu :
3.1 Tính cỡ mẫu
M u nghiên c u đ c tính d a vào công th c sau ẫ ứ ượ ự ứ z2ư-a/2)pq n =
d2+ V i đ chính xác là 95% ta ớ ộ có Z( 1-0/2)= Ị,96
+ Do không bi t đ c t ế ượ ỉl ệth c t ự ếnêu đúng 3 cách d phòng HIV ự c a ủ thanh niên
15 - 24 tu i t i th tr n ổ ạ ị ấ là bao nhiêu (Dùng BCS khi QHTD; chung thuý: đ m ả b oả
ch c ắ ch n m i ắ ọ tiêm chích phái đ c th c hi n b ng b m kim tiêm s ch) nênượ ự ệ ằ ơ ạ
Trang 29Ta l p danh sách c a 92 t dân ph và dàn s c a t ng t , ậ ủ ổ ố ố ủ ừ ổ dân s ốc ng ộ d nổ
c a các t T ng dân s c a th tr n là 14.564 ng i, tính kho ng ủ ổ ổ ố ủ ị ấ ườ ả cách m uẫ
là : 14.564/ 30 = 485, ch n m t s ng u nhiên ọ ộ ố ẫ nh ỏh n khoáng ơ cách m u ẫ ởbâng s ng u nhiên đ xác đ nh c m đ u tiên sau đó ố ẫ ể ị ụ ầ xác đ nh ị c m ụ ti p theoế
b ng cách c ng v i kho ng cách m u.ằ ộ ớ ả ẫ
Bước 2 : Ch n h gia đình t các c m đã ch n đ c b ng ph ng pháp ọ ộ ừ ụ ọ ượ ằ ươ sau: D a vàoự
danh sách các h trong t ch n m t h ng u nhiên ộ ổ ọ ộ ộ ẫ đó là h đi u tra đ u tiên,ộ ề ầ
h ti p theo là h li n c ng v bên tay ph i khi ộ ế ộ ề ổ ề ả đi t h đi u tra tr c ra Sừ ộ ể ướ ố
l ng đi u tra trong m i c m là 12 ng i.ượ ề ỗ ụ ườ
Ch n đ i t ng đi u tra : m i gia đình đi u tra, ọ ố ượ ể ở ỗ ề đi u ề tra t t ấ c nh ng ả ữ ng iườtrong gia đình có đ tu i t 15 ộ ổ ừ - 24 N u đ i t ng đi ế ố ượ v ng thì ắ phái đi l i ạ l n ầ khác, n uế
đi đ n 3 l n mà đ i t ng không có nhà thì ế ầ ố ượ phái đi u ề tra h khác b ộ ổxung
4 Thời gian nghiên cứu:
Th i gian nghiên c u : tháng ờ ứ 5/2003 - tháng 6/ 2003
5 Phương pháp thu thập số liệu :
Công c thu th p s li u ụ ậ ố ệ là b ộcâu h i thi t ỏ ế k s n B câu hói ế ẵ ộ g m ồ 5 ph n.ấ
Ph n 1: Nh ng thông tin chungầ ữ
Trang 30cứu dược nói rõ về mục đích của nghiên cứu Những thông tin thu thập được trong nghiên cứu chí phục vụ cho nghiên cứu chứ không có mục đích gì khác.
7 Các chỉ sô nghiên cứu :
7.1 Những thông tin chung
1 T ỷl ệnhóm tu i 15 - ổ 19 và 20 - 24 c a đ i t ng tham ủ ố ượ gia nghiên c uứ
2 T l trình đ ỷ ệ ộh c ọ v n c a nhóm thanh niênấ ủ
3 T ỷl ệngh nghi p c a nhóm thanh niênề ệ ủ
4 T l ph ng ti n thòng tin hi n có c a gia đình đ i t ng đi u traỷ ộ ươ ệ ệ ủ ố ượ ề
7.2 Kiên thức, thái độ về HIV/AIDS
1 T l ngu n thông tin đ c nghe nói v HIV/AIDSỷ ệ ồ ượ ề
2 Tý l hi u bi t đúng v các đ ng lây truy n HIV/AIDSệ ể ế ề ườ ề
3 T l hi u bi t v cách phát hi n ng i nhi m HIV/AIDSỷ ệ ể ế ề ệ ườ ễ
4 Tý l hi u bi t đ y đ v 3 cách phòng lây ệ ế ế ầ ủ ề nhi m ễ H1V
5 Tý l hi u ệ ể bi t ế v cách thay đ i hành vi c a ng i ề ổ ủ ườ nhi m HIV/AIDSễ
6 T l đ c t v n khi làm xét nghi m ỷ ệ ượ ư ấ ệ HIV
7 Thái đ đ i x v i ng i nhi m HIV/AIDSộ ố ử ớ ườ ễ
8 Tý l nh n đ c các h tr phòng ệ ậ ượ ỗ ợ ch ng ố HIV/AIDS trong 6 tháng qua
2 T l đã dùng BCS trong QHTD c a nhóm thanh niênỷ ộ ủ
3 Tý l ệm c ứ đ s d ng BCS v i các đ i t ng c a nhóm thanh niên ộ ử ụ ớ ố ượ ủ trong 12 tháng qua
4 T ỷl ệs d ng BCS trong l n QHTD g n đây nh t v i các đ i t ngử ụ ầ ầ ấ ớ ố ượ
5 T l s d ng BCS đúng cách trong l n QHTD g n đây nh t v i ỷ ệ ử ụ ầ ầ ấ ớ các d i t ngố ượ
6 T l ỷ ệlý do không s d ng BCS th ng xuyên trong QHTD v i ử ụ ườ ớ các đ i ố t ngượ
7 T l hi u bi t v b nh lây truy n qua đ ng tình đ cỷ ệ ể ế ề ệ ề ườ ụ
Trang 317.3.3 Hành vi dùng chung dụng cụ xuyên chích qua da
Trang 321 T l dùng chung kim châm c uỷ ệ ứ
2 T l dùng chung d ng c xàm trỷ ệ ụ ụ ổ
3 T l dùng chung dao c o râuỷ ệ ạ
4 T l dùng chung bàn chái đánh răngỷ ệ
7.4 Một sô' môi liên quan
1 M i liên quan gi a nhóm tu i, h c v n, ngh nghi p và th c hành làm xét nghi m ố ữ ổ ọ ấ ề ệ ự ệHIV v i ki n th c hi u bi t đúng, đ y đ v đ ng lây nhi m HIV.ớ ế ứ ể ế ầ ủ ề ườ ễ
2 M i liên quan gi a nhóm tu i, h c v n, ngh nghi p v i hi u ố ữ ổ ọ ấ ề ệ ớ ể bi t ế d y ẩ đ ủv 3 cách ềphòng lây nhi m HIV.ễ
3 M i liên quan gi a hành vi QHTD v i th c hành làm xét nghi m H1V.ố ữ ớ ự ệ
8 Kê hoạch xử lý và phân tích số liệu:
S li u sau khi thu th p t th c đ a v đ c làm s ch ố ệ ậ ừ ự ị ề ượ ạ tr c ướ khi nh p vào ậ máy đếphân tích
Nh p toàn b s li u vào ph n m m ậ ộ ố ệ ầ ề Epi Info 6.04
Tính toán th ng kê: s d ng thu t toán ố ử ụ ậ th ng ố kê tính t ỷsu t chênh ấ (OR) và kho ng tin c y (CI) trong vi c xác ả ậ ệ đ nh m i ị ố liên quan
Trang 33Biểu đổl Tỷ lệ (%) trình độ học vân của đôi tượng điều tra (n=360)
Chương III KẾT QUẢ NGHIÊN cúú
Đ i t ng đi u tra nhóm tu i 15 -19 tu i chi m t l cao h n (58.1%) so v i nhómố ượ ề ở ổ ổ ế ỷ ệ ơ ớ
tu i 20 - 24 tu i (41,9%); tu i trung bình c a đ i t ng đi u tra là 20,8:ổ ổ ổ ủ ố ượ ề
Trang 34V trình đ h c v n c a đ i t ng đi u tra ch y u t p trung nhóm có trình đ c pề ộ ọ ấ ủ ố ượ ề ủ ế ậ ớ ộ ấIII (59,7%), không có ng i mù ch N u tính t trình đ c p III tr lên là (76,7%).ườ ữ ế ừ ộ ấ ớ
Bảng 2 Một sô đặc trưng co bản cứa nhóm thanh niên (n=360)
Ngh nghi p c a đ i t ng đi u tra ch y u là h c sinh, sinh viên (77,2%); th p nh tề ệ ủ ố ượ ề ủ ế ọ ấ ấ
là nòng dân (1,4%) Tinh tr ng hôn nhân ch y u là đ c thân (48,3%) và ch a đ n tu i k tạ ủ ế ộ ư ế ổ ếhôn là (47,2%)
Biêu đồ 2 Tỷ lệ (%) loại phương tiện thòng tin hiện có cúa gia đình
Trang 35Ph ng ti n thông tin hi n có c a gia đình cao nh t ươ ệ ệ ủ ấ là ti vi (95,8%); đài là (71,4%); báochí có 50,6%
B Kiến thúc, thái độ về HIV/AIDS
Bảng 3 Nguồn thông tin và nhu cầu thông tín về HIV/AIDS (n=360)
Nguồn thông tin được nghe
- Các đ ng ườ lây nhi m HIVễ 190 52,8
- Cách phòng lây nhi m HIVễ 252 70,0
- Cách chăm sóc ng i nhi m H1V/AIDSườ ễ 240 66.7
Trang 36Bảng 4 Hiếu biết về đường lây truyền , đôi tượng có nguy cơ cao lây nhiễm
- M truy n cho con khi mang thaiẹ ề 349 96.9
- Dùng chung dao c o râuạ 323 89.7
- Dùng chung kim châm c uứ 313 86,9
và th p nh t là các đ ng lây nhi m HIV (52,8%).ấ ấ ườ ễ
Trang 37là 94.4%; QHTD không an toàn là 93,1% và t t c m i ng i là 27,5%.ấ ả ọ ườ
Trang 38Phòng đ c Ch a đ cượ ữ ượ
Biểu đổ 4 Tỷ lệ (%) hiếu biết về bệnh ÁIDS (n=360)
Ph n l n đ u cho r ng HIV/AIDS là ầ ớ ề ằ có thê phòng tránh đ c (94,7%), nh ng ượ ưcũng v n còn 5,3% cho r ng HIV/A1DS là không th ầ ằ ếphòng tránh đ c ượ S ng i cho ố ườràng b nh ệ AIDS ch a ữ d c ượ là 6% và không ch a đ c là 94%.ữ ưự
Biêu đổ 5 Phát hiện ngưòi nhiễm HIV/AIDS bàng cách nhìn bên ngoài
(n=360)
Có 80% cho r ng không th bi t d c ng i b nhi m H1V/AIDS qua cách nhìnằ ế ế ượ ườ ị ễbên ngoài, nh ng còn 20% cho r ng ch c n nhìn bên ngoài là có th bi t đ c ng i bư ằ ỉ ầ ế ế ượ ườ ịnhi m HIV/A1DS.ễ
Trang 40Biếu đổ 6 Tỷ lệ (%) hiểu biết đầy đủ vé 3 cách phòng lây nhiễm và hiếu biết sui
về cách phòng lây nhiễm HIV (n=360)
T l ỷ ệhi u bi t đ y đ ể ế ầ ủv ề3 cách phòng lây nhi m ễ HIV (Dùng BCS khi QHTD; chungthu ; ỷ đ m báo ả ch c ch n m i tiêm ắ ắ ọ chích phái đ c th c hi n b ng bom kim ượ ự ệ ằ tiêm s ch)ạ
c a thanh ủ niên đ t ạ 87%; hi u bi t ế ế sai v cách phòng lây nhi m ề ễ HIV (Trá l i m t trong haiờ ộý: Cách ly v i ng i ớ ườ nhiem HIV và tránh mu i đ t) là 34,4%.ỗ ố
Bâng 6 Hiểu biết về cách thay đổi hành vi dôi vói người nhiễm HIV/AIDS
- Tãng c ng chê' đ dinh d ngườ ộ ưỡ 275 76,4
- Dùng thu c đi u tr ố ề ị AIDS 320 88,9
- T p luy n thê’ d c th thaoậ ệ ụ ế 285 79,2