1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Lập dự toán công trình xây dựng P2

57 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập dự toán công trình xây dựng P2
Tác giả ThS.Ks Lương Văn Cảnh
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Xây dựng
Thể loại sách tham khảo
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 4,22 MB
File đính kèm 2-huong dan lap du toan.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Làm quen với bản vẽ, đọc bản vẽ thiết kế kỹ thuật 2. Định nghĩa và cách sử dụng về định mức 3. Cơ sở lập dự toán và phương pháp tính dự toán 4. Hệ thống các văn bản pháp lý 5. Hướng dẫn ứng dụng lý thuyết vào thực hành 6. Bài kiểm tra thực hành

Trang 2

Các cơ sở dữ liệu quan trọng để lập dự toán

1 Khối lượng của công việc

Tính từ cơ sở của bản vẽ

2 Định mức dự tóan công việc :

Hao phí về vật liệu, nhân công, máy thi công cho một đơn vị công việc Lấy theo định mức

dự tóan được công bố hoặc được xác định bởi

tổ chức tư vấn chi phí hoặc được điều chỉnh bởi chủ đầu tư (vốn ngân sách phải phê duyệt)

3 Đơn giá vật liệu-nhân công-ca máy

Trang 3

Theo thời điểm

Đến chân công trình

Theo chủng loại, nhãn hiệu

Trang 4

Cơ sở dữ liệu: Đơn giá vật liệu-nhân công-ca máy

• Giá vật liệu: trước thuế đến chân công trường, được xác định phù hợp với tiêu chuẩn, chủng loại và chất lượng vật liệu sử dụng cho CTXD

Xác định trên cơ sở giá thị trường do tổ chức có chức năng cung cấp, báo giá của nhà sản xuất, thông tin giá của nhà cung cấp hoặc giá đã được áp dụng cho công trình khác có tiêu chuẩn, chất lượng tương tự, theo giá vật liệu xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công

bố hoặc theo hoá đơn chứng từ hợp lệ theo quy định Bộ Tài chính, theo hợp đồng cung cấp hoặc bảng kê hoặc chứng từ viết tay có đủ tên, địa chỉ, chữ ký của người cung cấp vật liệu phù hợp với mặt bằng

được xác định theo mặt bằng thị trường lao động phổ biến của từng khu vực, tỉnh, TP Riêng đối với công trình sử dụng vốn NSNN tính theo quy định tiền lương tối thiểu

• Giá máy thi công: theo bảng giá ca máy và thiết bị thi công của công trình hoặc giá thuê máy xác định theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng (06/2010/TT-BXD)

Trang 5

nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng

dựng công trình phần xây dựng, lắp đặt, khảo sát, sửa chữa, thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng và các định mức xây dựng khác

công việc trong hoạt động xây dựng bao gồm: định mức chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và

Trang 6

Áp dụng định mức dự toán xây dựng công trình

1 Xác định mã hiệu định mức dự toán xây dựng cho các

công việc xây dựng công trình phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện, biện pháp thi công của công trình

2 Rà soát, đối chiếu các yêu cầu, điều kiện nói trên giữa

danh mục với hệ thống thông tin định mức dự toán xây dựng đã có để:

tác xây dựng đã có

chưa có định mức

Trang 7

nếu chưa có

Trang 11

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Phân loại đơn giá xây dựng công trình

tiếp về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng CTXD cụ thể.

Tính từ định mức chi tiết nhân cho đơn giá hao phí của định mức tương ứng

cần thiết để hoàn thành một nhóm loại công tác xây dựng,

xây dựng)

thành phần chi phí trực tiếp vật liệu, nhân công, máy thi công

khác, chi phí chung, thu nhập chịu thuế)

Trang 12

= không đầy đủ * Kth

Trang 15

Khối lượng công việc

Hệ số đơn giá đầy

(tính từ bảng THCPXD)

∑Đơn giá tổng hợp=∑đơn giá xây dựng

Khối lượng công việc

Hệ số đơn giá đầy đủ

Trang 16

CÁC BIỂU MẪU TRÌNH BÀY THEO THÔNG TƯ 04/2010/TT-BXD

(không bắt buộc các dự tóan phải giống nhau)

1 KHỐI LƯỢNG CHI

TiẾT CÔNG ViỆC 2 ĐƠN GIÁ XÂY

DỰNG (CHI TiẾT) KHÔNG Đ.ĐỦ 3 GIÁ XÂY DỰNG

TỔNG HỢP KHÔNG Đ.ĐỦ

& DP)

CÁC BiỂU MẪU PHỤ:

1 BẢNG TỔNG HỢP VẬT LIỆU- NHÂN CÔNG-CA MÁY (DÙNG ĐỂ QUẢN LÝ GIÁ)

2 BẢNG TỔNG HỢP TỔNG DỰ TÓAN (NẾU CẦN THIẾT)

7

8

TỔNG HỢP CP KHÁC TỔNG HỢP CP DỰ TOÁN (BAO GỒM CP QLDA & DP

Trang 17

DỰ ÁN: PP LẬP DỰ TOÁN THEO THÔNG TƯ 04/2010/TT-BXD

Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.0mm2 m 20,000

AK41110

2

Trục D1 : 0,1*1,5*1,4*2= 0,420 Trục D1_2 : 0,1*1,5*24*2= 7,200 Trục D2 : 0,1*4*10*1= 4,000 Các trục còn lại 4,0= 4,000 Trừ của: -0,1*0,9*1,8*30cánh-0,76= -5,620 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm) m2 10,000

AK21123

3 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M50 m2 100,000

Chứng chỉ KS định giá

XD hạng , số

Trang 18

XÁC ĐỊNH ĐƠN GIÁ CHI TiẾT

2 Bảng đơn giá xây dựng (chi tiết) không đầy đủ:

kê các định mức hao phí của từng công việc

việc nhân với đơn giá thị trường theo quy định tương ứng của nó để có được giá trị hao phí về vật liệu-nhân công-ca máy Tinh chỉnh đơn giá thị trường nêu trên để được giá trị

tổng hợp vật liệu)

việc, ta có được đơn giá chi phí về VL, NC, CM của công việc đó

Trang 19

Thành tiền

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG (CHI TIẾT) 2

Trang 20

ca 0.003 115.522

Máy trộn vữa - dung tích: 80,0 lít 347

364 CỘNG

Thành tiền

ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG (CHI TIẾT)

2

Trang 21

XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ VẬT LiỆU KHÁC – CA MÁY KHÁC

Lưu ý: nguyên tắc tính giá trị vật liệu khác và ca máy khác

 Giá trị vật liệu khác của một công việc = toàn bộ giá trị vật liệu của công việc đó (trừ nhân công và ca máy) * % định mức vật liệu khác của công việc đó

 Giá trị ca máy khác của một công việc = toàn bộ giá trị máy thi công của công việc đó (trừ nhân công và vật liệu) * % định mức ca máy khác của công việc đó

Trang 22

TRƯỜNG

TT

Loại Vật liệu

Đơn

vị tính

Trọng lượng đơn vị (tấn)

Nguồn mua

Phương tiện vận chuyển

Bậc hàng

Cự ly tổng cộng

Cự ly Phân theo Loại đường

Giá cước (đ/T.km)

Thành tiền

Cự ly (km)

Loại đường

Đơn vị tính

Giá gốc (giá mua)

Chi phí vận chuyển

Chi phí trung chuyển (nếu có)

Giá giao vật liệu đến hiện trường Bốc

xếp

Hao hụt trung chuyển

Cộng chi phí trung chuyển

Giá giao vật liệu đến hiện trường

Chi phí tại hiện trường

Giá vật liệu bình quân tại hiện trường Chi phí

bốc xếp

Chi phí vận chuyển nội bộ

Cộng chi phí tại hiện trường

Trang 23

3 Bảng giá xây dựng tổng hợp không đầy đủ:

Đây là bảng phối hợp dữ liệu từ bảng khối lượng và bảng đơn

giá xây dựng chi tiết

Lấy khối lượng công việc nhân với đơn giá xây dựng VL, NC,

CM ta có được thành tiền của từng loại chi phí và chi phí tổng cộng của giá tổng hợp

Cộng một số hoặc tất cả các cột thành tiền VL, NC, CM của

các công việc ta có được giá tổng hợp mới hoặc tổng chi phí

VL, NC, CM của chi phí xây dựng công trình (gọi là chi phí trực tiếp)

Nếu muốn thay đổi giá trị chi phí trực tiếp, ta thay đổi đơn

giá thị trường của vật liệu (và cũng có thể thay đổi định mức công việc hoặc khối lượng công việc)

Trang 24

BẢNG GIÁ XÂY DỰNG TỔNG HỢP

DỰ ÁN : PP LẬP DỰ TOÁN THEO THÔNG TƯ 04/2010/TT-BXD CÔNG TRÌNH : TÀI LIỆU LỚP HỌC DỰ TOÁN-091.380.3800

1 Trang :

Mã hiệu Hạng mục công tác và diễn giải ĐV lượng Khối

Chi phí máy thi công Chi phí vật liệu Chi phí nhân công

Đơn giá Thành tiền Đơn giá Thành tiền Đơn giá Thành tiền

XD hạng , số

Trang 26

 Bảng này lấy theo mẫu hướng dẫn chung của Bộ Xây dựng, dùng để

tổng hợp tất cả các chi phí liên quan đến xây dựng của dự toán Hiện nay các chi phí này tính theo Ttư 04/2010/TT-BXD

 Ba chi phí cơ bản của trực tiếp phí là chi phí vật liệu “CPVL”, chi phí

nhân công “CPNC” và chi phí ca máy “CPCM” đã được tính ở bảng đơn giá xây dựng tổng hợp, được đưa vào bảng này để tiếp tục tính các chí phí còn lại chi phí nhân công “CPNC” và chi phí ca máy

“CPCM” sẽ được nhân với hệ số trượt giá

 Tra bảng của 04/2010/TT-BXD để tìm các hệ số cần tra như chi phí

chung và thu nhập chịu thuế tính trước Vd: hệ số chi phí trực tiếp khác=1,5% hoặc 6,5% hoặc lập dự tóan Hệ số chi phí chung và thu nhập chịu thuế tính trước phải tra bảng Hệ số chi phí nhà tạm, láng trại =1% hoặc 2% hoặc lập dự tóan

Trang 27

Z TỔNG CỘNG (Làm tròn số) round(Gxdcpt+Gxdlt,-hs_tron) 1.636.200

( Một Triệu, Sáu Trăm Hai Mươi Tám Ngàn, Bốn Trăm Đồng Chẵn )

Bằng chữ :

CÔNG TY TNHH B&P

LƯƠNG VĂN CẢNH

CHỦ TRÌ LẬP DỰ TÓAN CC.KSĐG XD SỐ 9999999 HẠNG 1

Trang 28

NC

3 Chi phí máy thi cơng

h

Σ Qj x Djm x (1 + Kmtc) j=1

M

III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x tỷ lệ TL

V Chi phí nhà tạm tại hiện trường để

ở và điều hành thi cơng G x tỷ lệ x (1+GTGT) GXDNT

Nhân viên tính Ngày tháng năm 200

CÔNG TY TNHH B&P

Chủ trì lập dự tĩan Chứng chỉ KS định giá

XD hạng , số

Trang 29

2 Công trình công nghiệp 2

Riêng công tác xây dựng trong hầm lò, hầm thuỷ điện 6,5

Riêng công tác xây dựng trong đường hầm giao thông 6,5

4 Công trình thuỷ lợi 2

5 Công trình hạ tầng kỹ thuật

Trang 30

% TRỰC TiẾP PHÍ KHÁC, ĐỊNH MỨC CHI PHÍ CHUNG,

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC

TRÊN CP TRỰC TIẾP

TRÊN NHÂN CÔNG

1 Công trình dân dụng 6,5

5,5

Riêng công trình tu bổ, phục hồi di tích lịch sử, văn hoá 10,0

2 Công trình công nghiệp 5,5

Riêng công tác duy tu sửa chữa thường xuyên đường bộ, đường

sắt, đường thuỷ nội địa, hệ thống báo hiệu hàng hải và đường

thuỷ nội địa

66,0

4 Công trình thuỷ lợi 5,5

5,5

5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 5,0 5,5

6

Công tắc lắp đặt thiết bị công nghệ trong các công trình xây

dựng, công tác xây lắp đường dây, công tác thí nghiệm hiệu

chỉnh điện đường dây và trạm biến áp, công tác thí nghiệm vật

liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng

65,0 6,0

Trang 31

Mã hiệu Hạng mục công tác và diễn giải ĐV Khối lượng

Chi phí máy

Chi phí vật liệu Chi phí nhân công

Giá THCP= Chi phí trực tiếp tăng lên 1.26106; Trong đó, Knc=1, Kcm=1

HẠNG MỤC: CHUẨN BỊ-ĐÀO ĐẤT

XD hạng , số

Trang 32

Thế nào được gọi là thiết bị? Khi nào có chi phí này?

kế và giám sát chế tạo), chi phí vận chuyển từ cảng hoặc nơi mua đến công trình, chi phí lưu kho, lưu bãi, lưu Container tại cảng Việt Nam (đối với các thiết bị nhập khẩu), chi phí bảo quản, bảo dưỡng tại kho bãi ở hiện trường, thuế và phí bảo hiểm thiết bị công trình

cách lập dự toán

 Giá thiết bị có thể tính theo công thức: M=Gg+Cvc+Clk+Cbq+T

 Giá thiết bị có thể lấy theo báo giá nhà cung cấp, giá thiết bị

tương tự hoặc lập dự tóan riêng (lọai phải gia công)

Trang 33

BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ THIẾT BỊ

DỰ ÁN : PP LẬP DỰ TOÁN THEO THÔNG TƯ 04/2010/TT-BXD CÔNG TRÌNH : TÀI LIỆU LỚP HỌC DỰ TOÁN-091.380.3800

Chi phí mua sắm thiết bị

Thiết bị phải lắp-máy lạnh Thiết bị không phải lắp Thiết bị phi tiêu chuẩn phải gia công sản xuất

Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh

Chi phí lắp đặt thiết bị-ống gain, dây điện Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh

TỔNG CỘNG CHI PHÍ THIẾT BỊ

Gtb1

Gtb2 Gtb3

Gtb

15000000*2

30000*10 50000*2

30.000.000

30.000.000

100.000 400.000

300.000 100.000

30.500.000

3.000.000

3.000.000

10.000 40.000

30.000 10.000

3.050.000

33.000.000

33.000.000

110.000 440.000

330.000 110.000

33.550.000

CC.KSĐG XD SỐ 9999999 HẠNG 1 LƯƠNG VĂN CẢNH

Ngày tháng năm 200

Trang 34

 Liệt kê tất cả các chi phí tư vấn cần cho công trình như:

Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng; khảo sát xây dựng; lập báo cáo đầu tư, lập dự án hoặc lập BCKTKT; thẩm tra tính hiệu quả và tính khả thi của DA; thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc; thiết kế XDCT; thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, chi phí thẩm tra tổng mức đầu tư, dự toán; lập hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu và chi phí phân tích đánh giá hồ sơ đề xuất, hồ sơ dự sơ tuyển,

hồ sơ dự thầu để lựa chọn nhà thầu; giám sát khảo sát xây dựng, giám sát thi công xây dựng, giám sát lắp đặt thiết bị; lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; lập định mức xây dựng, đơn giá XDCT; kiểm soát chi phí đầu tư XDCT; quản lý chi phí đầu tư XD: tổng mức đầu tư, dự toán công trình, định mức xây dựng, đơn giá XDCT, hợp đồng trong hoạt động XD, tư vấn quản lý dự án (trường hợp thuê tư vấn); thí nghiệm chuyên ngành; kiểm tra chất lượng vật liệu, kiểm định chất lượng CT theo yêu cầu của chủ đầu tư; kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm ATCL và chứng nhận sự PHCL; giám sát, đánh giá DAĐT (trường hợp thuê tư vấn); quy đổi chi phí ĐT XDCT về thời điểm bàn giao, đưa vào khai thác sử dụng;

 Chi phí thực hiện các công việc tư vấn khác

Trang 35

Chi phí thẩm tra dự tóan Chi phí lập HS mời thầu và đánh giá nhà thầu xây dựng Chi phí lập HS mời thầu và đánh giá nhà thầu thiết bị Chi phí giám sát khảo sát xây dựng

Chi phí giám sát thi công xây dựng Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị Chi phí ktra và cnhận sự đảm bảo an toàn chịu lực và phù hợp về chất lượng CT

TỔNG CỘNG CHI PHÍ TƯ VẤN

Clda Cbck Ctke Cttke Cttdt Ctxd Cttb

Cgsx Cgst

Gtv

(46761761909+20287258700 0)*0.211%*1

(1487455+30500000)*3.600%

0 1487455*0.206%*1 1487455*0.200%*1 1487455*0.337%*1 30500000*0.287%*1 Lập dự tóan riêng 1487455*2.628%*1 30500000*0.675%*1

526.801.499 1.151.548

2.000.000 2.000.000 5.013 87.535

39.090 205.875

532.290.600

52.680.150 115.155

200.000 200.000

501 8.754

3.909 20.588

53.229.100

579.481.649 1.266.703

2.200.000 2.200.000 5.514 96.289

42.999 226.463

585.519.600

Nhân viên tính CHỦ TRÌ LẬP DỰ TÓAN

CC.KSĐG XD SỐ 9999999 HẠNG 1 LƯƠNG VĂN CẢNH

Ngày tháng năm 200

CÔNG TY TNHH B&P

Trang 36

2 Lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật;

3 Thẩm tra tính hiệu quả và tính khả thi của dự án

4 Thiết kế , dự toán xây dựng công trình;

5 Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán

xây dựng công trình;

6 Lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng;

7 Giám sát thi công xây dựng, dựng đặt thiết bị

n m

G TV = ∑ C i x (1 + T i GTGT-TV ) + ∑ D j x (1 + T j GTGT-TV )

i=1 j=1

Trang 37

x N

x C

C

k

* N

* C

C

t xd

tk

t ct

% định mức theo bảng tra

Hệ số điều chỉnh định mức

( ct b )

b a

a b

b

C - C

N

N N

Trang 38

TT Loại cụng trỡnh Chi phí xây dựng (cha có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu đợc duyệt (tỷ đồng)

≤ 10 20 50 100 200 500 1.000 2.000 5.000 8.000

1 Cụng trỡnh dõn dụng 2,628 2,282 1,948 1,512 1,267 0,974 0,653 0,589 0,529 0,460

2 Cụng trỡnh cụng nghiệp 2,806 2,510 2,047 1,700 1,314 1,066 0,674 0,607 0,546 0,474

3 Cụng trỡnh giao thụng 2,562 2,160 1,885 1,405 1,043 0,822 0,599 0,539 0,485 0,422

4 Cụng trỡnh thuỷ lợi 2,079 1,834 1,660 1,266 0,974 0,779 0,518 0,466 0,419 0,364

Trang 39

Xác định CPTV theo định mức chi phí tư vấn (tỉ lệ %)

Cách xác định cụ thể C ct cho các chi phí tư vấn có định mức được công bố:

án hoặc dự toán được duyệt

của dự được duyệt Tối thiểu 10 triệu

2 triệu CPTB>CPXD: thẩm tra dự toán * k=1,3

Trang 40

LẬP DỰ TÓAN CHO CÁC CHI PHÍ TV KHÔNG CÓ ĐỊNH MỨC-ĐƠN GIẢN

TT Thành phần chi phí Diễn giải Thành tiền

(đ)

Cơ cấu tỉ trọng của dự toán chi phí trước thuế (%)

- Tiền lương và phụ cấp lương, BHXH, công đoàn, BHY tế của bộ phận trực tiếp: Công x đơn giá

+ Chủ nhiệm đồ án thiết kế + Kiến trúc sư A, B

6 Thu nhập chịu thuế tính trước 6% x (1+2+3+4+5) 6

7 Thuế giá trị gia tăng (GTGT) Mức thuế suất theo quy

Trang 41

Xác định theo dự toán cho các CPTV không có định mức - phức tạp

STT Nội dung chi phí Giá trị (đồng)

Chi phí chuyên gia

Chi phí quản lý (45-55% CP Chuyên gia)

Chi phí khác

Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp

Thu nhập chịu thuế tính trước 6% (1+2+3+4)

Thuế giá trị gia tăng (thuế VAT) % (1+2+3+4+5)

Chi phí tiền lương (đồng/tháng- người hoặc đồng/công)

Thành tiền (đồng)

Tổng cộng:

CHI PH Í CHUYÊN GIA

S T

Phụ cấp khác, nếu có (%của 1)

Chi phí tiền lương chuyên gia (1+2+3)

Họ

và tên

Chức danh dự kiến

Tỉ lệ % của lương

cơ bản

Ghi chú

1 Nghỉ lễ

2 Nghỉ phép

3 Kinh phí công đoàn

4 Bảo hiểm xã hội

Ngày đăng: 19/07/2023, 15:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH DÁNG CÁC QUYỂN SÁCH - Lập dự toán công trình xây dựng  P2
HÌNH DÁNG CÁC QUYỂN SÁCH (Trang 1)
Bảng chi - Lập dự toán công trình xây dựng  P2
Bảng chi (Trang 17)
2. Bảng đơn giá xây dựng (chi tiết) không đầy đủ: - Lập dự toán công trình xây dựng  P2
2. Bảng đơn giá xây dựng (chi tiết) không đầy đủ: (Trang 18)
Bảng  1: T Í NH  CHI - Lập dự toán công trình xây dựng  P2
ng 1: T Í NH CHI (Trang 22)
Bảng 2:  T Í NH GI Á  GIAO - Lập dự toán công trình xây dựng  P2
Bảng 2 T Í NH GI Á GIAO (Trang 22)
3. Bảng giá xây dựng tổng hợp không đầy đủ: - Lập dự toán công trình xây dựng  P2
3. Bảng giá xây dựng tổng hợp không đầy đủ: (Trang 23)
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ  TƯ VẤN - Lập dự toán công trình xây dựng  P2
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ TƯ VẤN (Trang 35)
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ TƯ VẤN - Lập dự toán công trình xây dựng  P2
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ TƯ VẤN (Trang 41)
8. Bảng tổng hợp dự tóan công trình: - Lập dự toán công trình xây dựng  P2
8. Bảng tổng hợp dự tóan công trình: (Trang 48)
Bảng phân tích định mức trên và thay vào cột khối lượng của bảng tổng hợp vật tư - Lập dự toán công trình xây dựng  P2
Bảng ph ân tích định mức trên và thay vào cột khối lượng của bảng tổng hợp vật tư (Trang 50)
Bảng phân tích định mức - Lập dự toán công trình xây dựng  P2
Bảng ph ân tích định mức (Trang 51)
Bảng cộng dồn các hao phí cùng lọai - Lập dự toán công trình xây dựng  P2
Bảng c ộng dồn các hao phí cùng lọai (Trang 52)
Bảng cộng dồn các hao phí cùng lọai - Lập dự toán công trình xây dựng  P2
Bảng c ộng dồn các hao phí cùng lọai (Trang 53)
SƠ ĐỒ TÍNH CPXD DỰ TOÁN CỦ  (KHI  BỘ ĐƠN GIÁ CÔNG VIỆC CÓ SẴN) - Lập dự toán công trình xây dựng  P2
SƠ ĐỒ TÍNH CPXD DỰ TOÁN CỦ (KHI BỘ ĐƠN GIÁ CÔNG VIỆC CÓ SẴN) (Trang 56)
SƠ ĐỒ TÍNH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CHI TIẾT VÀ TỔNG HỢP - Lập dự toán công trình xây dựng  P2
SƠ ĐỒ TÍNH ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CHI TIẾT VÀ TỔNG HỢP (Trang 57)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w