Mục tiêu : Giúp HS củng cố về : - Kỹ năng thực hiện các phép tính nhân , chia với số có nhiều chữ số.. - Tìm các thành phần chưa biết của phép tính nhân, chia.[r]
Trang 1Thứ HAI ngày 24 tháng 11 năm 2008
Tiết 71 : CHIA HAI SỐ CĨ TẬN CÙNG LÀ CÁC CHỮ SỐ 0
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Biết cách thực hiện phép chia hai số cĩ tận cùng là các chữ số 0
- Áp dụng để tính nhẩm
- Giáo dục học sinh tính tốn chính xác
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Chia một tích cho một số Gọi 1 HS tính bằng cách thuận tiện :( 56 x 23 x 4 ) : 7
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Chia hai số cĩ tận cùng là các
chữ số 0
2/ Phép chia 320 : 40
320 : 40 = 320 : ( 10 x 4 )
= 320 : 10 : 4
= 32 : 4
= 8
320 : 40 = 32 : 4
- Kết luận :
Để thực hiện 320 : 40 ta chỉ việc xốt đi một chữ số
0 ở tận cùng của 320 và 40 để được 32 và 4 rồi
thực hiện phép chia 32 : 4
320 4
0 8
3 Phép chia 32000 : 400
- Hướng dẫn tương tự như phần 2 -> kết luận
Để thực hiện 32000 : 400 ta chỉ việc xĩa đi hai chữ
số 0 ở tận cùng của 32000 và 400 để được 320 và 4
rồi thực hiện phép chia 320 : 4
3200 400
00 80
0
- Kết luận chung : Khi thực hiện chia hai số cĩ tận
cùng là các chữ số 0 , ta cĩ thể cùng xĩa đi một ,
hai , ba , chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số
bị chia rồi chia như thường
4 Luyện tập:
Bài 1
Kết quả : a/ 7 ; 9 b/ 17 ; 23
Bài 2 : Tìm X
Kết quả : a/ 640 ; b/ 420
Bài 3 :
Kết quả : a/ 9 toa xe b/ 6 toa xe
- Làm việc cá nhân + Suy nghĩ , áp dụng tính chất một số chia cho một tích -> thực hiện phép chia
- Nhận xét về kết quả của 320 : 40 và 32 : 8 ?
- Nhận xét về các chữ số của 320 và 32 , của 40 và
4 ?
- 1 HS lên bảng thực hiện lớp làm nháp
- 1 HS lên bảng thực hiện – lớp làm nháp
- Khi thực hiện chia hai số cĩ tận cùng là các chữ
số 0 chúng ta cĩ thể thực hiện ntn ?
- Bảng con
- V.B.T
- V.B.T + Bài tốn cho biết gì ? Hỏi gì ?
Củng cố , dặn dị :
- Khi thực hiện chia hai số cĩ tận cùng là các chữ số 0 , ta cĩ thể thực hiện ntn ?
- CB : Chia cho số cĩ hai chữ số
-Thứ ba ngày 19 tháng 12 năm 2006
Tiết 72 : CHIA CHO SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ
I Mục tiêu : Giúp HS
- Biết cách thực hiện phép chia cho số cĩ hai chữ số
- Áp dụng phép chia cho số cĩ hai chữ số để giải tốn
- Giáo dục học sinh tính tốn chính xác
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Chia hai số cĩ tận cùng các chữ số 0
- Gọi 3 HS lên bảng tính
TUẦN 15
Trang 270 x 60 : 3 ; 120 x 30 : 400 ; 180 x 50 : 60
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Chia cho số cĩ hai chữ số
2/ Hướng dẫn thực hiện phép chia cho số cĩ hai
chữ số :
a Phép chia 672 : 21
- 672 : 21 = 672 : ( 3 x 7 )
= ( 672 : 3 ): 7
= 224 : 7 = 32
Vậy 672 : 21 = 32
- Hướng đãn đặt tính và tính
+ Lưu ý : Ở lượt chia đầu tiên ta lấy 672 : 21
672 21
63 62
42
42
0 - Đây là phép chia hết ( Vì số dư bằng 0 ) b Phép chia : 779 : 18 779 18
72 43
59
54
5
- Là phép chia cĩ chỉ ( dư 5 ) - Trong phép chia cĩ chỉ , số dư luơn bé hơn số chia c Tập ước lượng thương - Viết bảng :75 : 23 ; 89 : 22 ; 68 : 21,
- Để ước lượng thương của phép chia được nhanh, chúng ta lấy hàng chục chia cho hàng chục , Ví dụ : 75 : 23 - Nhẩm 7 chia 2 được 3 , vậy 75 chia 23 được 3 ; 23 nhân 3 bằng 69 , 75 trừ 69 bằng 6 , vậy thương cần tìm là 3 - Chú ý cần làm trịn các số trong phép chia để tránh phải thử nhiều Ví dụ : 75 , 76 , 87 , 89 , cĩ chữ số hàng đơn vị lớn hơn 5 -> làm trịn thành 80 , 90 Các số 41 , 43 , 64 , cĩ hàng đơn vị nhỏ hơn 5 -> Làm trịn xuống thành 40 , 50 - Thực hành tìm thương và tập ước lượng 3 Luyện tập : Bài 1 : Kết quả : a 12 ; 16 dư 20 b 7 ; 7 dư 5 Bài 2 : Kết quả : 16 bộ Bài 3 : + Tìm x : Kết quả : a / 21 ; b/ 47 - Làm việc cả lớp + Áp dụng tính chất chia một số cho 1 tích -> tìm kết quả của phép tính - 1 HS lên bảng làm bài- lớp làm nháp - Nhận xét về phép chia ? - 1 HS lên bảng – lớp làm nháp - Nhận xét về phép chia ? Trong phép chia cĩ dư , ta lưu ý điều gì ? - Đọc các phép chia - Nghe hướng dẫn - Tiến hành thực hiện 79 : 28 ; 81 : 19 ; 72 : 18 - V B.T - V.B.T Bài tốn cho biết gì ? hỏi gì ? Phiếu bài tập 4 Củng cố , dặn dị : - Nêu cách tìm và ước lượng thương ? - Chuẩn bị : Chia cho số cĩ hai chữ số (tt)
-Thứ tư ngày 20 tháng 12 năm 2006
Tiết 73 : CHIA CHO SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ ( TT)
I Mục tiêu :
- Giúp HS biết thực hiện phép chia số cĩ bốn chữ số cho số cĩ hai chữ số
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Chia cho số cĩ hai chữ số - Gọi 2 HS làm bảng – lớp làm bảng số
+ 863 : 12 ; 105 : 27
Lop4.com
Trang 3B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Chia cho số cĩ hai chữ số (tt)
2/ Phép chia : 8192 : 64 = ?
8192 64
64 128
179
128
512
512
0
- Nêu cách thực hiện : Tương tự SGK
3 Phép chia 1154 : 62 = ?
- Tiến hành tương tự mục 2
- Lưu ý trường hợp phép chia cĩ dư
4 Luyện tập :
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
Kết quả :
a 57 ; 71 ( dư 3 )
b 123 ; 127 ( dư 2 )
Bài 2 : Giải
Số tá bút chi đĩng được :
3500 : 12 = 291 ( tá ) chỉ 8 chiếc
ĐS : 291 tá dư 8 chiếc
Bài 3 : Tìm X
a 24 ; b 53
- 1 HS lên bảng thực hiên lớp làm nháp
- 1 HS lên bảng , lớp làm nháp
- 4 HS làm bảng – lớp làm V.B.T
- V.B.T
+ Bài tốn cho biết gì ? Hỏi gì ?
- Phiếu bài tập + Nêu cách tìm thừa số chưa biết ? Tìm số chia ?
5 Củng cố - dặn dị :
- 1 HS lên bảng thực hiện và nêu cách thực hiện : 799 : 37 = ?
- CB : Luyện tập
-Thứ năm ngày 21 tháng 12 năm 2006
Tiết 74 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số cĩ nhiều chữ số cho số cĩ hai chữ số
- Áp dụng để tính giá trị của biểu thức số và giải các bài tốn cĩ lời văn
- Giáo dục học sinh tính tốn chính xác
II Các hoạt động dạy học
A Bài cũ : Chia cho số cĩ hai chữ số ( tt)
- Gọi 3 HS lên bảng – lớp giải nháp
1748 : 76 ; 1682 : 58 ; 3285 : 73
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Luyện tập
2/ Luyện tập :
Bài 1 :
Kết quả :
a 19 ; 16 dư 3
b 273 ; 237 dư 33
Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức
a 41688 ; 4662
b 46980 ; 601617
Bài 3 : Giải
Với 5260 nan hoa thì lắp vào được :
5260 : ( 36 x 2 ) = 73 ( xe ) dư 4 nan hoa
ĐS : 73 xe chỉ 4 nan hoa
- V.B.T – 4 HS làm bảng
- Phiếu bài tập
- V.B.T + Bài tốn cho biết gì ? Hỏi gì ?
3 Củng cố - Dặn dị :
- Gọi 1 HS thực hiện – Nêu cách thực hiện 1748 : 76 = ?
- CB : Chia cho số hai chữ số (tt)
Trang 4-Thứ sáu ngày 22 tháng 12 năm 2006
Tiết 75 : CHIA CHO SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ ( tiếp theo )
I Mục tiêu : Giúp HS
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số cĩ nhiều chữ số cho số cĩ hai chữ số
- Áp dụng để giải các bài tốn cĩ liên quan
- Giáo dục học sinh tính tốn chính xác
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Luyện tập
- Gọi HS thực hiện : 7895 : 83 ; 9785 : 79
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Chia cho số cĩ hai chữ số (tt)
2/ Hướng dẫn thực hiện phép chia
a Phép chia 10150 : 43
10105 43
150 235
215
00
b Phép chia 26345 : 35
26345 35
184 752
095
25
3 Luyện tập :
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
Kết quả :
a 421 ; 658 dư 24
b 1234 ; 1149 dư 33
Bài 2 : Tĩm tắt :
1g15phút : 38 km 400m
1 phút = ?m
Giải :
1 giờ 15 phút = 75 phút
38 km 400m = 38400m
Trung bình mỗi phút vận động viên đĩ đi được là :
38400 : 75 = 512 (m)
ĐS : 512 m
- 1HS lên bảng thực hiện – lớp làm nháp
- 1 HS lên bảng thực hiện lớp làm nháp
- 4 HS làm bảng – lớp làm vở BT
- V.B.T + Bài tốn cho biết gì ? Hỏi gì ?
4 Củng cố - dặn dị :
- Gọi 1 HS thực hiện -> nêu cách thực hiện 25407 : 57 = ?
- CB : Luyện tập
-Thứ hai ngày 25 tháng 12 năm 2006
Tiết 76 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số cĩ nhiều chữ số cho số cĩ hai chữ số
- Áp dụng phép chia cho số cĩ hai chữ số để giải các bài tốn cĩ liên quan
- Giáo dục học sinh tính tốn chính xác
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Chia cho số cĩ hai chữ số (tt) - Gọi 3HS lên bảng tính 75480 : 75 ; 12678 : 36 ; 25407 : 57
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Luyện tập
2/ Hướng dẫn luyện tập :
TUẦN 16
Lop4.com
Trang 5Bài 1 : Đặt tính rồi tính
Kết quả :
a 315 ; 57 ; 112 ( dư 7 )
b 1952 ; 354 ; 371 ( dư 18 )
Bài 2 : Giải :
Số mét vuơng nhà lắp được :
1050 : 25 = 42 (m2)
ĐS : 42 m2
Bài 3 : Tĩm tắt :
Cĩ : 25 người
T1 : 855 s/phẩm
T2 : 920 s/phẩm
T3 : 1350 s /phẩm
1 người : 3 tháng : ? sản phẩm
Giải : Trung bình mỗi người làm được ;
( 855 + 920 + 1350 ) : 25 = 125 s/phẩm
ĐS : 125 s/phẩm Bài 4 :
- Phép tính a sai : Sai ở lần chia thứ hai do ước lượng
thương sai -> số dư là 95 lớn hơn số chia là 67
- Phép tính b đúng
- 3 HS làm bảng lớp – lớp làm bảng con
Bài tốn cho biết gì ? hỏi gì ? + V.B.T
- V.B.T Bài tốn cho biết gì ? Hỏi gì ? Đây là dạng tốn gì?
Để tính được TB mỗi người làm được bao nhiêu sản phẩm , ta cần biết gì ?
- Làm việc nhĩm đơi + Trao đổi -> tìm được chỗ sai của phép tính + V.B.T
3 Củng cố - dặn dị :
- Nhắc lại điều lưu ý khi thực hiện phép chia cho số cĩ hai chữ số ?
- CB : Thương cĩ chữ số 0
-Thứ ba ngày 26 tháng 12 năm 2006
Tiết 77 : THƯƠNG CĨ CHỮ SỐ O
I Mục tiêu : Giúp HS
- Biết thực hiện các phép chia cho số cĩ hai chữ số trong trường hợp cĩ chữ số 0 ở thương
- Áp dụng để giải các bài tốn cĩ liên quan
- Giáo dục học sinh tính tốn chính xác
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Luyện tập - Gọi 3 HS lên bảng thực hiện : * 78942 : 76 ; 34561 : 85 ; 478 x 63
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Thương cĩ chữ số 0
2/ Hướng dẫn thực hiện phép chia :
a Phép chia 9450 : 35
9450 35
245 270
000
- Chú ý : Lần chia cuối cùng 0 chia 35 được 0 , viết
0 vào thẳng ở bên phải của
b Phép chia 2448 : 24
2448 24
0048 102
00
Chú ý : Lần chia thứ hai 4 chia 24 được 0 , viết 0
vào thẳng ở bên phải của 1
3 Luyện tập :
Bài 1 Kết quả :
a 250 , 420
b 107 ; 201 ( dư 8 )
Bài 2 : Tĩm tắt :
1 giờ 12 phút : 97200L
1 phút : ? (L)
Giải :
1 giờ 12 phút = 72 phút
- 1 HS lên bảng làm – lớp làm nháp
- 1 HS lên bảng làm – lớp làm nháp
- Làm bảng + V.B.T
- V.B.T
- Bài tốn cho biết gì ? Hỏi gì ?
Trang 6Trung bình mời phút máy hơn được :
97200 : 72 = 1350 (L)
ĐS : 1350 L
Bài 3 : Tĩm tắt :
Chiều dài : | -| -|
307 m
Chiều rộng : | -|97 m
Kết quả : Chu vi mảnh đất : 614m
Diện tích mảnh đất : 21210m2
- V.B.T + 1 HS đọc đề + Bài tốn cho biết gì ? Hỏi gì ? Bài tốn cĩ dạng
gì ? Nêu các cách giải bài tốn khi biết tổng và hiệu của hai số ? Cách tính chu vi ( diện tích ) của HCN
4 Củng cố - Dặn dị :
- Cho HS thực hiện phép tính : 10278 : 94 -> Củng cố cách thực hiện phép chia : Thương cĩ chữ số 0
- CB : Chia cho số cĩ ba chữ số
-Thứ tư ngày 27 tháng 12 năm 2006
Tiết 78 : CHIA CHO SỐ CĨ BA CHỮ SỐ
I Mục tiêu :
- Giúp HS biết thực hiện phép chia số cĩ bốn chữ số cho số cĩ ba chữ số
- Giáo dục học sinh tính tốn chính xác
II Các hoạt động dạy chủ yếu :
A Bài cũ : Thương cĩ chữ số 0 - Gọi HS thực hiện – Lớp làm nháp
a 2996 : 28
b 13870 : 45
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Chia cho số cĩ ba chữ số
2/ Hướng dẫn thực hiện phép chia :
a Phép chia 1944 : 162
1944 162
0324 12
000
- Chú ý : Hướng dẫn h/s tập ước lượng
b Phép chia 8469 : 241 = ?
8469 241
1239 35
024
- Chú ý : Số dư luơn bé hơn số chia
3 Luyện tập :
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
Kết quả : a/ 5 ; 5 ( dư 165 )
Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức :
Kết quả : a/ 87
Bài 3 : Tĩm tắt :
- Mỗi cửa hàng nhận : 7128m
Cửa hàng 1 : 264m
- TB mỗi ngày
Cửa hàng 2 : 297m
Cửa hàng nào bán hết vải sớm hơn và sớm mấy
ngày ?
Giải Cửa hàng thứ nhất bán hết vải trong :
7128 : 264 = 27 ( ngày )
Cửa hàng thứ hai bán hết vải trong :
7128 : 297 = 24 ( ngày )
Vì 24 ngày ít hơn 27 ngày nên cửa hàng thứ hai bán
hết số vải sớm hơn và sớm hơn
27 – 24 = 3 ( ngày )
ĐS : 3 ngày
- 1 HS thực hiện phép chia lớp làm nháp
- 1 HS làm bảng – lớp làm nháp
- 4 HS làm bảng – lớp làm nháp V.B.T
- Phiếu bài tập
- V.B.T + Bài tốn cho biết gì ? Hỏi gì ? Để tính xem cửa hàng nào bán hết số vải sớm hơn và sớm hơn bao nhiêu ngày , trước bết ta cần phải biết gì ?
4 Củng cố , Dặn dị :
- 1 HS thực hiện -> nêu cách thực hiện 3678 : 56 = ?
- CB : Luyện tập
Lop4.com
Trang 7Thứ năm ngày 28 tháng 12 năm 2006
Tiết 79 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS rèn kĩ năng :
- Thực hiện phép chia số cĩ bốn chữ số cho số cĩ ba chữ số
- Giải bài tốn cĩ lời văn - Chia một số cho một tích
- Giáo dục học sinh tính tốn chính xác
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Chia cho số cĩ ba chữ số - Gọi 3 HS lên bảng tính :
45783 : 245 ; 9240 : 246 ; 78932 : 351
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Luyện tập
2/ Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 : Đặt tính
Kết quả : 2 ; 32 ; 20
Bài 2 : Tĩm tắt :
24 hộp , 1 hộp : 120 gĩi
? hộp 1 hộp : 160 gĩi
Giải
Số gĩi kẹo cĩ tất cả :
120 x 24 = 2880 ( gĩi )
Nếu mỗi hộp cĩ 160 gĩi kẹo thì cần số hộp là :
2880 : 160 = 18 ( hộp )
ĐS : 18 hộp
- 4 h/s làm bảng – lớp làm V.B.T
- V.B.T + Bài tốn cho biết gì ? Hỏi gì ? + Để tính được số hộp mà mỗi hộp chứa 160 gĩi , trước hết ta cần biết gì ?
3 Củng cố - dặn dị :
- Gọi 1 HS lên bảng tính và nêu cách thực hiện ?
- CB : Chia cho số cĩ ba chữ số ( tt)
-Thứ sáu ngày 29 tháng 12 năm 2006
Tiết 80 : CHIA CHO SỐ CĨ BA CHỮ SỐ ( Tiếp theo ).
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Biết cách thực hiện phép chia số cĩ năm chữ số cho số cĩ một chữ số
- Áp dụng để giải các bài tốn tìm thành phần chưa biết của phép tính , giải bài tốn cĩ lời văn
- Giáo dục học sinh tính tốn chính xác
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Luyện tập - Gọi 2 HS lên bảng thực hiện – lớp bảng con : + 9785 : 205 ; 6713 : 546
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Chia cho số cĩ ba chữ số ( tiếp theo )
2/ Hướng dẫn thực hiện phép chia
a / Phép chia 41535 : 195
41535 195
0253 213
0585
000
Chú ý : 415 : 195 cĩ thể ước lượng 400 : 200 = 2
+ 253 : 195 cĩ thể làm trịn và ước lượng
250 : 200 = 1 ( dư 50 )
+ 585 : 195 cĩ thể làm trịn số và ước lượng
600 : 200 = 3
b Phép chia 80120 : 245
80120 245
0662 327
1720
05
Chú ý : 801 : 245 cĩ thể ước lượng 80 : 25 = 3 ( dư 5 )
+ 662 chia 245 cĩ thể ước lượng 60 : 25 = 2( dư 10
+ 1720 : 245 cĩ thể ước lượng 175 : 25 = 7
3 Luyện tập :
1 HS làm bảng – lớp làm bảng con
1 HS làm bảng – lớp làm bảng con
Trang 8Bài 1 : Đặt tính :
Kết quả : a.-203 43 ( dư 89 )
Bài 2 : Tìm x :
Kết quả : 306
Bài 3 : Tĩm tắt
305 ngày : 49410 sản phẩm
1 ngày : ? sản phẩm
Giải
TB mỗi ngày nhà máy sản xuất được số SP là :
49410 : 305 = 162 ( sản phẩm )
ĐS : 162 sản phẩm
- 2 HS làm bảng – lớp làm
- V.B.T + Nêu cách tìm thừa số chưa biết ? Cách tìm số chia
- V.B.T + Bài tốn cho biết gì ? Hỏi gì ?
4 Củng cố - dặn dị :
- Gọi 1 HS lên bảng tính và nêu cách thực hiện ?
78956 : 456 = ?
- CB : Luyện tập
Thứ hai ngày 01 tháng 01 năm 2007
Tiết 81 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS
- Rèn kĩ năng thực hiện phép chia số cĩ nhiều chữ số cho số cĩ ba chữ số
- Giải tốn cĩ lời văn
- Giáo dục học sinh tính tốn chính xác
II Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Chia cho số cĩ ba chữ số ( tt )- Gọi 3 HS lên bảng tính :
78956 : 456 ; 21047 : 321 ; 90045 : 546
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Luyện tập
Bài 1 : Đặt tính
Kết quả :
157 ; 234 dư 3 ; 405 dư 9
Bài 2 :
18kg = 18000 g
Số gam muối cĩ trong mỗi gĩi :
18000 : 240 = 75 (g)
ĐS : 75g
Bài 3 : Giải :
Chiều rộng sân vận động :
7140 : 105 = 68 (m)
Chu vi của sân vận động :
( 105 + 68 ) x 2 = 346 (m)
ĐS : 68m ; 346m
- 3 HS lên bảng – Lớp V.B.T
- 1 HS giải bảng , lớp làm V.B.T
- V.B.T + Bài tốn cho biết gì ? Hỏi gì ? + Nêu cách tính chu vi HCN ?
3 Củng cố - Dặn dị :
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện và nêu cách thực hiện 678063 : 315 = ?
- CB : Luyện tập chung
-Thứ ba ngày 02 tháng 01 năm 2007
Tiết 82 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS củng cố về :
- Kỹ năng thực hiện các phép tính nhân , chia với số cĩ nhiều chữ số
- Tìm các thành phần chưa biết của phép tính nhân, chia
- Giải bài tốn cĩ lời văn - Giải bài tốn về biểu đồ
- Giáo dục học sinh tính tốn chính xác
II Các hoạt động dạy học
A Bài cũ : Luyện tập : - Gọi 2 HS thực hiện : 78890 : 182 ; 9540 : 250
TUẦN 17
Lop4.com
Trang 9B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Luyện tập chung
2/ Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1 :
- 23 ; 66178 -
- 27 ; 203 ; 125
- 621 ; 20368 ; 326
Bài 2 : Đặt tính
Kết quả :
a 323 dư 11
b 103 dư 10
Bài 3 : Giải
Số đồ dùng nhận về :
40 x 468 = 18720 (bộ )
Số bộ đồ dùng mỗi trường nhận được là :
18720 : 156 = 120 (bộ)
ĐS : 120 bộ
Bài 4 :
a Tuần 1 bán ít hơn tuần 4 :
5500 – 4500 = 1000 ( cuốn )
b Số sách tuần 2 kém hơn T.3 là :
6250 – 5750 = 500 (cuốn )
c Trung bình mỗi tuần bán được :
( 4500 +6250 + 5750 + 5500 ) : 4 = 5500 ( cuốn )
- Phiếu bài tập + Nêu cách tìm thừa số ( số bị chia , số chia ) ?
- Bảng con
- V.B.T + Bài tốn cho biết gì ? Hỏi gì ? + Để biết mỗi trường nhận được bao nhiêu bộ đồ dùng học tốn ta cần biết gì ?
- Làm việc nhĩm đơi + Thảo luận các câu hỏi ở BTH
3 Củng cố - dặn dị:
- Nêu cách tìm thừa số ( số chia , số bị chia ) ?
- CB : Dấu hiệu chia hết cho 2
-Thứ tư ngày 03 tháng 01 năm 2007
Tiết 83 : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Biết dẫu hiệu chia hết cho 2 và khơng chia hết cho 2
- Nhận biết số chẵn và số lẻ
- Vận dụng để giải các bài tập cĩ liên quan đến chia hết cho 2 và khơng chia hết cho 2
- Giáo dục học sinh tính tốn chính xác
I Các hoạt động dạy học :
A Bài cũ : Luyện tập chung - Gọi HS thực hiện : 19832 : 405.
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Dấu hiệu chia hết cho 2
2/ Hướng dẫn h/s tìm ra dấu hiệu chia hết cho 2
a Phát hiện ra dấu hiệu chia hết cho 2
- Các số cĩ chữ số tận cùng là : 0 ; 2 ; 3; 4; 6; 8 thì
chia hết cho 2
- Các số cĩ chữ số tận cùng là 1 ; 3; 5 ; 7 ; 9 thì
khơng chia hết cho 2
- GV chốt lại : Muốn biết một số cĩ chia hết cho 2
hay khơng chỉ cần xét chữ số tận cùng của số đĩ
b Giới thiệu cho HS số chẵn và số lẻ
- Các số chia hết cho 2 gọi là các số chẵn
vdụ : 30 ; 42 ; 34 ; 26 ; 58
- Các số khơng chia hết cho 2 gọi là các số lẻ
ví dụ : 11 ; 33 ; 45 ; 67 39
- Các số cĩ chữ số tận cùng là :
1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 là các số lẻ
3 Luyện tập
Bài 1 :
a Các số chia hết cho 2 : 98 ; 1000 ; ; 744 ; 7536 ;
5782
b Các số khơng chia hết cho 2 :
- Làm việc theo nhĩm + Thảo luận tìm ra các số chia hết cho 2 và các số khơng chia hết cho 2
+ Quan sát , đối chiếu , so sánh -> rút ra kết luận về dấu hiệu chia hết cho 2
- Cho vd về số chẵn -> nhận xét các số chẵn cĩ đặc điểm gì ?
- Cho vd về số lẻ -> nhận xét các số lẻ cĩ đặc điểm
gì ?
- Làm miệng
Trang 1035 ; 89 ; 867 ; 84683 ; 8401
Bài 2 : Viết số
a 36 ; 50 ; 88 ; 64
b 127 ; 735
Bài 3 :
a 346 ; 364 ; 436 ; 634
Bài 4 : Viết số vào chỗ chấm ;
a 8353 ; 8355
- V.B.T
- V.B.T
- Phiếu bài tập cá nhân
4 Củng cố - dặn dị : - Nêu dấu hiệu chia hết cho 2 :
- CB : Dấu hiệu chia hết cho 5
-Thứ năm ngày 04 tháng 01 năm 2007
Tiết 84 : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 5
I Mục tiêu : Giúp HS
- Biết dấu hiệu chia hết cho 5 và khơng chia hết cho 5
- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 5 để chọn hay viết các số chia hết cho 5
- Củng cố dấu hiệu chia hết cho 2 , Kết hợp với dấu hiệu chia hết cho 5
- Giáo dục học sinh tính tốn chính xác
II Các hoạt động dạy học :
A/ Bài cũ : Dấu hiệu chia hết cho 2 Cho các số sau : 1374 ; 407 ; 8150 ; 4373
a Tìm các số chia hết cho 2
b Tìm các số khơng chia hết cho 2 ?
B Bài mới :
1/ Giới thiệu bài : Dấu hiệu chia hết cho 5
2/ Hướng dẫn học sinh tìm ra dấu hiệu chia hết cho 5
- Các số cĩ chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết
cho 5 :
- GV chốt : Muốn biết một số cĩ chia hết cho 5 hay
khơng chỉ cần xét chữ số tận cùng , nếu là 0 hoặc 5 thì
số đĩ chia hết cho 5 ; chữ số tận cùng khác 0 và 5 thì
số đĩ khơng chia hết cho 5
3 Luyện tập :
Bài 1 :
a Các số chia hết cho 5 là :
35 ; 660 ; 3000 ; 945
b Các số khơng chia hết cho 5 là :
8 ; 57 ; 4674 ; 5553
Bài 2 : Viết số chia hêt cho 5 vào chỗ chấm
a 155
b 3580
c 350 ; 355
Bài 3 : Các số chia hết cho 5 :
750 ; 570 ; 705
Bài 4 :
a 660 ; 3000 ;
b 35 ; 945
- làm việc theo nhĩm + Thảo luận tìm ra các số chia hết cho 5 và số khơng chia hết cho 5 -> rút ra dấu hiệu về số chia hết cho 5
- V.B.T
- V.B.T
- Làm việc nhĩm đơi + Thảo luận -> tìm số chia hết cho 5
- Làm việc nhĩm đôi -> tìm số chia hết cho 5 vừa chia hết cho 2 , số chia hết cho 5 nhưng khơng chia hết cho 2
4 Củng cố - dặn dị :
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 5
- CB : Luyện tập
-Thứ sáu ngày 05 tháng 01 năm 2007
Tiết 85 : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu : Giúp HS :
- Củng cố về dấu hiệu chia hết cho 2 và dấu hiệu chia hết cho 5
- Biết kết hợp hai dấu hiệu để nhận biết các số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 thì chữ số tận cùng phải
là 0
Lop4.com