PHUONG PHAP GIAI Ý tưởng của phương pháp đổi biến số là : Đặt t như thế nào để thỏa 2 điều kiện : * dt có mặt trong biểu thức dưới dấu nguyên hàm... Ÿ tưởng của phương pháp đổi biến số
Trang 1Hàm số f xác định trên K Hàm số F được gọi là nguyên hàm của f trên K nếu
F"(x) = Í{x) với mọi x thuộc K
2 Binh ly :
Giả sử hàm số F là một nguyên hàm của hàm số f trên K Khi đó:
e Với mỗi hằng số C, hàm số y = F(x) + C cũng là một nguyên hàm của f trên K
e Ngược lại, với mỗi nguyên hàm G của f trên K thì tổn tại một hằng số C sao cho
G(x) = F(x) + C với mọi x thuộc K
Nghĩa là: Nếu hàm số f có nguyên hàm trên K thì nó có vô số các nguyên hàm trên K
và các nguyên hàm này sai khác nhau một hằng số C
ở Bịnh lý : Mọi hàm số liên tục trên K đều có nguyên hàm trên K
4 Kí hiệu : Nếu hàm số F là một nguyên hàm của hàm số f trên K thì ghi
BANG CONG THUC BAO HAM
Trang 2
TRƯỜNG THPT MARIE CURIE
22 (log, |u|) =
( (
aZaea
Giai
OO 00 0 cn cone testes COB eeeens
Trang 3
ĐỀ CƯƠNG TOÁN 12 * HỌCKỲ 2
hư a se 3
V dụ $ Chứng mình rằng các ham s6 F(x) = ~~ cos2x + 3 Ge = -~cos'x+V2 , |
H(x) = sin’ x = là những nguyên hầm của hầm số f(x) = sin2x
«7 -
Gia!
2 [(2t- cos3t+ tant }it =" -=00s3t- In|cost|+C
3 J(u+1) e "du = ue” +
Trang 4TRƯỜNG THPT MARIE CURIE
¥ Wan dé 2: TINH NGUYEN HAM DUA VAG BANG CONG THUC
A PHUONG PHAP GIA
BANG CONG THUC NGUYEN HAM
26 [cot( (ax+b dx =+infsin(ax-+b)|+ C
27 fla + tan? (ax +b) |dx =—tan(ax+b)+C
Trang 6TRƯỜNG THPT MARIE CURIE
VÍ tìụ B Tính nguyên hầm I= fe cos2tdt
w2a Giai
3tan3x dx
Vida 8 Tinh nguyén ham I= |
Trang 8aa)
7.1= Se" dx
10.1 = f-(1+ tan’ 2x) dx
2 l3.I= |———du
Dé tinh | f(x)dx , ta phan tich f(x) thanh téng , hiéu cdc ham sé cé trong bang nguyén
ham , rỒi dựa vào tính chất [[m.hœ)+ng(x) |dx=m [h(x)dx+n [g(x)dx và bảng công
thức nguyên hàm để tính
B TOAN MAU
Trang 10TRƯỜNG THPT MARIE CURIE 10
Ví dụ 5 Tính nguyên hàm I= |
eesecese
/Van dé 4: TINH NGUYEN HAM BANG PHƯƠNG PHÁP BỔI BIẾN SO
A PHUONG PHAP GIAI
Ý tưởng của phương pháp đổi biến số là : Đặt t như thế nào để thỏa 2 điều kiện :
* dt có mặt trong biểu thức dưới dấu nguyên hàm
Trang 11@eeence
*edeed“œ
eecsee oo
Trang 12
TRUONG THPT MARIE CURIE 12
C BAI TAP CO BAN
3.1= [sin xe 2d, Hướng dẫn: Đặt t = 2cosx + 3
4.1= | In’ X= 2Inx+3 4, Hướng dẫn: Đặt t = Inx
x 5.[= [x cos(x? }dx Hướng dẫn: Đặt t = xỶ
dx _ Hướng dẫn: Đặt t = tan’x cos’ x
Trang 13ĐỀ CƯƠNG TOÁN 12 * HỌCKỲ 2 SỐ a 3
/ Van dé 5: TINH NGUYEN HAM BANG PHUONG PHAP TUNG PHAN
A PRUONG PHAP GIAI
1 Bịnh lý: Nếu u(x) và v(x) có đạo hàm liên tục thì | udv = uv— | vdu
2 Cach giai: Tinh I = | udv
Vi du 1 Tinh nguyên hàm I = | X.sinxdx
Trang 14
TRƯỜNG THPT MARIE CURIE
C BAI TAP CO BAN
Bai 6 Tinh các nguyên hàm sau: |
l.Il= [(x+Dcosxdx Hướng dẫn: Đặt u=x-l củ
Trang 15vấn đề †: TINH TICH PHAN BANG BINH NGHIA
A PHUGNG PHAP GIA!
Trang 16
TRƯỞNG THPT MARIE CURIE 16
Trang 18TRUONG THPT MARIE CURIE :
Trang 20
TRUONG THPT MARIE CURIE
Trang 21
aMea Biai
Trang 22TRUGNG THPT MARIE CURIE
C BAI TAP CO BAN
Bài 8 Tính các tích phân sau: -
DANG 2 LUGNG GIAC
A PHUONG PHAP GIAI
Công thức Híững giác - | 6ồng thức nguyên hàm
G sin2x = 2 sinx cosx
7 cos2x = cos? x — sin? x j
=2cos2x-—I 6 J—y—dx =tanx +C
= ]—2sin? x
7 sin3x = 3 sinx —4sin° x
8 cos3x = 4.cos? x —3cosx
Trang 24TRƯỜNG THPT MARIE CURIE
Trang 25
ĐỀ CƯƠNG TOÁN 12 * HOCKY 2
25
Trang 26
TRƯỜNG THPT MARIE CURIE °: 6
y D BAI TAP NANG CAO
Bài 12 Tính các tích phân sau:
Trong đó bậc của P(x) nhỏ hơn bậc của Q(x) X -Ì X
1 Néu Q(x) = (x — a)(x — b) thi phan tích: 1
P(x) A Ộ B 2 J—-dx = In|x|+C
? Nếu Q(x) = (x — a)*(x — b) thi phân tích: — fy aly 3 nhân ttoh- 3 |——-ax =—— 2 +b +C
(ax+by a aX
(x —a)*(x—b) ~ (x=ay x-a X-b 4 ị : dx =—Inlax+b|+C
ở Nếu Q(x) = (x — a)°(x — b)* thi phần tích: ax+b a
Trang 27
ĐỀ CƯƠNG TOÁN 12 * HOCKY 2 27
4 Néu Q(x) = (x — m) (ax? — bx + C) trong đó tam
thức ax”— bx + c vô nghiệm thì phân tích:
(x—m)(ax*+bx+c) x-a ax?+bx+c
| Chú ý:Nếu bậc của P(x) lớn hơn hoặc bằng bậc
Trang 28
TRUGNG THPT MARIE CURIE
C BAI TAP CO BAN
Bài 13 Tính các tích phân sau:
Trang 29RA PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Xét dấu biểu thức trong dấu giá trị tuyệt đối và sử dụng tính chất
Trang 30TRƯỜNG THPT MARIE CURIE 30
CO a Oe 000 6 eo Ce See ee
C BAI TAP CO BAN
Bài 18 Tính các tích phân sau:
D BAI TAP NANG CAO
Bài 19 Tính các tích phân sau:
f(x) trén [a ; b] thi Jf(u@œ)) u'(x)dx = F(t)
2 Cach giải: Đặt t = u(x) = dt = u’(x)dx , déi cận tích phân và sau đó thế một lúc t và
dt vào biểu thức dưới dấu tích phân
Ÿ tưởng của phương pháp đổi biến số là : Đặt t như thế nào để thỏa 2 điều kiện :
** dt có mặt trong biểu thức dưới dấu tích phân
** Phần còn lại của biểu thức thế t vào được -
Trang 31
ĐỀ CƯƠNG TOÁN 12 * HOCKY 2
B BAI TAP CO BAN
Trang 33ĐỀ CƯƠNG TOÁN 12 * HỌCKỲ 2 34
B BAL TAP CO BAN
Bài 2 Tính các tích phân sau:
Trang 35B BÀI TAP CO BAN
Bài 4 Tính các tích phân sau:
DANG 5 Tính tích phan: I= [f(e")dx
Trang 36
_TRƯƠNG THPT MARIE CURIE |
B BAI TAP CO BAR
Bai 5 Tính các tích phân sau:
lt= fi—£ax 21= | —————dx 3.1= [-Š —dx
In2 2x x In2 In2-
Trang 37- ĐỀ CƯƠNG TOÁN 12 * HOCKY 2
Trang 38
TRƯỜNG THPT MARIE CURIE
Trang 39
B BAI TAP CO BAN
Bài 6 Tính các tích phân sau: |
DANG 7 Tich phan ham số lẻ đối với sinx (huặc c0sX)
Biểu thức tưới tấu tích phân là hàm lẻ đối với sinx: Đặt t = cosx
Bì éu thức tưới đấu tích phan la ham lé doi vdi casx: pat t= = SINX
Chú ý: % t = cosx => dt =—sin xdx
A TOAN MAY
Trang 40TRƯỜNG THPT MARIE CURIE: 40
aD giải
9 ®9®°®°e°Ằ0eoeeedosoe©ooeeseo©esee eeoee
Trang 41
B BAI TAP CO BAN
Bài 11 Tính các tích phân sau:
7 I=Í COs x dx j= [Sex sin x 9 [= faces ok
9 2—2sinx JT43cosx 9 | +sinx
10 r= [-—SS* a 11 tr Tae) 35m x 12 I= ji
13.1= i cos 2x x [= [see sin 2x [= [An 2KCOsx 4,
16 J= [sin 2xcos*xdx = {sin 2xsin° xdx 18 |= [sin 2xcosxax
DANG 8 Tích phân hàm số chấn đối với sinx và cosx
Đặt f = tanx (hoặc t = cotx)
hi y: Mt =tanx > dt = d dx
COS X
al t = cotx => dt =— I dx
sin’ x
Trang 42TRUGNG THPT MARIE CURIE
sea snaacecas Ÿaseeseeeosoeoeeeeee
Trang 43
ĐỀ CƯƠNG TOÁN 12 * HỌCKỲ 2 43
4 Vid 3 Tính tích phân I = [Fem cos dx
B BAI TAP CO BAN
Bài 12 Tính các tích phân sau:
DẠNG 9 Tích nhân có chứa sin2xdx (hoặc sinkc0sxtlx) và phần cùn lại
: SỉnX , (0X mang luỹ thừa chắn
_ Đặt † = sinˆw (hoặc t = cos?x)
Chú ý: Il t = sinx —© đ/ =2sin xcos xđx =sỉn 2xảx
( =c0sˆx —> đ/ =—2sin xeos xđx =—sin 2xdx
Trang 44
TRƯỜNG THPT MARIE CURIE
A TOAN MAU
Vidu 2 Tinh tich phan I
Trang 45DANG 10 Thém bét 1 dé si¥-dung công thức
I= (G1 +tan’ x)dx = tanx va I= [1+ cot? x)dx = -cotx
Dat t = tanx (hoặc t = cotx)
Chi y: @ ¢=tanx > dt =(1+tan’ x)dx
Trang 46
TRƯỜNG THPT MARIE CURIE 46
Trang 48
TRƯỜNG THPT MARIE CURIE _ 48
_ [ 2sin 2x lx ¬"= panx 2c0s X ay 31= = 4sin X ay
DANG 12.(Nang cao)
Bat xX = asint hodc x = atant
8 Cách làm: Đặt: J"” = du = lay dao ham
| dv = Phần còn lại — v = lấy nguyên hàm
đ Ý nghĩa: Phương pháp tích phân từng phần nhằm mục đích biến đổi tích phân cần tính sang một tích phân mới dễ hơn
Trang 50
seco oe oe
OO OC O00 0 os 000 0 08 Occ eee ene aes
0000 0 00 0 oe Cote Oe Best owe nee eae
Trang 52TRƯỜNG THPT MARIE CURIE
Trang 54TRƯỜNG THPT MARIE CURIE 54
BANG 4.(Nang cas)
Tinh tich phan: | = [thàm số mũ).(hàm số lượng giác)dx
Trang 55ĐỀ CƯƠNG TOÁN I2 * HOCKY 2
DẠNE 5 Phân tích thành tổng (hiệu) hai tích phan
A TOAN MAU
B BAL TAP CO BAN
Bai 24 Tính các tích phân sau:
Trang 56TRƯỜNG THPT MARIE CURIE
Cho hai ham s6 y, = f(x), y2 = g(x) liền tục trên đoạn [a ; b] và có đồ thị lần lượt là (C\)
, (Ca) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C\), (C¿) và hai đường x =a, x = b (Giả sử a
Vi dw 2 Tinh dién tich hinh phẳng giới hạn bởi đường cong (C): y= In X= Inx va truc X
Trang 60TRƯỜNG THPT MARIE CURIE _ | 6ù
B BÀI TAP CO BAN
Bài 38 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong (C;): y =e” , (C,):
y=e” và đường thang x= 1
Bai 39 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C): y=(x- ‘Det và hai trục toạ độ
Trang 61
Bài 41 Tính diện tích binh phang gidi han bdi dung cong (C): y= Vx va hai dudng
Vidu 1 Tinh dién tich hinh phang giới hạn bởi hai đường (P): y = x? -xtIi,dy=x-3
và hai đường thang x = 1 ,x =2
Trang 62
TRƯỜNG THPT MARIE CURIE no 62
Bai 46 Tinh diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường (C): y=lnx,d:y=0 và
hai đường thẳng X= i ,X=e
Trang 63Ï Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của ham số da cho
2 Tinh diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), đường tiệm cận ngang và hai đường thang x =3,X=4
ổ Tính điện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) , Ox , Oy và đường thang x =~3
4 Tinh dién tich hinh phang gidi han bdi (C) , đường tiệm cận ngang , Ox , Oy va
Trang 6400 000 ten sen saeco oe
Pe eat tescen ea eeeceoe ee |
0 0e ce cercecece ceeevesso cca e
O08 0 coc oe eon 008 008088 won es og
0 000 0 00 cae 20 00 9 cette se eee »
Trang 65
i Khao sat sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho,
2 Tinh dién tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và đường thẳng y = 3
Bài 48 Cho hàm số y = x'~ 3x2 + 2
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành
| 1-—2x
x+1-
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
2 Tinh dién tích hình phẳng giới hạn bởi (C), Ox, Oy và đường thẳng x = 2
3 Tỉnh diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) , trục tung và hai đường thẳng y =—5,
Trang 66TRƯỜNG THPT MARIE CURIE | ¬ 66
Bài toán 2: Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường x =
ø(y),x=0,y=a,y=b a < b) quanh trục Oy được xác định bởi công thức:
Bài toán 3: Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các
đường y, = f(x) ›Ya =g(X),X=a.x=b (Với a< b và 0<y; <y, ,Vx c[a,b]) quanh
b trục Óx được xác định bởi công thức: V = z[[[reÏ -[ecoT ax
YẠ a
y; = f(x) Y2= p(x)
¬
O ja Ib X
Bài toan 4: Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các
đường y, = f(x) ›Y;=g(X),x=a.x=b (Vớia<b và y, Sy, <0 ,Vx e[a,b]) quanh trục Ox được xác định bởi công thức: V = *Í[[seÏ -[ #00) Jax
Trang 67Bài toán 6: Thể tích khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các
dudngx, = f(y) ›X; =g(y),y=a.y=b (Với a <b và X¿ SX¡ <Ũ,Vy c[{a,b]) quanh
C8 O98 © 008 cee oes ve eee es eenen
Vida 2 Cho miền D giới hạn bởi các đường : y =xx; Y=2-x;y=Q Tính thể tích
khôi tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Oy
|
Trang 68
TRƯỜNG THPT MARIE CURIE : | 68
aVa Giai
C BAI TAP co BAN
Bai 50 Cho mién D gidi han béi hai đường : y=(x—2)? và y = 4 Tính thể tích khối
tròn xoay được tạo nên do D quay quanh:
a) Truc Ox b) Truc Oy
Bài 51 Cho miễn D giới hạn bởi hai đường : y=4-— x? ; y= x?+2 Tính thể tích khối
tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox,
Bai 52 Cho mién D giới hạn bởi các đường y = 2x” và y = 2x + 4 Tính thể tích khối tròn xoay được tạo nên do D quay quanh trục Ox
Trang 69DE CUONG TOAN 12*HOCKY2 7 z
“* z vừa là số thực vừa là số ảo | 0 (Khi đó: z = 0)
2 SO nhức liên hữn của z: z=a- bi _—_ —
ö Biểu tiễn hình học của số phức: z = a + ib (a,b € R)
M@; b) là ảnh của z: OM =r = va? +b2 moldul cua Z (Ox,OM) = 0 là argument của z, argz =ọ
L8” Dạng lượng giác của số phức: z = a + ib (a, b e R)
Trang 70
TRƯỜNG THPT MARIE CURIE " 70
7* Lũy thừa của số phức: z = r (cose + ising)
“+ z" = 1r'(cosn@ + isinno) (Công thức de Moirve)
8“ băn hậc n của số phức: z = r (coso + 1sino) (r >0)
Ví dụ: A =— 5 = 5? thì căn bậc 2 của A là +i2/5,
[ Nếu số-phức A = a + bi thi tìm căn bậc 2 của A như sau :
Suy ra căn bậc 2 của số phức A là +(x + yi)
[]Phương trình azˆ + bz + c = 0 có biệt số A = b” — 4ac và có công thức nghiệm
-b#(căn bậc hai của A)
Z=
2a
“* Néu b 1A s6 chan thi dat b’ = ; và khi đó A' =b'?— ac và
—b'+(can bậc hai của A'
a
Nếu a+b+c =0 thì phương trình có nghiệm z = 1 hay z= ~
a Nếu a— b+c =0 thì phương trình có nghiệm z =— Ì hay z= _<
Trang 71
B BAI TAP CO BAN
Bai 1 Tim pha „phần ä Sp-ciia-cde-s6-phite-sau-
l.z= (4-i)+(24+3i)- (5 +i? 2.z=i+(2—4i) ~ (3 —-2i)
B BAI TAP CO BAN
Bài 2 Tìm phân thực , phần ảo , modun và số phức liên hợp của các số phức sau :
Trang 73B BAI TAP CO BAN
Bài 5 Cho hai số phức z¡ = 1 — i vA z =4 4+ 3i
Trang 74
TRƯỜNG THPT MARIE CURIE SỐ 24
lL (x + Đi + %X— yÖi =— x+(x— 2y)(1— j)
2 (x — 2i)i+ (1+ y)(2-i =(-x + DGB—-4i) + (y+ (2+ i’
Vi du Tim sé phirc z théa man: (1+ i)z+(2-i)(1+3i) =2+33
Bai 8 Tim phần thực và phân ảo của số phức z biết:
Trang 75ĐỂ CƯƠNG TOÁN 12 * HỌCKỲ 2
Trang 76
TRƯỜNG THPT MARIE CURIE 76
C BAI TAP NANG CAG
Bài 12_ Giải phương trình sau trên tập hợp số phức
Vidu Goi z, , z, 1a hai nghiệm của phương trình: zˆ + (2 — 1)z + 3 + 5¡ =0 Không giải
Trang 77
B BAI TAP NANG CAG
Bail4 Tim căn bậc hai của mỗi số phức sau :