THUYẾT MINH DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH : KHU LIÊN HỢP KHÁCH SẠN CROWNE PLAZA BLOCK B ĐỊA ĐIỂM XD : 3234 ĐƯỜNG TRẦN PHÚ NHA TRANG CHỦ ĐẦU TƯ : Công ty cổ phần TD ĐƠN VỊ THI CÔNG : Công ty Cổ phần xây dựng số 9 (Vinaconex 9) I.) CƠ SỞ LẬP DỰ TOÁN : Căn cứ Định mức dự toán Xây dựng công trình số 17762007BXDVP ngày 16082007 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng Căn cứ Định mức dự toán Lắp đặt công trình số 17772007BXDVP ngày 16082007 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng Căn cứ Định mức dự toán Khảo sát công trình số 17792007BXDVP ngày 16082007 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng Thông tư 042010TTBXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình Quyết định số 9572009QĐBXD ngày 29 tháng 9 năm 2009 của bộ trưởng Bộ xây dựng về định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng công trình Quyết định 3079QĐUBND QCVN 03 : 2009BXD Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 4 năm 2014
Trang 1HỒ SƠ DỰ TOÁN
CÔNG TRÌNH : KHU LIÊN HỢP KHÁCH SẠN CROWNE PLAZA BLOCK B
ĐỊA ĐIỂM XD : 32-34 ĐƯỜNG TRẦN PHÚ NHA TRANG
CHỦ ĐẦU TƯ : Công ty cổ phần TD
THI CÔNG : Công ty Cổ phần xây dựng số 9 (Vinaconex 9)
Trang 3CHỦ ĐẦU TƯ : Công ty cổ phần TD
I.) CƠ SỞ LẬP DỰ TOÁN :
- Căn cứ Định mức dự toán Xây dựng công trình số 1776/2007/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng
- Căn cứ Định mức dự toán Lắp đặt công trình số 1777/2007/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng
- Căn cứ Định mức dự toán Khảo sát công trình số 1779/2007/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng
- Thông tư 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
- Quyết định số 957/2009/QĐ-BXD ngày 29 tháng 9 năm 2009 của bộ trưởng Bộ xây dựng về định mức chi phí quản lý dự án
và tư vấn đầu tư xây dựng công trình
- Quyết định 3079/QĐ-UBND
- QCVN 03 : 2009/BXD
- Bảng giá vật liệu xây dựng tháng 4 năm 2014
Trang 4KHU LIÊN HỢP KHÁCH SẠN CROWNE PLAZA BLOCK B
HẠNG MỤC : PHẦN NGẦM
lượng
Đơn vị
Khối lượng
1 AC.26213 ép trước cọc BTCT, chiều dài >4m kích thước 40x40 cm, đất cấp I 100m 207 28,256,770 1,797,336 8,295,868 5,848,473,228 372,005,4 16 1,717,045,5 75
số lượng cọc ép là : 704 ; cọc dài :
29,4 m (704*29,4)/100 = 206,976
2 AC.27110 ép, nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép
thuỷ lực, nhổ cọc 100m 79 422,358 2,389,042 0
33,450,75
4 189,212,126
số lượng cừ larsen cần ép : 660 (cừ) (660*12 )/100 = 79,2
3 AB.25451 Đào đất bằng máy đào đất cấp I (đào
toàn công trình) 100m3 311 55,117 425,240 0
17,147,20
2 132,294,503 khối lượng đất cần đào từ cos +0.0
đến cos -6.1 (54,332*93,869)*6,1/100 = 311,1055
4 AF.11121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ
băng thủ công, Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 4x6, vữa XMPC30
m3 3 220,871 59,668 19,462 620,383 167,596 54,665
Trang 5mác 100
DM1 : 3*0,1*(1*2,2 ) = 0,66 DM2 : 2*0,1*(3,4*3,16 ) = 2,1488
5 AF.61120 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm tấn 1 8,500,260 457,190 154,163 8,858,121 476,438 160,653
DM1 : 0,46418 = 0,4642 DM2 : 0,57793 = 0,5779
6 AF.61130 Cốt thép móng đường kính cốt thép >18 mm tấn 1 8,508,180 348,101 161,235 9,406,644 384,861 178,261
DM1 : 0,29062 = 0,2906 DM2 : 0,81498 = 0,815
7 AF.81122 Ván khuôn móng 100m2 1 4,658,781 1,628,124 2,616,371 914,354 0
DM1 : 3*(2*(0,8*1,5+2*1,5))/100 =
0,252 DM2 : 2*(2*(3,2*1,5+1,96*1,5))/100
= 0,3096
8 AF.31127A
Bê tông sản xuất qua dây truyền trạm trộn tại hiện trường và đổ băng máy bơm bê tông, Bê tông móng, chiều rộng >50 cm, đá 1x2 , vữa XM PC40
mác 450
m3 26 526,520 61,185 74,731 13,697,944 1,591,789 1,944,202
DM1 : 3*(0,8*2*1,5) = 7,2 DM2 : 2*(3,2*1,96*1,5) = 18,816
9 AF.61421 cốt thép cổ móng đường kính cốt thép
<=18mm chiều cao <=4 m tấn 0 8,502,420 549,286 158,904 2,592,388 167,477 48,450 DM1 : 0,1895 = 0,1895
DM2 : 0,11542 = 0,1154
Trang 610 AF.61431 >18mm chiều cao <=4 m tấn 1 8,518,980 464,865 187,311 6,774,293 369,661 148,950
15 AF.82111 Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật,
xà dầm, giằng chiều cao <=16 mm 100m2 1 2,649,657 2,261,238 210,116 1,573,896 1,343,175 124,809 chiều dài giằng móng khung trục 8 là:
33m (2*33*0,9)/100 = 0,594
16 AF.22315a bê tông thương phẩm từ cơ sở sản
xuất tập trung và đổ bằng máy, Bê tông giằng móng cao <=4 m, đá 1x2,
m3 12 413,359 140,337 42,535 4,910,705 1,667,204 505,316
Trang 7vữa XMPC40 mác 300
bê tông giằng móng 33*0,9*0,4 = 11,88
17 AB.65120 Đắp đất công trình chặt yêu cầu K=0,90 100m3 108 522,188 295,689 0 56,263,72 1 31,859,337
đắp đất cho toàn bộ công trình 1,1*( 31110-21314,9)/100 = 107,7461
Trang 92 N135 Nhân công 3,5/7 Nhóm I công 54,819 54,819 1 TRUE
Trang 10HAO PHÍ VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY CHO CÁC CÔNG TÁC XÂY DỰNG
KHU LIÊN HỢP KHÁCH SẠN CROWNE PLAZA BLOCK B
HẠNG MỤC : PHẦN NGẦM
dài >4m kích thước 40x40
cm, đất cấp I
a.) Vật liệu
Trang 110728 Cọc bê tông 40x40 m 101 20,904.576
b.) Nhân công
c.) Máy thi công
c.) Máy thi công
b.) Nhân công
c.) Máy thi công
Trang 124 AF.11121 Bê tông sản xuất bằng máy
trộn và đổ băng thủ công,
Bê tông lót móng chiều rộng
>250 cm, đá 4x6, vữa XMPC30 mác 100
c.) Máy thi công
c.) Máy thi công
Trang 13c.) Máy thi công
Trang 148 AF.31127A Bê tông sản xuất qua dây
truyền trạm trộn tại hiện trường và đổ băng máy bơm
bê tông, Bê tông móng, chiều rộng >50 cm, đá 1x2 , vữa XM PC40 mác 450
c.) Máy thi công
Trang 159 AF.61421 cốt thép cổ móng đường
kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m
c.) Máy thi công
kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m
c.) Máy thi công
Trang 1611 AF.82111 Ván khuôn tường, cột
c.) Máy thi công
Trang 17c.) Máy thi công
c.) Máy thi công
đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=4 m
a.) Vật liệu
Trang 181125 Dây thép kg 14.28 25.704
b.) Nhân công
c.) Máy thi công
vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng chiều cao <=16 mm
c.) Máy thi công
Trang 1916 AF.22315a bê tông thương phẩm từ cơ
sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy, Bê tông giằng móng cao <=4 m, đá 1x2, vữa XMPC40 mác 300
c.) Máy thi công
c.) Máy thi công
đổ, phạm vi <1000m, đất
100m 3
203.3539
Trang 20cấp I c.) Máy thi công
BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ VÀ CHÊNH LỆCH GIÁ KHU LIÊN HỢP KHÁCH SẠN CROWNE PLAZA BLOCK B
HẠNG MỤC : PHẦN NGẦM
Trang 23BẢNG CƯỚC VẬN CHUYỂN KHU LIÊN HỢP KHÁCH SẠN CROWNE PLAZA BLOCK B
HẠNG MỤC : PHẦN NGẦM
ST
Tên vật liệu/
Diễn giải vận chuyển
Đơ n vị
Trọng lượng đơn vị (Tấn)
Nguồn mua
P.tiện vận chuyển / Loại hình
Bậc hàn g
Hệ số bậc hàn g
Cự ly tổng (km)
Cung đường
Giá cướchà ng bậc 1
(đ/T.km )
Giá cướ c
(đ/T km )
Thành tiền Chi phí có thuế (đ)
Giá V/C trước thuế (đ)
Cự ly (km)
Loạ i đg`
31,440
Trang 2411 1579 Gỗ ván
cầu công tác
kg 0.001 CỬA
HÀNG VẬT TƯ
8.
Trang 2519 2081 Thép
tròn f<=18 mm
kg 0.001 CỬA
HÀNG VẬT TƯ
20 2084 Thép
tròn f>18m m
kg 0.001 CỬA
HÀNG VẬT TƯ
kg 0.001 CỬA
HÀNG VẬT TƯ
măng PC40
kg 0.001 CỬA
HÀNG VẬT TƯ
BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI PHÍ XÂY DỰNG
Trang 26KHU LIÊN HỢP KHÁCH SẠN CROWNE PLAZA BLOCK B
Trang 27Chi phí xây dựng sau thuế Gxdcpt G+GTGT 16,497,828,928.9
Bằng chữ : Mười bảy tỷ ba trăm hai mươi hai triệu bảy trăm hai mươi nghìn ba trăm bảy mươi lăm đồng chẵn./.
BẢNG TỔNG HỢP DỰ TOÁN CÔNG TRÌNH KHU LIÊN HỢP KHÁCH SẠN CROWNE PLAZA BLOCK B
Đơn vị tính :
Trang 28ST
Ký hiệu
Định mức
Hệ
Chi phí trước thuế
1.2 Chi phí xây dựng nhà
tạm tại hiện trường để ở
và điều hành thi công
hiệu quả và tính khả thi
của dự án đầu tư
4.4 Chi phí lập báo cáo
kinh tế - kỹ thuật Gtv4 2.8001 % 2.8001% x (Gxd+Gtb) 419,959,734 41,995,973 461,955,707 4.5 Chi phí thi tuyển thiết
kế kiến trúc
Trang 294.6 Chi phí thiết kế kỹ thuật
công trình xây dựng Gtv6 2.10506 % 2.10506% x Gxd 315,717,452 31,571,745 347,289,197 4.7 Chi phí thẩm tra thiết
2 Chi phí lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự
thầu mua sắm thiết bị
5.3 Chi phí kiểm toán độc
lập
Gk3 0.40589
%
5.4 Chi phí thẩm tra, phê
duyệt quyết toán
Gk4 0.24702
%
Trang 305.5 Chi phí bảo hiểm công