1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài Giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Sql Server ( Combo Full Slides 7 Chương )

124 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Hệ Quản Trị Cơ Sở Dữ Liệu Sql Server
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 1,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng Quan : tt Cột :Dùng để lưu trữ thuộc tính của đối tượng  Một bảng phải có tôi thiểu một cột,Thứ tự cột không quan trọng  Một cột có ba thuộc tính cơ bản  Cột :Dùng để lưu trữ th

Trang 1

BÀI GIẢNG SQL SERVER BÀI GIẢNG SQL SERVER

Trang 2

NỘI DUNG

CHƯƠNG 1 :GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ SQL SERVER CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER CHƯƠNG 3: BẢNG ẢO(VIEW)

CHƯƠNG 4: LẬP TRÌNH VỚI SQL SERVER

CHƯƠNG 5: THỦ TỤC NỘI TẠI(STORED PROCEDURE) CHƯƠNG 6:HÀM DO NGƯỜI DÙNG ĐỊNH NGHĨA

CHƯƠNG 7:TRIGGER

CHƯƠNG 1 :GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ SQL SERVER CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER CHƯƠNG 3: BẢNG ẢO(VIEW)

CHƯƠNG 4: LẬP TRÌNH VỚI SQL SERVER

CHƯƠNG 5: THỦ TỤC NỘI TẠI(STORED PROCEDURE) CHƯƠNG 6:HÀM DO NGƯỜI DÙNG ĐỊNH NGHĨA

CHƯƠNG 7:TRIGGER

Trang 3

CHƯƠNG 1 :GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ SQL SERVER

I TỔNG QUAN :

1 SQL SerVer là một hệ quản trị CSDL quan hệ

A Cơ Sở Dữ Liệu Quan Hệ :

Một bảng dùng để lưu trữ thông tin của một đối tượng ngoài thế giới thực

Dữ liệu được tổ chức lưu trữ thành từng bảng

Trang 4

I Tổng Quan : (tt)

Cột :Dùng để lưu trữ thuộc tính của đối tượng

Một bảng phải có tôi thiểu một cột,Thứ tự cột không quan trọng

Một cột có ba thuộc tính cơ bản

Cột :Dùng để lưu trữ thuộc tính của đối tượng

Một bảng phải có tôi thiểu một cột,Thứ tự cột không quan trọng

Một cột có ba thuộc tính cơ bản

Column Name :Tên cột,trong một bảng không thể có hai cột

trùng tên

Data Type :Kiểu dữ liệu

Length :chiều dài của dữ liệu

Column Name :Tên cột,trong một bảng không thể có hai cột

trùng tên

Data Type :Kiểu dữ liệu

Length :chiều dài của dữ liệu

Trang 5

I.Tổng Quan : (tt)

Dòng :tập hợp dữ liệu của nhiều cột

Trong một bảng không thể có hai dòng trùng thông tin

Một dòng cho biết thông tin cụ thể của một đối tượng lưu trữ trong bảng

Một bảng có thể không có dòng nào

Dòng :tập hợp dữ liệu của nhiều cột

Trong một bảng không thể có hai dòng trùng thông tin

Một dòng cho biết thông tin cụ thể của một đối tượng lưu trữ trong bảng

Một bảng có thể không có dòng nào

Trang 6

I.Tổng Quan : (tt)

Khoá Chính (Primary Key) :

Khoá Chính (Primary Key) :

Tập hợp của một hay nhiều cột trong bảng

Dữ liệu tại cột này khác rỗng

Dữ liệu tại cột này là duy nhất trong bảng

Tập hợp của một hay nhiều cột trong bảng

Dữ liệu tại cột này khác rỗng

Dữ liệu tại cột này là duy nhất trong bảng

Trang 7

I.Tổng Quan : (tt)

Khoá ngoại (Foreign Key) :

Khoá ngoại (Foreign Key) :

Tập hợp của một hay nhiều cột trong bảng,mà các cột này

Trang 8

Tạo bảng sao (Backup) Một CSDL Quan hệ

Phục hồi (Restore) Một CSDL Quan hệ

Tạo và quản lý một CSDL Quan hệ

Khai thác một CSDL Quan hệ

Bảo mật Một CSDL Quan hệ

Tạo bảng sao (Backup) Một CSDL Quan hệ

Phục hồi (Restore) Một CSDL Quan hệ

SQL Server là một hệ quản trị CSDL Quan hệ

SQL Server là một hệ quản trị CSDL Quan hệ

Trang 9

Các hệ thống SQL Server

Hệ Thống SQL Server có thể triển khai cho một hệ thống kiểu Client-Server hoặc triển khai cho một hệ thống máy đơn

Hệ thống được triển khai phụ thuộc vào số người truy cập đồng thời đến CSDL để thực hiện một công việc

Trang 10

Các hệ thống SQL Server

Trong mô hình Client-Server ta

có thể triển khai theo mô hình 2

lớp hoặc 3 lớp

Trang 11

Các hệ thống SQL Server

Trang 12

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Một (CSDL) của SQL Server là tập hợp các đối

tượng

bảng (Table):Chứa dữ liệu

bảng ảo (View):chứa dữ liệu lấy từ Bảng

thủ tục nội tại (Stored Procedure): Chứa các lệnh thao tác với Dữ liệu

Một (CSDL) của SQL Server là tập hợp các đối

tượng

bảng (Table):Chứa dữ liệu

bảng ảo (View):chứa dữ liệu lấy từ Bảng

thủ tục nội tại (Stored Procedure): Chứa các lệnh thao tác với Dữ liệu

Trang 13

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Triger :Chứa các lệnh thao tác với Dữ liệu,kiểm tra ràng buộc tự động

Constraint :Chứa các ràng buộc dữ liệu

Một CSDL do một hoặc nhiều người tạo nhưng có

thể được nhiều người truy cập

Trong SQL Server có thể tạo đươc 32767 CSDL

khác nhau

Triger :Chứa các lệnh thao tác với Dữ liệu,kiểm tra ràng buộc tự động

Constraint :Chứa các ràng buộc dữ liệu

Một CSDL do một hoặc nhiều người tạo nhưng có

thể được nhiều người truy cập

Trong SQL Server có thể tạo đươc 32767 CSDL

khác nhau

Trang 14

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Cấu trúc lưu trữ của một CSDL :

Một CSDL trong SQL Server tối thiểu sẽ dùng hai tập tin vật lý để lưu trữ dữ liệu:

Một dùng lưu trữ dữ liệu (Data file)

Một dùng để lưu trữ các vết giao tác

(Transaction log file)

Cấu trúc lưu trữ của một CSDL :

Một CSDL trong SQL Server tối thiểu sẽ dùng hai tập tin vật lý để lưu trữ dữ liệu:

Một dùng lưu trữ dữ liệu (Data file)

Một dùng để lưu trữ các vết giao tác

(Transaction log file)

Trang 15

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Thường được tổ chức lưu trữ trong 3 tập tin :

Thường được tổ chức lưu trữ trong 3 tập tin :

CSDL

Primary DataFile (*.MDF)

Secondary Data Fie (*.NDF)

Log file (*.LDF)

Data Files Log Files

Trang 16

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Tạo mới một CSDL trong SQL Server

Tạo mới một CSDL trong SQL Server

Trang 17

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Trang 18

CH ƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL NG 2: XÂY D NG M T CSDL TRONG SQL ỰNG MỘT CSDL TRONG SQL ỘT CSDL TRONG SQL SERVER

CH ƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL NG 2: XÂY D NG M T CSDL TRONG SQL ỰNG MỘT CSDL TRONG SQL ỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Các kiểu dữ liệu trong SQL Server

Kiểu dữ liệu Kích

thước Miền giá trị dữ liệu lưu trữ

> Các kiểu dữ liệu dạng số nguyên

Int 4 bytes từ-2,147,483,648đến +2,147,483,647

SmallInt 2 bytes từ -32768 đến +32767

> Các kiểu dữ liệu dạng số thập phân

Decimal,

^38 đến +10 ^38

> Các kiểu dữ liệu dạng số thực

Float 8 bytes từ -1.79E+308 đến +1.79E+308

Real 4 bytes từ -3.40E+38 đến +3.40E+38

Trang 19

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Các kiểu dữ liệu trong SQL Server

> Các kiểu dữ liệu dạng chuỗi có độ dài cố định

Char N bytes từ 1 đến 8000 ký tự, mỗi ký tự là

một byte

> Các kiểu dữ liệu dạng chuỗi có độ dài biến đổi

VarChar N bytes từ 1 đến 8000 ký tự, mỗi ký tự là 1

byte Text N bytes từ 1 đến 2,147,483,647 ký tự, mỗi

Trang 20

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Các kiểu dữ liệu trong SQL Server

> Các kiểu dữ liệu dạng tiền tệ

Money 8 bytes từ -922,337,203,685,477.5808 đến

+922,337,203,685,477.5807 SmallMoney 4 bytes từ -214,748.3648 đến + 214,748.3647

> Các kiểu dữ liệu dạng ngày và giờ

> Các kiểu dữ liệu dạng chuỗi nhị phân (Binary String)

bytes

Trang 21

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Các thuộc tính cơ bản của Một Bảng

Tên bảng (Table Name) Độ dài<= 128 ký tự

Tên bảng phải duy nhất bên trong phạm vi của

người đã tạo ra nó trong một CSDL

Tên cột (Column Name): là tên của các cột bên

trong bảng, tên của các cột bên trong bảng phải

duy nhất

Trang 22

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Độ dài dữ liệu (Data Length): dùng để qui định độ dài dữ

liệu mà cột sẽ lưu trữ đối với các kiểu dữ liệu dạng chuỗi,

số

Số ký số lưu trữ (Precision): là số ký số tối đa mà các kiểu

dữ liệu dạng số có thể lưu trữ được

Số lẻ lưu trữ (Scale): là số lẻ tối đa mà các kiểu dữ liệu

dạng số thập phân dùng để lưu trữ

Trang 23

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Cột định danh (Identity): Giá trị của cột định

danh là số nguyên không trùng lắp do hệ thớng Microsoft SQL Server tự động cấp phát.

SmallInt, TinyInt, Decimal , Numeric

Trang 24

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Cho phép để trống dữ liệu (Allow Null): qui

định dữ liệu có thể được phép để trống hay là phải nhập

Giá trị mặc định (Default Value): là giá trị

mặc nhiên sẽ được gán vào cột dữ liệu khi người sử dụng thêm mới một mẫu tin nhưng lại để trống giá trị tại cột dữ liệu đó

Trang 25

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

+ Tên bảng, tên cột và kiểu dữ liệu đã được mô tả ở trên

Trang 26

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

+ Giá trị: là giá trị cụ thể sẽ được gán vào cột.

+ Hàm: là tên hàm cùng với các tham số (nếu có), tuy nhiên kiểu dữ liệu mà hàm trả về phải là cùng với kiểu dữ liệu mà cột sẽ lưu trữ.

Trang 27

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Trang 28

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Tạo cấu trúc bảng có cột định danh

• Trong một bảng chỉ có tối đa một cột được chỉ định làm cột định danh.

Số bắt đầu: là số mà SQL Server sử dụng để cấp phát cho mẫu tin đầu tiên Mặc định là 1.

Chỉ số tăng: là chỉ số mà SQL Server cộng lên để cấp phát cho từng mẫu tin kết tiếp Mặc định là 1.

Trang 29

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Tính toàn vẹn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu : các ràng buộc trong SQL Server được quản lý bởI hai đốI tượng :CONSTRAINT và TRIGGER

Constraint : quản lý các ràng buộc như :

– Ràng buộc dữ liệu duy nhất

– Ràng buộc dữ liệu tồn tại

– Ràng buộc miền giá trị

Trigger :Quản lý các ràng buộc phức tạp,liên quan đến dữ liệu trên nhiều bảng

Trang 30

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Xây dựng các Constraint

A>Kiểm tra duy nhất dữ liệu :có hai loại

• Primary Key (khoá chính ) :dữ liệu khác rỗng và duy nhất

• Unique : dữ liệu có thể rỗng và dữ liệu tồn tại duy nhất

Trang 31

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Định nghĩa ràng buộc khoá chính :

CREATE TABLE Tên_bảng

(

Tên_cột_1 Kiểu_dữ_liệu DEFAULT Giá_trị|Hàm ,

Tên_cột_2 Kiểu_dữ_liệu [NOT NULL] [ , ]

[CONSTRAINT PK_Tên_bảng_TenCot ] PRIMARY

KEY (Danh_sách_cột_khóa_chính)

)

Trang 32

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Định nghĩa ràng buộc dữ liệu duy nhất :

CREATE TABLE Tên_bảng

(

Tên_cột_1 Kiểu_dữ_liệu DEFAULT Giá_trị|Hàm ,

Tên_cột_2 Kiểu_dữ_liệu [NOT NULL] [ , ]

[CONSTRAINT UQ_Tên_bảng_Tên_cột]

UNIQUE (Danh_sách_các_cột)

)

Trong một bảng chỉ định nghĩa một ràng buộc

khoá chính nhưng có thể định nghĩa nhiều

ràng buộc dữ liệu duy nhất

Trang 33

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Trang 34

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

B>Kiểm tra tồn tại Dữ liệu :Định nghĩa khoá ngoại

CREATE TABLE Tên_bảng

(

Tên_cột_1 Kiểu_dữ_liệu DEFAULT Giá_trị|Hàm ,

Tên_cột_2 Kiểu_dữ_liệu [NOT NULL] [ , ]

Trang 35

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

B>Ví dụ :

CREATE TABLE CTHOADON

(

SOHD Varchar(3) not null ,

MAVTU Varchar(3) not null,

Trang 36

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

C>Kiểm tra ràng buộc miền giá trị :

Cú pháp :

CREATE TABLE Tên_bảng

(

Tên_cột_1 Kiểu_dữ_liệu DEFAULT Giá_trị|Hàm ,

Tên_cột_2 Kiểu_dữ_liệu [NOT NULL] [ , ]

[CONSTRAINT CK_Tên_bảng_Tên_cột]

CHECK (Biểu_thức_luận_lý)

)

Trang 37

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

B>Ví dụ :

CREATE TABLE CTHOADON

(

SOHD Varchar(3) not null ,

MAVTU Varchar(3) not null,

Trang 38

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

B>Thêm Costraint vào bảng đã có

Cú pháp chung:

ALTER TABLE Tên_bảng

ADD [ CONSTRAINT Tên_Constraint ]

LOẠI Các_tham_số [ , ]

Trang 39

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Cú pháp chi tiết từng loại constraint

PRIMARY KEY

ALTER TABLE Tên_bảng

ADD [ CONSTRAINT PK_Tên_bảng ]

PRIMARY KEY (Danh_sách_cột_khóa_chính)

Trang 40

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

UNIQUE

ALTER TABLE Tên_bảng ADD [ CONSTRAINT

UQ_Tên_bảng_Tên_cột ]

UNIQUE (Danh_sách_các_cột)

Trang 41

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

FOREIGN KEY

ALTER TABLE Tên_bảng

ADD [ CONSTRAINT FK_Tên_bảng_Tên_cột ]

FOREIGN KEY (Danh_sách_cột_khóa_ngoại)

REFERENCES Tên_Bảng (Danh_sách_cột_tham_chiếu)

Trang 42

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Kiểm tra miền giá trị :

ALTER TABLE Tên_bảng

ADD [ CONSTRAINT CK_Tên_bảng_Tên_cột ]

CHECK (Biểu_thức_luận_lý)

Trang 43

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Thêm giá trị mặc định :

ALTER TABLE Tên_bảng

ADD [ CONSTRAINT DF_Tên_bảng_Tên_cột ]

DEFAULT Giá_trị_mặc_định FOR Tên_cột

Trang 44

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Hủy một Constraint :

ALTER TABLE Tên_bảng

DROP CONSTRAINT Tên_constraint [ , ]

Tắt các Constraint :

ALTER TABLE Tên_bảng

NOCHECK CONSTRAINT ALL| Tên_constraint [ , ] Bật các Constraint :

ALTER TABLE Tên_bảng

CHECK CONSTRAINT ALL| Tên_constraint [ , ]

Trang 45

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Xóa cấu trúc bảng

DROP TABLE Danh_sách_tên_các_bảng

Thay đổi cấu trúc bảng

a Thêm một cột mới trong bảng

ALTER TABLE Tên_bảng

ADD Tên_cột Kiểu_dữ_liệu [ , ]

b Hủy bỏ cột hiện có bên trong bảng

ALTER TABLE Tên_bảng

Trang 46

CHƯƠNG 2: XÂY DỰNG MỘT CSDL TRONG SQL SERVER

Sửa đổi kiểu dữ liệu của cột

ALTER TABLE Tên_bảng

ALTER COLUMN Tên_cột Kiểu_dữ_liệu_mới

Đổi tên cột

EXEC SP_Rename

“Tên_bảng.Tên_cột”,”Tên_mới”,”COLUMN”

Đổi tên bảng

EXEC sp_rename “Tên_bảng”,”Tên_mới”

Chú ý :Muốn thay đổi cấu trúc của cột phải xoá tất cả các Constraint liên quan

Trang 48

Cấu trúc câu lệnh Select

2>Cấu trúc câu lệnh Select

Select [Ten_Bang.]Ten_Cot[,…]

From Ten_Bang1 <Liên kết > Ten_Bang2 Where <Điều kiện>

Group by <các cột gom nhóm>

HaVing <Điều kiện lọc nhóm>

Order by [Ten_Bang.]Ten_cot [asc/desc,…]

Trang 49

Cấu trúc câu lệnh SELECT

Đặt Alias cho cột

– Hàm Convert(Varchar, <intvalue>) chuyển một số thành chữ

(Varchar) (Hàm của SQLServer)

– Sử dụng toán tử + để nối hai chuỗi (Có thể không được hỗ trợ bởi

DB khác)

– Chúng ta có một cột mới sử dụng 'as' để định nghĩa tên cột cho cột mới này

Trang 50

Cấu trúc câu lệnh SELECT

Trang 51

Cấu trúc câu lệnh SELECT

SQL Distinct

– Select distinct <column1>, <column2>

– Câu lệnh Distinct được sử dụng cùng với Select, dùng để select các dữ liệu, bỏ qua các dữ liệu trùng nhau

– Ví dụ:

Select MATHANG.MaCongTy

from MATHANG

– Hiển thị tất cả MaCongTy kể cả các mã giống nhau

Select distinct MATHANG.MaCongTy

Trang 52

Cấu trúc câu lệnh SELECT

SQL Where

– Where là câu lệnh nhằm giới hạn phạm vi tìm kiếm

– Ví dụ

Hiển thị tất cả thông tin của nhân viên có Địa chỉ là ‘Quy Nhơn’

• Select * from NHANVIEN where NHANVIEN.DiaChi =N'Quy Nhơn‘

Trang 53

Cấu trúc câu lệnh SELECT

And và Or là 2 lệnh điều kiện sử dụng trong where:

– Ví dụ: Chẳng hạn muốn tìm danh sách các nhân viên có tên bắt đầu bởi chữ H và có địa chỉ ở Quy Nhơn

• Select *

• From NHANVIEN

• Where NHANVIEN.Ten Like 'H%’ And NHANVIEN.DiaChi = N'Quy Nhơn'

Trang 54

• Where NHANVIEN.Ten In (N'Anh’ ,N'Mai’,N'Thắng')

• -> hiển thị chỉ những nhân viên tên Anh hoặc Mai, Thắng

Trang 55

• SQL Order By (Sắp xếp bởi)

– Việc query dữ liệu cho một tập kết quả, mà có thể nó sắp xếp không

như ý muốn, sử dụng Order by để sắp xếp kết quả trả về.

Trang 56

• SQL Order By (Sắp xếp bởi)

– Ví dụ:

Trang 58

select * from CHITIETDATHA

Đặt ra: muốn nhóm các mặt hàng và tính trung bình gia của mỗi mặt hàng?

Trang 60

• SQL Having

– Having là một câu lệnh điều kiện của Group by

– Ví dụ cũng với bảng kết quả trên nhưng chỉ lọc ra mặt hàng có tổng số lượng > 100

select CHITIETDATHANG.MaHang, COUNT (CHITIETDATHANG.MaHang) as soluongMatHang, AVG(CHITIETDATHANG.GiaBan) as trungBinhGgia,

SUM( CHITIETDATHANG.SoLuong) as tongSoluong from CHITIETDATHANG

group by CHITIETDATHANG.MaHang

having SUM( CHITIETDATHANG.SoLuong) > 100

Trang 61

Phân biệt Where & Having

– Bạn cần phân biệt Where và Having trong cùng một câu

lệnh.Where là câu lệnh lọc bớt dữ liệu trước khi nhóm (Group)– Having là câu lệnh lọc bớt dữ liệu sau khi đã nhóm (Group)

Trang 62

Các câu lệnh trèn dữ liệu (Insert)

– Cú pháp câu lệnh Insert Into:

– INSERT INTO "table_name" ("column1", "column2", )

– VALUES ("value1", "value2", );

– Vídụ: Thêm một loại hàng vào bảng Loại Hàng

• insert into LOAIHANG (MaLoaiHang,TenLoaiHang) values(N'SA', N'Sách')

Trang 63

Ví dụ: Cập nhật lại nơi giao hàng là Huế với SoHoaDon là 9

• update DONDATHANG set NoiGiaoHang = N'Huế' where SoHoaDon=9

Ngày đăng: 30/11/2023, 14:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng có trong CSDL - Bài Giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Sql Server ( Combo Full Slides 7 Chương )
Bảng c ó trong CSDL (Trang 80)
Bảng mô tả các định dạng  trong các hàm thời gian - Bài Giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Sql Server ( Combo Full Slides 7 Chương )
Bảng m ô tả các định dạng trong các hàm thời gian (Trang 88)
Bảng tạm Deleted hoặc Inserted ,chỉ truy cập được hai bảng  này trong Trigger - Bài Giảng Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Sql Server ( Combo Full Slides 7 Chương )
Bảng t ạm Deleted hoặc Inserted ,chỉ truy cập được hai bảng này trong Trigger (Trang 121)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w