1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

T 2 Tiet 2

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 75,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS: Chú ý theo dõi và trả lời câu hỏi của giáo viên... - HS: Nghe giới thiệu rồi ghi bài.[r]

Trang 1

Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS biết tập hợp các số tự nhiên.

2 Kỹ năng: - HS phân biệt được các tập N, N*, biết sử dụng đúng các ký hiệu =, , >, <, ≤

và ≥, biết sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm

3 Thái độ: - Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu.

II.

Chuẩn bị:

- GV: Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ ghi đầu bài tập

- HS: Ôn tập các kiến thức của lớp 5, thước thẳng có chia khoảng

III Phương pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận, giảng giải

IV.

Tiến trình dạy học :

1 Ổn định lớp: (1’) 6A1

6A2

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

- GV nêu câu hỏi kiểm tra:

HS1:- Cho VD về tập hợp, nêu chú ý trong SGK về cách viết tập hợp

HS2: - Nêu các cách viết một tập hợp

- Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (10’)

Tập hợp N và N*

- GV: Nêu các số tự nhiên?

- GV: Tập hợp các số tự nhiên

được ký hiệu là N

- GV: Vẽ tia Ox

- GV: Biểu diễn các số 0, 1, 2,

3, … trên tia số Sa đó cho học

sinh lên bảng ghi một số điểm

tiếp theo

- GV: Giới thiệu tập hợp N*

- GV: Yêu cầu HS so sánh N và

N*

- GV: Chốt ý

- HS: - 0, 1, 2, 3, … là các

số tự nhiên

- HS: Hãy viết tập hợp các

số tự nhiên

- HS: Gọi tên các điểm 0, điểm 1, điểm 2, điểm 3

- HS: Lên bảng ghi trên tia

số các điểm 4, 5, 6

- HS: Nghe giới thiệu rồi ghi bài

- HS: So sánh N và N*

1 Tập hợp N và tập hợp N *

- Các số 0, 1, 2, 3, … là các số tự nhiên Tập hợp các số tự nhiên ký hiệu là N

N = {0; 1; 2; 3; … } Tia số:

- Điểm biểu diễn số tự nhiên a trên tia số gọi là điểm a

- Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là N*

N*= {1; 2; 3; 4; …}

N * = {x  N / x  0}

Tuần: 1

Ti

§2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

Trang 2

Áp dụng: GV treo bảng phụ nội

dung bài tập

- GV: Nhận xét

Hoạt động 2: (15’)

- GV: Yêu cầu HS quan sát tia

số So sánh 2 và 4?

- GV: Nhận xét vị trí điểm 2 và

4 trên tia số

- GV: Giới thiệu tổng quát như

SGK

- GV: Cho một số ví dụ cho học

sinh hiểu bài hơn

- GV: Nhấn mạnh: tập hợp N có

vô số phần tử

- GV: Cho HS làm ? SGK

- GV: Nhận xét, chốt ý

- HS: Lên bảng điền nhanh

- HS: Quan sát tia số trả lời:

2 < 4, điểm 2 nằm bên trái điểm 4

- HS: Nghe giới thiệu rồi ghi bài

- HS: Chú ý theo dõi và trả lời câu hỏi của giáo viên

- HS: Lên bảng

28 ; 29 ; 30

99; 100 ; 101

Ap dụng : Điền vào ô vuông các kí hiệu ;  cho đúng:

15  N

3

5  N

5  N* 0  N

5  N 0  N*

2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên.

+ Với a, b  N, a < b hay b> a trên tia số (nằm ngang) điểm a nằm bên trái điểm b

+ a  b hay b  a chỉ a < b hoặc

a = b

Ví dụ: A = {x  N / 6  x  8} -> A = {6; 7; 8}

+ Nếu a < b và b < c thì a < c

Ví dụ: a < 10 và 10 < 12 -> a < 12

+ Mỗi số tự nhiên có 1 số tự nhiên liền sau duy nhất

+ Tập hợp N có vô số phần tử

4 Củng cố: (9’)

- Cho HS làm bài tập 6, 7 trong SGK/7: Hoạt động cá nhân

- Bài tập 8, 9 SGK/8: Hoạt động nhóm

- Nhận xét đưa ra kết quả đúng

5 Hướng dẫn và dặn dò về nhà: (3’)

- Học kĩ bài trong SGK và ở vở ghi Làm bài tập 10 trang 8 (SGK)

- Đọc trước bài 3

6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:

Ngày đăng: 11/11/2021, 22:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w