1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

024 đề hsg toán 8 phù mỹ 22 23

7 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề HSG Toán 8 Phù Mỹ 22 23
Trường học UBND Huyện Phù Mỹ
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Phù Mỹ
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 252,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4,0 điểm Cho hình chữ nhật ABCD.Trên cạnh ADlấy điểm M, trên cạnh BClấy điểm P sao thẳng qua P song song với MQcắt AC tại N a Chứng minh tứ giác MNPQlà hình bình hành b Khi M là trung đi

Trang 1

KỲ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8 CẤP HUYỆN

NĂM HỌC 2022-2023 Thời gian : 150 phút

Bài 1 (4,0 điểm)

a) Phân tích đa thức 2x 2 42 9thành nhân tử

b) Chứng minh rằng không tồn tại số nguyên nthỏa mãn

 2021   3 

2020  1 n  2021n

Bài 2 (4,0 điểm)

a) Cho a b c, , là các số dương thỏa mãn điều kiện 2021

b c c a a b     

:

b c c a a b

b) Giải phương trình  

2 2

2

4

5 2

x x

x

Bài 3 (5,0 điểm)

a) Cho các số a b c, , không âm thỏa mãn a b c   3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức Pa13b13c13

b) Một học sinh từ lớp 5 đến lớp 9 đã trải qua 31 kỳ thi, trong đó số kỳ thi ở năm sau nhiều hơn số kỳ thi ở năm trước và số kỳ thi ở năm lớp 9 gấp ba lần

số kỳ thi ở năm lớp 5 Hỏi học sinh đó thi bao nhiêu kỳ thi ở năm lớp 8

Bài 4 (4,0 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD.Trên cạnh ADlấy điểm M, trên cạnh BClấy điểm P sao

thẳng qua P song song với MQcắt AC tại N

a) Chứng minh tứ giác MNPQlà hình bình hành

b) Khi M là trung điểm của AD.Chứng minh BQvuông góc với NP

Bài 5 (3,0 điểm) Cho hình thoi ABCDcó BAD 120  Một đường thẳng đi qua đỉnh D của hình thoi và cắt tia đối của hai tia ABCBlần lượt tại M, N Gọi E là giao điểm của ANvà CM Chứng minh AD2 AN AE.

Trang 2

ĐÁP ÁN Bài 1 (4,0 điểm)

c) Phân tích đa thức 2x 2 42 9

thành nhân tử

Ta có :

2

d) Chứng minh rằng không tồn tại số nguyên nthỏa mãn

2020 2021  1 n3  2021n

Ta thấy 20202021 1có giá trị là một số nguyên lẻ

Mặt khác: Với mọi số nguyên nthì n3và 2021nlà hai số nguyên có cùng tính chẵn,

lẻ nên n3 2021nlà số nguyên chẵn với mọi số nguyên n

Vậy không tồn tại số nguyên nthỏa mãn 2020 2021  1 n3  2021n

Bài 2 (4,0 điểm)

c) Cho a b c, , là các số dương thỏa mãn điều kiện 2021

b c c a a b     

:

b c c a a b

a b c, , là các số dương nên a b c   0 Ta có :

2021

b c c a a b     

2020

b c c a a b

b c c a a b

a b c

b c c a a b

b c c a a b

d) Giải phương trình  

2 2

2

4

5 2

x x

x

Trang 3

đương

2 2

2

2

4 5

x

Đặt

2

2

x

y

x

 ta được phương trình y24y5

*Trường hợp 1: y 1 Ta có :

2

1( ) 1

x

x

          

*Trường hợp 2: y 5 Ta có :

2

2

5 25 15

( )

x

x

    

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S   1;2

Bài 3 (5,0 điểm)

c) Cho các số a b c, , không âm thỏa mãn a b c   3

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức      

Với các số a b c, , không âm thỏa mãn a b c   3.Ta có :

2

2

2

                  

                  

                  

Cộng theo vế (1), (2) và (3) ta được :

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi :

Trang 4

 

2

2

2

3

2 2 3

( ; ; ) ;0;

2

2 2

0 ( ; ; ) ; ;0

3

a a

a b c

b b

a b c

a b c

  

  

Vậy

3 4

Min P 

khi  

3 3

; ; 0; ;

2 2

 và các hoán vị của nó

d) Một học sinh từ lớp 5 đến lớp 9 đã trải qua 31 kỳ thi, trong đó số kỳ thi

ở năm sau nhiều hơn số kỳ thi ở năm trước và số kỳ thi ở năm lớp 9 gấp

ba lần số kỳ thi ở năm lớp 5 Hỏi học sinh đó thi bao nhiêu kỳ thi ở năm lớp 8

Gọi số kỳ thi trong mỗi năm (từ lớp 5 đến lớp 9) mà học sinh đó đã trải qua lần lượt là x x x x x x x x x x1 ; ; ; ; 2 3 4 5 1 ; ; ; ; 2 3 4 5là các số nguyên dương)

Ta có x1 x2 x3 x4 x x5 ; 1 x2 x3 x4 x5  31và x5  3x1

 Vì x1 x2 x3 x4 x5  x1 x2 x3 x4 x5  5x5hay 5x5  31  x5  6 1 

 Vì x5  3x1  x5  3(2)

Giả sử x5  12  3x1  12  x1   4 x1 x2 x3 x4 x5      4 5 6 7 12 34 

Suy ra không xảy ra vì x1 x2 x3 x4 x5  31  x5  12 3 

Từ (1), (2), (3) suy ra x5  9,x1   3 x2 x3 x4  19

x2 x3 x4  x2 x3 x4  3x4hay 3x4  19  x4  6

Do 6 x4 x5  9nên x 4 7hoặc x 4 8

*Nếu x4   7 x2 x3 x4     5 6 7 18 19  (loại)

*Nếu x4   8 x2 x3  11 Khi đó

2 3

2 3

4; 7

( ) 5; 6

tm

Vậy học sinh đó thi 8 kỳ thi ở năm lớp 8

Bài 4 (4,0 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD.Trên cạnh ADlấy điểm M, trên cạnh BClấy điểm P sao cho AM CP Kẻ BH vuông góc với ACtại H Gọi Q là trung điểm của CH, đường thẳng qua P song song với MQcắt AC tại N

Trang 5

E N

Q

M

C

A

D

B

c) Chứng minh tứ giác MNPQlà hình bình hành

Hình chữ nhật ABCDAD BC  DACBCA

/ / ( )

Mà AQM DAC AMQ180và CPN BCA CNP180  AMQCPN

Xét AMQvà CPNcó : AMCP,DACBCA,AMQCPN

( )

Tứ giác MNPQMQ PN MQ PN/ / ,  Vậy tứ giác MNPQlà hình bình hành

d) Khi M là trung điểm của AD.Chứng minh BQvuông góc với NP

Gọi E là trung điểm của BH, mà Q là trung điểm của HC

Nên QE là đường trung bình của BHCQE/ /BCvà 2

BC

QE 

/ /

QE BCQEAB, mà BHAQnên E là trực tâm của ABQAEBQ

QE 2 ,

BC

AD

AM 

Mặt khác QE/ /AM(cùng // với BC) nên AEQM là hình bình hành

/ / / / / /

Trang 6

Do AEBQAE PN/ / nên BQPN

Vậy khi M là trung điểm của AD thì BQNP

Bài 5 (3,0 điểm) Cho hình thoi ABCDBAD 120  Một đường thẳng đi qua đỉnh D của hình thoi và cắt tia đối của hai tia ABCBlần lượt tại M, N Gọi

E là giao điểm của ANvà CM Chứng minh AD2 AN AE.

E

N

D A

B

C

M

 Hình thoi ABCDnên AD DC và AB/ / DC

 Xét ADM và CDNcó :

  (hai góc đồng vị do AB CD/ / ), ADM CND(đồng vị do AB BC/ / )

( )

hay

Trang 7

 Xét AMCvà CANcó : AC CN

( )

  ∽     hay ACEANC

 Xét ACEvà ANCcó : NACchung, ACE ANC

2

ACAD Vậy AD2 AN AE.

Ngày đăng: 28/10/2023, 15:09

w