1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề hàm số mũ lôgarit ôn hsg

69 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề hàm số mũ và lôgarit ôn học sinh giỏi
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ví dụ 3: Tìm tích tất cả các nghiệm của phương trình:... Vậy tập nghiệm của bất phương trình là [3;+∞... Ví dụ 20: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình sau đây có ngh

Trang 1

- Lôgarit cơ số 10: log10b  lg b hay logb

- Lôgarit cơ số e: loge blnb e 2,7183

Trang 2

- Biến đổi lôgarit trong điều kiện xác định:

Trang 3

 a u 'a u u 'ln ;a e u 'e u u '

với u u x  

.Đồng biến trên  nếu a  1, nghịch biến trên  nếu 0  a  1.

5 Hàm số lôgarit y  logax

Liên tục trên tập xác định 0;

, nhận mọi giá trị thuộc .

1lim log

a x

a x

a x

a x

x

12

12

2 1 2 1

Trang 4

Nhận xét thấy: 2

2 2

2 2

21

21

x

x x x

x x

1212

1

x

x x

21

x

x

)

0

x x

Vậy phương trình có nghiệm: x = 2, x = 3

Ví dụ 3: Tìm tích tất cả các nghiệm của phương trình:

Trang 5

Ví dụ 4: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số thực m để phương trình sau có đúng 3

nghiệm thực phân biệt

Với t  thì phương trình có nghiệm 1 x  0

Với t 1 x2  thì phương trình vô nghiệm.0

Với t  thì phương trình có 2 nghiệm của x đối nhau.1

Phương trình có 3 nghiệm thực phân biệt khi (*) có 2 nghiệm thực phân biệt t 1 1

Trang 6

Ví dụ 5: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình     2 1

cóđúng hai nghiệm phân biệt

x t

thì phương trình vô nghiệm

Nếu t 1 x2  thì phương trình có nghiệm 0 x  0

Nếu t 1 x2  thì phương trình có 2 nghiệm x đối nhau.0

Để 2 phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt:

Trường hợp 1: (*) có duy nhất 1 nghiệm > 1

1616

m

m m

thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

Bình luận: Đối với dạng toán này, ta chia hai vế cho cùng một biểu thức rồi đặt ẩn phụ.

Ví dụ 6: Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 4 2 1 2 2 1 2 2 1

Trang 7

2)( , ta có: f ('t)2tln21

x x

Trường hợp 1: Với x   ( 2;2) thì (1)  (2  x x )(  2) 4   xx  (0;1) Kết hợp với

điều kiện trong trường hợp này, ta được x (0;1)

Trang 9

thỏa mãn (*)Với t 3 x  , ta có: log x 3 x2    x log x 3 0 2  

.Xét f (x) x log x 3, x >0  2  

nên hàm số luôn đồng biến x >0

Do f(2) = 0 nên x = 2 thỏa mãn (*) là nghiệm

Vậy nghiệm của phương trình là: x = 2, x = 4

Ví dụ 11: Giải phương trình: 3x2 + 1 + log2006

6 2

6

2

1

24

x x

2 6 2

x x

Trang 10

log2006 v

u

= v – u  log2006u - log2006v = v- u (*)

- Nếu u > v thì VT (*) > 0 > VP (*) nên không thoả mãn

- Nếu u < v thì VT (*) < 0 < VP (*) nên không thoả mãn

t t

 

Bảng biến thiên:

 = 9

ta có t = x2 = 2 cos9

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm: x = 

29

cos

Ví dụ 12: Giải phương trình: 2 2

2 (24 1) (24 1) log (24 1) log x

Trang 11

x2.(24x1)3 1 (*)Nhận thấy

18

Trang 12

⇔ (3x−2 )[log3(x−1 )+1]=0 ⇔

[ 3x−2=0 [ log3( x−1)=−1 [ ⇔

[ x=log32 [ x= 4

3 [

Vậy phương trình có nghiệm: x =

2 2

Trang 13

t t

)1(

ln)ln(

)(2

t

t t t t t

Trang 14

luôn đúng với ∀x≥3 .

Với x 1, ta có  *  x2 4x  3 3 2xx2 4x 3 3 2 x2 3x2 8x 6 0

(vô nghiệm)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là [3;+∞) .

Ví dụ 19: Tìm các giá trị của a thỏa mãn: 3x + (a – 1).2x + (a – 1) > 0, ∀ x ∈R

Trang 15

mọi x Hàm số luôn đồng biến mà lim

x   f(x) = 0 Bất đẳng thức (*) đúng với mọi x khi và chỉ khi 1 – a ¿ 0 ⇔ a ¿ 1 Vậy a ¿ 1 thỏa mãn

Ví dụ 20: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình sau đây có nghiệm

Trang 17

Ví dụ 23: Giải bất phương trình : log 17  x x    log4 x

Bất phương trình tương đương với 3x 3 log 2x2x1  1

Nhận thấy x = 3 không phải là nghiệm của phương trình (1)

Trường hợp 1: Nếu x > 3 thì  1 3log2 1

x x x

Suy ra bất phương trình có nghiệm x > 4.Với x 4 thì f x f  4  3 g 4 g x 

Do đó, bất phương trình vô nghiệm

Trang 18

Trường hợp 2: Nếu x < 3 thì  1 3log2 1

x x x

Bất phương trình có nghiệm nên mmin0;4 f x 

Vậy điều kiện của m để bất phương trình có nghiệm là: m 2 3.

Ví dụ 26: Tìm m để bất phương trình sau có nghiệm duy nhất:

Trang 19

 (*)Đặt u = x2 + mx + 10, u  0 Với 0 < m < 1, ta có:

(*)  f(u) = log7( u + 4)log11(u + 2)  1

Ta thấy f(9) = 1 và f(u) là hàm đồng biến nên ta có:

Nếu 1 < m < 2   < 0, tức (2) vô nghiệm thì bất phương trình đã cho vô nghiệm Nếu

m > 2   > 0 thì phương trình trên có 2 nghiệm đều thoả mãn (1) và (2) Do đó, bất phương trình đã cho có nhiều hơn một nghiệm

Nếu m = 2 thì (2) có nghiệm duy nhất x = -1 Do đó, bất phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = -1

Vậy giá trị cần tìm của m là m = -2

Ví dụ 27: Trong tất cả các nghiệm của bất phương trình: logx 2y 2( x  y )  1

.Hãy tìm nghiệm (x; y) mà x + 2y lớn nhất

Trang 20

S 2

1 10

1 S 4

1

(thỏa mãn x2+ y2 > 1)

Trường hợp 2: 0< x2 + y2 < 1 Khi đó: (1)  0 < x+y < x2+y2

Suy ra: S = x+2y < x2+y2+y < 1+1=2< 2

1 y

10

1 2

1 x

Trang 21

y y

Kiểm tra thấy chỉ có x2, y1thoả mãn điều kiện trên

Vậy hệ có nghiệm duy nhất x2, y1

Trang 22

nên (4) có nghiệm thì là nghiệm duy nhất, do g(1) = 4Vậy x = 1 là nghiệm duy nhất của (4).

Khi đó hệ (II) trở thành

1 y x 1 x

y x

3

2.322

2

3 2

1 3

x xy x

x y y

)1( 2

.322

2

x y 2 y 1 x

Phương trình (2) tương đương với:

x x y

x x x

31100

13

01

8log11

822.12282.32

Trang 23

1x8

3t

i

¹lo83t01t6t6t

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm: 

8logy

0x

183log3

1x

2 2

Trang 24

Lập bảng biến thiên của hàm g x 

luôn đồng biến trên khoảng 0; 

Trang 25

4 m

0 m

Trang 29

b) Với x  0 hoặc y 0, bất đẳng thức đúng.

Với xy 0, bất đẳng thức cần chứng minh tương đương với

1 1

Ta có điều phải chứng minh

Ví dụ 39: Cho các số thực a, b, c thỏa mãn 1 a b c    Chứng minh rằng:

Trang 33

f 0

Suy ra f t  0, t

Ta có điều phải chứng minh

III – CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

1 Câu hỏi

Câu 1: Cho biểu thức A log 2017 log 2016 log 2015 log log 3 log 2                

Biểu thức A có giá trị thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A. log 2017;log 2018

B. log 2019;log 2020

C. log 2018;log 2019

D. log 2020;log 2021

Câu 2: Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn 25 15 9

2

D. T 1008

Trang 34

Câu 5: Cho 2 số x, y>0 thỏa mãn Giá trị nhỏ nhất của biểu

Hỏi a b bằng bao nhiêu?

Trang 35

Câu 10: Cho mloga3 ab,

với a1,b1 và Plog2a b16 log b a

a

A. 0 a 1 B. 1 a 2017 C. a2017 D. 0 a 2017

Câu 12: Biết là hai nghiệm của phương trình và

với a, b là hai số nguyên dương Tính

Câu 16: Số giá trị nguyên của m để phương trình m 1 16  x  2 2m 3 4   x 6m 5 0 

có 2 nghiệm trái dấu là

Trang 36

là tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình đã

cho có hai nghiệm phân biệt x x1, 2

Trang 37

Câu 24: Cho phương trình

log log 3 1  log m

Trang 38

Câu 1: Cho biểu thức A log 2017 log 2016 log 2015 log log 3 log 2                .

Biểu thức A có giá trị thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A log 2017 log 2016 log 2015 log log 3 log 2

2

Khi đó:

Trang 39

Câu 2: Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn log25 log15 log9

t

t t

a x

b y

Trang 40

Vậy

t t

2

D. T 1008

Hướng dẫn giải Đáp án C

Câu 5: Cho 2 số x, y>0 thỏa mãn Giá trị nhỏ nhất của biểu

Hướng dẫn giải Đáp án D

Trang 41

Hướng dẫn giải Đáp án A

Trang 42

Hỏi a b bằng bao nhiêu?

Trang 43

A. 2 B. 9 C.12 D. 13

Hướng dẫn giải Đáp án D

Trang 44

Câu 10: Cho mloga3 ab,

với a1,b1 và Plog2a b16 log b a

Từ bảng biến thiên, suy ta minP12 m1.

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a a 0

thỏa mãn

2017

2017 2017

a

A. 0 a 1 B. 1 a 2017 C. a2017 D. 0 a 2017

Trang 45

Hướng dẫn giải Đáp án C

2017 2017

Câu 12: Biết là hai nghiệm của phương trình và

với a, b là hai số nguyên dương Tính

Hướng dẫn giải Đáp án C

Điều kiện

x 0

1x

Trang 46

Theo đề bài a, b, c theo thứ tự tạo thành cấp số cộng nên a c 2b   a c 2 4b2

x4

tm4

Trang 47

Câu 16: Số giá trị nguyên của m để phương trình m 1 16  x  2 2m 3 4   x 6m 5 0 

có 2 nghiệm trái dấu là

Hướng dẫn giải Đáp án A

Trang 49

Từ bảng biến thiên, suy ra  1

có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi 13 m    9

Câu 18: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình

1t

Trang 50

Dưa vào bảng biến thiên, ta có m 0.

Câu 19: Gọi A là tập tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho tập nghiệm của phương trình x.2x x x m 1   m 2 x 1

có hai phần tử Tìm số phần tử của A

Hướng dẫn giải Đáp án D

Trang 51

là tập hợp các giá trị của tham số m để phương trình đã

cho có hai nghiệm phân biệt x x1, 2



y '

Trang 52

Phương trình đã cho tương đương với:  2 2  2 2

Trang 53

Câu 23: Tính tích tất cả các nghiệm thực của phương trình

2x 2

Hướng dẫn giải Đáp án D

có nghiệm thì là nghiệm duy nhất

Dễ thấy t 2 là nghiệm của

2 2 2x

Trang 54

Câu 24: Cho phương trình:

Hướng dẫn giải Đáp án D

Điều kiện:

1

.2

Trang 55

C. m0;1

D. m   ;0  1;

Hướng dẫn giải Đáp án A

Câu 26: Bất phương trình ln 2x 23 ln x 2ax 1 

nghiệm đúng với mọi số thực x khi

A. 2 2  a 2 2 B. 0 a 2 2 C. 0 a 2  D. 2 a 2 

Trang 56

Hướng dẫn giải Đáp án D

Ta có:

 

2 2

Suy ra: 1 log 7 x 4 2  

(thỏa mãn điều kiện của phương trình)

Câu 28: Cho hàm số f x ln x2 2 2x 4  

Tìm các giá trị của x để f ' x  0

Trang 57

log log 3 1  log m

Hướng dẫn giải Đáp án D

Trang 58

Câu 30: Cho bất phương trình  2   2 

Đặt

Nếu 1 m 2     0 pt 2 

vô nghiệm  bất phương trình vô nghiệm

Trang 59

Nếu m 2    0 pt trên có 2 nghiệm thỏa mãn    1 , 2 

bất phương trình có nhiềuhơn 1 nghiệm

Nếu m 2  pt 2 

có nghiệm duy nhất x  bpt có nghiệm duy nhất 1 x1

Vậy gía trị cực tiểu của m là

Trang 60

2 3 2

Bài 3: Giải phương trình: log3(x2+x+1) - log3x = 2x-x2

Bài 4: Giải phương trình: ln(sinx+1) = esinx-1

Bài 5: Giải và biện luận theo m bất phương trình:

) 3 ( log ) (

)

1

(

3 1 2

Trang 61

2 Lời giải chi tiết

Bài 1: Giải phương trình: 4X

1

), phương trình trở thành: 2tt1

Trang 62

Quan sát bảng biến thiên, nhận thấy phương trình có tối đa 2 nghiệm t

Mặt khác f(0) = f(1) = 0 Suy ra phương trình có 2 nghiệm: t = 0, t = 1 Suy ra:

2 3 2

320

32

02

x x

x

x x

3 4 7

x

x x y x

x x

x

)347(32

)348(22)

32(log)22(

log

2

2 2

3 4 7

2 3

4

7

03

2

2

a

t x

x

, ta đưa về hệ phương trình:

1)

1()1(1

a t

a t

)(1

11

a a

10

a

a

(do a > 1)Nên hàm số f(y) nghịch biến a1 và f(1) = 1 nên y = 1 là nghiệm duy nhất của

phương trình (*) Suy ra: x2 – 2x – 3 = a1 = 7 + 4 3

(t/m) 134111

334111

Trang 63

Bài 3: Giải phương trình: log3(x2+x+1) - log3x = 2x-x2

x

x

x x

) 1 ( 1 y e

y sinx

Lấy (1) trừ (2), ta có phương trình: esinx – ey = y - sinx

Nếu sinx > y thì esinx > ey Phương trình không có nghiệm

Nếu sinx < y thì esinx < ey Phương trình không có nghiệm

Vậy phương trình có nghiệm khi sinx = y thay vào (2) ta có: esinx = sinx + 1 (3)Xét f(x)= ex-x-1 với x-1

f'(x)= ex – 1=0  x=1

Vậy phương trình (3) có nghiệm sinx = 0  x=k, (kZ)

Bài 5: Giải và biện luận theo m bất phương trình:

Trang 64

) 3 ( log ) (

) 1 (

3 1 2

) 1 (

3 1 2

x m x

Trang 65

b ln + c ln + b ln

a ln

)

Bổ đề: Với x,y,z>0 thì z + y

x+x + z

y +x + y

z

3 (*)

Thật vậy (*) ( z + y

x+1) + (x + z

y +1)+(x + y

z+1)≥ 2

3 +3

[ (y+z) +(z+x) +(x+y) ] (z + y

1+x + z

1 +x + y

1)  9 (**) Theo Côsi thì (**) thoã mãn

Áp dụng bổ đề ta có : VT(1)  3 (ĐPCM)

Trang 67

a) abca b c 3 a b c a .b c  logabca b c 3 loga b c a .b c

a b clogabc 3 log a a logb b logc c

Bất đẳng thức này đúng vì cơ số 10 1  nên x y 0  log x  log y hoặc

0    x y log x  log y nên x y  logx logy 0

8 log log log logx y y z z t t x 8 1 8

Trang 68

Lập bảng biến thiên thì min f f bq 1 0

Ta có điều phải chứng minh

Bài 11: Cho a b c  , , 0 Chứng minh:

lnln

02

0

2

x x

x

x x

x

x

Trang 69

Xét hàm số x

x x

f( )ln

trên (0; +∞), ta có:

e x x

f x

x x

2 '

Từ bảng biến thiên suy ra hệ (1’) có không quá 2 nghiệm

Nhận thấy x = 2, x = 4 thỏa mãn (1’) Do đó, phương trình (1) có nghiệm x = 2, x = 4.Giải phương trình (2): Đặt

)'2(.7

3)7

4(13472)3(log2

Ngày đăng: 26/10/2023, 09:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Chuyên đề hàm số mũ lôgarit ôn hsg
Bảng bi ến thiên: (Trang 10)
Bảng biến thiên: - Chuyên đề hàm số mũ lôgarit ôn hsg
Bảng bi ến thiên: (Trang 27)
Bảng biến thiên: - Chuyên đề hàm số mũ lôgarit ôn hsg
Bảng bi ến thiên: (Trang 32)
Bảng biến thiên: - Chuyên đề hàm số mũ lôgarit ôn hsg
Bảng bi ến thiên: (Trang 49)
Bảng biến thiên: - Chuyên đề hàm số mũ lôgarit ôn hsg
Bảng bi ến thiên: (Trang 51)
Bảng biến thiên: - Chuyên đề hàm số mũ lôgarit ôn hsg
Bảng bi ến thiên: (Trang 69)
w