1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T 2

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỳ Thi Học Sinh Giỏi 03 Môn Văn Hóa Lớp 8 Cấp Huyện Năm Học 2020-2021
Trường học UBND Huyện Phòng GD&ĐT
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Huyện
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 290,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M... Họ và tên thí sinh:.. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M... Chứng minh a chia hết cho 12.. Nên p không chia hết cho 3 và p2 là số chính phương l

Trang 1

UBND HUYỆN KỲ THI HỌC SINH GIỎI 03 MÔN VĂN HÓA LỚP 8

CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2020-2021 PHÒNG GD&ĐT

(Đề gồm 01 trang)

ĐỀ THI MÔN: Toán

Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI Câu 1: (4.0 điểm)

Cho biểu thức M = 46 2 4 2 21 4 2 23

1 Rút gọn M

2 Tìm x để M ≥ 1

3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M.

Câu 2: (4.0 điểm)

1 Cho số nguyên tố p > 3 và 2 số nguyên dương a, b sao cho: p2 + a2 =

b2 Chứng minh a chia hết cho 12

2 Cho x, y là số hữu tỷ khác 1 thỏa mãn: 1 2 1 2 1

Chứng minh M = x +y -xy2 2 là bình phương của một số hữu tỷ.

Câu 3: (4.0 điểm)

1 Tìm hai số nguyên dương x; y thoả mãn: (x y)  4  40 x  1

2 Giải phương trình:  3 x  2   x  1   2 3 x  8   16

Câu 4: (6.0 điểm)

Cho hình vuông ABCD có 2 đường chéo AC và BD cắt nhau tại O Trên cạnh AB lấy M (0<MB<MA) và trên cạnh BC lấy N sao cho MON=90 0 Gọi E là giao điểm của AN với DC, gọi K là giao điểm của ON với BE

1 Chứng minh ΔMONMON vuông cân

2 Chứng minh: MN // BE và CK  BE

3 Qua K vẽ đường song song với OM cắt BC tại H Chứng minh:

KC KN CN + + =1

KB KH BH

Câu 5: (2.0 điểm)

Cho hai số không âm ab thoả mãn a +b2 2 a+b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

2020 2019

S

-Hết -(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Họ và tên thí sinh: ;, Số báo danh:

UBND HUYỆN KỲ THI HỌC SINH GIỎI 03 MÔN VĂN HÓA LỚP 8

CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2020-2021 PHÒNG GD&ĐT

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: Toán

Câu 1

Cho biểu thức M =

1 Rút gọn M

2 Tìm x để M ≥ 1

3 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M.

4.0 đ

1 M =

4 2

1

x x

=

=

4 2

( 1)

1

x x

Vậy M=

2

4 2 1

x

xx  với mọi x

0.5

0.5 0.5 0.5

2 Để M ≥ 1 thì

2

4 2

1 1

1

x

x x

x x x

 x212 0

Do x212  0, x

Suy ra: x2 -1 = 0

Vậy x = ± 1

0.25 0.25 0.25 0.25

3 Ta có M=

2

4 2 1

x

xx  với mọi x

- Nếu x=0 ta có M=0

- Nếu x0, chia cả tử và mẫu của M cho x2 ta có M= 2

2

1 1 1

x x

Ta có

2

2

1

1 1

1

M

x x

  với mọi x0, dấu “=” xảy ra khi x 1 0

x

   x = ±1

Vậy Mmax = 1 khi x = ±1

0.25

0.25

0.25 0.25

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 3

Câu 2

1 Cho số nguyên tố p > 3 và 2 số nguyên dương a, b sao cho: p 2 + a 2 = b 2

Chứng minh a chia hết cho 12

2 Cho x, y là số hữu tỷ khác 1 thỏa mãn: 1 2 1 2 1

Chứng minh M = x +y -xy là bình phương của một số hữu tỷ2 2

4.0 đ

1 Ta có: p2 + a2 = b2  p2 = (b + a)(b - a)

Mà ước của p2 là 1; p và p2

Do b + a > b – a với mọi a, b nguyên dương và p nguyên tố lớn hơn 3

Nên không xảy ra trường hợp b + a = b – a = p

Do đó

2

2

1

b a p

a p

b a

  

(1)

Mà p nguyên tố và p > 3, suy ra p lẻ

nên p + 1 và p – 1 là hai số chẵn (2)

Từ (1) và (2) suy ra (p + 1)(p -1) chia hết cho 8

Suy ra 2a chia hết cho 8, nên a chia hết cho 4 (3)

Lại có p nguyên tố và p > 3 Nên p không chia hết cho 3 và p2 là số chính phương lẻ

Do đó p2 chia 3 dư 1

Suy ra p2 – 1 chia hết cho 3, nên 2a chia hết cho 3

Suy ra a chia hết cho 3 ( vì (2, 3) = 1) (4)

Tư (3) và (4) suy ra a chia hết cho 12 (do (3, 4) = 1) (đpcm)

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

2 Ta có 1 2 1 2 1 1 2  1  1 2  1  1  1 

 1 y 2x2xy 1 x 2y2xy 1 x y xy  3 1

2

xy

2

xyxyx y  xy    xy   

Vì x, y Q nên 3 1

2

xy 

là số hữu tỷ, vậy M là bình phương của một số hữu tỷ

0.5

0.5 0.5 0.5

Câu 3 1 Tìm hai số nguyên dương x; y thoả mãn: (x y)  4  40 x  1

2 Giải phương trình: 3x 2 x1 2 3x8 16 4.0 đ

1 Ta có: (x y)  4  40 x  1(1)

Do x, y nguyên dương nên: 41 ≤ 40x + 1 < 40x + 40y

Suy ra 41 (x y)   4  40 x  40 y

Nên 16 < (x + y)4 và (x + y)3 < 40 Suy ra 2 < x + y < 4

Mà x, y nguyên dương; nên x + y = 3 (2)

Thay (2) vào (1) ta có: 40x + 1 = 34  x = 2, thay vào (2) tìm được y = 1

Vậy (x; y) = (2; 1)

0.5

0.5 0.5 0.5

2 -Ta có 3x 2 x1 2 3x8 16 3x 2 3  x3 2 3x8 144

Đặt 3x  3 t 3x 2 t 5;3x  8 t 5 Ta có PT t 5 t t2 5 144

   

2

2

4 16

t t



 -Xét các trường hợp của t ta tìm được x=0 ; x=2; x=1

3 ; x=

7 3

0.5

0.5 0.5

Trang 4

-KL 0.5

Câu 4

Cho hình vuông ABCD có 2 đường chéo AC và BD cắt nhau tại O Trên cạnh

AB lấy M ( 0 < MB < MA) và trên cạnh BC lấy N sao cho MON=90 0 Gọi E là

giao điểm của AN với DC, gọi K là giao điểm của ON với BE

1 Chứng minh ΔMONMON vuông cân

2 Chứng minh: MN // BE và CKBE

3 Qua K vẽ đường song song với OM cắt BC tại H Chứng minh:

KC KN CN

KB KH BH Hình vẽ:

H

E

O

N M

K

B A

6.0 đ

1 -Ta có BOC900 CON BON  900;

vì MON 900  BOM BON  900  BOM CON

-Ta có BD là phân giác góc ABC    450

2

ABC MBO CBO  

Tương tự ta có    450

2

BCD NCO DCO   Vậy ta có MBO NCO -Xét OBM và OCN có OB=OC ; BOMCON ; MBO NCO 

*Xét MON có MON 90 ;0 OMON MON vuông cân tại O

0.5

0.5

0.5 0.5

2 + OBM OCNMB NC ; mà AB=BC

AM BN

AB MB BC NC AM BN

MB NC

Ta có AB//CD AB CE/ / AN BN

NE NC

/ /

AM AN

MN BE

MB NE

   ( theo định ký Ta- lét đảo )

0.25 0.25 0.25 0.25 + Vì MN//BE  BKN MNO 450 ( 2 góc đồng vị và có tam giác MON vuông

cân)

0.25

Trang 5

BNK ONC

   ( vì có BNK ONC BKN OCN ;  450) NB NO

NK NC

Xét BNO KNC; có BNO CNK ; NB NO

NKNC  BNOKNC

NKCNBO

Vậy ta có BKC BKN CKN  450450 900 CKBE

0.25

0.25

0.25

3 -Vì KH//OM mà ONOMOKKH  NKH 900,

mà NKC450  CKH 450 BKN NKC CKH 450

Xét BKC có BKN NKCKN là phân giác trong củaBKC, mà KHKN

KH

 là phân giác ngoài của BKC KC HC

KB HB

Chứng minh tương tự ta có KN BN

KH BH

-Vậy ta có KC KN NC HC BN CN BH 1

KBKHBHHBBHBH  BH

0.5

0.5

0.5 0.5

Câu 5

Cho hai số không âm ab thoả mãn a +b2 2 a+b Tìm giá trị lớn nhất của

biểu thức:

2020 2019

S

2.0 đ

+ Ta có a2 1 2 ;a b2 1 2ba2b2 2 2a2ba b 2 (do a2b2  a b

+ Chứng minh được với hai số dương x y, thì 1 1 4

xyx y

+ Do đó

S

+ Kết luận: GTLN của S là 2020, đạt được khi a b 1

0.5

0.5

0.5

0.5

Lưu ý khi chấm bài:

- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25 điểm

- Trên đây chỉ là sơ lược các bước giải, lời giải của thí sinh cần lập luận chặt chẽ, hợp

logic Nếu thí sinh trình bày cách làm khác mà đúng thì cho điểm các phần theo thang điểm tương ứng

Ngày đăng: 27/10/2023, 17:38

w