Kiến thức Củng cố kiến thức cơ bản về đặc điểm địa hình, khí hậu, đất, địa hình, sông ngòi, các thành phần sinh vật, các miền địa lý tự nhiên, sử dụng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên..
Trang 1ĐỊA LÝ 12 NĂM HỌC 2022 - 2023
Tuần 15 – tiết 15
ÔN TẬP HỌC KÌ I I.Mục tiêu bài học
1 Kiến thức, Kĩ năng, Thái độ
* Kiến thức
Củng cố kiến thức cơ bản về đặc điểm địa hình, khí hậu, đất, địa hình, sông ngòi, các thành phần sinh vật, các miền địa lý tự nhiên, sử dụng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
* Kĩ năng
Rèn luyện kĩ năng đọc biểu đồ, vẽ biểu đồ và nhận xét
*.Thái độ:
Sự siêng năng chịu khó và cần cù trong học tập
2 Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh.
2.1 Năng lực chung
Năng lực tự học, năng lực thẩm mĩ, năng lực hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác
2.2 Năng lực riêng
Năng lực đọc bản đồ, Năng lực ứng dụng, liên hệ thực tế
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học.
GV :Các hình ảnh, số liệu trong sgk
HS : Xem laị các bài đã học
III Tổ chức hoạt động học của học sinh.
Ổn định lớp, Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)
Kết hợp với bài ôn tập
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài (2 phút)
Mục tiêu: Tạo cho hs hứng thú tham gia học tập.
GV nêu nhiệm vụ học tập cho học sinh
2 Hoạt động hình thành kiến thức.
Hoạt động 1: Kiến thức từ bài 6 – 14
Mục tiêu: Ôn lại các kiến thức đã học từ
bài 6 – bài 14 (35 phút)
GV chia lớp thành 5 nhóm
Nhóm 1: Đất nước nhiều đồi núi
Nhóm 2: Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu
sắc của biển
Nhóm 3: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió
mùa
Nhóm 4: Thiên nhiên phân hóa đa dạng
Nhóm 5: Sử dụng và bảo vệ tài nguyên
thiên nhiên
Học sinh tìm hiểu các kiến thức, sau đó
Bài 6, 7: Đất nước nhiều đồi núi
1 Đặc điểm chung của địa hình
a Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp
b Cấu trúc địa hình khá đa dạng
c Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa
d Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người
2 Các khu vực địa hình
a Đồi núi
b Đồng bằng
3 Thế mạnh và hạn chế của đồi núi và
Trang 2trình bày
GV chuẩn kiến thức
đồng bằng đối với phát triển kinh tế - xã hội
Bài 8 Thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển
1 Khái quát về Biển Đông
2 Ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên Việt Nam
a Khí hậu
b Địa hình và các hệ sinh thái ven biển
c Tài nguyên thiên nhiên vùng biển
d Thiên tai
Bài 9, 10: Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa
1 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
a Tính nhiệt đới
b Lượng mưa và độ ẩm lớn
c Gió mùa
2 Các thành phần thiên nhiên khác
a Địa hình
b Sông ngòi
c Đất
d Sinh vật
3 Ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới
ẩm gió mùa đến sản suất và đời sống
Bài 11, 12 Thiên nhiên phân hóa đa dạng
1 Thiên nhiên phân hóa Bắc – Nam
a Phần lãnh thổ phía Bắc
b Phần lãnh thổ phía Nam
2 Thiên nhiên phân hóa Đông – Tây
a Biển và thềm lục địa
b Đồng bằng ven biển
c Vùng núi
3 Thiên nhiên phân hóa theo độ cao
a Đai nhiệt đới gió mùa
b Đai cận nhiệt gió mùa trên núi
c Đai ôn đới gió mùa trên núi
4 Các miền địa lí tự nhiên
a Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
b Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ
c Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
Bài 14 Sử dụng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
1 Sử dụng và bảo vệ tài nguyên sinh vật
Trang 3a Tài nguyên rừng
b Đa dạng sinh học
2 Sử dụng và bảo vệ tài nguyên đất
a Hiện trạng sử dụng tài nguyên đất
b Các biện pháp
3 Sử dụng và bảo vệ các tài nguyên khác
3.Hoạt động luyện tập (3 phút)
Mục tiêu: đánh giá mức độ nắm kiến thức của học sinh
Trả lời câu hỏi SGK
4 Hoạt động vận dụng
5.Hoạt động tìm tòi mở rộng không có
V Rút kinh nghiệm
………
………
………
Tuần 16 – tiết 16
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức từ bài 6 đến bài 14
2 Kỹ năng:
+ Đọc bản đồ, Átlát địa lý Việt Nam
+ Phân tích bảng số liệu và vẽ biểu đồ
3 Thái độ
Xác định thái độ học tập, có ý thức trong lúc làm bài kiểm tra
2
Định hướng hình thành NL
2.1 Năng lực chung
Năng lực tự học, năng lực thẩm mĩ, năng lực hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác
Duyệt của tổ trưởng Ngày tháng 12 năm 2022
Tuần 15
Lương Thị Hoài
Trang 42.2 Năng lực riêng
Năng lực đọc bản đồ, Năng lực ứng dụng, liên hệ thực tế
XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Địa lí 12 BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: ĐỊA LÍ 12 XÃ HỘI- THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT
TT Nội dung
kiến thức/kĩ
năng
Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu dụng Vận Vận dụng cao
1
Vị trí địa lí,
phạm vi lãnh
thổ
Nhận biết:
Trình bày vị trí địa lí, giới hạn, phạm vi lãnh thổ Việt Nam
1 Thông hiểu:
Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ đối với tự nhiên, kinh tế - xã hội và quốc phòng.
1
Vận dụng
Xác định được vị trí địa lí Việt Nam trên bản đồ Đông Nam Á và thế giới.
1
2 Đất nước
nhiều đồi núi Nhận biết:- Biết được các đặc điểm nổi bật của cấu trúc địa hình Việt
Nam, nhấn mạnh phần lớn diện tích nước ta là đồi núi, nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
1
Thông hiểu:
- Hiểu được sự phân hoá đia hình đồi núi ở Việt Nam, và trình bày được đặc điểm mỗi vùng và so sánh được sự giống
và khác nhau giữa các vùng.
- Biết đặc điểm địa hình đồng bằng, so sánh sự khác nhau giữa các đồng bằng ở nước ta.
1
Vận dụng
- Xác định được 4 vùng địa hình đồi núi, đặc điểm của các vùng trên bản đồ.
- Xác định được vị trí các dãy núi, khối núi, các dạng địa hình chủ yếu mô tả trong bài học
1
3 Ảnh hưởng
của biển
Đông đến
thiên nhiên
nước ta.
Nhận biết:
- Biết được các đặc điểm tự nhiên cơ bản nhất của Biển Đông.
1 Thông hiểu:
- Đánh giá được ảnh hưởng của Biển Đông đối với thiên nhiên VN
1
Vận dụng
- Kiểm tra khả năng vận dụng kĩ năng của HS vào các tình huống cụ thể.
- Rèn luyện kĩ năng vẽ biểu đồ, phân tích, nhận xét, giải thích.
1
4 Thiên nhiên
nhiệt đới ẩm
gió mùa.
Nhận biết:
- Hiểu và trình bày được các đặc điểm cơ bản của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
3
Thông hiểu:
- Phân tích được nguyên nhân hình thành nên đặc điểm nhiệt đới ẩm gió mùa
- Giải thích được đặc điểm nhiệt đới ẩm gió mùa của các thành phần tự nhiên.
1
Vận dụng
- Đọc bản đồ, phân tích các số liệu, các kỹ năng về biểu đồ, lược đồ…
5 Thiên nhiên
phân hoá đa Nhận biết:- Biết được sự khác nhau về khí hậu và thiên nhiên phần phía Bắc và phía 6
Trang 5TT Nội dung
kiến thức/kĩ
năng
Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao dạng Nam lãnh thổ.
- Biết được biểu hiến của sự phân hoá thiên nhiên từ Đông sang Tây theo 3 vùng: vùng biển và thềm lục địa, vïng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi.
Thông hiểu:
- Hiểu được sự phân hoá thiên nhiên theo vĩ độ là do sự thay đổi khí hậu
từ Bắc vào Nam mà ranh giới là dãy núi Bạch Mã.
- Hiểu được sự phân hoá thiên nhiên theo kinh độ (Đông - Tây) trước hết
do sự phân hoá địa hình và sự tác động kết hợp của địa hình với hoạt động của các luồng gió qua lãnh thổ.
1
Vận dụng
- Đọc hiểu các trang bản đồ địa hình, khí hậu, đất, thực vật, động vật trong Atlat để hiểu các kiến thức nêu trong bài học
6 Sử dụng và
bảo vệ
TNTN
Nhận biết:
- Hiểu rõ tình hình suy giảm tài nguyên rừng và đa dạng sinh vật ở nước ta, tình trạng suy thoái và hiện trang sử dụng tài nguyên đất ở nước ta.
- Biết dược các biện pháp của nhà nước nhằm bảo vệ tài nguyên rừng và tài nguyên sinh vật và các biện pháp bảo vê tài nguyên đất.
3
Thông hiểu:
Phân tích được nguyên nhân và hậu quả của sự suy giảm tài nguyên sinh vật, sự suy thoái tài nguyên đất.
1
Vận dụng
TRƯỜNG THPT LÝ VĂN LÂM
Tổ Sử - Địa – GDCD
ĐỀ CHÍNH THỨC
( Đề kiểm tra có 03 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: ĐỊA LÝ 12 – XÃ HỘI
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 409
Họ, tên thí sinh: lớp:
Câu 1: Loại rừng nào sau đây tác dụng rất lớn trong việc điều hòa chế độ nước sông, chống lũ, chống xói mòn?
A Rừng chắn cát bay ven biển B Rừng tre nứa.
Câu 2: Đầu mùa hạ ở nước ta gió mùa Tây Nam có nguồn gốc chủ yếu từ
A áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc B áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết miền khí hậu phía Nam có những
vùng khí hậu nào sau đây?
Trang 6A Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Trung và Nam Bắc Bộ
B Nam Trung Bộ, Nam Bộ, Bắc Trung Bộ.
C Nam Trung Bộ, Đông Bắc Bộ, Nam Trung Bộ.
D Nam Trung Bộ, Tây Nguyên, Nam Bộ.
Câu 4: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi
A sự hiện diện của các khối khí B vai trò của Biển Đông.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất ở
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
Câu 6: Đặc điểm nào của khí hậu nước ta không phải do ảnh hưởng của Biển Đông?
C Mang đặc tính hải dương, điều hòa D Có lượng mưa lớn, độ ẩm cao.
Câu 7: Nửa sau mùa đông, gió mùa Đông Bắc có tính chất
Câu 8: Vào mùa đông thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta mang sắc thái của khí hậu
C ôn đới gió mùa trên núi D cận nhiệt đới gió mùa.
Câu 9: Nước ta có nền văn hoá phong phú và độc đáo là do
A là nơi giao thoa của các nền văn hóa lớn trên thế giới.
B khu vực đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động trên thế giới.
C chịu ảnh hưởng của các nền văn minh cổ đại và văn minh phương Tây.
D nằm trên vành đai sinh khoáng châu Á - Thái Bình Dương.
Câu 10: Đất phèn chiếm tỉ lệ lớn ở đồng bằng sông Cửu Long do
A địa hình thấp, nhiều vùng trũng B địa hình thấp, gần biển.
C gần biển, có đê bao quanh D sông ngòi dày đặc và không có đê.
Câu 11: Địa hình cacxtơ của nước ta được hình thành ở vùng núi
Câu 12: Biện pháp để bảo vệ đa dạng sinh học nước ta là
A sử dụng bền vững tài nguyên B ban hành sách đỏ Việt Nam.
C mở rộng diện tích đất nông nghiệp D bảo vệ cảnh quan khỏi bị ô nhiễm.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang hành chính, hãy cho biết quốc gia nào sau đây không có chung biển Đông với nước ta?
Câu 14: Từ hữu ngạn sông Hồng tới dãy Bạch Mã là giới hạn của miền địa lí tự nhiên
A miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ B miền Tây Bắc và Đông Bắc.
C miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ D miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ.
Câu 15: Nhận xét nào sau đây không đúng với hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh trong đai nhiệt đới gió mùa?
A Không có thực vật, động vật cận nhiệt và ôn đới.
B Phân lớn là các loài cây nhiệt đới xanh quanh năm.
C Giới động vật nhiệt đới đa dạng và phong phú.
D Rừng có cấu trúc nhiều tầng với ba tầng cây gỗ.
Câu 16: Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH RỪNG PHÂN THEO LOẠI RỪNG NƯỚC TA
(Đơn vị: nghìn ha) Năm Tổng số Rừng phòng hộ Rừng đặc dụng Rừng sản xuất
Trang 72005 177.3 27.0 1.8 148.5
Từ bảng số liệu trên, biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện tổng diện tích rừng và các loại, giai đoạn 2005 – 2014.
Câu 17: Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền bắc có độ cao
C từ 1600 - 1700m đến 2600m D từ 600 - 700m đến 2600m.
Câu 18: Sự xâm thực mạnh mẽ tại miền đồi núi và bồi tụ phù sa tại các đồng bằng là biểu hiện đặc
điểm nào của địa hình nước ta?
A Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
B Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
C Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
D Địa hình nước ta khá đa dạng
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết địa điểm nào sau đây có lượng
mưa trung bình năm trên 2800 mm?
Câu 20: Biển Đông là cầu nối giữa hai đại dương
A Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương B Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
C Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương D Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.
Câu 21: Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ CHỈ TIÊU VỀ NHIỆT ĐỘ CỦA HÀ NỘI VÀ TP HỒ CHÍ MINH ( 0
C) Địa điểm Nhiệt độ trung
bình năm
Nhiệt độ trung bình tháng lạnh nhất
Nhiệt độ trung bình tháng nóng nhất
TPHồ Chí Minh 27.1 25.7 (tháng XII ) 28.9 (tháng IV )
Nhận xét nào sau đây chưa đúng theo bảng số liệu trên?
A Chế độ nhiệt ở Hà Nội có sự phân hóa sâu sắc hơn TP Hồ Chí Minh.
B Nhiệt độ trung bình tháng lạnh nhất của Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chí Minh.
C Nhiệt độ trung bình năm của thành phố HCM cao hơn Hà Nội.
D Nhiệt độ trung bình tháng nóng nhất của Hà Nội thấp hơn TP Hồ Chí Minh.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang hành chính, hãy cho biết nước ta có bao nhiêu tỉnh tiếp giáp với Trung Quốc?
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết sông Tiền thuộc lưu vực hệ
thống sông nào sau đây?
Câu 24: Ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta cây thuộc loại ôn đới là
Câu 25: Đâu không phải là biện pháp để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi nước ta?
Câu 26: Khí hậu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có đặc điểm
Câu 27: Cho biểu đồ:
Trang 8Theo biểu đồ trên, nhận định nào sau đây chưa đúng?
A Sản lượng gỗ khai thác tăng.
B Diện tích rừng trồng giảm.
C Giai đoạn 2005 – 2010 diện tích rừng trồng tăng.
D Sản lượng gỗ khai thác giai đoạn 2012 – 2014 tăng nhanh nhất.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết tháng nào có tần suất bão lớn
nhất?
Câu 29: Vùng biển mà Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và
quản lí tài nguyên là
Câu 30: Nơi nào ở phần lãnh thổ phía Bắc trồng được nhiều nhất rau vụ đông?
-Thí sinh được sử dụng atlat địa lí do nhà xuất bản giáo dục ấn hành
ĐÁP ÁN
Ngày tháng 12 năm 2022
Tuần 16
8
Trang 9Tuần 17, 18 – tiết 17, 18
Bài 15: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÒNG CHỐNG
THIÊN TAI
I Mục tiêu bài học
* Kiến thức
- Biết đựơc một số vấn đề chính về bảo vệ môi trường ở nước ta: mất cân bằng hệ sinh thái và ô nhiễm môi trường (nước, không khí, đất)
- Biết được một số thiên tai chủ yếu và các biện pháp phòng chống
- Hiểu được nội dung chiến lược quốc gia về bảo vệ môi trường
* Kỹ năng:
- Tìm hiểu, quan sát, thu thập tài liệu, tranh ảnh về môi trường
*.Thái độ :
- Có việc làm đúng đắn cụ thể tham gia bảo vệ môi trường, đấu tranh chống lại những hoạt động tiêu cực làm ảnh hưởng đến môi trường
2 Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh.
2.1 Năng lực chung
Năng lực tự học, năng lực thẩm mĩ, năng lực hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác
2.2 Năng lực riêng
Năng lực đọc bản đồ, Năng lực ứng dụng, liên hệ thực tế
II Chuẩn bị tài liệu và phương tiện dạy học.
GV : bản đồ phân bố sinh vật
HS : Đọc bài trước ở nhà
III Tổ chức hoạt động học của học sinh.
1.Hoạt động dẫn dắt vào bài (2 phút)
2 Hoạt động hình thành kiến thức
Mục tiêu: Tạo cho hs hứng thú tham gia học tập.
Trang 10Ô nhiễm môi trường và mất cân bằng sinh thái là những vấn đề mang tính toàn cầu Vậy vấn đề này ở nước ta diễn biến như thế nào, có những cách nào để bảo vệ môi trường.
Hoạt động 1 : Bảo vệ môi trường
Mục tiêu: tình hình ô nhiễm môi trường và
mất câ bằng sinh thái ở nước ta
Hình thức: cá nhân (14phút)
Gv đưa ra ví dụ : một hiện tượng cụ thể cho
HS tìm hiểu những hậu quả của nó
Phá rừng → Phá vỡ cân bằng sinh thái
↓
- Đất bị xói mòn, rửa trôi
- Hạ mực nước ngầm
- Tăng tốc độ dòng chảy
- Khí hậu nóng lên
- Mất địa bàn cư trú của sinh vật
→ nguyên nhân làm mất cân bằng sinh
thái ?
GV cho HS tìm các ví dụ về ô nhiễm môi
trường ? Nguyên nhân ?
→
Hoạt động 2 : Một số thiên tai chủ yếu và
biện pháp phòng chống :
Mục tiêu: biết được các biện pháp phòng
chống thiên tai
Hình thức: nhóm (25 phút)
Chia lớp thành 4 nhóm lớn
Mỗi nhóm tìm hiểu một thiên tai (bão, ngập
lụt, lũ quét, hạn hán)
- Nguyên nhân
- Biểu hiện
- Tác hại
- Cách phòng tránh
Khi các nhóm trình bày, GV kết hợp cho
HS xem các tranh ảnh về thiên tai
Ngoài ra còn có các thiên tai khác đó là
những thiên tai nào ?
HS làm việc với SGK
GV phân tích 5 nhiệm vụ chiến lược quốc
gia về bảo vệ tài nguyên và môi trườngVN
(bảo vệ đi đôi với sự pt bền vững)
1/ Bảo vệ môi trường :
- Tình trạng mất cân bằng sinh thái
Bảo vệ tài nguyên và môi trường gồm sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên và đảm bảo chất lượng môi trường sống cho con người
2/ Một số thiên tai chủ yếu và biện pháp phòng chống :
- Bão : → mưa lớn,lũ quét, ngập lụt → phòng tránh
- Ngập lụt : → thiệt hại mùa màng, người và nhà cửa → công trình thoát lũ, xây dựng hồ chứa nước, di dời
- Lũ quét : → thiệt hại lớn → quy hoạch các điểm dân cư, trồng rừng
-Hạn hán : → thiệt hại mùa màng, gia súc, rừng và ảnh hưởng đời sống sinh hoạt →thuỷ lợi
-Các thiên tai khác : Động đất, lốc, mưa đá, sương muối
3/ Chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyên
và môi trường:
- Duy trì môi trường sống và các quá trình sinh thái chủ yếu
- Bảo vệ các vốn gen
- Đảm bảo việc sử dụng hợp lý nguồn tài nguyên
- Đảm bảo chất lượng môi trường phù hợp với yêu cầu đời sống
- Phấn đấu ổn định dân số ở mức cân bằng với nguồn tài nguyên thiên nhiên HƯỚNG DẪN
HS TỰ HỌC