Chứng minh MK/ /FE 3 Tính giá trị của tổng 4 Gọi N là giao điểm của EFvới tia CB.Chứng minh CE CN... Chứng minh MK/ /FE Chứng minh được MD BF/ / cùng vuông góc với CF Xét CFBcó MD BF/ /
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ BẮC GIANG
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN 8_NĂM HỌC 2022-2023
Bài 1 (5 điểm)
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm xđể biểu thức Acó giá trị nguyên
2) Cho ba số thực a b c, , khác 1 và thỏa mãn a b c 3
Tính giá trị của biểu thức
B
Bài 2 (4 điểm)
1) Giải phương trình :x25x 22 4x22 5 x 4
2) Tìm các cặp số nguyên x y; thỏa mãn 2 2
5 19
x y
x xy y
Bài 3 (4 điểm)
1) Tìm đa thức P x , biết khi chia P x cho x 1dư 1, chia cho x 3dư 9 và khi chia cho x2 2x 3thì được thương là x2 x1và còn dư
2) Tìm các số tự nhiên nsao cho 2n 1và 3n 1là các số chính phương và 2n 9là số nguyên tố
Bài 4 (6 điểm)
Cho tam giác ABCcân tại C AB AC Kẻ ba đường thẳng AD BE CF, , cắt nhau tại H
D BC E AC F , , AB
1) Chứng minh
2
2
AB
AE AC
2) Kẻ DM CFtại M, DK ACtại K Chứng minh MK/ /FE
3) Tính giá trị của tổng
4) Gọi N là giao điểm của EFvới tia CB.Chứng minh CE CN FE FN CF 2
Bài 5 (1 điểm)
Cho a b, là hai số thực dương thỏa mãn a b 1
Trang 2Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
4
ab
ĐÁP ÁN Bài 1 (5 điểm)
c) Rút gọn biểu thức A
Với x 1, ta có :
2 2
1
1
A
x
x x
Vậy
2
x
A
x x
với x 1
d) Tìm xđể biểu thức Acó giá trị nguyên
Ta có :
2
x
x x
Xét
2 2
2
x x
Từ (1) và (2) ta có :
4 0
3
A
mà A có giá trị nguyên nên A0;1 Xét A 0tìm được x0( )tm
Xét
2 2
1
x
x x
Vậy khi x 0; 1 thì biểu thức A có giá trị nguyên
4) Cho ba số thực a b c, , khác 1 và thỏa mãn a b c 3
Tính giá trị của biểu thức
B
Từ giả thiết ta có a b c 3 a1 b1 c1 0
Đặt x a 1;y b 1;z c 1ta có x y z 0và x0,y0,z0
Trang 3Khi đó
B
yz zx xy xyz
Vì x y z 0 x y z x3y33xy x y z3
x y xy z z (vì x y z) x3y3z33xyz
Thay x3y3z33xyzvào biểu thức Bta có :
3
3
xyz B
xyz
Vậy khi ba số thực a b c, , khác 1 và thỏa mãn a b c 3thì B 3
Bài 2 (4 điểm)
3) Giải phương trình :x25x 22 4x22 5 x 4
x25x 22 4x22 5 x 4 1
Đặt
2
2 2
5 2
5 4
a b x x
Khi đó phương trình (1) trở thành :
a b 2 4ab a b 2 0 a b
3
x
x
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S 2;3
4) Tìm các cặp số nguyên x y; thỏa mãn 2 2
5 19
x y
x xy y
5
19
x y
x y x xy y
x xy y
Từ (1) ta có 19x y 5mà 19;5 1 x y 5 x y 5m m Z
Thay vào (1) tính được x2xy y 2 19m
x y m x xy y m , ta có xyx2 2xy y 2 x2 xy y 2 25m2 19m
x y xy x y m m m m m
76
0
75
m
mà m Z m0;1
Trang 4
*) 0
5
6
m
x y
xy
Vậy x y ; 0;0 ; 2;3 ; 3;2
Bài 3 (4 điểm)
3) Tìm đa thức P x , biết khi chia P x cho x 1dư 1, chia cho x 3dư 9 và khi chia cho x2 2x 3thì được thương là x2 x 1và còn dư
Vì P x( )chia cho x 1 dư 1, chia cho x 3dư 9 nên theo định lý Bơ zu ta có
P P
Vì đa thức chia cho x2 2x 3bậc hai nên đa thức dư có dạng ax b khi đó ta có :
2 2 3 2 1 ( ) 1 3 2 1
P x x x x x ax b P x x x x x ax b
Ta có
2, 3
3 9
a b P
2 2 3 2 1 2 3 4 3 2 3
Vậy P(x)=x4 3x2 3x
4) Tìm các số tự nhiên nsao cho 2n 1và 3n 1là các số chính phương và 2n 9là
số nguyên tố
Ta có 2n 1và 3n 1là các số chính phương nên ta có :
2
2n 1 a a N 1 , 3n 1 b b N2 2
Từ (1) và (2) ta có : 3a2 2b2 1 3
Ta có 2n 9 2n1 8 a28 3 a2 2b2 25a216b2 5a 4b 5a4b 4
Do 2n 9là số nguyên tố mà 5a 4b5a4bnên từ (4) ta có :
5
b
, thay
5
b
vào (3)
2
0
2 9 9( )
4 1
2 9 89( )
n
b
n
Trang 5Vậy n 40là giá trị cần tìm
Bài 4 (6 điểm)
Cho tam giác ABCcân tại C AB AC Kẻ ba đường thẳng AD BE CF, , cắt nhau tại
H D BC E AC F , , AB
Trang 6K
M H
D
F
E A
C
B Q
5) Chứng minh
2
2
AB
AE AC
Xét AEB∽ AFCcó :
90
AEB AFC
AEB AFC g g EAB chung
∽
(1)
ABC
cân tại C có CF là đường cao nên CFlà đường trung tuyến
2 2
AB
Từ (1) và (2) ta có
2
2
AB
AE AC
6) Kẻ DM CFtại M, DKACtại K Chứng minh MK/ /FE
Chứng minh được MD BF/ / (cùng vuông góc với CF)
Xét CFBcó MD BF/ / (cmt) nên
CF CB (định lý Ta let) (3) Chứng minh được DK/ /BE(cùng vuông góc với AC)
Trang 7Xét CFBcó / / ( )
(định lý Talet) (4)
Từ (3) và (4)
Xét CFEcó : / /
CF CE (định lý Talet đảo)
7) Tính giá trị của tổng
Chỉ ra được :
HBC HAC HAB ABC ABC ABC
AD S BE S CF S
Tính được
1
HBC HAC HAB ABC ABC ABC
HD HE HF
1 HD 1 HE 1 HF 3 1 AH BH CH 2
8) Gọi N là giao điểm của EFvới tia CB.Chứng minh CE CN. FE FN CF. 2
Trên tia đối của tia FC lấy điểm Q sao cho FNQFCE
Chứng minh được CEF∽ NQF g g . EF FN. FQ CF. 5
Chỉ ra CF là phân giác của ABC FCN FCE
Chứng minh được CNQ∽ CFE g g( ) CE CN CQ CF. . 6
Từ (5) và (6) ta có :
2
CE CN FE EN CQ CF FQ CF CF CQ FQ CF CF CF
CE CN FE FN CF
Bài 5 (1 điểm)
Cho a b, là hai số thực dương thỏa mãn a b 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 2
4
ab
2 2
Chứng minh được bất đẳng thức
2
1 1 4
* ; x y 4xy **
x yx y Với x0,y0 Dấu bằng xảy ra khi xy
Với a b, là hai số thực dương , 0 a b 1
Trang 8Áp dụng bất đẳng thức * và ** ta có :
2
2
2
2 2
4 1
a b ab
Từ (1), (2) và (3) suy ra Q 4 2 1 2012 2019 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
1 2
a b
Vậy MinQ2019 a b 1