1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề hàm số ôn thi THPT Quốc gia

1,3K 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1.337
Dung lượng 25,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 16: Đồ thị hàm trùng phương cắt d, thỏa đk hình học Dạng 17: Liên hệ giữa sự tương giao CHỦ ĐỀ 7: BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN, SỰ TIẾP XÚC Dạng 1: Các bài toán tiếp tuyến không tham số D

Trang 2

HÀM SỐ VÀ ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM

CHỦ ĐỀ 1: TÍNH ĐƠN ĐIỆU

Dạng 1: Lý thuyết về tính đơn điệu của hàm số

Dạng 2: Nhận dạng BBT, nhận dạng hàm số

Dạng 3: Xét tính đơn điệu của hàm số (Biết đồ thị, BBT)

Dạng 4: Xét tính đơn điệu của hàm số (biết y, y’)

Dạng 5: Điều kiện để hàm số bậc ba đơn điệu trên khoảng K

Dạng 6: Điều kiện để hàm số - nhất biến đơn điệu trên khoảng K

Dạng 7: Điều kiện để hàm số trùng phương đơn điệu trên khoảng K

Dạng 8: Điều kiên để hàm số phân thức (khác) đơn điệu trên khoảng K

Dạng 9: Điều kiện để hàm số lượng giác đơn điệu trên khoảng K

Dạng 10: Điều kiện để hàm số vô tỷ, hàm số khác đơn điệu trên K

Dạng 11: Ứng dụng phương pháp hàm số vào đại số

Dạng 9: Dạng 1: Điều kiện để hàm số có cực trị tại xo (cụ thể)

Dạng 10: Điều kiện để hàm số có cực trị, kèm giả thiết (theo x)

Dạng 11: Điều kiện để hàm số có cực trị, kem giả thiết (theo y)

Dạng 12: Đường thẳng nối 2 điểm cực trị (đồ thị hàm số bậc ba)

Dạng 13: Đường thẳng nối 2 điểm cực trị (đồ thị hàm phân thức)

Dạng 14: Điều kiện hình học về 2 điểm cực trị (hàm bậc ba)

Dạng 15: Điều kiện hình học về tam giác cực trị (hàm trùng phương)

Dạng 16: Câu hỏi tổng hợp về tính đơn điệu và cực trị

CHỦ ĐỀ 3: MAX - MIN

Dạng 1: Max-Min biết đồ thị, BBT

Dạng 2: Max-Min của hàm số đa thức trên đoạn [a,b]

Dạng 3: Max-Min của hàm số đa thức trên K

Dạng 4: Max-Min của hàm phân thức trên đoạn [a,b]

Dạng 5: Max-Min của hàm phân thức trên K

Dạng 6: Max-Min của hàm số vô tỉ trên [a,b]

Dạng 7: Max-Min của hàm lượng giác trên đoạn [a,b]

Dạng 8: Max-Min của hàm số khác trên K

Dạng 9: Max-Min hàm số chứa dấu trị tuyệt đối

Dạng 10: Max-Min của hàm số dùng BĐT cổ điển

Trang 3

Dạng 11: Bài toán tham số về Max-Min

Dạng 12: Max-Min của biểu thức nhiều biến

Dạng 13: Ứng dụng Max-Min giải toán tham số

Dạng 14: Câu hỏi tổng hợp đơn điệu, cực trị và Max-Min

CHỦ ĐỀ 4: TIỆM CẬN

Dạng 1: Lý thuyết về đường tiệm cận

Dạng 2: Nhận dạng BBT, nhận dạng hàm số

Dạng 3: Tìm đường tiệm cận (biết BBT, đồ thị)

Dạng 4: Tìm đường tiệm cận (biết y)

Dạng 5: Đếm số tiệm cận (Biết BBT, đồ thị)

Dạng 6: Đếm số tiệm cận (biết y)

Dạng 7: Biện luận số đường tiệm cận

Dạng 8: Tiệm cận thỏa mãn điều kiện

Dạng 9: Tổng hợp tiệm cận với diện tích, góc, khoảng cách

Dạng 10: Câu hỏi tổng hợp tính đơn điệu, cực trị và tiệm cận

CHỦ ĐỀ 5: ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Dạng 1: Nhận dạng 3 hàm số thường gặp (biết đồ thị, BBT)

Dạng 2: Nhận dạng 3 đồ thị thường gặp (biết hàm số)

Dạng 3: Xét dấu hệ số của biểu thức (biết đồ thị, BBT)

Dạng 4: Tính giá trị biểu thức (biết đồ thị)

Dạng 5: Đọc đồ thị của đạo hàm (các cấp)

Dạng 6: Nhận dạng hàm số chứa dâu trị tuyệt đối (biết đồ thị)

Dạng 7: Nhận dạng đồ thị (biết hàm số chứa dấu trị tuyệt đối)

Dạng 8: Câu hỏi giải bằng hình dáng của đồ thị

Dạng 9: Tổng hợp các phép biến đổi đồ thị

CHỦ ĐỀ 6: TƯƠNG GIAO – ĐIỀU KIỆN CÓ NGHỆM

Dạng 1: Tìm tọa độ (đếm) giao điểm

Dạng 2: Đếm số nghiệm pt cụ thể (cho đồ thị, BBT)

Dạng 3: Điều kiện để f(x)=g(m) có n- nghiệm (không chứa trị tuyệt đối)

Dạng 4: Điều kiện để f(x)=g(m) có n- nghiệm (chứa trị tuyệt đối)

Dạng 5: Điều kiện để f(x)=g(m) có n- nghiệm thuộc K (không chứa trị tuyệt đối) Dạng 6: Điều kiện để f(x)=g(m) có n- nghiệm thuộc K (chứa trị tuyệt đối)

Dạng 7: Điều kiên để bpt có nghiệm, vn, nghiệm đúng trên K

Dạng 8: Điều kiên để (C) và d cắt nhau tại n-điểm

Dạng 9: Đồ thị hàm bậc ba cắt d, thỏa mãn điều kiện theo x

Dạng 10: Đồ thị hàm bậc 3 cắt d, thỏa mãn điều kiện theo y

Dạng 11: Đồ thị hàm bậc 3 cắt d, thỏa đk hình học

Dạng 12: Đồ thị hàm nhất biến cắt d, thỏa mãn đk theo x

Dạng 13: Đồ thị hàm nhất biến cắt d, thỏa mãn đk theo y

Trang 4

Dạng 16: Đồ thị hàm trùng phương cắt d, thỏa đk hình học

Dạng 17: Liên hệ giữa sự tương giao

CHỦ ĐỀ 7: BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN, SỰ TIẾP XÚC

Dạng 1: Các bài toán tiếp tuyến (không tham số)

Dạng 2: Các bài toán tiếp tuyến (có tham số)

CHỦ ĐỀ 8: ĐIÊM ĐẶC BIỆT CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Dạng 1: Tìm điểm thuộc đồ thị thỏa mãn điều kiện

Dạng 2: Đồ thị hàm số đi qua điểm cho trước

Trang 5

SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ

Nếu hàm số f x và   g x cùng đồng biến (nghịch biến) trên D thì hàm số   f x g x cũng đồng biến  

(nghịch biến) trên D Tính chất này có thể không đúng đối với hiệu f x g x  

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng K Khi đó:

a) Nếu hàm số đồng biến trên khoảng K thì f ' x 0, x K

b) Nếu hàm số nghịch biến trên khoảng K thì f ' x 0, x K

4 Định lí 2

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng K Khi đó:

a) Nếu f ' x 0, x K thì hàm số f đồng biến trên K

b) Nếu f ' x 0, x K thì hàm số f nghịch biến trên K

c) Nếu f ' x 0, x K thì hàm số f không đổi trên K

Chú ý: Khoảng K trong định lí trên ta có thể thay thế bởi đoạn hoặc một nửa khoảng Khi đó phải có

thêm giả thuyết “ Hàm số liên tục trên đoạn hoặc nửa khoảng đó’ Chẳng hạn:

Trang 6

Nếu hàm số f liên tục trên đoạn a b và ;  f ' x 0, xa b thì hàm số f đồng biến trên đoạn ; 

a b ; 

Ta thường biểu diển qua bảng biến thiên như sau:

5 Định lí 3.(mở rộng của định lí 2)

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng K Khi đó:

a) Nếu f ' x 0, x K và f ' x 0 chỉ tại hữu hạn điểm thuộc K thì hàm số f đồng biến trên K

b) Nếu f ' x 0, x K và f ' x 0 chỉ tại hữu hạn điểm thuộc K thì hàm số f đồng biến trên K

Quy tắc xét tính đơn điệu của hàm số

Giả sử hàm số f có đạo hàm trên K

 Nếu f ' x  với mọi 0 xKf ' x  chỉ tại một số hữu hạn điểm 0 xK thì hàm số f

00

a

b c

00

a

b c

Trang 7

(Đường thẳng song song hoặc trùng với trục Ox thì không đơn điệu)

* Với dạng toán tìm tham số m để hàm số bậc ba đơn điệu một chiều trên khoảng có độ dài bằng l ta

giải như sau:

Bước 1: Tính   2

y fx maxbx cBước 2: Hàm số đơn điệu trên x x1; 2 y có 0 2 nghiệm phân biệt

Bước 3: Hàm số đơn điệu trên khoảng có độ dài bằng l

Trang 8

TÍNH ĐƠN ĐIỆU

DẠNG 1: LÝ THUYẾT VỀ TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Câu 1: Hàm số y x48x26 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2; 0 và 2;  B  ; 2 và 2; 

C 2; 2 D  ; 20; 2

Câu 2: Hàm số f x có đạo hàm trên    và f x( )0, x (0; ), biết f  2  Khẳng định nào sau 1

đây có thể xảy ra?

Câu 5: Cho hàm số f x có tính chất   f x  , 0  x 0;3 và f x  , 0  x 1; 2 Khẳng định nào

sau đây là sai?

A Hàm số f x đồng biến trên khoảng   0;1

B Hàm số f x đồng biến trên khoảng   2;3

C Hàm số f x là hàm hằng (tức là không đổi) trên khoảng   1; 2

D Hàm số f x đồng biến trên khoảng   0;3

Câu 6: Cho hàm số yf x  có tính chất f x 0, x 0;3 và f x  khi và chỉ khi 0 x 1; 2

Hỏi khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm số f x đồng biến trên khoảng   0;3

B Hàm số f x đồng biến trên khoảng   2;3

C Hàm số f x đồng biến trên khoảng   0;1

D Hàm số f x là hàm hằng (tức là không đổi) trên khoảng   1; 2

Câu 7: Cho hàm số yf x xác định, có đạo hàm trên đoạn   a b (với ;  ab ) Xét các mệnh đề sau:

i) Nếu f x 0, xa b thì hàm số ;  yf x  đồng biến trên khoảng a; b

ii) Nếu phương trình f x 0 có nghiệm x thì 0 f x đổi dấu từ dương sang âm khi qua x 0

iii) Nếu f x 0, xa b thì hàm số ;  yf x  nghịch biến trên khoảnga b; 

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:

Câu 8: Cho hàm số yf x đơn điệu trên   a b Mệnh đề nào dưới đây đúng ? ; 

Trang 9

A f x 0, xa b ;  B f x 0, xa b ; 

C f x không đổi dấu trên khoảng a b ;  D f x 0, xa b ; 

Câu 9: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên   a b Phát biểu nào sau đây là đúng ? ; 

A Hàm sốyf x đồng biến trên   a b khi và chỉ khi ;  f x 0, xa b ; 

B Hàm sốyf x đồng biến trên   a b khi và chỉ khi ;  f x 0, xa b và ;  f x 0 tại hữu hạn giá trị xa b ; 

C Hàm sốyf x đồng biến trên   a b khi và chỉ khi ;  f x 0, xa b ; 

D Hàm sốyf x đồng biến trên   a b khi và chỉ khi ;  f x 0, xa b ; 

Câu 10: Hàm số yx33x29x đồng biến trên khoảng nào trong những khoảng sau? 1

Câu 11: Cho hàm số f x có đạo hàm trên    và f x 0,  Biết x 0 f 1 2, hỏi khẳng định nào

sau đây có thể xảy ra?

yx D y x4 4x24

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nếu f x 0 xa b;  thì hàm số yf x  đồng biến trên a b ; 

B Nếu f x 0 xa b;  thì hàm số yf x  đồng biến trên a b ; 

C Hàm số yf x  đồng biến trên a b khi và chỉ khi ;  f x 0 xa b; 

D Hàm số yf x  đồng biến trên a b khi và chỉ khi ;  f x 0 xa b; 

Câu 14: Cho K là một khoảng hoặc nữa khoảng hoặc một đoạn Hàm số yf x liên tục và xác định trên

K Mệnh đề nào không đúng?

A Nếu f x 0, x K thì hàm số yf x đồng biến trên K

B Nếu hàm số yf x là hàm số hằng trên K thì f x  0,  x K

C Nếu f x  0,  x K thì hàm số yf x không đổi trên K

D Nếu hàm số yf x đồng biến trên K thì f x  0,  x K

Câu 15: Cho hàm số f x  đồng biến trên tập số thực , mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Với mọi x x1, 2 f x 1  f x 2 B Với mọi x1 x2 f x 1  f x 2

C Với mọi x1 x2 f x 1  f x 2 D Với mọi x x1, 2 f x 1  f x 2

A Đồng biến trên B Nghịch biến trên

C Nghịch biến trên từng khoảng xác định D Đồng biến trên từng khoảng xác định

Trang 10

A Nếu f x  với mọi 0 xa b;  thì hàm số đồng biến trên a b ; 

B Nếu hàm số yf x  nghịch biến trên a b thì ;  f x  với mọi 0 xa b; 

C Nếu hàm số yf x  đồng biến trên a b thì ;  f x  với mọi 0 xa b; 

D Nếu f x  với mọi 0 xa b;  thì hàm số nghịch biến trên a b ; 

Câu 18: Cho hàm số f có đạo hàm trên khoảng I Xét các mệnh đề sau:

(I) Nếu f x  , x0   (dấu bằng chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm trên I I) thì hàm số đồng biến trên I

(II) Nếu f x  , x0   (dấu bằng chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm trên I I ) thì hàm số nghịch biến trên I

(III) Nếu f x  , x0   thì hàm số nghịch biến trên khoảng I I

(IV) Nếu f x  , x0   và I f x  tại vô số điểm trên 0 I thì hàm số f không thể nghịch biến trên khoảng I

Trong các mệnh đề trên Mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

A I, II, III và IV đúng B I và II đúng, còn III và IV sai

C I, II và III đúng, còn IV sai D I, II và IV đúng, còn III sai

Câu 19: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên   a b Phát biểu nào sau đây là đúng ? ; 

A Hàm sốyf x đồng biến trên   a b khi và chỉ khi ;  f x 0, xa b ; 

B Hàm sốyf x đồng biến trên   a b khi và chỉ khi ;  f x 0, xa b và ;  f x 0 tại hữu hạn giá trị xa b ; 

C Hàm sốyf x đồng biến trên   a b khi và chỉ khi ;  f x 0, xa b ; 

D Hàm sốyf x đồng biến trên   a b khi và chỉ khi ;  f x 0, xa b ; 

Câu 20: Cho hàm của hàm số f x  đồng biến trên tập số thực  , mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A Với mọi x1x2f x 1  f x 2 B Với mọi x x1, 2f x 1  f x 2

C Với mọi x1x2f x 1  f x 2 D Với mọi x x1, 2f x 1  f x 2

Câu 21: Hàm số yx3x2  nghịch biến trên khoảng x 3

 

  và 1;  

Câu 22: Cho hàm số yx32x2 x 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

  D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 

Câu 23: Cho hàm số f x có đạo hàm trên khoảng   a b Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? ; 

A Nếu hàm số f x đồng biến trên   a b thì ;  f x   0 với mọi x thuộca b ; 

B Nếu f x  với mọi 0 x thuộca b thì hàm số ;  f x đồng biến trên   a b ; 

C Nếu f x  với mọi 0 x thuộca b thì hàm số ;  f x nghịch biến trên   a b ; 

Trang 11

D Nếu hàm số f x đồng biến trên   a b thì ;  f x  với mọi   0 x thuộc a b ; 

21

x y

x y x

21

x y x

31

x y x

21

x y x

 

DẠNG 3: XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (BIẾT ĐỒ THỊ, BBT)

Câu 28: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 12

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 29: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình dưới đây Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng ; 1

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;3

D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3; 

Câu 30: Cho hàm số yf x  xác định trong khoảng a b và có đồ thị như hình bên dưới Trong các ; 

khẳng định dưới đây, khẳng định nào là sai?

Trang 13

A Hàm số f x đồng biến trên các khoảng   ;1  1;

B Hàm số f x đồng biến trên   

C Hàm số f x đồng biến trên các khoảng   ;1 và 1; 

D Hàm số f x đồng biến trên các khoảng   ; 2và 2; 

Câu 32: Hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên B Hàm số nghịch biến trên \ 2 

C Hàm số đồng biến trên ; 2, 2;  D Hàm số nghịch biến trên ; 2, 2; 

Câu 33: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 34: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 35: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên khoảng   có bảng biến thiên như hình ; ,

Trang 14

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;  B Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 D Hàm số đồng biến trên khoảng   1; 

Câu 36: Cho hàm số 2 1

1

x y

x

Khẳng định nào sau đây sai?

A Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận cắt nhau tại điểm I1; 2  

B Hàm số đồng biến trên \ 1 

C Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;

D Hàm số không có cực trị

Câu 37: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Câu 39: Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây ?

Trang 15

C Hàm số đồng biến trên khoảng   4; 1 D Hàm số đồng biến trên khoảng ;3

Câu 42: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 43: Cho đồ thị hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào

dưới đây?

Trang 16

A 2; 2 B  ; 0 C 0; 2 D 2;  

Câu 44: Hàm số yf x có đồ thị như sau

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A  2; 1 B 1;1 C 2;1 D 1; 2

Câu 45: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau:

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Câu 46: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 47: Tìm khoảng đồng biến của hàm số y x33x21

Câu 48: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm liên tục trên  Bảng biến thiên của hàm số yf x( ) được

Trang 17

A  4; 2 B 0; 2 C 2;0 D 2; 4

Câu 49: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;3

B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2; 

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 3; 

D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;1

Câu 50: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên dưới

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 0 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1

C Hàm số đồng biến trên khoảng 0;  D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Câu 51: Cho hàm số f x liên tục trên    và có đồ thị như hình vẽ dưới đây, hàm số f x đồng biến trên  

khoảng nào?

Câu 52: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 18

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 53: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  và có đồ thị hàm yf x như hình vẽ xét

2

A Hàm số g x đồng biến trên   1; 0 B Hàm số f x nghịch biến trên   ; 2

C Hàm số g x đồng biến trên   2;   D Hàm số f x đạt cực trị tại   x  2

Câu 54: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 3;  

B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;1

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2;  

D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;3

Câu 55: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 19

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên khoảng    1;  B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 1

C Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 3

Câu 56: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng    ? ; 

2

x y x

13

x y x

Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;  

Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 1 và 1;  

Trang 20

Hàm số yf 2e x đồng biến trên khoảng:

A 0; ln 3 B 2;  C ;1 D 1; 4

Câu 59: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên Hàm số yf x  nghịch biến trên

khoảng nào trong các khoảng sau đây?

Câu 61: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau Tìm mệnh đề đúng?  

A Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng ;1

B Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 1;1

C Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 2; 2

0 - - -1

3 2 3

0 0

Trang 21

D Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng   1; 

Câu 62: Cho hàm số 2 1

1

x y

x

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đồng biến trên \ 1  B Hàm số đồng biến trên ;1 và 1;  

Câu 64: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 65: Cho hàm số yf x  liên tục trên R và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên Hàm số yf x 

nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?

A 2;1 B 1;3 C  ; 2 D 3; 

Câu 66: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên \ 1 và có bảng biến thiên sau:

Trang 22

Câu 68: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình dưới dây

Hỏi hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

Câu 69: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên dưới Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1 B Hàm số đồng biến trên khoảng 1; 0

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 D Hàm số đồng biến trên khoảng 0; 

Câu 70: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ Chọn mệnh đề đúng

A Hàm số tăng trên khoảng 1;1 B Hàm số tăng trên khoảng 2;1

x

y

2 1

Trang 23

C Hàm số tăng trên khoảng 0;  D Hàm số tăng trên khoảng 2; 2

Câu 71: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên 

A Hàm số đồng biến trên ; 0 và 2;  B Hàm số nghịch biến trên 0; 2

C Hàm số đồng biến trên 1; 0 và 2;3 D Hàm số nghịch biến trên ; 0 và

2; 

Câu 73: Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong số các mệnh đề sau đối với hàm số g x  f 2x ? 2

I Hàm số g x đồng biến trên khoảng    4; 2 

II Hàm số g x nghịch biến trên khoảng   0; 2 

III Hàm số g x đạt cực tiểu tại điểm   2

IV Hàm số g x có giá trị cực đại bằng   3

Trang 24

A  2; 1 B 1; 0 C 0;1 D 2;3

Câu 76: Cho hàm số yf x  Hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Hàm số yfx2 1 đồng biến trên khoảng:

Câu 77: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số đã cho đồng biến trên \ 1

B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng  ; 1

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ; 2

D Hàm số đã cho đồng biến trên 

Câu 78: Cho hàm số yf x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình vẽ

Cho các mệnh đề sau:

Trang 25

I Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 3 và  3; 2

II Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2

III Hàm số nghịch biến trên khoảng   2; 

IV Hàm số đồng biến trên ; 5

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên

Câu 79: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 80: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 0;3

B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;1

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2; 

D Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 3; 

Câu 81: Cho hàm số yf x  Biết hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ bên

yf xx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Trang 26

Câu 82: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số có

Câu 84: Cho đồ thị hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng

nào dưới đây?

Câu 85: Cho đồ thị hàm số như hình vẽ

Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên 1;  B Hàm số đồng biến trên   1; 

C Hàm số nghịch biến trên  ; 1 D Hàm số luôn đồng biến trên

Câu 86: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đó?

x

y

-1

-3 1

O 1

Trang 27

A Đồng biến trên khoảng 1; 0 B Nghịch biến trên khoảng 0;3

C Đồng biến trên khoảng 0; 2 D Nghịch biến trên khoảng 3;0

Câu 87: Hàm số yf x  xác định trên \ 1 và có bảng biến thiên như hình dưới:

Khẳng định nào sau đây sai?

A f x có cực đại bằng   0 B f x đạt cực đại tại   x  1

C f x đồng biến trên khoảng   1;1 D f x đồng biến trên khoảng   ;1

Câu 88: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 89: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Trang 28

A Hàm số đồng biến trên tập ; 0  2;

B Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; 4

C Hàm số đồng biến trên khoảng ; 4

D Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;02; 

Câu 90: Cho đồ thị hàm số yf x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 6; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng ;3 D Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;6

Câu 91: Cho hàm số   3 2

f xaxbxcxd có đồ thị như hình bên dưới:

Mệnh đề nào sau đây sai?

A Hàm số đồng biến trên khoảng 1;   B Hàm số đồng biến trên khoảng ;0

C Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 D Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1

Câu 92: Hàm số yx33x2 nghịch biến trên khoảng nào sau đây? 4

x

y

2 1 2

3

Trang 29

TÍNH ĐƠN ĐIỆU DẠNG 1: LÝ THUYẾT VỀ TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Câu 1: Hàm số y x48x26 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 2; 0 và 2;  B  ; 2 và 2; 

C 2; 2 D  ; 20; 2

Hướng dẫn giải Chọn D

3

y x x x0;x 2 Vì a  1 0 nên đồ thị hình chữ M

Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2 và 0; 2

Câu 2: Hàm số f x có đạo hàm trên    và f x( )0, x (0; ), biết f  2  Khẳng định nào 1

sau đây có thể xảy ra?

A f 3 0 B f 2016 f2017

C f 1 4 D f  2  f  3 4

Hướng dẫn giải Chọn D

Do f x( )0, x (0; ) nên f x đồng biến trên   0;  

Câu 3: Hàm số yx4 4x3 đồng biến trên những khoảng nảo sau đây? 3

A  2; 0 ,  2; B  ; 2 , 0; 2  

Hướng dẫn giải Chọn C

y  xxx x   x 3Vậy ta chọn đáp án

Câu 5: Cho hàm số f x có tính chất   f x  , 0  x 0;3 và f x  , 0  x 1; 2 Khẳng định nào

sau đây là sai?

A Hàm số f x đồng biến trên khoảng   0;1

B Hàm số f x đồng biến trên khoảng   2;3

Trang 30

Hướng dẫn giải Chọn D

f x  , 0  x 0;3 và f x  , 0  x 1; 2 nên ta có:

Hàm số f x là hàm hằng (tức là không đổi) trên khoảng   1; 2 

Hàm số f x đồng biến trên khoảng   0;1 

Hàm số f x đồng biến trên khoảng   2;3

Câu 6: Cho hàm số yf x  có tính chất f x 0, x 0;3 và f x  khi và chỉ khi 0 x 1; 2

Hỏi khẳng định nào sau đây là sai?

A Hàm số f x đồng biến trên khoảng   0;3

B Hàm số f x đồng biến trên khoảng   2;3

C Hàm số f x đồng biến trên khoảng   0;1

D Hàm số f x là hàm hằng (tức là không đổi) trên khoảng   1; 2

Hướng dẫn giải Chọn A

+) f x 0, x  1; 2  f x là hàm hằng (tức là không đổi) trên khoảng   1; 2 

+) f x 0, x 2;3  f x đồng biến trên khoảng   2;3 

+) f x 0, x 0;1 f x  đồng biến trên khoảng 0;1 

+) f x 0, x 0;3 và f x 0, x  1; 2 mà đoạn  1; 2 có vô hạn điểm nên không suy

ra được f x đồng biến trên khoảng   0;3  sai 

(Định lí mở rộng trong sách giáo khoa là nếu f x  với 0 xa b;  và f x  chỉ tại hữu 0hạn điểm trên a b thì ;  f x đồng biến trên   a b ) ; 

Câu 7: Cho hàm số yf x xác định, có đạo hàm trên đoạn   a b (với ;  ab ) Xét các mệnh đề sau:

i) Nếu f x 0, xa b thì hàm số ;  yf x  đồng biến trên khoảng a; b

ii) Nếu phương trình f x 0 có nghiệm x thì 0 f x đổi dấu từ dương sang âm khi qua x 0

iii) Nếu f x 0, xa b thì hàm số ;  yf x  nghịch biến trên khoảnga b; 

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là:

Hướng dẫn giải Chọn A

i) Đúng

ii) Sai, ví dụ: Xét hàm số  

3 2

53

Trang 31

C f x không đổi dấu trên khoảng a b ;  D f x 0, xa b ; 

Hướng dẫn giải Chọn C

Câu 9: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên   a b Phát biểu nào sau đây là đúng ? ; 

A Hàm sốyf x đồng biến trên   a b khi và chỉ khi ;  f x 0, xa b ; 

B Hàm sốyf x đồng biến trên   a b khi và chỉ khi ;  f x 0, xa b và ;  f x 0 tại hữu hạn giá trị xa b ; 

C Hàm sốyf x đồng biến trên   a b khi và chỉ khi ;  f x 0, xa b ; 

D Hàm sốyf x đồng biến trên   a b khi và chỉ khi ;  f x 0, xa b ; 

Hướng dẫn giải Chọn B

Câu 10: Hàm số yx33x29x đồng biến trên khoảng nào trong những khoảng sau? 1

Hướng dẫn giải Chọn B

Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 1 và 3;   

Do đó hàm số đồng biến trên khoảng 4;5

Câu 11: Cho hàm số f x có đạo hàm trên    và f x 0,  Biết x 0 f 1 2, hỏi khẳng định nào

sau đây có thể xảy ra?

A f 2  f  3 4 B f 2016 f 2017

Hướng dẫn giải Chọn D

f x 0,  nên hàm số x 0 f x đồng biến trên   0,  

Trang 32

Hướng dẫn giải Chọn A

Xét hàm số y x32x có TXĐ 3 D  , y  3x2 2 0 x  nên hàm số đồng biến trên 

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Nếu f x 0  xa b;  thì hàm số yf x  đồng biến trên a b ; 

B Nếu f x 0  xa b;  thì hàm số yf x  đồng biến trên a b ; 

C Hàm số yf x  đồng biến trên a b khi và chỉ khi ;  f x 0 xa b; 

D Hàm số yf x  đồng biến trên a b khi và chỉ khi ;  f x 0  xa b; 

Hướng dẫn giải Chọn B

Ta có hàm số yf x  đồng biến trên a b khi và chỉ khi ;  f x 0 xa b; , trong đó

  0

fx  tại hữu hạn điểm thuộc a b Do đó phương án A, C, D sai ; 

Câu 14: Cho K là một khoảng hoặc nữa khoảng hoặc một đoạn Hàm số yf x liên tục và xác định

trên K Mệnh đề nào không đúng?

A Nếu f x  0,  x K thì hàm số yf x đồng biến trên K

B Nếu hàm số yf x là hàm số hằng trên K thì f x  0,  x K

C Nếu f x  0,  x K thì hàm số yf x không đổi trên K

D Nếu hàm số yf x đồng biến trên K thì f x  0,  x K

Hướng dẫn giải Chọn A

Nếu f x 0, x K (dấu '''' xảy ra tại hữu hạn điểm) thì f x đồng biến trên   K

Câu 15: Cho hàm số f x  đồng biến trên tập số thực , mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Với mọi x x1, 2 f x 1  f x 2 B Với mọi x1x2 f x 1  f x 2

C Với mọi x1 x2 f x 1  f x 2 D Với mọi x x1, 2 f x 1  f x 2

Hướng dẫn giải Chọn B

Theo định nghĩa về tính đơn điệu của hàm số, ta chọn đáp án

A Đồng biến trên B Nghịch biến trên

C Nghịch biến trên từng khoảng xác định D Đồng biến trên từng khoảng xác định

Hướng dẫn giải Chọn C

Suy ra hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định

Câu 17: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên a b Mệnh đề nào sau đây sai ? ; 

A Nếu f x  với mọi 0 xa b;  thì hàm số đồng biến trên a b ; 

B Nếu hàm số yf x  nghịch biến trên a b thì ;  f x  với mọi 0 xa b; 

C Nếu hàm số yf x  đồng biến trên a b thì ;  f x  với mọi 0 xa b; 

Trang 33

D Nếu f x  với mọi 0 xa b;  thì hàm số nghịch biến trên a b ; 

Hướng dẫn giải Chọn C

Nếu hàm số yf x  đồng biến trên a b thì ;  f x  với mọi 0 xa b; 

Câu 18: Cho hàm số f có đạo hàm trên khoảng I Xét các mệnh đề sau:

(I) Nếu f x  , x0   (dấu bằng chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm trên I I) thì hàm số đồng biến trên I

(II) Nếu f x  , x0   (dấu bằng chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm trên I I ) thì hàm số nghịch biến trên I

(III) Nếu f x  , x0   thì hàm số nghịch biến trên khoảng I I

(IV) Nếu f x  , x0   và I f x  tại vô số điểm trên 0 I thì hàm số f không thể nghịch biến trên khoảng I

Trong các mệnh đề trên Mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?

A I, II, III và IV đúng B I và II đúng, còn III và IV sai

C I, II và III đúng, còn IV sai D I, II và IV đúng, còn III sai

Hướng dẫn giải Chọn B

Các mệnh đề I, II đúng còn các mệnh đề III, IV sai

Mệnh đề III sai vì thiếu điều kiện dấu bằng chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm trên I

Mệnh đề IV sai vì ta xét hàm số f x cos 2x2x có 3 f x  2 1 sin 2  x , x0   

4

 , k   Vậy hàm số nghịch biến trên  

Câu 19: Cho hàm số yf x có đạo hàm trên   a b Phát biểu nào sau đây là đúng ? ; 

A Hàm sốyf x đồng biến trên   a b khi và chỉ khi ;  f x 0, xa b ; 

B Hàm sốyf x đồng biến trên   a b khi và chỉ khi ;  f x 0, xa b và ;  f x 0 tại hữu hạn giá trị xa b ; 

C Hàm sốyf x đồng biến trên   a b khi và chỉ khi ;  f x 0, xa b ; 

D Hàm sốyf x đồng biến trên   a b khi và chỉ khi ;  f x 0, xa b ; 

Hướng dẫn giải Chọn B

Định nghĩa

Câu 20: Cho hàm của hàm số f x  đồng biến trên tập số thực  , mệnh đề nào sau đây là đúng ?

A Với mọi x1x2f x 1  f x 2 B Với mọi x x1, 2f x 1  f x 2

C Với mọi x1x2f x 1  f x 2 D Với mọi x x1, 2f x 1  f x 2

Trang 34

Câu 21: Hàm số yx3x2   nghịch biến trên khoảng x 3

Ta có : yx3x2  x 3 y3x22x 1 y  0 x1 hoặc 1

3

x   Dấu của y

Hoặc xét bảng biến thiên

Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Câu 22: Cho hàm số yx32x2 x 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Ta có y3x24x 1 y0x1 hoặc 1

3

x Bảng biến thiên:

Suy ra: Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

3

 

Câu 23: Cho hàm số f x có đạo hàm trên khoảng   a b Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? ; 

A Nếu hàm số f x đồng biến trên   a b thì ;  f x   0 với mọi x thuộca b ; 

B Nếu f x  với mọi 0 x thuộca b thì hàm số ;  f x đồng biến trên   a b ; 

13

Trang 35

C Nếu f x  với mọi 0 x thuộca b thì hàm số ;  f x nghịch biến trên   a b ; 

D Nếu hàm số f x đồng biến trên   a b thì ;  f x  với mọi   0 x thuộc a b ; 

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta có: yx33x23x 5 y3x26x 3 0 , x

y  0 3x26x 3 0 x 1

Nên hàm số yx33x23x đồng biến trên 5 

Câu 25: Bảng biến thiên trong hình vẽ là của hàm số

x y x

21

x y

Theo bảng biến thiên thì đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y   nên loại A, 2

Trang 36

TCĐ: x     1 x 1 0

TCN: y  2

y  với mọi 0 x   1

Câu 27: Cho bảng biến thiên như hình vẽ bên Hỏi đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm

số sau?

A

21

x y x

21

x y x

31

x y x

21

x y x

 

Hướng dẫn giải Chọn A

Từ bảng biến thiên ta có đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là x  và đường tiệm cận 1

ngang là y 1 nên ta loại các đáp án A và

C

Mặt khác từ bảng biến thiên ta có hàm số nghịch biến nên lọai đáp án

D

DẠNG 3: XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ (BIẾT ĐỒ THỊ, BBT)

Câu 28: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hướng dẫn giải Chọn D

Ta thấy trên khoảng ;0 thì bảng biến thiên thể hiện hàm số đồng biến

Câu 29: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình dưới đây Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng ; 1

Trang 37

B Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 1;

C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ;3

D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3; 

Hướng dẫn giải Chọn D

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng 3; 

Câu 30: Cho hàm số yf x  xác định trong khoảng a b và có đồ thị như hình bên dưới Trong các ; 

khẳng định dưới đây, khẳng định nào là sai?

Dựa vào đồ thị ta thấy hàm số đạt cực đại tại x , xx x1; 2, đạt cực tiểu tại x , và hàm số đồng 3

biến trên các khoảng a x , ;  x b , hàm số nghịch biến trên 3;  x x; 3; đồ thị hàm số không bị

"gãy" trên a b ; 

x2x x; 3 nên f x2  , do đó mệnh đề C sai 0

Câu 31: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ bên Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số f x đồng biến trên các khoảng   ;1  1;

x2 x3

a O y

x

Trang 38

D Hàm số f x đồng biến trên các khoảng   ; 2và 2; 

Hướng dẫn giải Chọn C

Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số f x đồng biến trên các khoảng   ;1 và 1; 

Câu 32: Hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A Hàm số nghịch biến trên B Hàm số nghịch biến trên \ 2 

C Hàm số đồng biến trên ; 2, 2;  D Hàm số nghịch biến trên ; 2,

2; 

Hướng dẫn giải

Chọn D

Câu 33: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hướng dẫn giải Chọn B

Câu 34: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hướng dẫn giải Chọn C

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số yf x  đồng biến trên khoảng 0;1

Câu 35: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên khoảng   có bảng biến thiên như hình ; ,

sau:

Trang 39

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;  B Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 D Hàm số đồng biến trên khoảng   1; 

Hướng dẫn giải Chọn B

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1, suy ra hàm số cũng đồng biến trên khoảng  ; 2

Câu 36: Cho hàm số 2 1

1

x y

x

Khẳng định nào sau đây sai?

A Đồ thị hàm số có hai đường tiệm cận cắt nhau tại điểm I1; 2  

B Hàm số đồng biến trên \ 1 

C Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;

D Hàm số không có cực trị

Hướng dẫn giải Chọn B

Câu 37: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hướng dẫn giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên hàm số đồng biến trên các khoảng ;2 và 2; 

Trang 40

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Hướng dẫn giải Chọn B

Nhìn vào đồ thị hàm số giảm trong các khoảng ;1, 1;   và nhận đường thẳng  x  làm 1tiệm cận đứng nên y 0 vô nghiệm

Câu 39: Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của hàm số nào sau đây ?

Vậy có 4 giá trị nguyên của tham số m thỏa yêu cầu bài toán

Câu 41: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình dưới đây  

Ngày đăng: 16/06/2020, 15:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w