1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng quản trị sản xuất và tác nghiệp ( combo full slides 7 chương )

333 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Quản Trị Sản Xuất Và Tác Nghiệp
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 333
Dung lượng 5,65 MB
File đính kèm SLIDE B.zip (11 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN VỀ QTSX VÀ TÁC NGHIỆP CHƯƠNG 2 : CÁC KHÍA CẠNH CÔNG NGHỆ CỦA HỆ THỐNG SX CHƯƠNG 3 DỰ BÁO TRONG QT SẢN XUẤT CHƯƠNG 4 BỐ TRÍ MẶT BẰNG – THIẾT KẾ QUY TRÌNH SẢN XUẤT CHƯƠNG 5 HOẠCH ĐỊNH TỔNG HỢP CHƯƠNG 6 HOẠCH ĐỊNH CÁC YẾU TỐ BẢO ĐẢM SẢN XUẤT (PHẦN MRP PHẦN QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG PHẦN TỒN KHO ) CHƯƠNG 7 KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ BẢO TRÌ CÔNG NGHIỆP

Trang 1

BÀI GIẢNG QUẢN TRỊ SẢN XUẤT VÀ TÁC NGHIỆP

Trang 2

NỘI DUNG

MRP - PHẦN QUẢN TRỊ CHẤT LƯỢNG - PHẦN TỒN KHO )

NGHIỆP

Trang 3

Chương 1:

NHẬP MÔN VỀ QTSX

VÀ TÁC NGHIỆP

Trang 5

KHÁI NIỆM VÀ BẢN CHẤT QTSX

1.1 SẢN XUẤT VÀ QTSX

Sản xuất : tạo ra hàng hóa

Quản trị sản xuất: liên quan đến các quyết định  Hiệu quả

Trang 6

SẢN XUẤT NHƯ MỘT QUY TRÌNH

Quy trình chuyển đổi

Đầu vào

Đầu ra

Trang 7

SẢN XUẤT NHƯ MỘT QUY TRÌNH

Trang 8

MỐI QUAN HỆ CỦA VẬN HÀNH VỚI MÔI

TRƯỜNG XUNG QUANH

KHÁCH HÀNG

ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

Trang 9

KHÁI NIỆM VÀ BẢN CHẤT QTSX

1.2 BẢN CHẤT QTSX

- Dự báo mức tiêu thụ

- Quyết định về xây dựng nhà máy và bố trí mặt bằng

- Quyết định về SP và công nghệ

- Quyết định về sử dụng nguồn lực

Trang 11

MỤC TIÊU QTSX

Chất lượng

Hiệu năng

Dịch vụ khách hàng

Linh hoạt và thích ứng nhanh

Bổ sung: THÔNG SUẤT, TỒN KHO, CHI PHÍ SX

Trang 12

CHỨC NĂNG QTSX

Chức năng HTSX

- Tiếp nhận yếu tố đầu vào

- Lưu trữ bảo quản, phân phối yếu tố đầu vào

- Chế biến yếu tố đầu vào

- Tổ chức kho thành phẩm

- Giao hàng cho khâu bán hàng

Trang 13

CHỨC NĂNG QTSX

Chức năng QTSX

- Dài hạn: TKSP, Vị trí nhà máy, quy trình SX, BTMB, thiết bị SX, thiết kế công việc

- Ngắn hạn: Dự báo, kiểm soát tồn kho, MRP, KS chất lượng, KS lao động, duy trì hệ thống

Trang 14

- SX dự trữ

- SX theo đơn đặt hàng

Trang 15

- SX đơn chiếc – SX theo lô

- SX hàng loạt

Trang 16

LOẠI HÌNH SẢN XUẤT

4.5 THEO VỊ TRÍ SP TRONG DN

- SX chính

- SX phụ

Trang 17

HỆ THỐNG SX HIỆN NAY

Dịch vụ và sản xuất (sự khác nhau và mối quan hệ mật thiết)

SX theo định hướng khách hàng

Việc rút giảm thời gian (LEAN)

Sự kết hợp giữa SX với các chức năng khác

Các mối quan tâm đến môi trường

Trang 18

HỆ THỐNG SX HIỆN NAY

Vai trò quan trọng vi tính

Tính linh động, mô phỏng

Quản lý chuỗi cung cấp

Việc toàn cầu hoá của vận hành

Trang 19

AI LấY MẤT CÔNG VIỆC CỦA TÔI?

1990 Tại một thị trấn Charlotte, NC

nhất trong thị trấn

Trong nhiều gia đình, nhiều thế hệ đã làm việc ở đây Bây giờ, tất cả đều không có việc làm.

Trang 20

Miklós Németh

LÀ AI!?!?!?

Trang 21

Lượng sản xuất nhôm của Mỹ giảm nhanh chóng

vào đầu những năm 1990 do Nga bán phá giá nhôm trên thị trường thế giới? Tại sao?

Sự mở cửa biên giới Hungari, ngày 2 tháng 5 năm

1989, dẫn tới sự sụp đổ thành Berlin vào tháng 11

năm 1989, dẫn tới sự đổ vỡ Liên bang Xô viết năm

1991, dẫn tới việc Nga thu nhỏ lực lượng quân đội của họ, dẫn tới việc dư thừa năng lực trong sản xuất nhôm, và dẫn tới phá giá thị trường thế giới, hậu

quả là việc đóng cửa các lò luyện nhôm như tại thị trấn ở gần Charlotte, NC.

Trang 22

Miklós

Németh

Thủ tướng Hungari- người mở cửa biên giới

ngày 02/5/1989

Trang 23

BÀI HỌC TỪ CÂU CHUYỆN

Toàn cầu hoá, bạn không bao giờ biết ai

sẽ là đối thủ cạnh tranh hoặc

ai sẽ làm điều gì ảnh hưởng

đến công việc và cuộc sống

của bạn

Trang 24

KẾT THÚC CHƯƠNG 1

Trang 25

Chương 2 CÁC KHÍA CẠNH CÔNG NGHỆ CỦA HỆ THỐNG SX

Trang 27

KHÁI NIỆM, VAI TRÒ KT

Khái niệm: PP thực hiện Công nghệ vs kỹ thuật

Trang 28

CHỨC NĂNG VÀ HOẠT ĐỘNG KT

- Thiết kế SP:

Thiết kế các bộ phận SP Thiết kế tính năng KT

Tiêu chuẩn hóa chi tiết SP Thử nghiệm SP

Dịch vụ KT

Trang 29

CHỨC NĂNG VÀ HOẠT ĐỘNG KT

CHỨC NĂNG (tt)

- Chế tạo SP:

Thiết kế quy trình SX Lựa chọn PP chế tạo Bố trí các dòng nguyên liệu Kiểm soát chất lượng

Trang 30

CHỨC NĂNG VÀ HOẠT ĐỘNG KT

CHỨC NĂNG (tt)

- Bảo đảm các đk SX Lựa chọn và lắp đặt thiết bị Kỹ thuật bảo trì

PP vận hành Giám sát an toàn Sử dụng, bảo quản nguồn NL

Trang 32

CHỨC NĂNG VÀ HOẠT ĐỘNG KT

HOẠT ĐỘNG KT (tt)

- KT chế tạo TK quy trình SX Lựa chọn PP chế tạo Bố trí máy móc và dòng nguyên liệu

Kiểm soát chất lượng

Trang 33

CHỨC NĂNG VÀ HOẠT ĐỘNG KT

HOẠT ĐỘNG KT (tt)

- KT máy móc TB Lắp đặt MMTB Dịch vụ MMTB Bảo đảm an toàn Sử dụng và quản lý nguồn năng lượng

Trang 34

Công suất TK: CS máy đạt được trong điều kiện thường

Trang 35

QUYẾT ĐỊNH VỀ CN & CSSX

QUYẾT ĐỊNH VỀ CSSX

- Các loại công suất (tt) Công suất mong đợi: trong điều kiện hiện thực (90% CS TK)

Sản lượng thực tế Hiệu suất CS hòa vốn

Trang 36

QUYẾT ĐỊNH VỀ CN & CSSX

QUYẾT ĐỊNH VỀ CSSX

- Lựa chọn CS hợp lý Tiêu thụ SP Vốn

Đầu vào Năng lực QL Quy mô tương lai

Trang 37

QUYẾT ĐỊNH VỀ CN & CSSX

QUYẾT ĐỊNH VỀ CSSX

PP tính toán xác định CS nhờ vào PP cây QĐ

Phương án CS TT thuận lợi TT khó khăn

P1 1.000.000t/năm 50 tỷ -40 tỷ P2 700.000t/năm 30 tỷ -20 tỷ P3 400.000t/năm 10 tỷ -5 tỷ

Trang 38

THIẾT BỊ PHỤC VỤ SX

CÁC LOẠI TB

- Thiết bị gia công Phân loại theo kết cấu và lắp đặt Thiết bị cố định

TB cầm tay Phân loại theo công dụng TB vạn năng

TB chuyên dùng

Trang 39

THIẾT BỊ PHỤC VỤ SX

CÁC LOẠI TB

- Thiết bị phụ trợ Dao cụ

Đồ gá Khuôn mẫu Thước đo

Trang 40

THIẾT BỊ PHỤC VỤ SX

XÁC ĐỊNH CÁC YÊU CẦU CỦA

TB ĐỐI VỚI SX

- Xác định loại máy móc cần thiết

- Xác định lượng máy móc cần thiết Phụ thuộc vào

- Yêu cầu KT

- Con người

- Chi phí

Trang 41

KẾT THÚC CHƯƠNG 2

Trang 42

CHƯƠNG 3

DỰ BÁO TRONG QT

SẢN XUẤT

Trang 43

NỘI DUNG

1.KHÁI NIỆM 2.PHÂN LOẠI DỰ BÁO 3.CÁC PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO 4.KIỂM TRA KẾT QUẢ DỰ BÁO

Trang 44

1 KHÁI NiỆM

1.1 KHÁI NIỆM Tiên đoán các vấn đề liên quan đến sản xuất sẽ xảy ra trong tương lai

1.2 SỰ CẦN THIẾT DỰ BÁO

Trang 45

2 PHÂN LOẠI DỰ BÁO

2.1 PHÂN LOẠI THEO THỜI HẠN

- Dự báo ngắn hạn: 3 tháng

- Dự báo trung hạn: 3 tháng đến 3 năm

- Dự báo dài hạn: Từ 3 năm trở lên

Trang 46

2 PHÂN LOẠI DỰ BÁO (tt)

2.2 PHÂN LOẠI THEO NỘI DUNG CÔNG VIỆC

- Dự báo kỹ thuật công nghệ

- Dự báo mức tiêu thụ sản phẩm

Trang 47

3 CÁC PHƯƠNG PHÁP DỰ BÁO

3.1 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH TÍNH

3.2 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH LƯỢNG

Trang 48

3.1 CÁC PP ĐỊNH TÍNH

3.1.1 Phương pháp lấy ý kiến của Hội đồng điều hành (Chuyên gia)

3.1.2 PP lấy ý kiến các NV bán hàng

quá và bi quan quá

Trang 49

Ưu điểm: Khách quan.

tin.

Trang 50

3.1 CÁC PP ĐỊNH TÍNH (tt)

3.1.4 Phương pháp Delphi

- Chuẩn bị câu hỏi về lĩnh vực dự báo.

- Gởi câu hỏi đến cho các chuyên gia.

Trang 51

3.1 CÁC PP ĐỊNH TÍNH (tt)

3.1.5 Các phương pháp mô phỏng

Trang 52

3.2 CÁC PP ĐỊNH LƯỢNG

3.2.1 CÁC PP DỰ BÁO THỐNG KÊ THEO CHUỖI THỜI GIAN

3.2.2 CÁC PP DỰ BÁO THỐNG KÊ THEO NGUYÊN NHÂN

Trang 53

3.2 CÁC PP ĐỊNH LƯỢNG

Trang 54

PP GIẢN ĐƠN

trước cho một thời kỳ sau.

Ví dụ: F 2011 = A 2010

- Xí nghiệp có quy mô sản xuất nhỏ.

Trang 55

PP BÌNH QUÂN DI ĐỘNG

"

3

' 3

3

5 4

3 6

4 3

2 5

3 2

1 4

A

A A

A F

A

A A

A F

A

A A

A F

Trang 56

Ưu điểm: Đơn giản, Không áp đặt thời kỳ

trước cho thời kỳ sau

yếu tố tương lai, không phân biệt tầm quan trọng của các số liệu ở các thời kỳ khác nhau, Cần nhiều số liệu

• Phạm vi ứng dụng: Dãy số liệu thống

kê ổn định

Trang 57

n thứ kỳ thời số

Hệ n

thứ kỳ thời tế

thực

Số 1)

(n thứ kỳ thời

66 ,

12 1

2 3

10.1 12.2

3

12.1 13.2

3

Trang 58

Ưu điểm:

- Có biểu thị xu hướng phát triển trong

tương lai qua hệ số

- Có phân biệt tầm quan trọngcủa các số liệu ở các thời kỳ khác nhau

Cần nhiều số liệu quá khứ

Trang 59

 : hệ số san bằng số mũ (0    1)

Ft = Ft-1 +  (Dt-1  Ft-1)

Trang 60

PP SAN BẰNG SỐ MŨ BẬC 1

- Biểu thị xu hướng qua 

- Không dự báo được cho tương lai xa

- Dễ bị sai liên đới

Trang 61

PP SAN BẰNG SỐ MŨ BẬC 2

Ft = Ft-1 +  (Dt-1  Ft-1)

Bước 1:

Bước 2: Tt = Tt-1 +  (Ft  Ft-1)

Tt – đại lượng định hướng của thời kỳ t

Tt-1 – đại lượng định hướng của thời kỳ (t1)

 - hệ số san bằng số mũ bậc 2 (0    1) Bước 3: Ft(đh) = Ft + Tt

Ft(đh) : số dự báo có định hướng của thời kỳ t

Ft = Ft-1 +  (

Bước 1:

Trang 63

PP SAN BẰNG HS MŨ BẬC 2

- Biểu thị xu hướng qua , 

- Chỉ cần tính một vài thời kỳ đầu sẽ xác định xu hướng các thời kỳ sau

Trang 64

PP DỰ BÁO THEO ĐƯỜNG THẲNG

y = ax + b

x – số thứ tự các thời kỳ

y - số thực tế (thời kỳ quá khứ)

- số dự báo (thời kỳ tương lai)

2 - nxx

xn-

Trang 65

140

-7.4.98,86 -

3063

56,7 10,54.4

98,86

Trang 66

PP THEO HỆ SỐ THỜI VỤ

Tháng Nhu cầu Nhu cầu bình quân

thời kỳ t

Nhu cầu bình quân 1 thời kỳ

Hệ số thời vụ

của quân

bình cầu

Nhu

n thứ kỳ thời

của quân

bình cầu

Nhu vụ

thời số

Trang 67

Dự báo cho các tháng năm 2004, nếu biết năm 2004 sản xuất 1.200 sản phẩm/năm

94

80

110 85

80

90 75

80 thkỳ

1 bq

Nc

1061,064

850,851

960,957

Dự báo

12

12002/04

Dự báo

12

12001/04

Dự báo

Trang 68

PP DỰ BÁO THEO NGUYÊN NHÂN

Dự báo theo từng nguyên nhân

y = ax + b

x – nguyên nhân (biến số)

y - số thực tế (thời kỳ quá khứ)

- số dự báo (thời kỳ tương lai)

2 - nxx

xn-

Trang 69

cư tại vùng A

y – doanh thu của xí nghiệp xây dựng nhà tại vùng A

Ví dụ:

Trang 70

y = 0,25.x + 1,75

Giả sử năm thứ 7, biết mức thu nhập bình quân của dân cư tại vùng A là 6 108 thì có thể dự báo được doanh thu của xí nghiệp xây dựng nhà tại vùng A là 3,25 108

0,256.3

80

-6.3.2,5-

5,

51

1,750,25.3

2,5

36

18

615

y  

Trang 71

Dự báo theo nhiều nguyên nhân

bvàsố

trịcácđược

tínhsẽ

tínhmáy

dụng

Áp

nhânnguyên

cáclà

xx

xx

:đóTrong 1 2 3 n

n 3

2 1

n n 3

3 2

2 1

1

a, ,a

,a ,a

, , ,

,

xa

xax

ax

a

Trang 72

4 KiỂM TRA KẾT QUẢ DỰ BÁO

4.1 Sai số tuyệt đối bình quân (MAD)

4.2 Tín hiệu dự báo

n

số

Sai MAD

: gọn viết

thức Công

sát kỳ khảo thời

Số

n thứ kỳ thời

của dự báo

Số - n thứ kỳ thời

của tế

thực Số

 MAD

hiệu Tín

: gọn viết

thức

Công

quân bình

đối tuyệt số

Sai

n thứ kỳ thời

của dự báo

Số - n thứ kỳ thời

của tế

thực Số

THDB

Trang 73

Ví dụ: Kiểm tra kết quả dự báo sau đây:

Tháng Số dự

báo

Số thực tế

Sai số Sai số |Sai số|  |Sai số| MAD Tín hiệu

Trang 74

KẾT THÚC CHƯƠNG 3

Trang 75

CHƯƠNG 4

BỐ TRÍ MẶT BẰNG – THIẾT KẾ QUY TRÌNH

SẢN XUẤT

Trang 81

1 BỐ TRÍ MB (tt)

1.3 NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TKMB

Trang 82

1 BỐ TRÍ MB (tt)

1.3 NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TKMB (tt)

- Địa điểm nhà máy

- Con người

- Sơ đồ vận chuyển vật tư

Trang 83

1 BỐ TRÍ MB (tt)

1.4 CÁC KIỂU TK MBSX

1.4.1 TKMB THEO SP1.4.2 TKMB CỐ ĐỊNH VỊ TRÍ1.4.3 TKMB THEO NHÓM THIẾT BỊ

Trang 84

- Quy mô SX lớn và nhanh

- Thường bố trí theo dạng U hoặc L

Trang 85

L – Shaped

Cell

Input

Output

Trang 86

Lọng

Trang 88

- Hệ thống quy trình SX chuẩn hóa

- Hạch toán, mua hàng và quản lý tồn kho: thực hiện rõ ràng

Trang 89

- Công nhân có kỹ năng thấp

- Hệ thống không linh hoạt

- Hệ thống rất dễ bị gián đoạn

- Chi phí cho bảo dưỡng định kỳ cao

Trang 90

KT CÂN BẰNG ĐƯỜNG DÂY

Trang 92

BÀI TOÁN CBĐD

Trang 94

BÀI TOÁN CBĐD

Trang 95

BÀI TOÁN CBĐD

• Nếu 1 người làm 1 công việc, tất cả có

11 người làm trong 1 dây chuyền, cứ 75s bắt đầu 1 cái ráp 1 cái áo mới, một ngày làm 8 giờ sẽ được bao nhiêu cái áo?

• Lương công nhân 10 USD/giờ, chi phí phải trả cho công nhân thực hiện 1 cái

áo là bao nhiêu?

Trang 96

BÀI TOÁN CBĐD

Trang 97

BÀI TOÁN CBĐD

CÂN BẰNG DÂY CHUYỀN

LÀ CÂN BẰNG GIỮA TỐC ĐỘ SX VÀ CHI PHÍ

BỎ RA

Trang 98

Kỹ thuật CBĐD

Bước 1: Tính chu kỳ SX (thời gian chu kỳ)

iay/sp 144

200

phút 60

8giờ xuất

sản kỳ

Chu

ngày trong

SX cần

phẩm sản

Số

ngày trong

việc làm

gian

Thời xuất

sản kỳ

Trang 99

Kỹ thuật CBĐD

Bước 2: Xác định số trạm tối thiểu trên dây chuyền

Lưu ý: Phải làm trịn theo hướng tăng của số lớn hơn

khâu

3,54 144

510 N

xuất sản

kỳ Chu

việc công

các hiện

thực gian

thời

Tổng N

Trang 100

Kỹ thuật CBĐD

trạm và cân bằng đường dây

Quy tắc: Chọn 1 trong 2 quy tắc

- Quy tắc 1: Chọn công việc theo thứ tự có thời gian dài nhất trong số các công việc có thể thực hiện

- Quy tắc 2: chọn công việc có nhiều công việc khác tiếp theo sau nhất có thể thực

Trang 101

Kỹ thuật CBĐD

Quy tắc 1

Trạm Nhiệm vụ Thời gian Thời gian còn lại Nhiệm vụ đã sẵn

sàng để cân đối

40 40 35 115

104 64 29

45 15 65

99 84 19

I J K

Trang 102

Kỹ thuật CBĐD

Áp dụng quy tắc 2:

Chọn công việc có nhiều công việc khác tiếp theo sau nhất để phân công trước

Trang 103

D, E, G, I, J, K

E, F, G, H, I, J, K K

6 7 1 4 4 4 3 3 2 1 0

Trang 104

55 40 40 135

89 49 9

35 30 70 135

109 79 9

45 15 75 135

99 84 9

C, I C I

Trang 105

HIỆU QUẢ CBDC

Hiệu quả = thờiThờigiangiansản phânxuất bổmột chođơnmỗivị sảnchu phẩm kỳ

Trang 106

HIỆU QUẢ CBDC

Thời gian tối đa sử dụng tại mỗi trạm là

135 giây thay vì 144 giây, nên thời gian chu kỳ rõ ràng có thể giảm đi 9 giây và hiệu quả được tính lại như sau:

Hiệu quả = =94,4%

4

x 144

510

4

x 135

510

Trang 107

- Đa dạng về nguyên phụ liệu

- Khối lượng nguyên phụ liệu thay đổi thường xuyên

Trang 109

1.2 BỐ TRÍ MB (tt)

1.2.3 BTMB THEO NHÓM TB

- TB cùng chức năng xếp vào cùng khu vực

- Phù hợp với loại hình SX gián đoạn

- Thực hiện một chuỗi các công việc khác nhau (còn gọi là “cửa hàng công việc” – job shop)

- Có năng suất tương đối thấp

- Công nhân trong các khu vực thường phải có

kỹ năng cao

Trang 110

OPERATION BASED LAYOUT

KHI NÀO CÓ MÁY TRỐNG THÌ ĐƯA WIP ĐỂ LÀM TiẾP

Không xác định máy nào sẽ thực hiện tiếp

Trang 111

FINISH

Trang 112

- Giá thành, chi phí bảo trì thiết bị thấp

- Có thể kích thích công nhân phát triển

Trang 113

- Chi phí vận chuyển cao

- Chi phí kiểm soát cao

- Chi phí sản xuất cao

- Chi phí huấn luyện nhân công cao

Trang 114

• Cij- chi phí để di chuyển một đơn vị từ bộ phận

i sang bộ phận j

Trang 115

1.2 BỐ TRÍ MB (tt)

1.2.3 BTMB THEO NHÓM TB(tt) Bước 1 Xây dựng một sơ đồ hay một ma trận thể hiện dòng di chuyển của các chi tiết, bán sản phẩm hay nguyên liệu từ bộ phận sản xuất này sang bộ phận sản xuất khác Trong ví dụ này ta giả định các số liệu về số lượng đơn vị vận chuyển như sau (xem biểu).

Trang 117

1.2 BỐ TRÍ MB (tt)

1.2.3 BTMB THEO NHÓM TB(tt)

Ví dụ 1: Những nhà quản trị tại công ty A muốn sắp xếp 6 bộ phận trong nhà máy theo một phương thức tốt nhất để tối thiểu hóa chi phí

sử dụng, vận chuyển vật liệu giữa các bộ phận có liên hệ mật thiết với nhau Họ xác định giả thuyết ban đầu (để làm đơn giản hóa vấn đề) là mỗi bộ phận sẽ có kích thước 6 x 6

m, và toàn bộ nhà xưởng sẽ có chiều dài 18m, ngang 12m quy trình bố trí mặt bằng

sẽ trải qua 6 bước như sau:

Trang 118

1.2 BỐ TRÍ MB (tt)

1.2.3 BTMB THEO NHĨM TB(tt)

• Bước 2: Xác định diện tích cần thiết cho mỗi bộ phận sản xuất và khoảng cách giữa từng bộ phận

Bộ phận 1 Bộ phận 2 Bộ phận 3

Trang 120

1.2 BOÁ TRÍ MB (tt)

• 1.2.3 BTMB THEO NHÓM TB(tt)

Bước 4: Xác định chi phí : C =   X ij C ij

C = (50 x 1) + (100 x 2) + (20 x 2) + (1 x 30) + (50 x 1) + (10 x 1) + (20 x 2) + (100 x 1) + (50 x 1) = 570 USD

- CP vận chuyển giữa 2 bộ phần liền nhau là 1 USD, 2 bộ phận tách rời nhau là 2 USD

Trang 121

1.2 BOÁ TRÍ MB (tt)

1.2.3 BTMB THEO NHÓM TB(tt)

• Bước 5: Bằng phép thử đúng, sai (sử dụng

những chương trình máy tính), tìm ra bố trí mặt bằng có khả năng tổng chi phí vận

chuyển nhỏ nhất

Trang 123

1.2 BỐ TRÍ MB (tt)

cho việc phân bố mặt bằng

Lưu ý:

Kế hoạch này sẽ phân tích kỹ

- Diện tích, kích thước của từng bộ phận sản xuất

- Đặc điểm về kiến trúc, kết cấu của nhà

xưởng

Trang 124

2 THIẾT KẾ QTSX

2.1 KHÁI NIỆM, Ý NGHĨA

2.2 CHỌN LỰA QTSX

Trang 125

2.1 KHÁI NiỆM, Ý NGHĨA

Trang 126

2.1 KHÁI NiỆM, Ý NGHĨA

Ý NGHĨA

- Rút ngắn thời gian sản xuất

- Việc đầu tư hiệu quả, nâng cao hiệu suất

Trang 127

2.2 CHỌN LỰA QTSX

Chọn lựa quy trình sản xuất tuân theo

mô hình sau

Trang 130

2.2 CHỌN LỰA QTSX

2.2.1 PHÂN TÍCH SP

- Thông tin tiếp nhận phải được phân tích sâu hơn để chọn lựa quy trình cho phù hợp

- Phân tích sản phẩm bao gồm: các bảng biểu,

đồ thị, các hướng dẫn để biểu diễn cách thức

mà sản phẩm được tạo ra

- Dưới dây là một số bảng biểu cần thiết trong quá trình thực hiện phân tích sản phẩm

Trang 131

• Biểu đồ các quá trình sản xuất

• Lưu đồ quá trình: công cụ huấn luyện, công

cụ giám sát dòng chảy, công cụ để cải tiến

Trang 132

Biểu đồ các quá trình:

Chân bàn 2410

Bàn

Tên chi tiết : Số hiệu : Sử dụng cho : Số lắp ráp : 437

Thao tác số

Mô tả Phân

xưởng

Máy Thời

gian

Dụng cụ

10 Cưa theo chiều dài sơ bộ 041

20 Bào theo kích cỡ 043

30 Cưa đúng theo chiều dài

hòan tất 041

40 Đo kích thước thiết kế 051

50 Đánh bóng 052

Trang 133

2.2 CHỌN LỰA QTSX

2.2.1 PHÂN TÍCH SP

• Quy trình sản xuất tấm đệm (lông đền)

1 Phôi được xếp lên xe để v chuyển đến máy ép

2 Vận chuyển phôi đến máy ép

3 Ép phôi

4 Bốc dỡ phôi từ máy ép xưống xe

5 Vận chuyển đến máy khoan

6 Khoan phôi

7 Bốc dỡ phôi từ máy khoan xuống xe

8 Vận chuyển đến khu vực kiểm tra

9 Chờ đến lượt kiểm tra

Trang 135

QUYẾT ĐỊNH SX HAY MUA

1 Chi phí:

- Chi phí mua

- Chi phí chế tạo.

Trang 136

QUYẾT ĐỊNH SX HAY MUA

2 Năng lực sản xuất:

- Khi chưa đạt công suất tối ưu: SX

- Năng lực không đủ để SX tất cả:mua

- Sự ổn định nhu cầu cũng quan trọng

+ Sản xuất những chi tiết có nhu cầu ổn định.+ Mua ngoài những chi tiết có nhu cầu không

ổn định

Ngày đăng: 27/11/2023, 23:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ GANTT - Bài giảng quản trị sản xuất và tác nghiệp ( combo full slides 7 chương )
SƠ ĐỒ GANTT (Trang 194)
SƠ ĐỒ GANTT - Bài giảng quản trị sản xuất và tác nghiệp ( combo full slides 7 chương )
SƠ ĐỒ GANTT (Trang 195)
SƠ ĐỒ GANTT - Bài giảng quản trị sản xuất và tác nghiệp ( combo full slides 7 chương )
SƠ ĐỒ GANTT (Trang 196)
SƠ ĐỒ PERT - Bài giảng quản trị sản xuất và tác nghiệp ( combo full slides 7 chương )
SƠ ĐỒ PERT (Trang 197)
Sơ đồ mạng (AON) của dự án - Bài giảng quản trị sản xuất và tác nghiệp ( combo full slides 7 chương )
Sơ đồ m ạng (AON) của dự án (Trang 202)
Hình 4.  Quan hệ của a, b và m với t e - Bài giảng quản trị sản xuất và tác nghiệp ( combo full slides 7 chương )
Hình 4. Quan hệ của a, b và m với t e (Trang 207)
Bảng tra phân phối chuẩn) - Bài giảng quản trị sản xuất và tác nghiệp ( combo full slides 7 chương )
Bảng tra phân phối chuẩn) (Trang 209)
1. Bảng điều độ sản xuất chính - Bài giảng quản trị sản xuất và tác nghiệp ( combo full slides 7 chương )
1. Bảng điều độ sản xuất chính (Trang 238)
Bảng Danh Sách Vật Tư - Bài giảng quản trị sản xuất và tác nghiệp ( combo full slides 7 chương )
ng Danh Sách Vật Tư (Trang 239)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w