Để xác định một cấp số nhân, ta cần xác định số hạng đầu và công bội.. Thử lại thấy dãy số này thỏa mãn.Vậy số hạng tổng quát của dãy số un là: Ví dụ 20: Độ dài các cạnh của ABC lập t
Trang 1CHUYÊN ĐỀ DÃY SỐ
I – LÝ THUYẾT BỔ TRỢ
A - DÃY SỐ
1 Phương pháp quy nạp toán học
Để chứng minh mệnh đề chứa biến A(n) là một mệnh đề đúng với mọi giá trị nguyêndương n, ta thực hiện như sau:
Bước 1: Kiểm tra mệnh đề đúng với n = 1
Bước 2: Giả thiết mệnh đề đúng với số nguyên dương n = k tuỳ ý (k 1), chứng minhrằng mệnh đề đúng với n = k + 1
Chú ý: Nếu phải chứng minh mệnh đề A(n) là đúng với với mọi số nguyên dương n
p thì:
+ Ở bước 1, ta phải kiểm tra mệnh đề đúng với n = p;
+ Ở bước 2, ta giả thiết mệnh đề đúng với số nguyên dương bất kì n = k p và phảichứng minh mệnh đề đúng với n = k + 1
3 Dãy số tăng, dãy số giảm
(un) là dãy số tăng un+1 > un với n N*
un+1 – un > 0 với n N*
n n
u u
Trang 2u không phụ thuộc vào n và q là công bội.
Ba số a b c, , theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân ac b 2.
Để xác định một cấp số nhân, ta cần xác định số hạng đầu và công bội Do đó, ta thường biểu diễn giả thiết của bài toán qua u1
và q
Trang 3DẠNG 2: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ DÃY SỐ LẬP THÀNH CẤP SỐ NHÂN
Phương pháp:
a b c, , theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân ac b 2.
II – CÁC VÍ DỤ
1 Phương pháp quy nạp toán học
Ví dụ 1: Chứng minh bất đẳng thức sau bằng phương pháp quy nạp:
Trang 4Vậy bất đẳng thức đã cho đúng với mọi số tự nhiên n thỏa mãnn 3.
Ví dụ 2: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n, số 23n 1 chia hết cho 3n1 nhưng
không chia hết cho 3n2
Giải:
Đặt A n = 23n 1
Với n = 0 thì A 0 = 2 11 = 3 chia hết cho 31
mà không chia hết cho 32
Giả sử A k = 23k chia hết cho 31 k+1
mà không chia hết cho 3k+2 (A k = B.3 k+1 , với B nguyên,
không chia hết cho 3) Ta có:
Suy ra A k+1 chia hết cho 3k+2, nhưng không chia hết cho 3k+3
2 Tìm số hạng tổng quát của dãy số
Ví dụ 3: Cho dãy số ( ) un xác định bởi: *
Trang 5Với n = 1, ta có: u1 = 11 = 101 + 1 Công thức (1) đúng với n = 1.
Giả sử công thức (1) đúng với n = k ta có: uk = 10k + k
Trang 6Suy ra y n
là một cấp số nhân với số hạng đầu y1 v1 1 2 1 3
của dãy số theo n
Giải:
Với mọi n *, ta có:
Trang 7q
và 1
12
4
n n
của dãy số đã cho
(Đề thi HSG tỉnh Quãng Ngãi năm học 2018 – 2019)
Trang 8Bình luận: Đối với dãy số này, ta thấy u n nằm ở mẫu thức nên, ta có thể chuyển dãy số ẩn phụ nghịch đảo.
Ví dụ 9: Cho dãy số un
1
* 1
4 1
4 4 1 2 9
x
u
.Thay vào giả thiết, ta được:
Trang 9Ví dụ 10: Tìm số hạng tổng quát và tính tổng 100 số hạng đầu tiên của dãy số u n
xác
định bởi u1 2013,u n1 2u n1,n1
Giải:
Ta có: un+1=2(un+1)−1 ⇔ un+1=2(un+1)−1 ⇔ un+1+1=2(un+ 1) .
Đặt vn= un+1 , n≥1 , ta có dãy {v n} là một cấp số nhân với v1=u1+1=2014 ,
Bình luận: Các số hạng khi chuyển về hiệu thì sẽ nhận thấy có cấp số nhân dễ dàng.
Ví dụ 12: Cho dãy số (an) xác định như sau:
1
n 1 n
n 1
1 a 2
(n N,n 2) a
Trang 10Ví dụ 13: Một quả bóng cao su được thả rơi từ độ cao h = 18 m Sau mỗi lần chạm đất,
quả bóng lại nảy lên cao bằng
3
rơi và nảy đều theo phương thẳng đứng Tính tổng độ dài quãng đường quả bóng đã dichuyển từ lúc được thả đến lúc không nảy nữa
(Đề thi HSG tỉnh Gia Lai năm học 2018 – 2019)
Giải:
Sau lần chạm đầu tiên, quả bóng nảy lên độ cao 1
34
h h
Tiếp theo quả bóng rơi xuống
trên quãng đường đúng bằng h1
Lần chạm thứ hai quả bóng nảy lên 2 1
34
h h
và cũng rơi xuống quãng đường đúng bằng h2
… Cứ thế đến lần chạm đất thứ n thì quả bóng
nảy lên đến độ cao 1
34
q
Trang 11
Tổng quãng đường quả bóng đi được là:
4 Dãy số đơn điệu, dãy số bị chặn
Ví dụ 14: Cho dãy số (vn) thỏa mãn:
21
n n
Trang 12 Suy ra nhận xét được chứng minh.
Trở lại bài toán, từ công thức truy hồi, ta được: 2 2 2
n
n u
Trang 13(Đề thi HSG tỉnh Hải Dương năm học 2018 – 2019)
Trang 14 Thử lại thấy dãy số này thỏa mãn.
Vậy số hạng tổng quát của dãy số (un) là:
Ví dụ 20: Độ dài các cạnh của ABC lập thành một cấp số nhân Chứng minh rằng
ABC có hai góc không quá 600
Trang 15Giải:
Trường hợp 1: Nếu cấp số nhân có công bội q = 1 thì ta có a = b = c ABC đều
(thỏa mãn bài toán)
Trường hợp 2: Nếu cấp số nhân có công bội q 1 thì ABC không cân
Không giảm tổng quát giả sử a < b < c Suy ra
Vậy lim un=lim( vn+1)=1 .
6 Giới hạn của dãy số
a) Chứng minh dãy số có giới hạn
Trang 16n n
Trang 18; 1
2 12
u
n N n n
Trang 19n n
y a
2 2
n
n n a
Trang 20Ví dụ 29: Cho dãy u n
1
* 1
21
n n
Trang 22,2
Trang 231 2
n n
n
x
x x
Trang 24Ví dụ 36: Cho dãy số (un) thỏa mãn: { u 1 = 5
Suy ra dãy không giảm
Nếu có số M: un ¿ M với mọi n, thì tồn tại lim un = L Vì un ¿ u1 nên L ¿ u1.
12017
và u n1u n n 1
nên (un) nN là dãy tăng
Giả sử (un) có giới hạn limu n a
thì a = 2018a2 + a a = 0 (vô lí) Vậy limu n
Trang 25
n n
1,2018
i i
u u
Trang 26Bằng phương pháp quy nạp, ta chứng minh được: u n1 u n , n N
Suy ra (un) là dãy số tăng Nếu dãy (un) bị chặn trên thì nó hội tụ Đặt lim n
Trang 27Khi đó: limvn = lim(a+b √ n+2 n+1 + c √ n+3 n+1 ) = a + b + c
Vậy limun = 0 khi và chỉ khi a + b + c = 0
Ví dụ 41: Cho các số thực a b a b, ( ) và hai dãy số u n ; v n
Trang 287 Bài toán tổng hợp
Ví dụ 42: Cho dãy số ( ) un
xác định bởi:
1 1
u u
Trang 30Giả sử (xn) bị chặn, do dãy tăng và bị chặn nên tồn tại giới hạn hữu hạn
Giả sử dãy (xn) có giới hạn hữu hạn, đặt limx n a a, 2013
Lấy giới hạn hai vế, ta được: a a 2 5 a 9 a 3 (không thỏa mãn)
Do đó dãy đã cho không có giới hạn hữu hạn
Trang 31u u
Nhưng ( )a n là dãy số tăng và bắt đầu bằng 12 nên điều này không thể xảy ra Mâu
thuẫn Vậy điều giả sử là sai và như thế dãy số ( )a n không bị chặn trên
Trang 321 ( 1)2013
n n
Giải:
Trang 33n n
1 1 1 2014 20132013
2012
n n
n n
Trang 34Câu 2: Cho dãy số un
được xác định như sau:
1 1
Trang 35A S 2015 3.4 2017 B. S 2016 3.4 2018 C. S 2016 3.4 2018 D. S 2015 3.4 2017
Câu 3: Cho dãy số an
xác định bởi a1 5,an 1 q.an 3
với mọi n 1, trong đó q là hằng
số, a 0, q 1. Biết công thức số hạng tổng quát của dãy số viết được dưới dạng
Câu 5: Trong các dãy số u n
cho dưới đây, dãy số nào có giới hạn khác 1?
1 , 12
f nlim
Trang 36f nlim
Câu 11: Cho dãy số có u11
Câu 12: Trong các dãy số u n
cho dưới đây, dãy số nào có giới hạn khác 1?
1 , 12
n 2
ulim
Trang 37Câu 17: Biết x, y, x 4 theo thứ tự lập thành cấp số cộng và x 1, y 1, 2y 2 theo thứ
tự lập thành cấp số nhân với x, y là số thực dương Giá trị của x y là
Câu 19: Chu vi của một đa giác n cạnh là 158, số đo các cạnh đa giác lập thành một cấp
số cộng với công sai d 3. Biết cạnh lớn nhất có độ dài là 44 Tính số cạnh của đa giác
Trang 38Câu 25: Cho dãy số un
Trang 39Ta có
1 1
11
Câu 3: Cho dãy số an
xác định bởi a1 5,an 1 q.an 3
với mọi n 1, trong đó q là hằng
số, a 0, q 1. Biết công thức số hạng tổng quát của dãy số viết được dưới dạng
Trang 40Câu 5: Trong các dãy số u n
cho dưới đây, dãy số nào có giới hạn khác 1?
1 , 12
Trang 41
D. lim un 2
Hướng dẫn giải Đáp án C
Trang 42Do dãy số giảm và bị chặn dưới nên ta suy ra dãy số có giới hạn.
f nlim
Hướng dẫn giải Đáp án B
Trang 43f nlim
Hướng dẫn giải Đáp án B
Trang 44Câu 11: Cho dãy số có và n ∈ N* Tính
Hướng dẫn giải Đáp án C
Câu 12: Trong các dãy số u n
cho dưới đây, dãy số nào có giới hạn khác 1?
1 , 12
Trang 45n 2
ulim
Hướng dẫn giải Đáp án C
Ta có: un 2 2un 1 un 1 un 2 un 1 un 1 un 1 vn 1 vn 1 v n un 1 un
Trang 46có công sai d 3 và u22u32u42 đạt giá trị nhỏ nhất Tính
tổng S100 của 100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.
Hướng dẫn giải Đáp án B
a n
là cấp số cộng có công sai d 3 a n 4 3n1
là số hạng tổng quát của b n
Trang 47
giá trị x thỏa mãn.
Suy ra có 20 số xuất hiện trọng cả hai dãy số trên
Câu 17: Biết x, y, x 4 theo thứ tự lập thành cấp số cộng và x 1, y 1, 2y 2 theo thứ
tự lập thành cấp số nhân với x, y là số thực dương Giá trị của x y là:
Hướng dẫn giải Đáp án D
Trang 48Ta có:
2
26364
Câu 19: Chu vi của một đa giác n cạnh là 158, số đo các cạnh đa giác lập thành một cấp
số cộng với công sai d 3. Biết cạnh lớn nhất có độ dài là 44 Tính số cạnh của đa giác
Hướng dẫn giải Đáp án B
1
47 3
44 158158
Trang 49
Hướng dẫn giải Đáp án B
Tam giác ABC cân tại A có trung tuyến AM nên tam giác AMB vuông tại M, với M là trung điểm BC(Dethithpt.com)
Trang 51Hướng dẫn giải Đáp án C
Biến đổi giả thiết thành
Trang 52Câu 26: Cho dãy số un
n n
n
u u
u
+
= ìïï
Bài 3: Cho đa thức Pn(x) = xn - x - 2008 với n N, n > 1 Chứng minh rằng:
1) Đa thức Pn(x) có một nghiệm duy nhất trong khoảng (1; 2008), kí hiệu nghiệm đó
là xn
2) Dãy số {xn} là dãy số giảm
Trang 53Bài 4: Cho dãy số:
1
1 1
1( ) :
Bài 6: Cho dãy số u n
được xác định như sau: 2
Bài 9: Cho dãy số (un) xác định như sau:
Trang 54Bài 12: Cho dãy số (un) xác định như sau:
Trang 552 Lời giải chi tiết
Bài 1: Cho dãy số (un) xác định như sau:
n n
n
u u
u
+
= ìïï
Trang 56u u
Bài 3: Cho đa thức Pn(x) = xn - x - 2008 với n N, n > 1 Chứng minh rằng:
1) Đa thức Pn(x) có một nghiệm duy nhất trong khoảng (1; 2008), kí hiệu nghiệm đó
Trang 57x
- xn - 1 >
n n
1( ) :
Trang 58Vậy (u n) là dãy đơn điệu tăng Có hai khả năng sau
1 Nếu (u n) bị chặn trên Theo nguyên lý giới hạn tồn tại giới hạn
Bài 6: Cho dãy số u n
được xác định như sau: 2
2
n
u
Trang 59
Bài 7: Cho dãy số (un) được xác định bởi: { u 1 =1 ¿ { u 2 = 3 ¿¿¿¿
Trang 60Bài 9: Cho dãy số (un) xác định như sau:
Trang 61 2a=a2 + 2a a = 0 Mâu thuẫn với a≥1
u n
n2+2 n
1, ó
Trang 62a k u
Trang 63q
và số hạng
đầu 1 1
213
Trang 64V – ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ
ĐỀ KIỂM TRA ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 12
Môn: Toán Chuyên đề: Dãy số
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu 1 (2,0 điểm) Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ( )u n
2013
1 ( 1)2013
n n
Trang 65
Câu 5 (2,0 điểm) Cho dãy số u n
xác định như sau:
1
2017 1
1
n
n n
u u
n
n
u
u
Câu 9 (2,0 điểm) Cho hai dãy số ( ),( )u n v n
được xác định như sau u1 3,v1 2
n n
Trang 671120132013
2012
n n
1 1 1 2014 20132013
2012
n n
n n
2,0 đ Theo bài ra, ta có: u n21 8u u n n1u n260 0 (1) 0,25
Thay n bởi n-1, ta được:
Trang 68n n
y a
2 2
n
n n a
Trang 69k x