1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Phương pháp lượng giác hóa tích phân hàm vô tỷ pptx

10 3K 45
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Lượng Giác Hóa Tích Phân Hàm Vô Tỷ
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo trình hoặc tài liệu hướng dẫn
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 183,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HOÁ TÍCH PHÂN HÀM VÔ TỈI.

Trang 1

BÀI 6 PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC HOÁ TÍCH PHÂN HÀM VÔ TỈ

I CÁC DẠNG TÍCH PHÂN VÀ CÁC PHÉP ĐỔI BIẾN SỐ THÔNG DỤNG

f x, a −x dx

2 2

π π

∈ − 

f x, x −a dx

cos t

∈ ∪ π

f x, x +a dx

2 π

∈ 

a x

a x

2

π

( ) ( )

f x, x−a b−x dx

x=a+ b−a sin t t 0,

2 π

∈  

II CÁC BÀI TẬP MẪU MINH HỌA:

1 Dạng 1: ∫ ( 22)

f x, a x dx Đặt x=a sin t ;

2 2

t∈ − π π,

3

1 2

1 x

x Đặt x sin t ;t 2 2,

π π

= ∈ −  ⇒

1 sin t cos t dt cos t dt cos t dt cos td cos t I

( )

1 u

π

π

( ) ( )

( ) ( )

2

3 2 0

3 2

Trang 2

t 0 π/6

du 3 cos t dt

2

I 3 3sin t 3 3sin t 3 cos t dt 3cos t 3cos t 3 cos t dt

2

6 0

π

+

+

1

3

0

dx

I =

Đặt 2

2 2

u= sin t ;t∈ − π π,

Khi đó:

3

I

4 4 sin t 4 4 sin t 4 cos t 4 cos t

6

2

0

4 cos t

π

π

• ∫ − ; a( >0)

a

2 2 2

4

0

2 2

u=a sin t ;t∈ − π π,

du acostdt

2 a

4

I x a x dx a sin t a a sin t a cos t dt

π

( ) ( )

2

0 0

a

a sin t a cos t a cos t dt a sin t cos t dt sin 2t dt

4 a

1 cos 4t dt t sin 4t

π π

π π

Trang 3

( )

1 2 0

2

2

1 1

4

u x

=

5

-1 2

dx

1 + x 1 + x

Đặt 1

2 2 2

u= sin t ;t∈ − π π,

du (costdt)/ 2

Khi đó ta có:

5

2

2 1 sin t

( )

2

13 0

t

2 d tg

J

t

tg

π

( )

1 4

+

1 2

2

1 3

xdx

I =

x 1 3 + 2x x

t −π/3 −π/4 Đặt 2

2 2

u= sin t ;t∈ − π π,

Khi đó ta có:

( )

4

3

4

3

4 sin t

4 sin t 4 cos t

ln

−π

−π

−π

−π

1 2 2

7

5 2 0

x dx

I =

1 x

Đặt

2 2

u=sin t ;t∈ − π π,

5

cos t

1 sin t

Trang 4

2 Dạng 2: ∫ f x, x( 2a 2 )dx Đặt x a

cos t

t∈ ,π ∪ π , π

2

1

2

2

dx

I =

cos t

= ∈ ∪ π ⇒

dx sintdt/cos2t

1

2

2

sin t dt cos t sin t dt sin t dt

cos t tg t 3 4 12

cos t cos t

2 2

2

2

2

x dx

I =

cos t

dx sintdt/cos2t

( )

2

2

I

cos t dt d sin t 1 1 sin t 1 sin t

d sin t

4 1 sin t 1 sin t cos t 1 sin t

( )

( )

3 4

π π

38 2

4

x 16

cos t

= ∈ ∪ π ⇒

dx 4sintdt/cos 2 t

2 3

4 sin t dt 1

16 tg t sin t dt

cos t

3 2

0

3

π

Trang 5

4

dx

I =

(a > 0) Đặt ( ) ( )0

a

cos t

( )

a tg t dt

I

cos t a cos t tg t

c a cos t tg t a sin t a sin t a sin t

ε ⋅

trong đó ε = 1 nếu tgt > 0 và ε = −1 nếu tgt < 0

2a 2 2

5

a 2

a

cos t

= ∈ ∪ π ⇒

dx asintdt/cos 2 t

2

2 5

a sin t dt 1

a tg t sin t dt

cos t

3 2

4

12

π π

6 2a22 2

a 2

a

cos t

= ∈ ∪ π ⇒

dx asintdt/cos 2 t

2

a sin t dt 1

a tg t sin t dt sin t

a cos t

2

4 1 sin t 1 sin t

( )

( )

3 4

π π

Trang 6

3 Dạng 3: ∫ ( 2 2)

f x, x + a dx Đặt x=a tg t ; 0 )

2

t,π

∈ 

5

1 3

1 + x

2

x=tg t ;t∈ ,π ⇒



( )

5 5

2

8

7 6 6

1 tg t

cos t dt d sin t cos t

I

7 sin t

π π

2

-1

I = x + 2x + 2dx

2

u=tg t ;t∈ ,π ⇒



dt cos t

Khi đó ta có:

( )

1

2

2

( )

4 4

0 0

4 1 sin t 1 sin t 1 sin t 4 1 sin t 1 sin t 1 sin t

π π

1 2

3

0

1 + x

2

2

1

4u du

I

=

+

2

u=tg t;t,π ⇒

du dt/cos 2 t

3

2 3

4

π

π

π

Trang 7

3 -2

4

3

2 2 1

dx

I =

x + 2 x + 4x + 5

2

u=tg t ;t∈ ,π ⇒



du dt cos t2

Khi đó ta có:

( )

3

4

sin t

π

π

2 1

I =

x 2x + 2

x + x 2x + 2

( )

2 2

2 2

1

2 2

0

+

2

u=tg t ;t∈ ,π ⇒



2

sin t cos t 1 cos t tg t 1

tg t 1 tg t 1

sin t cos t 1 4 sin t cos t 1 4

+

( )

12 0

0

J

sin t cos t 1 2 sin cos 2 cos 2 cos 1 tg

t

d tg

1 tg

2

π

+

6

0

I = x x 2x + 2 dx

u −1 0

t −π/4 0

2

u=tg t ;t,π

∈  ⇒

du dt/cos 2 t

Khi đó ta có:

Trang 8

( )

2

1 tg t

( )

2

sin t dt d sin t d cos t 1 sin t 1 sin t

d sin t

1 sin t 1 sin t

( )

( )

3

0

4

0 4

d sin t

1 sin t 1 sin t 3cos t

d sin t

ln

3 1 sin t 1 sin t 1 sin t

−π −π

−π

−π

2

3 2

3 2

x

+

=

3 2

9 + 2x

x

0 2 2

x= tg t ;t∈ ,π ⇒



Khi đó ta có:

6

3 2

2

π π

( )

+ −

2 2

1 2

Trang 9

t 0 π/4

dt cos t

tg t

4

0

15 cos t cos t 5 cos t 3 cos t

π

9

0

x dx

I =

x + 1 x + 1

2

x=tg t ;t∈ ,π ⇒



dt cos t

cos t

1 tg t 1 tg t

4 4

2

0 0

1 sin t

π π

x 1 3 1

1 3

x + 1 x + 1

2

x=tg t ;t∈ ,π ⇒



dt cos t

tg t cos t sin t cos t sin t cos t

( )

( )

( )

2

d cos t

1 cos t cos t

1 cos t cos t 1 cos t cos t

cos t

( )

4 6

1 cos t cos t 4 1 cos t 1 cos t

π

π π

Trang 10

4 Dạng 4:

f x, a + x dx

a x Đặt x=a cos t2 ; ( )0

2

t,π

5 2

1

0

5 + x

5 x Đặt x 5cos t ; t2 0,2

π

= ∈   ⇒

dx 10sin2tdt

+

2

6

10 2 cos t dt 10 1 cos 2t dt 10 t sin 2t

π

π

3/2

2

2

0

3 + x

3 x Đặt x 3cos t ; t2 0,2

π

= ∈   ⇒

dx 6sin2tdt

+

4 4

6 6

54 cos 2t 2 cos t dt 54 cos 2t 1 cos 2t dt 54 cos 2t cos 2t dt

3

π π

π π

5 Dạng 5: ∫f x,( (x a b x dx Đặt − ) ( − )) ( ) 2

x=a+ b−a sin t; t 0,

2 π

∈  

4

2 +

( − ) ( − )

a+b

2

1

3a+b

4

dx

I =

x a b x

(a < b) Đặt

( ) 2

0 2

 = + −

 π

dx (ba)sin2tdt

1

b a sin 2t dt 2 sin t cos t dt

sin t cos t

b a sin t 1 sin t

III CÁC BÀI TẬP DÀNH CHO BẠN ĐỌC TỰ GIẢI

2 x

+

Ngày đăng: 20/06/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w