1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài thảo luận triết học lê minh thông

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phạm Trù Hình Thái Kinh Tế - Xã Hội
Tác giả Lê Minh Thông
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn
Chuyên ngành Triết học
Thể loại bài thảo luận
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,02 KB
File đính kèm BIEU MAU TO BO MON (1).rar (357 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu 2. Những loại xe nào khi làm nhiệm vụ khẩn cấp có tín hiệu còi, cờ, đèn theo quy định; có thể đi vào đường ngược chiều và chỉ phải tuân theo chỉ dẫn của người điều khiển giao thông? A. Xe chữa cháy, xe quân sự, xe công an, xe cứu thương, xe hộ đê, đoàn xe có cảnh sát dẫn đường. B. Xe chữa cháy, xe quân sự, xe công an, xe cứu thương. C. Xe ngoại giao, đoàn xe tang, xe cứu thương, xe quân sự, xe công an, xe chữa cháy. D. Tất cả các trường hợp trên. 3. Những người có mặt tại nơi xảy ra tai nạn giao thông có trách nhiệm gì? A. Bảo vệ hiện trường, giúp đỡ, cứu chữa kịp thời, bảo vệ tài sản của người bị nạn. B. Báo tin ngay cho cơ quan công an hoặc Uỷ ban nhân dân nơi gần nhất. C. Cung cấp thông tin sát thực về vụ tai nạn theo yêu cầu của cơ quan công an. D. Tất cả ba trách nhiệm nêu trên. 4. Khi điều khiển xe chạy trên đường biết có xe sau xin vượt nếu đủ điều kiện an toàn người lái xe phải làm gì? A. Giảm tốc độ và ra hiệu cho xe sau vượt. Không được gây trở ngại cho xe sau vượt. B. Cho xe tránh về bên phải mình và ra hiệu cho xe sau vượt. Nếu có chướng ngại vật phía. trước hoặc thiếu điều kiện an toàn chưa cho vượt được phải ra hiệu cho xe sau biết. Cấm xe bị vượt gây trở ngại cho xe xin vượt. C. Người điều khiển phương tiện phía trước phải giảm tốc độ, đi sát về bên phải của phần đường xe chạy cho đến khi xe sau đã vượt qua, không được gây trở ngại đối với xe xin vượt. D. Tất cả ba trách nhiệm nêu trên. 5. Khi điều khiển xe chạy trên đường người lái xe cần mang theo các loại giấy tờ nào sau đây? A. Giấy phép lái xe, đăng ký xe, giấy phép lưu hành xe. B. Giấy phép lái xe, đăng ký xe, giấy vận chuyển, chứng minh nhân dân. C. Lệnh vận chuyển, đăng ký xe, giấy phép lưu hành xe. D. Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe đó, giấy đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật và giấy phép vận chuyển (nếu loại xe đó cần phải có). 6. Cơ quan nào quy định tải trọng, khổ giới hạn của đường bộ?

Trang 1

H và tên: Lê Minh Thông ọ và tên: Lê Minh Thông

L p / nhóm: ớp / nhóm: Tri t h c (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ọ và tên: Lê Minh Thông

Môn: Tri t h c dành cho kh i ngành KHXH&NV ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ọ và tên: Lê Minh Thông ối ngành KHXH&NV

CÂU H I TH O LU N MÔN TRI T H C ỎI THẢO LUẬN MÔN TRIẾT HỌC ẢO LUẬN MÔN TRIẾT HỌC ẬN MÔN TRIẾT HỌC ẾT HỌC ỌC Câu 8: Trình bày quan đi m c a anh (ch ) v ph m trù hình thái kinh t - ểm của anh (chị) về phạm trù hình thái kinh tế - ủa anh (chị) về phạm trù hình thái kinh tế - ị) về phạm trù hình thái kinh tế - ề phạm trù hình thái kinh tế - ạm trù hình thái kinh tế - ế -

xã h i và s v n đ ng, phát tri n, thay th l n nhau gi a các hình thái kinh ận động, phát triển, thay thế lẫn nhau giữa các hình thái kinh ểm của anh (chị) về phạm trù hình thái kinh tế - ế - ẫn nhau giữa các hình thái kinh ữa các hình thái kinh

t - xã h i nh m t quá trình l ch s - t nhiên ế - ư một quá trình lịch sử - tự nhiên ị) về phạm trù hình thái kinh tế - ử - tự nhiên

Khái ni m “hình thái kinh t - xã h i" ệm “hình thái kinh tế - xã hội" ế -

V i t cách là m t ph m trù c b n c a ch nghĩa duy v t l ch s , khái ni mớp / nhóm: ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ật lịch sử, khái niệm ịch sử, khái niệm ử, khái niệm ệm hình thái kinh t - xã h i dùng đ ch xã h i t ng giai đo n l ch s nh t đ nh,ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ừng giai đoạn lịch sử nhất định, ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ịch sử, khái niệm ử, khái niệm ất định, ịch sử, khái niệm

v i m t ki u quan h s n xu t đ c tr ng cho xã h i đó phù h p v i m t trìnhớp / nhóm: ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ệm ản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ặc trưng cho xã hội đó phù hợp với một trình ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ợp với một trình ớp / nhóm: ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm

đ nh t đ nh c a l c lột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ợp với một trìnhng s n xu t và v i m t ki n trúc thản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ớp / nhóm: ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ợp với một trìnhng t ng tầng tương ơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệmng

ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy ợp với một trình ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ững quan hệ sản xuất ấy ệm ản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ất định,

- Các y u t h p thành m t hình thái kinh t - xã h i ế - ố hợp thành một hình thái kinh tế- xã hội ợp thành một hình thái kinh tế- xã hội ế -

+ Ph ơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệmng pháp lu n c a s phân tích các y u t c u thành m t hình thái kinh tật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ối ngành KHXH&NV ất định, ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH)

- xã h i:ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm

Xã h i là t ng th c a nhi u lĩnh v c v i nh ng m i quan h xã h i h t s cột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ổng thể của nhiều lĩnh vực với những mối quan hệ xã hội hết sức ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ều lĩnh vực với những mối quan hệ xã hội hết sức ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ớp / nhóm: ững quan hệ sản xuất ấy ối ngành KHXH&NV ệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy

ph c t p Các nhà kinh đi n c a ch nghĩa Mác - Lênin đã v n d ng phứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ật lịch sử, khái niệm ụng phương ơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệmng pháp lu n duy v t bi n ch ng đ phân tích đ i s ng xã h i, ti n hành tr uật lịch sử, khái niệm ật lịch sử, khái niệm ệm ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ời sống xã hội, tiến hành trừu ối ngành KHXH&NV ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ừng giai đoạn lịch sử nhất định,

t ợp với một trìnhng hóa các quan h xã h i và phân tách ra nh ng quan h s n xu t, t c làệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ững quan hệ sản xuất ấy ệm ản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy

nh ng quan h kinh t t n t i m t cách khách quan, t t y u không ph thu cững quan hệ sản xuất ấy ệm ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ồn tại một cách khách quan, tất yếu không phụ thuộc ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ụng phương ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm vào ý chí con ng ời sống xã hội, tiến hành trừui, ti n hành “gi i ph u” nh ng quan h đó Đ ng th i phânết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ẫu” những quan hệ đó Đồng thời phân ững quan hệ sản xuất ấy ệm ồn tại một cách khách quan, tất yếu không phụ thuộc ời sống xã hội, tiến hành trừu tích nh ng quan h đó trong m i quan h ph thu c c a nó v i th c tr ng phátững quan hệ sản xuất ấy ệm ối ngành KHXH&NV ệm ụng phương ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ớp / nhóm: ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm tri n c a l c lể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ợp với một trìnhng s n xu t hi n th c Phân tích nh ng quan h đó trong m iản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ững quan hệ sản xuất ấy ệm ối ngành KHXH&NV quan h v i toàn b nh ng quan h xã h i khác, t c v i nh ng quan h thu cệm ối ngành KHXH&NV ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ững quan hệ sản xuất ấy ệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy ớp / nhóm: ững quan hệ sản xuất ấy ệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm

ki n trúc thết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ợp với một trìnhng t ng chính tr - xã h i, t đó cho th y rõ xã h i là m t h th ngầng tương ịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ừng giai đoạn lịch sử nhất định, ất định, ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ệm ối ngành KHXH&NV

Trang 2

c u trúc v i các lĩnh v c c b n t o thành V.I Lênin t ng nh n m nh r ng: “Chất định, ớp / nhóm: ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ừng giai đoạn lịch sử nhất định, ất định, ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ằng: “Chỉ ỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định,

có đem quy nh ng quan h xã h i vào nh ng quan h s n xu t và đem quyững quan hệ sản xuất ấy ệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ững quan hệ sản xuất ấy ệm ản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định,

nh ng quan h s n xu t vào trình đ c a nh ng l c lững quan hệ sản xuất ấy ệm ản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ững quan hệ sản xuất ấy ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ợp với một trìnhng s n xu t thì ngản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ời sống xã hội, tiến hành trừui ta

m i có đớp / nhóm: ợp với một trìnhc m t c s v ng ch c đ quan ni m s phát tri n c a nh ng hìnhột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ững quan hệ sản xuất ấy ắc để quan niệm sự phát triển của những hình ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ững quan hệ sản xuất ấy thái xã h i là m t quá trình l ch s - t nhiên”.ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ịch sử, khái niệm ử, khái niệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương

+ Các y u t c u thành m t hình thái kinh t - xã h i: ế - ố hợp thành một hình thái kinh tế- xã hội ấu thành một hình thái kinh tế - xã hội: ế -

M t là, các l c lột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ợp với một trìnhng s n xu t c a xã h i m t trình đ phát tri n nh t đ nh,ản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ất định, ịch sử, khái niệm đóng vai trò là c s v t ch t - kỹ thu t c a xã h i đó.ơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ật lịch sử, khái niệm ất định, ật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm

Hai là, h th ng quan h s n xu t đệm ối ngành KHXH&NV ệm ản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ợp với một trìnhc hình thành trên c s th c tr ng phátơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm tri n c a l c lể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ợp với một trìnhng s n xu t, đóng vai trò là hình th c kinh t c a các l c lản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ợp với một trìnhng

s n xu t đó; nh ng quan h s n xu t này h p thành m t c c u kinh t c a xãản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ững quan hệ sản xuất ấy ệm ản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ợp với một trình ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm

h i, đóng vai trò là c s h t ng kinh t c a vi c xác l p trên đó m t ki n trúcột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ầng tương ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ệm ật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH)

th ợp với một trìnhng t ng nh t đ nh.ầng tương ất định, ịch sử, khái niệm

Ba là, h th ng ki n trúc thệm ối ngành KHXH&NV ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ợp với một trìnhng t ng đầng tương ợp với một trìnhc xác l p trên c s h t ng kinh t ,ật lịch sử, khái niệm ơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ầng tương ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) đóng vai trò là các hình th c chính tr , pháp lu t, đ o đ c, văn hoá c a cácứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy ịch sử, khái niệm ật lịch sử, khái niệm ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm quan h s n xu t c a xã h i.ệm ản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm

Hi u th nào v lu n đi m c a C Mác: s phát tri n c a các hình thái kinh t -ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ều lĩnh vực với những mối quan hệ xã hội hết sức ật lịch sử, khái niệm ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH)

xã h i là m t quá trinh l ch s - t nhiên?ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ịch sử, khái niệm ử, khái niệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương

Theo c Mác: s phát tri n c a các hình thái kinh t - xã h i là m t quá trình l chực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ịch sử, khái niệm

s - t nhiên.ử, khái niệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương

Lu n đi m đó đ ận động, phát triển, thay thế lẫn nhau giữa các hình thái kinh ểm của anh (chị) về phạm trù hình thái kinh tế - ư một quá trình lịch sử - tự nhiên ợp thành một hình thái kinh tế- xã hội c phân tích các n i dung ch y u sau dây: ở các nội dung chủ yếu sau dây: ủa anh (chị) về phạm trù hình thái kinh tế - ế -

M t là, s v n đ ng và phát tri n c a xã h i không tuân theo ý chí ch quan c aột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm con ng ời sống xã hội, tiến hành trừui mà tuân theo các quy lu t khách quan, đó là các quy lu t c a chínhật lịch sử, khái niệm ật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm

b n thân c u trúc hình thái kinh t - xã h i, là h th ng các quy lu t xã h i thu cản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ệm ối ngành KHXH&NV ật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm các lĩnh v c kinh t , chính tr , văn hóa, khoa h c, trong đó, c b n nh t là quyực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ịch sử, khái niệm ọ và tên: Lê Minh Thông ơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định,

Trang 3

lu t quan h s n xu t phù h p v i trình đ phát tri n c a l c lật lịch sử, khái niệm ệm ản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ợp với một trình ớp / nhóm: ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ợp với một trìnhng s n xu t vàản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, quy lu t ki n trúc thật lịch sử, khái niệm ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ợp với một trìnhng t ng phù h p v i c s h t ng.ầng tương ợp với một trình ớp / nhóm: ơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ầng tương

Hai là, ngu n g c c a m i s v n đ ng, phát tri n c a xã h i, c a l ch s nhânồn tại một cách khách quan, tất yếu không phụ thuộc ối ngành KHXH&NV ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ọ và tên: Lê Minh Thông ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ịch sử, khái niệm ử, khái niệm

lo i, c a m i lĩnh v c kinh t , chính tr , văn hóa, c a xã h i, suy đ n cùng đ uạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ọ và tên: Lê Minh Thông ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ều lĩnh vực với những mối quan hệ xã hội hết sức

có nguyên nhân tr c ti p hay gián ti p t s phát tri n c a l c lực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ừng giai đoạn lịch sử nhất định, ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ợp với một trìnhng s n xu tản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định,

c a xã h i đó.ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm

Ba là, quá trình phát tri n c a các hình thái kinh t - xã h i, t c là quá trình thayể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy

th l n nhau c a các hình thái kinh t - xã h i trong l ch s nhân lo i và đó là sết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ẫu” những quan hệ đó Đồng thời phân ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ịch sử, khái niệm ử, khái niệm ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương phát tri n c a l ch s xã h i loài ngể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ịch sử, khái niệm ử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ời sống xã hội, tiến hành trừui, có th do s tác đ ng c a nhi u nhân tể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ều lĩnh vực với những mối quan hệ xã hội hết sức ối ngành KHXH&NV

ch quan, nh ng nhân t gi vai trò quy t đ nh chính là s tác đ ng c a các quyủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ối ngành KHXH&NV ững quan hệ sản xuất ấy ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ịch sử, khái niệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm

lu t khách quan Dật lịch sử, khái niệm ớp / nhóm: ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tươngi s tác đ ng c a quy lu t khách quan mà l ch s nhân lo i,ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ật lịch sử, khái niệm ịch sử, khái niệm ử, khái niệm ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm xét trong tính ch t toàn b c a nó, là quá trình thay th tu n t c a các hình tháiất định, ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ầng tương ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm kinh t - xã h i: nguyên th y, nô l , phong ki n, t b n ch nghĩa và tết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ệm ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệmng lai

nh t đ nh thu c v hình thái kinh t - xã h i c ng s n ch nghĩa.ất định, ịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ều lĩnh vực với những mối quan hệ xã hội hết sức ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm

Nhân t ch quan đóng vai trò gì đ i v i ti n trình phát tri n c a l ch s ?ối ngành KHXH&NV ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ối ngành KHXH&NV ớp / nhóm: ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ịch sử, khái niệm ử, khái niệm

Trong khi kh ng đ nh tính ch t l ch s - t nhiên, t c tính quy lu t khách quan" ịch sử, khái niệm ất định, ịch sử, khái niệm ử, khái niệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy ật lịch sử, khái niệm

c a s v n đ ng, phát tri n xã h i, ch nghĩa Mác - Lênin cũng đ ng th i kh ngủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ồn tại một cách khách quan, tất yếu không phụ thuộc ời sống xã hội, tiến hành trừu "

đ nh vai trò c a các nhân t khác đ i v i ti n trình phát tri n c a l ch s nhânịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ối ngành KHXH&NV ối ngành KHXH&NV ớp / nhóm: ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ịch sử, khái niệm ử, khái niệm

lo i nói chung và l ch s m i c ng đ ng ngạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ịch sử, khái niệm ử, khái niệm ỗi cộng đồng người cụ thể nói riêng Đó là sự tác ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ồn tại một cách khách quan, tất yếu không phụ thuộc ời sống xã hội, tiến hành trừu ụng phươngi c th nói riêng Đó là s tácể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương

đ ng c a các nhân t thu c v đi u ki n đ a lý, tột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ối ngành KHXH&NV ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ều lĩnh vực với những mối quan hệ xã hội hết sức ều lĩnh vực với những mối quan hệ xã hội hết sức ệm ịch sử, khái niệm ơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệmng quan l c lực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ợp với một trìnhng chính trịch sử, khái niệm

c a các giai c p, t ng l p xã h i, truy n th ng văn hóa c a m i c ng đ ngủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ầng tương ớp / nhóm: ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ều lĩnh vực với những mối quan hệ xã hội hết sức ối ngành KHXH&NV ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ỗi cộng đồng người cụ thể nói riêng Đó là sự tác ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ồn tại một cách khách quan, tất yếu không phụ thuộc

ng ời sống xã hội, tiến hành trừui, đi u ki n tác đ ng c a tình hình qu c t đ i v i ti n trình phát tri n c aều lĩnh vực với những mối quan hệ xã hội hết sức ệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ối ngành KHXH&NV ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ối ngành KHXH&NV ớp / nhóm: ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm

m i c ng đ ng ngỗi cộng đồng người cụ thể nói riêng Đó là sự tác ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ồn tại một cách khách quan, tất yếu không phụ thuộc ời sống xã hội, tiến hành trừui trong l ch s , V.V Chính do s tác đ ng c a các nhân tịch sử, khái niệm ử, khái niệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ối ngành KHXH&NV này mà ti n trình phát tri n c a m i c ng đ ng ngết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ỗi cộng đồng người cụ thể nói riêng Đó là sự tác ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ồn tại một cách khách quan, tất yếu không phụ thuộc ời sống xã hội, tiến hành trừui có th di n ra v i nh ngể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ễn ra với những ớp / nhóm: ững quan hệ sản xuất ấy con đ ời sống xã hội, tiến hành trừung, hình th c và bứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy ớp / nhóm: c đi khác nhau, t o nên tính phong phú đa d ngạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm trong s phát tri n c a l ch s nhân lo i Tính ch t phong phú, đa d ng trongực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ịch sử, khái niệm ử, khái niệm ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm

ti n trình phát tri n c a các hình thái kinh t - xã h i có th bao hàm nh ngết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ững quan hệ sản xuất ấy

b ớp / nhóm: c phát tri n “b qua” m t hay m t vài hình thái kinh t - xã h i nh t đ nh.ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ỏ qua” một hay một vài hình thái kinh tế - xã hội nhất định ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ịch sử, khái niệm

Trang 4

Tuy nhiên, nh ng s “b qua” nh v y đ u ph i có nh ng đi u ki n khách quanững quan hệ sản xuất ấy ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ỏ qua” một hay một vài hình thái kinh tế - xã hội nhất định ật lịch sử, khái niệm ều lĩnh vực với những mối quan hệ xã hội hết sức ản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ững quan hệ sản xuất ấy ều lĩnh vực với những mối quan hệ xã hội hết sức ệm

và ch quan nh t đ nh.ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ất định, ịch sử, khái niệm

Nh v y, l ch s nhân lo i nói chung, l ch s phát tri n c a m i c ng đ ngật lịch sử, khái niệm ịch sử, khái niệm ử, khái niệm ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ịch sử, khái niệm ử, khái niệm ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ỗi cộng đồng người cụ thể nói riêng Đó là sự tác ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ồn tại một cách khách quan, tất yếu không phụ thuộc

ng ời sống xã hội, tiến hành trừui nói riêng v a tuân theo tính t t y u quy lu t xã h i, v a ch u s tác đ ngừng giai đoạn lịch sử nhất định, ất định, ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ừng giai đoạn lịch sử nhất định, ịch sử, khái niệm ực lượng sản xuất và với một kiến trúc thượng tầng tương ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm

đa d ng c a các nhân t khác nhau, trong đó có c nhân t ho t đ ng ch quanạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ối ngành KHXH&NV ản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ối ngành KHXH&NV ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm

c a con ngủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ời sống xã hội, tiến hành trừui, nó đóng vai trò là các nhân t thu c c ch v n đ ng, phát tri nối ngành KHXH&NV ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ết học (KHXH) (CH31_TrietHoc_KHXH) ật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định,

c a l ch s nhân lo i T đó l ch s phát tri n c a xã h i đủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ịch sử, khái niệm ử, khái niệm ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ừng giai đoạn lịch sử nhất định, ịch sử, khái niệm ử, khái niệm ể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ột phạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ợp với một trìnhc bi u hi n ra làể chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch sử nhất định, ệm

l ch s thông nh t trong tính đa d ng và đa d ng trong tính th ng nh t c a nó.ịch sử, khái niệm ử, khái niệm ất định, ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ạm trù cơ bản của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm ối ngành KHXH&NV ất định, ủa chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm

Ngày đăng: 17/11/2023, 13:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w