1. Làm quen với bản vẽ, đọc bản vẽ thiết kế kỹ thuật 2. Định nghĩa và cách sử dụng về định mức 3. Cơ sở lập dự toán và phương pháp tính dự toán 4. Hệ thống các văn bản pháp lý 5. Hướng dẫn ứng dụng lý thuyết vào thực hành 6. Bài kiểm tra thực hành
Trang 2Các cơ sở dữ liệu quan trọng để lập dự toán
1 Khối lượng của công việc
Tính từ cơ sở của bản vẽ
2 Định mức dự tóan công việc :
Hao phí về vật liệu, nhân công, máy thi công cho một đơn vị công việc Lấy theo định mức
dự tóan được công bố hoặc được xác định bởi
tổ chức tư vấn chi phí hoặc được điều chỉnh bởi chủ đầu tư (vốn ngân sách phải phê duyệt)
3 Đơn giá vật liệu-nhân công-ca máy
Trang 3Theo thời điểm
Đến chân công trình
Theo chủng loại, nhãn hiệu
Trang 4Cơ sở dữ liệu: Đơn giá vật liệu-nhân công-ca máy
• Giá vật liệu: trước thuế đến chân công trường, được xác định phù hợp với tiêu chuẩn, chủng loại và chất lượng vật liệu sử dụng cho CTXD
Xác định trên cơ sở giá thị trường do tổ chức có chức năng cung cấp, báo giá của nhà sản xuất, thông tin giá của nhà cung cấp hoặc giá đã được áp dụng cho công trình khác có tiêu chuẩn, chất lượng tương tự, theo giá vật liệu xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công
bố hoặc theo hoá đơn chứng từ hợp lệ theo quy định Bộ Tài chính, theo hợp đồng cung cấp hoặc bảng kê hoặc chứng từ viết tay có đủ tên, địa chỉ, chữ ký của người cung cấp vật liệu phù hợp với mặt bằng
được xác định theo mặt bằng thị trường lao động phổ biến của từng khu vực, tỉnh, TP Riêng đối với công trình sử dụng vốn NSNN tính theo quy định tiền lương tối thiểu
• Giá máy thi công: theo bảng giá ca máy và thiết bị thi công của công trình hoặc giá thuê máy xác định theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng (06/2010/TT-BXD)
Trang 5nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng
dựng công trình phần xây dựng, lắp đặt, khảo sát, sửa chữa, thí nghiệm vật liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng và các định mức xây dựng khác
công việc trong hoạt động xây dựng bao gồm: định mức chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng, chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước, chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và
Trang 6Áp dụng định mức dự toán xây dựng công trình
1 Xác định mã hiệu định mức dự toán xây dựng cho các
công việc xây dựng công trình phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện, biện pháp thi công của công trình
2 Rà soát, đối chiếu các yêu cầu, điều kiện nói trên giữa
danh mục với hệ thống thông tin định mức dự toán xây dựng đã có để:
tác xây dựng đã có
chưa có định mức
Trang 7nếu chưa có
Trang 11ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Phân loại đơn giá xây dựng công trình
tiếp về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây dựng CTXD cụ thể.
Tính từ định mức chi tiết nhân cho đơn giá hao phí của định mức tương ứng
cần thiết để hoàn thành một nhóm loại công tác xây dựng,
xây dựng)
thành phần chi phí trực tiếp vật liệu, nhân công, máy thi công
khác, chi phí chung, thu nhập chịu thuế)
Trang 12= không đầy đủ * Kth
Trang 15Khối lượng công việc
Hệ số đơn giá đầy
(tính từ bảng THCPXD)
∑Đơn giá tổng hợp=∑đơn giá xây dựng
Khối lượng công việc
Hệ số đơn giá đầy đủ
Trang 16CÁC BIỂU MẪU TRÌNH BÀY THEO THÔNG TƯ 04/2010/TT-BXD
(không bắt buộc các dự tóan phải giống nhau)
1 KHỐI LƯỢNG CHI
TiẾT CÔNG ViỆC 2 ĐƠN GIÁ XÂY
DỰNG (CHI TiẾT) KHÔNG Đ.ĐỦ 3 GIÁ XÂY DỰNG
TỔNG HỢP KHÔNG Đ.ĐỦ
& DP)
CÁC BiỂU MẪU PHỤ:
1 BẢNG TỔNG HỢP VẬT LIỆU- NHÂN CÔNG-CA MÁY (DÙNG ĐỂ QUẢN LÝ GIÁ)
2 BẢNG TỔNG HỢP TỔNG DỰ TÓAN (NẾU CẦN THIẾT)
7
8
TỔNG HỢP CP KHÁC TỔNG HỢP CP DỰ TOÁN (BAO GỒM CP QLDA & DP
Trang 17DỰ ÁN: PP LẬP DỰ TOÁN THEO THÔNG TƯ 04/2010/TT-BXD
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1.0mm2 m 20,000
AK41110
2
Trục D1 : 0,1*1,5*1,4*2= 0,420 Trục D1_2 : 0,1*1,5*24*2= 7,200 Trục D2 : 0,1*4*10*1= 4,000 Các trục còn lại 4,0= 4,000 Trừ của: -0,1*0,9*1,8*30cánh-0,76= -5,620 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dầy 2,0 (cm) m2 10,000
AK21123
3 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M50 m2 100,000
Chứng chỉ KS định giá
XD hạng , số
Trang 18XÁC ĐỊNH ĐƠN GIÁ CHI TiẾT
2 Bảng đơn giá xây dựng (chi tiết) không đầy đủ:
kê các định mức hao phí của từng công việc
việc nhân với đơn giá thị trường theo quy định tương ứng của nó để có được giá trị hao phí về vật liệu-nhân công-ca máy Tinh chỉnh đơn giá thị trường nêu trên để được giá trị
tổng hợp vật liệu)
việc, ta có được đơn giá chi phí về VL, NC, CM của công việc đó
Trang 19Thành tiền
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG (CHI TIẾT) 2
Trang 20ca 0.003 115.522
Máy trộn vữa - dung tích: 80,0 lít 347
364 CỘNG
Thành tiền
ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG (CHI TIẾT)
2
Trang 21XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ VẬT LiỆU KHÁC – CA MÁY KHÁC
Lưu ý: nguyên tắc tính giá trị vật liệu khác và ca máy khác
Giá trị vật liệu khác của một công việc = toàn bộ giá trị vật liệu của công việc đó (trừ nhân công và ca máy) * % định mức vật liệu khác của công việc đó
Giá trị ca máy khác của một công việc = toàn bộ giá trị máy thi công của công việc đó (trừ nhân công và vật liệu) * % định mức ca máy khác của công việc đó
Trang 22TRƯỜNG
TT
Loại Vật liệu
Đơn
vị tính
Trọng lượng đơn vị (tấn)
Nguồn mua
Phương tiện vận chuyển
Bậc hàng
Cự ly tổng cộng
Cự ly Phân theo Loại đường
Giá cước (đ/T.km)
Thành tiền
Cự ly (km)
Loại đường
Đơn vị tính
Giá gốc (giá mua)
Chi phí vận chuyển
Chi phí trung chuyển (nếu có)
Giá giao vật liệu đến hiện trường Bốc
xếp
Hao hụt trung chuyển
Cộng chi phí trung chuyển
Giá giao vật liệu đến hiện trường
Chi phí tại hiện trường
Giá vật liệu bình quân tại hiện trường Chi phí
bốc xếp
Chi phí vận chuyển nội bộ
Cộng chi phí tại hiện trường
Trang 233 Bảng giá xây dựng tổng hợp không đầy đủ:
Đây là bảng phối hợp dữ liệu từ bảng khối lượng và bảng đơn
giá xây dựng chi tiết
Lấy khối lượng công việc nhân với đơn giá xây dựng VL, NC,
CM ta có được thành tiền của từng loại chi phí và chi phí tổng cộng của giá tổng hợp
Cộng một số hoặc tất cả các cột thành tiền VL, NC, CM của
các công việc ta có được giá tổng hợp mới hoặc tổng chi phí
VL, NC, CM của chi phí xây dựng công trình (gọi là chi phí trực tiếp)
Nếu muốn thay đổi giá trị chi phí trực tiếp, ta thay đổi đơn
giá thị trường của vật liệu (và cũng có thể thay đổi định mức công việc hoặc khối lượng công việc)
Trang 24BẢNG GIÁ XÂY DỰNG TỔNG HỢP
DỰ ÁN : PP LẬP DỰ TOÁN THEO THÔNG TƯ 04/2010/TT-BXD CÔNG TRÌNH : TÀI LIỆU LỚP HỌC DỰ TOÁN-091.380.3800
1 Trang :
Mã hiệu Hạng mục công tác và diễn giải ĐV lượng Khối
Chi phí máy thi công Chi phí vật liệu Chi phí nhân công
Đơn giá Thành tiền Đơn giá Thành tiền Đơn giá Thành tiền
XD hạng , số
Trang 26 Bảng này lấy theo mẫu hướng dẫn chung của Bộ Xây dựng, dùng để
tổng hợp tất cả các chi phí liên quan đến xây dựng của dự toán Hiện nay các chi phí này tính theo Ttư 04/2010/TT-BXD
Ba chi phí cơ bản của trực tiếp phí là chi phí vật liệu “CPVL”, chi phí
nhân công “CPNC” và chi phí ca máy “CPCM” đã được tính ở bảng đơn giá xây dựng tổng hợp, được đưa vào bảng này để tiếp tục tính các chí phí còn lại chi phí nhân công “CPNC” và chi phí ca máy
“CPCM” sẽ được nhân với hệ số trượt giá
Tra bảng của 04/2010/TT-BXD để tìm các hệ số cần tra như chi phí
chung và thu nhập chịu thuế tính trước Vd: hệ số chi phí trực tiếp khác=1,5% hoặc 6,5% hoặc lập dự tóan Hệ số chi phí chung và thu nhập chịu thuế tính trước phải tra bảng Hệ số chi phí nhà tạm, láng trại =1% hoặc 2% hoặc lập dự tóan
Trang 27Z TỔNG CỘNG (Làm tròn số) round(Gxdcpt+Gxdlt,-hs_tron) 1.636.200
( Một Triệu, Sáu Trăm Hai Mươi Tám Ngàn, Bốn Trăm Đồng Chẵn )
Bằng chữ :
CÔNG TY TNHH B&P
LƯƠNG VĂN CẢNH
CHỦ TRÌ LẬP DỰ TÓAN CC.KSĐG XD SỐ 9999999 HẠNG 1
Trang 28NC
3 Chi phí máy thi cơng
h
Σ Qj x Djm x (1 + Kmtc) j=1
M
III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC (T+C) x tỷ lệ TL
V Chi phí nhà tạm tại hiện trường để
ở và điều hành thi cơng G x tỷ lệ x (1+GTGT) GXDNT
Nhân viên tính Ngày tháng năm 200
CÔNG TY TNHH B&P
Chủ trì lập dự tĩan Chứng chỉ KS định giá
XD hạng , số
Trang 292 Công trình công nghiệp 2
Riêng công tác xây dựng trong hầm lò, hầm thuỷ điện 6,5
Riêng công tác xây dựng trong đường hầm giao thông 6,5
4 Công trình thuỷ lợi 2
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật
Trang 30% TRỰC TiẾP PHÍ KHÁC, ĐỊNH MỨC CHI PHÍ CHUNG,
THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC
TRÊN CP TRỰC TIẾP
TRÊN NHÂN CÔNG
1 Công trình dân dụng 6,5
5,5
Riêng công trình tu bổ, phục hồi di tích lịch sử, văn hoá 10,0
2 Công trình công nghiệp 5,5
Riêng công tác duy tu sửa chữa thường xuyên đường bộ, đường
sắt, đường thuỷ nội địa, hệ thống báo hiệu hàng hải và đường
thuỷ nội địa
66,0
4 Công trình thuỷ lợi 5,5
5,5
5 Công trình hạ tầng kỹ thuật 5,0 5,5
6
Công tắc lắp đặt thiết bị công nghệ trong các công trình xây
dựng, công tác xây lắp đường dây, công tác thí nghiệm hiệu
chỉnh điện đường dây và trạm biến áp, công tác thí nghiệm vật
liệu, cấu kiện và kết cấu xây dựng
65,0 6,0
Trang 31Mã hiệu Hạng mục công tác và diễn giải ĐV Khối lượng
Chi phí máy
Chi phí vật liệu Chi phí nhân công
Giá THCP= Chi phí trực tiếp tăng lên 1.26106; Trong đó, Knc=1, Kcm=1
HẠNG MỤC: CHUẨN BỊ-ĐÀO ĐẤT
XD hạng , số
Trang 32Thế nào được gọi là thiết bị? Khi nào có chi phí này?
kế và giám sát chế tạo), chi phí vận chuyển từ cảng hoặc nơi mua đến công trình, chi phí lưu kho, lưu bãi, lưu Container tại cảng Việt Nam (đối với các thiết bị nhập khẩu), chi phí bảo quản, bảo dưỡng tại kho bãi ở hiện trường, thuế và phí bảo hiểm thiết bị công trình
cách lập dự toán
Giá thiết bị có thể tính theo công thức: M=Gg+Cvc+Clk+Cbq+T
Giá thiết bị có thể lấy theo báo giá nhà cung cấp, giá thiết bị
tương tự hoặc lập dự tóan riêng (lọai phải gia công)
Trang 33BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ THIẾT BỊ
DỰ ÁN : PP LẬP DỰ TOÁN THEO THÔNG TƯ 04/2010/TT-BXD CÔNG TRÌNH : TÀI LIỆU LỚP HỌC DỰ TOÁN-091.380.3800
Chi phí mua sắm thiết bị
Thiết bị phải lắp-máy lạnh Thiết bị không phải lắp Thiết bị phi tiêu chuẩn phải gia công sản xuất
Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh
Chi phí lắp đặt thiết bị-ống gain, dây điện Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh
TỔNG CỘNG CHI PHÍ THIẾT BỊ
Gtb1
Gtb2 Gtb3
Gtb
15000000*2
30000*10 50000*2
30.000.000
30.000.000
100.000 400.000
300.000 100.000
30.500.000
3.000.000
3.000.000
10.000 40.000
30.000 10.000
3.050.000
33.000.000
33.000.000
110.000 440.000
330.000 110.000
33.550.000
CC.KSĐG XD SỐ 9999999 HẠNG 1 LƯƠNG VĂN CẢNH
Ngày tháng năm 200
Trang 34 Liệt kê tất cả các chi phí tư vấn cần cho công trình như:
Lập nhiệm vụ khảo sát xây dựng; khảo sát xây dựng; lập báo cáo đầu tư, lập dự án hoặc lập BCKTKT; thẩm tra tính hiệu quả và tính khả thi của DA; thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc; thiết kế XDCT; thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, chi phí thẩm tra tổng mức đầu tư, dự toán; lập hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu và chi phí phân tích đánh giá hồ sơ đề xuất, hồ sơ dự sơ tuyển,
hồ sơ dự thầu để lựa chọn nhà thầu; giám sát khảo sát xây dựng, giám sát thi công xây dựng, giám sát lắp đặt thiết bị; lập báo cáo đánh giá tác động môi trường; lập định mức xây dựng, đơn giá XDCT; kiểm soát chi phí đầu tư XDCT; quản lý chi phí đầu tư XD: tổng mức đầu tư, dự toán công trình, định mức xây dựng, đơn giá XDCT, hợp đồng trong hoạt động XD, tư vấn quản lý dự án (trường hợp thuê tư vấn); thí nghiệm chuyên ngành; kiểm tra chất lượng vật liệu, kiểm định chất lượng CT theo yêu cầu của chủ đầu tư; kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm ATCL và chứng nhận sự PHCL; giám sát, đánh giá DAĐT (trường hợp thuê tư vấn); quy đổi chi phí ĐT XDCT về thời điểm bàn giao, đưa vào khai thác sử dụng;
Chi phí thực hiện các công việc tư vấn khác
Trang 35Chi phí thẩm tra dự tóan Chi phí lập HS mời thầu và đánh giá nhà thầu xây dựng Chi phí lập HS mời thầu và đánh giá nhà thầu thiết bị Chi phí giám sát khảo sát xây dựng
Chi phí giám sát thi công xây dựng Chi phí giám sát lắp đặt thiết bị Chi phí ktra và cnhận sự đảm bảo an toàn chịu lực và phù hợp về chất lượng CT
TỔNG CỘNG CHI PHÍ TƯ VẤN
Clda Cbck Ctke Cttke Cttdt Ctxd Cttb
Cgsx Cgst
Gtv
(46761761909+20287258700 0)*0.211%*1
(1487455+30500000)*3.600%
0 1487455*0.206%*1 1487455*0.200%*1 1487455*0.337%*1 30500000*0.287%*1 Lập dự tóan riêng 1487455*2.628%*1 30500000*0.675%*1
526.801.499 1.151.548
2.000.000 2.000.000 5.013 87.535
39.090 205.875
532.290.600
52.680.150 115.155
200.000 200.000
501 8.754
3.909 20.588
53.229.100
579.481.649 1.266.703
2.200.000 2.200.000 5.514 96.289
42.999 226.463
585.519.600
Nhân viên tính CHỦ TRÌ LẬP DỰ TÓAN
CC.KSĐG XD SỐ 9999999 HẠNG 1 LƯƠNG VĂN CẢNH
Ngày tháng năm 200
CÔNG TY TNHH B&P
Trang 362 Lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật;
3 Thẩm tra tính hiệu quả và tính khả thi của dự án
4 Thiết kế , dự toán xây dựng công trình;
5 Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán
xây dựng công trình;
6 Lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng;
7 Giám sát thi công xây dựng, dựng đặt thiết bị
n m
G TV = ∑ C i x (1 + T i GTGT-TV ) + ∑ D j x (1 + T j GTGT-TV )
i=1 j=1
Trang 37x N
x C
C
k
* N
* C
C
t xd
tk
t ct
% định mức theo bảng tra
Hệ số điều chỉnh định mức
( ct b )
b a
a b
b
C - C
N
N N
Trang 38
TT Loại cụng trỡnh Chi phí xây dựng (cha có thuế GTGT) trong dự toán gói thầu đợc duyệt (tỷ đồng)
≤ 10 20 50 100 200 500 1.000 2.000 5.000 8.000
1 Cụng trỡnh dõn dụng 2,628 2,282 1,948 1,512 1,267 0,974 0,653 0,589 0,529 0,460
2 Cụng trỡnh cụng nghiệp 2,806 2,510 2,047 1,700 1,314 1,066 0,674 0,607 0,546 0,474
3 Cụng trỡnh giao thụng 2,562 2,160 1,885 1,405 1,043 0,822 0,599 0,539 0,485 0,422
4 Cụng trỡnh thuỷ lợi 2,079 1,834 1,660 1,266 0,974 0,779 0,518 0,466 0,419 0,364
Trang 39Xác định CPTV theo định mức chi phí tư vấn (tỉ lệ %)
Cách xác định cụ thể C ct cho các chi phí tư vấn có định mức được công bố:
án hoặc dự toán được duyệt
của dự được duyệt Tối thiểu 10 triệu
2 triệu CPTB>CPXD: thẩm tra dự toán * k=1,3
Trang 40LẬP DỰ TÓAN CHO CÁC CHI PHÍ TV KHÔNG CÓ ĐỊNH MỨC-ĐƠN GIẢN
TT Thành phần chi phí Diễn giải Thành tiền
(đ)
Cơ cấu tỉ trọng của dự toán chi phí trước thuế (%)
- Tiền lương và phụ cấp lương, BHXH, công đoàn, BHY tế của bộ phận trực tiếp: Công x đơn giá
+ Chủ nhiệm đồ án thiết kế + Kiến trúc sư A, B
6 Thu nhập chịu thuế tính trước 6% x (1+2+3+4+5) 6
7 Thuế giá trị gia tăng (GTGT) Mức thuế suất theo quy
Trang 41Xác định theo dự toán cho các CPTV không có định mức - phức tạp
STT Nội dung chi phí Giá trị (đồng)
Chi phí chuyên gia
Chi phí quản lý (45-55% CP Chuyên gia)
Chi phí khác
Chi phí bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
Thu nhập chịu thuế tính trước 6% (1+2+3+4)
Thuế giá trị gia tăng (thuế VAT) % (1+2+3+4+5)
Chi phí tiền lương (đồng/tháng- người hoặc đồng/công)
Thành tiền (đồng)
Tổng cộng:
CHI PH Í CHUYÊN GIA
S T
Phụ cấp khác, nếu có (%của 1)
Chi phí tiền lương chuyên gia (1+2+3)
Họ
và tên
Chức danh dự kiến
Tỉ lệ % của lương
cơ bản
Ghi chú
1 Nghỉ lễ
2 Nghỉ phép
3 Kinh phí công đoàn
4 Bảo hiểm xã hội