Lời giải tổng quát có ba điểm cực trị tạo thành tam giác đều.. Lời giải tổng quát Với ab thì hàm số có ba điểm cực trị.0 Do ABAC , nên ta chỉ cần tìm điều kiện để ABBC.. Lời giải tổ
Trang 2x được gọi là một điểm cực đại của f nếu tồn tại một khoảng a b;
chứa điểm x0 sao cho a b; D
và f x f x 0
, x a b; \ x0
0
x được gọi là một điểm cực tiểu của f nếu tồn tại một khoảng a b;
chứa điểm x0 sao cho a b; D
và f x f x 0 , x a b; \ x0
Bổ đề Fermat: Giả sử hàm số có đạo hàm trên a b;
Nếu f đạt cực trị tại điểm
Trang 3và f '' x 0 0
thì f đạt cực đại tại x0Ứng dụng vào phương trình
- Nếu hàm số f đơn điệu trên K thì phương trình f x 0
có tối đa 1 nghiệm Nếu
Trang 4
2) Số nghiệm của phương trình bậc 3:
có 2 nghiệm (1 đơn, 1 kép)Với yC Ð y CT 0: phương trình f x 0
có 3 nghiệm phân biệt
Một số bài toán cực trị tổng quát
Bài toán 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
y ax bx c a
có ba điểm cực trị tạo thành tam giác vuông
Lời giải tổng quát
có ba điểm cực trị tạo thành tam giác đều
Lời giải tổng quát
Với ab thì hàm số có ba điểm cực trị.0
Do ABAC , nên ta chỉ cần tìm điều kiện để ABBC
Mặt khác ta có
Trang 5Lời giải tổng quát
Gọi H là trung điểm của BC thì lúc này H nằm trên đường thẳng chứa đoạn thẳng
2 2
có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có diện tích lớn nhất
Lời giải tổng quát
Ở bài toán 3 ta có
5 2
0 32 3
b S
32
b Max
Trang 6Lời giải tổng quát
Tam giác ABC có hai điểm cực trị
Lời giải tổng quát
Từ bài toán tổng quát ban đầu ta có
có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có góc ở đỉnh cân bằng α.
Lời giải tổng quát Cách 1:
Trang 7có ba điểm cực trị tạo thành tam giác có ba góc nhọn.
Lời giải tổng quát
Do tam giác ABC là tam giác cân nên hai góc ở đáy bằng nhau Một tam giác không thể
có hai góc tù, do vậy hai góc ở đáy của tam giác ABC luôn là góc nhọn Vì thế cho nên
để tam giác ABC là tam giác có ba góc nhọn thì góc ở đỉnh phải là góc nhọn Tức là tìm
điều kiện để BAC là góc nhọn.
Ở bài toán trên ta vừa tìm được
3
8cos cos
8
b a BAC
808
Trang 8Lời giải tổng quát
Trang 9Bài toán 10: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
Lời giải tổng quát
Trước tiên ta có các công thức sau:
.4
ABC
AB BC CA S
Lời giải tổng quát
Ở ngay đầu Dạng 3 ta đã có các công thức
Trang 10a nhận gốc tọa độ O là trọng tâm.
b nhận gốc tọa độ O làm trực tâm.
c nhận gốc tọa độ O làm tâm đường tròn ngoại tiếp.
Lời giải tổng quát
Do tam giác ABC cân tại A, mà A nằm trên trục Oy nên AO luôn vuông góc với BC.
Do vậy để O là trực tâm của tam giác ABC thì ta chỉ cần tìm điều kiện để OBAC hoặc OCAB
c Nhận O làm tâm đường tròn ngoại tiếp.
Để tam giác ABC nhận tâm O làm tâm đường tròn ngoại tiếp thì OA OB OC
Mà ta luôn có OB OC , do vậy ta chỉ cần tìm điều kiện cho
Trang 11Bài toán 13: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số
y ax bx c a
có ba điểm cực trị tạo thành tam giác sao cho trục hoành chia
tam giác ABC thành hai phần có diện tích bằng nhau.
Lời giải tổng quát
Gọi M, N là giao điểm của AB, AC với trục hoành, kí hiệu như hình vẽ
(Do trục hoành chia tam giác ABC
thành hai phần có diện tích bằng nhau)
3 Tính đơn điệu của hàm số
Định nghĩa: Hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên K (với K là một khoảng (đoạn),
nửa khoảng) được gọi chung là hàm số đơn điệu trên K.
Trang 12liên tục trên nửa khoảng a b;
và có đạo hàm trên khoảng
Trang 13Trong trường hợp 2 biến số thì ta xét bài toán tổng quát sau:
Cho các số thực x; y thỏa mãn điều kiện F x y , 0
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trịlớn nhất của biểu thức P G x y ;
Phương pháp 1: Sử dụng đạo hàm tính trực tiếp
Cách 1: Thường dùng khi tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trênmột khoảng
1 Tính f x'
2 Xét dấu f x'
và lập bảng biến thiên
3 Dựa vào bảng biến thiên kết luận min, max
Cách 2: Thường dùng khi tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số liên tụctrên một đoạn a b;
Trang 14
Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x1x2 x n
Trang 15
là đường tiệmcận ngang của đồ thị hàm số yf x
, trong đó a, b lần lượt là hệ số của hạng tử
Trang 16có bậc cao nhất của đa thức tử số p x
không có tiệm cận ngang
2) Lí thuyết về đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
q x
có
tiệm cận đứng x c
Trang 17Một số dạng toán thường gặp liên quan đến đường tiệm cận của đồ thị hàm số
Bài toán 1: Tìm điều kiện sao cho tổng khoảng cách từ điểm M x y 0; 0
thuộc đồ thị
hàm số
ax b y
cx d
đến hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là nhỏ nhất.
Lời giải tổng quát
Từ các kết quả trên ta có tổng khoảng cách từ điểm M đến hai đường tiệm cận của đồ
cx d
sao cho khoảng cách
từ M đến đường tiệm cận đứng bằng k lần khoảng cách từ M đến đường tiệm cận
ngang.
Lời giải tổng quát
Ở kết quả ban đầu ta có:
cx d
sao cho khoảng cách
từ M đến điểm I là ngắn nhất, biết I là giao điểm của hai đường tiệm cận.
Trang 18Lời giải tổng quát
Ta có
0 0
8 Sự tương giao của hai đồ thị hàm số
Bài toán tổng quát: Xét sự tương giao của hai đồ thị C1 :yf x
là số nghiệm của phương trình (*)
- Nếu phương trình (*) vô nghiệm thì hai đồ thị hàm số không có điểm chung
- Nếu phương trình (*) có nghiệm kép thì hai đồ thị hàm số tiếp xúc nhau
- Nếu phương trình (*) có n nghiệm thì hai đồ thị có n điểm chung ( n *).
Sự tương giao của đồ thị hàm bậc ba
C :yf x ax3bx2cx d a , 0
với trục hoành Cách 1: Phương pháp đại số
Số giao điểm của đồ thị C
với trục hoành là số nghiệm của phương trình hoành độgiao điểm
ax bx cx d
Nếu (1) có 1 nghiệm x thì:
Trang 19cắt trục hoành tại duy nhất một điểm khi phương trình (1) có duy
nhất một nghiệm phương trình (2) có một nghiệm kép x
* Đồ thị C
cắt trục hoành tại hai điểm khi phương trình (1) có đúng hai nghiệm
phân biệt phương trình (2) có một nghiệm kép x hoặc phương trình (2) có
hai nghiệm phân biệt trong đó có một nghiệm x
có hai cực trị đồng thời y CD.y CT 0
(hình b)
* Trường hợp 2: Đồ thị hàm số C
cắt trục hoành tại hai điểm khi C
tiếp xúc với Ox.
Trang 20Xét phương trình hoành độ giao điểm ax4bx2 c 0 1
Đặt t x t 2 0
Trang 21Khi đó 1 at2bt c 0 2
* Đồ thị C
không cắt trục Ox Phương trình (1) vô nghiệm
phương trình (2) vô nghiệm hoặc có hai nghiệm âm
* Đồ thị C
cắt trục Ox tại duy nhất một điểm phương trình (1) có duy nhất 1nghiệm phương trình (2) có 1 nghiệm kép hoặc có hai nghiệm phân biệtt 0trong đó có một nghiệm t và một nghiệm âm 00 t
Từ lý thuyết trên ta có điều kiện để đồ thị C
cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt là
phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt
2 00
0
c a b a
Trang 22tại hai điểm phân biệt g x 0
có hai nghiệm phân biệt khác 0; 0
0
c k
d
d g
Trang 231 Cực trị của hàm sô
Ví dụ 1: Cho hàm số y=x3−3(m+1) x2+9 x−m , với m là tham số thực Xác định
m để hàm số đã cho đạt cực trị tại x1, x2 sao cho | x1− x2|≤2
Giải:
Ta có: y'3x2 6(m1)x9
Hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại x1, x2
Phương trình y'0 có hai nghiệm phân biệt là x1, x2
Phương trình x2 2(m1)x30 có hai nghiệm phân biệt là x1, x2.
310
3)1
(
m
m m
)(1Theo định lý Viet, ta có: x1x2 2(m1); x1x2 3. Khi đó:
34)
tới trục hoành bằng khoảng cách từ điểm cực tiểu tới trục tung
(Đề thi HSG tỉnh Bắc Ninh năm 2015)
Trang 24Chỉ ra A là điểm cực đại, B là điểm cực tiểu (Xét dấu y' hoặc dùng bảng biến thiên)
Trang 25k
Đường thẳng d: x4 –5 0y có hệ số góc bằng
14
Trang 26Tìm m>0 để đồ thị hàm số (1) có giá trị cực đại, giá trị cực tiểu lần lượt là yCĐ, yCT
Ví dụ 6: Cho hàm số y = x4 – 8m2x2 + 1 (1), với m là tham số thực Tìm các giá trị của m
để hàm số (1) có ba cực trị A, B, C và diện tích tam giác ABC bằng 64
Trang 27Ta thấy AB = AC =
(2 )m (16m )
nên tam giác ABC cân tại A
Gọi I là trung điểm của BC thì
(thỏa mãn điều kiện m 0).
Vậy với m 52 thỏa mãn điều kiện bài toán.
Với những giá trị nào của
m thì đồ thị (Cm) có điểm cực đại và điểm cực tiểu, đồng thời các điểm cực đại và điểmcực tiểu lập thành một tam giác đều?
Hàm số có cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi phương trình f x( ) 0
có 3 nghiệm phân biệt
Tìm giá trị của m để hàm số (1) có 3 cực trị, đồng thời ba điểm cực trị của đồ thị xác
định một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng
3
4
Trang 28Khi đó, tam giác xác định bởi 3 điểm cực trị tạo thành là tam giác cân ABC Gọi R là bán
kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, ta có:
4 ABC
AB AC BC R
S
Khoảng cách từ cực đại đến đường thẳng qua 2 cực tiểu là: h 8 m2, BC 4 m,
Trang 30Ví dụ 11: Cho hàm số
1
x y x
, (1) và điểm A (0;3).
Tìm các giá trị của m để đường thẳng : y x m cắt đồ thị (C) tại hai điểm B, C sao
cho tam giác ABC có diện tích bằng
5
m m
tại hai điểm phân biệt A, B thì phương trình g x 0
có hai nghiệm phânbiệt khác ‒1, tức là
Trang 31
2
00
với m là tham số Chứng minh rằng m 0, đồ thị
hàm số luôn cắt đường thẳng d y : 3 x 3 m tại 2 điểm phân biệt A B ,
Xác định m đểđường thẳng d cắt các trục Ox Oy , lần lượt tại C D , sao cho diện tích OAB bằng 2
Trang 32y mx
cắt (C) tại ba điểm phân biệt A , B , C sao cho A cố định và diện tích tam giác OBC gấp hai lần diện tích tam giác OAB
Giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng
1:
⇒ A(0;
13
)
Đường thẳng
1:
m m
Trang 33(thỏa mãn điều kiện)
Ví dụ 15: Tìm m để đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số
Hàm số có cực đại cực tiểu y có hai nghiệm phân biệt 0 m0
Khi đó đường thẳng qua hai điểm cực trị là : 2 mx y 2 0
2 32
hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x x x1, , 2 3
thỏa mãn điều kiện
Trang 34(*)4
cắt (d) tại 3 điểm phân biệt 2
có 2 nghiệm phân biệt khác 0
Trang 35Phương trình hoành độ giao điểm: x4 - 2(m+1)x2 + 2m+1 = 0
Đặt x2 = t ¿ 0, phương trình trở thành: t2 - 2(m +1)t +2m+1 = 0 (1)
Để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt thì phương trình (1) có hai nghiệm
dương phân biệt ⇔
{ Δ ' = m 2 > 0 ¿ { t 1 + t 2 =2 ( m+1 ) > 0 ¿¿¿¿
⇔ ¿ { m≠0 ¿ { m>−1 ¿¿¿ ⇔ { m≠0 ¿¿¿¿
(* )Với điều kiện (*), phương trình (1) có hai nghiệm 0< t1 < t2 Lúc đó, đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt: A(- √ t2 ; 0), B (- √ t1 ; 0), C ( √ t1 ; 0), D( √ t2 ; 0)
Diện tích tam giác KAC là: S =
1
2 AC d(K; AC ) = 4 ( 2)
Trang 36Vậy đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại một điểm duy nhất khi và chỉ khi m 3.
3 Tính đơn điệu của hàm số
Trang 372 1
x
m x x
Trang 382 11
Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết khoảng cách
từ điểm I(1; 2) đến tiếp tuyến bằng 2.
0 4 0
2 11
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết rằng
tiếp tuyến cách đều hai điểm A(2; 4), B(4; 2).
Giải:
Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm (x0 1
) Phương trình tiếp tuyến (d) là:
x
x x
0 0 2
0 0
1( 1)
Trang 39Ví dụ 24: Cho hàm số:
x y x
21
(C) và điểm A(0; )a Tìm a để từ A kẻ được 2 tiếp
tuyến tới đồ thị (C) sao cho 2 tiếp điểm tương ứng nằm về 2 phía của trục hoành
Giải:
Phương trình đường thẳng d đi qua A(0; )a và có hệ số góc k: ykx a
d là tiếp tuyến của (C) khi và chỉ khi hệ phương trình
x kx a x
k
x 2
213( 1)
Kết hợp với điều kiện (*), ta được:
a a
231
2 32
Cho M là điểm bất kì trên (C) Tiếp tuyến của (C) tại
M cắt các đường tiệm cận của (C) tại A và B Gọi I là giao điểm của các đường tiệm cận Tìm toạ độ điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất.
Giải:
Trang 400 0
2
0 0
22
Mặt khác I(2; 2) và IAB vuông tại I nên đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diệntích
x x
0 0
11
( 2)
3( 2)
có đồ thị (C) Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận Tìmđiểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt 2 tiệm cận tại A và B với chu vitam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất
32
;
0 0
x x
(C)
Trang 41Phương trình tiếp tuyến tại M có dạng:
6 2
; 1 0
x x
2 32
0 0
2
0 0
2( 2)
Trang 42o o
x 23
Giao điểm của d lần lượt với tiệm cận đứng, tiệm cận ngang là:
o o
11
(C) Tìm trên Oy tất cả các điểm từ đó kẻ được duy nhất
Trang 43một tiếp tuyến tới (C).
( 1)( 1)
Phương trình đường thẳng d đi qua A a( ;0) và có hệ số góc k: yk x a( )
d là tiếp tuyến của (C) khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm:
có 2 nghiệm phân biệt x k( ; ) với x , tức là phương trình (1) phải có 2 nghiệm1
Trang 44phân biệt khác 1
a f
2
4 3 0( 1) 0
Ví dụ 31: Cho hàm số y f x ( )x4 2x2 Trên (C) lấy hai điểm phân biệt A và B có
hoành độ lần lượt là a và b Tìm điều kiện đối với a và b để hai tiếp tuyến của (C) tại A
và B song song với nhau
Giải:
Ta có: f x'( ) 4 x3 4x
Hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại A và B là k A f a'( ) 4 a3 4 ,a k B f b'( ) 4 b3 4b
Tiếp tuyến tại A, B lần lượt có phương trình là:
Vì A và B phân biệt nên a b , do đó (1) a2ab b 21 0 (2)
Mặt khác hai tiếp tuyến của (C) tại A và B trùng nhau khi và chỉ khi:
Trang 45Ví dụ 32: Cho hàm số 1
12
có đồ thị (C) Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận Tìmđiểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt 2 tiệm cận tại A và B với chu vitam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất
32
;
0 0
6 2
; 1 0
21
6
0
0 0
x x
x
Vậy có hai điểm M thỏa mãn điều kiện: M11 3;2 3
, M21 3;2 3
Khi đó chu vi AIB bằng 4 32 6
Chú ý: Với 2 số dương a, b thoả ab = S (không đổi) thì biểu thức P = a b a2b2 nhỏnhất khi và chỉ khi a = b
Thật vậy: P = a b a2b2 2 ab 2ab (2 2) ab(2 2) S
Dấu "=" xảy ra a = b
5 Tiệm cận của đồ thị hàm số
Trang 46Ví dụ 33: Tìm điều kiện của tham số m để đồ thị hàm số
2 2
1
x mx y
(Đề thi HSG tỉnh Hòa Bình năm học 2017 – 2018)
minh rằng d cắt (C) tại hai điểm A, B phân biệt với mọi số thực m Gọi k1,k2 lần lượt
là hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại A và B Tìm m để P = (k1)2013+(k2)2013 đạt giá
trị nhỏ nhất
Giải:
Trang 47Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị (C) và d là:
2 x +3
Xét phương trình (*), ta có: Δ>0,∀ m∈R và x = -2 không là nghiệm của (*) nên d luôn
cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B với mọi m
Hệ số góc của tiếp tuyến tại A, tại B lần lượt là
k1= 1
(x1+1)2, k2=
1(x2+1)2 , trong đó x1
y x x x có đồ thị (C) Đường thẳng d đi qua điểm
M(0; 2) và có hệ số góc k Tìm k để đường thẳng d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt M, N, P
và hai điểm N, P có hoành độ lần lượt là x x1, 2
Trang 48Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d là:
d cắt (C) tại 3 điểm phân biệt phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt
phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 0
5 0
(*) 4
Trang 49Kết hợp với (*), ta thấy k 0 thỏa mãn.
Ví dụ 36: Cho hàm số
11
x y x
Tâm đối xứng của đồ thị là I(-1; 1)
Gọi M(x0; y0) là tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị Khi đó tiếp điểm của (C) tại M có
Trang 50III - CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1 Câu hỏi
Câu 1 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số y x 3 3mx24m3
có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 4 với O là gốc tọa
Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên
của tham số m để hàm số có đúng 5 điểm cực trị?
Câu 3 Cho hàm số y x 4 2mx2 2m2m4 có đồ thị C
Biết đồ thị C
có ba điểm cực
trị A, B, C và ABCD là hình thoi trong đó D0; 3 , A
thuộc trục tung Khi đó m thuộc
khoảng nào?
A.
11;
m
Câu 6 Tìm số nguyên m nhỏ nhất sao cho hàm số y(m 3)x 2
x m luôn nghịch biến trên
các khoảng xác định của nó?
Trang 51A Không có m B m 2 C m0 D m 1.
Câu 7 Cho hàm số
4
mx m y
3m2
Câu 1 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm số y x 3 3mx24m3
có hai điểm cực trị A và B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 4 với O là gốc tọa
độ
12
m
; 4
12
m
B. m ;1 m 1 C m 1 D m 0
Hướng dẫn giải Đáp án B