BÀI 3.DIỆN TÍCH TAM GIÁC A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ Định lí Diện tích tam giác bằng nửa diện tích của một cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó 1.. Hai đường chéo của một hình chữ nhật chia
Trang 1BÀI 3.DIỆN TÍCH TAM GIÁC A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Định lí
Diện tích tam giác bằng nửa diện tích của một cạnh với
chiều cao tương ứng với cạnh đó
1 2
S a h
cạnh a)
Hệ quả
Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông
1 2
S b c
(S là diện tích; b, c là hai cạnh của tam giác vuông)
B.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
A Diện tích tam giác bằng nửa tích hai cạnh.
B Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao tương ứng.
C Diện tích tam giác bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng.
D Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao
Câu 2 _NB_ ABC có đáy BC 6 cm, đường cao AH 4 cm Diện tích ABC là
A 24cm2. B 12cm2. C 24 cm. D 14 cm2
Câu 3 _NB_ Khẳng định nào là đúng trong các khẳng định sau đây
A Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông.
B Diện tích tam giác vuông bằng tích hai cạnh góc vuông.
C Diện tích tam giác vuông bằng tích cạnh góc vuông với cạnh huyền.
D Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích cạnh góc vuông với cạnh huyền
Câu 4 _NB_ Cho ABC vuông tại A, có đáy AB 4cm và AC 5cm Diện tích ABC là
Câu 5 _NB_ Cho ABC với cách kích thước như trên hình vẽ Khẳng định nào là đúng trong các khẳng
định sau
A
1 2
ABC
S b h
1 2
ABC
S a h
1 2
ABC
S c h
1 2
ABC
S a c
Câu 6 _NB_ Cho ABC có đường cao
2 3
AH BC
Diện tích ABC là
Trang 2A
2 2
2 2
2 1
1
3BC.
Câu 7 _NB_ Hình tam giác vuông có một cạnh góc vuông giảm đi 3 lần và cạnh góc vuông còn lại tăng
lên 3 lần, khi đó diện tích hình tam giác vuông mới
Câu 8 _NB_ Cho ABC vuông tại A, có đáy BC 5cm và AB 4cm Diện tích tam giác ABC là
II MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 9 _TH_ Cho ABC, biết diện tích tam giác là 16cm2 và cạnh BC 8cm Đường cao ứng với
cạnh BC là
Câu 10 _TH_ Khẳng định nào là sai trong các khẳng định sau đây
A Đường trung tuyến của một tam giác bất kì chia tam giác đó thành hai tam giác có diện tích
bằng nhau
B Hai đường chéo của một hình chữ nhật chia hình chữ nhật đó thành bốn tam giác có diện tích
bằng nhau
C Đường cao của một tam giác cân ứng với đỉnh cân chia tam giác đó thành hai tam giác có diện
tích bằng nhau
D Nếu một đường phân giác của tam giác chia tam giác đó thành hai tam giác có diện tích bằng
nhau thì tam giác đó là tam giác đều
Câu 11 _TH_ Cho ABC có đường trung tuyến AM Kết quả nào sau đây là sai
1 2
C S ABC S AMBS AMC D S AMB S AMC
Câu 12 _TH_ Cho ABC, đường cao AH Biết AB 15cm, AC 41cm, BH 12 cm Diện tích
của ABC là
A 234cm2. B 214cm2. C 200cm2. D 154cm2.
Câu 13 _TH_ Cho ABC vuông tại A có AB 6 cm, AC 8cm Độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh
A là
A 4 cm B 4,5cm. C 4,8cm. D 5cm.
Câu 14 _TH_ Cho ABC biết diện tích tam giác là 18cm2 và độ dài đường cao ứng với cạnh BC là
9cm Độ dài cạnh BC là
III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 15 _VD_ Cho ABC có đường cao AH 6 cm, diện tích ABC là 30cm2 Gọi M là trung
điểm của BC Diện tích ABM là
Câu 16 _VD_ Cho ABC có diện tích bằng 40cm2 Gọi M là trung điểm của AC Diện tích
ABM
là
Trang 3A 10cm2. B 20cm2. C 25cm2. D 20cm.
Câu 17 _VD_ Một tam giác cân có đường cao ứng với cạnh đáy bằng15cm, đường cao ứng với cạnh
bên bằng 20 cm Tính các cạnh của tam giác đó (chính xác đến0,1cm).
A 20,1cm; 20,1cm; 26,8cm. B 15cm; 15cm; 20,1cm.
C 9cm; 9cm; 20 cm D 18, 2cm; 18,2cm; 22,4cm.
Câu 18 _VD_ Cho ABC có AB 4cm và AC 7cm Gọi BH và CK theo thứ tự là đường vuông
góc từ đỉnh B và C của tam giác Tỉ số
BH
CK là
A
4
7
4
3
4.
IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 19 _VDC_ Cho ABC vuông cân tại A có BC a Gọi M là trung điểm của BC Các điểm D E,
thay đổi theo thứ tự nằm trên cạnh AB, AC sao cho BDAE Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích
MDE
A
2 2
a
2 16
a
2 4
a
Câu 20 _VDC_ Cho ABC nhọn Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H Tổng
AD BE CF bằng
1
Trang 4ĐÁP ÁN
HƯỚNG DẪN GIẢI
I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1 _NB_ Khẳng định nào là đúng trong các khẳng định sau đây
A Diện tích tam giác bằng nửa tích hai cạnh.
B Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao tương ứng.
C Diện tích tam giác bằng tích của một cạnh với chiều cao tương ứng.
D Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao
Lời giải Chọn B
Dựa vào định nghĩa diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao tương ứng
Câu 2 _NB_ ABC có đáy BC 6cm, đường cao AH 4cm Diện tích ABC là
A 24 cm2. B 12cm2. C 24 cm. D 14 cm2
Lời giải Chọn B
Diện tích ABC là :
2
.6.4 12cm
ABC
Câu 3 _NB_ Khẳng định nào là đúng trong các khẳng định sau đây
A Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông.
B Diện tích tam giác vuông bằng tích hai cạnh góc vuông.
C Diện tích tam giác vuông bằng tích cạnh góc vuông với cạnh huyền.
D Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích cạnh góc vuông với cạnh huyền
Lời giải Chọn A
Dựa vào định nghĩa diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông ta thấy khẳng định
A đúng
Câu 4 _NB_ Cho ABC vuông tại A, có đáy AB 4cm và AC 5cm Diện tích ABC là
Lời giải Chọn C
Do tam giác ABC vuông tại A nên diện tích ABC là :
2
.4.5 10cm
ABC
Câu 5 _NB_ Cho ABC với cách kích thước như trên hình vẽ Khẳng định nào là đúng trong các khẳng
định sau
Trang 5A
1 2
ABC
S b h
1 2
ABC
S a h
1 2
ABC
S c h
1 2
ABC
S a c
Lời giải Chọn A
Dựa vào định nghĩa diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với chiều cao tương ứng
Câu 6 _NB_ Cho ABC có đường cao
2 3
AH BC
Diện tích ABC là
A
2 2
2 2
2 1
1
3BC.
Lời giải Chọn C
Ta có diện tích của tam giác:
1 2
S b h
Trong đó: b là độ dài cạnh đáy, h là độ dài đường cao
Khi đó ta có :
2
S AH BC BC BC BC
Câu 7 _NB_ Hình tam giác vuông có một cạnh góc vuông giảm đi 3 lần và cạnh góc vuông còn lại tăng
lên 3 lần, khi đó diện tích hình tam giác vuông mới
Lời giải Chọn A
Theo công thức tính diện tích tam giác vuông có 2 cạnh góc vuông có độ dài là a b, là
1 2
Tam giác vuông mới có độ dài hai cạnh góc vuông a b', ' thì theo đề bài ta có
1 ' ; ' 3 3
khi
đó, diện tích
' ' ' 3
Do đó diện tích hình tam giác mới không thay đổi so với tam giác ban đầu
Câu 8 _NB_ Cho ABC vuông tại A, có đáy BC 5cm và AB 4 cm Diện tích tam giác ABC là
Trang 6Lời giải Chọn C
Áp dụng định lý Py-ta-go ta có: AB2 AC2 BC2 AC BC2 AB2
2 2
5 4 3cm
AC
Khi đó
2
.4.3 6 cm
ABC
II MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 9 _TH_ Cho ABC, biết diện tích tam giác là 16cm2 và cạnh BC 8cm Đường cao ứng với
cạnh BC là
Lời giải Chọn D
Gọi AH là đường cao ứng với cạnh BC Theo công thức tính diện tích tam giác ta có:
Câu 10 _TH_ Khẳng định nào là sai trong các khẳng định sau đây
A Đường trung tuyến của một tam giác bất kì chia tam giác đó thành hai tam giác có diện tích
bằng nhau
B Hai đường chéo của một hình chữ nhật chia hình chữ nhật đó thành bốn tam giác có diện tích
bằng nhau
C Đường cao của một tam giác cân ứng với đỉnh cân chia tam giác đó thành hai tam giác có diện
tích bằng nhau
D Nếu một đường phân giác của tam giác chia tam giác đó thành hai tam giác có diện tích bằng
nhau thì tam giác đó là tam giác đều
Lời giải Chọn D
Do tam giác cân có đường phân giác xuất phát từ đỉnh cân ( đồng thời là đường trung tuyến) chia tam giác đó thành hai tam giác có diện tích bằng nhau do đó khẳng định D sai
Câu 11 _TH_ Cho ABC có đường trung tuyến AM Kết quả nào sau đây là sai
1 2
C S ABC S AMBS AMC D S AMB S AMC
Lời giải Chọn A
Vì đường trung tuyến của một tam giác bất kì chia tam giác đó thành hai tam giác có diện tích
bằng nhau nên S AMB S AMC do đó
1 2
Mặt khác theo tính chất về diện tích đa giác thì
ta có S ABC S AMBS AMC
Câu 12 _TH_ Cho ABC, đường cao AH Biết AB 15cm, AC 41cm, BH 12 cm Diện tích
của ABC là
Trang 7A 234cm2. B 214cm2. C 200cm2. D 154cm2.
Lời giải Chọn A
Áp dụng định lý Py-ta-go ta có:
+ Xét ABH có AH2BH2 AB2 AH AB2 BH2
2 2
15 12 9cm
AH
+ Xét ACH có AH2CH2 AC2 HC AC2 AH2
2 2
41 9 40cm
HC
Khi đó
2
.( ) 9.(12 40) 234cm
ABC
Câu 13 _TH_ Cho ABC vuông tại A có AB 6 cm, AC 8cm Độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh
A là
A 4 cm B 4,5cm. C 4,8cm. D 5cm.
Lời giải Chọn C
Áp dụng định lí Pytago vào ABC ta có:
Diện tích ABC là:
2
8.6 24cm
Gọi AH là đường cao xuất phát từ đỉnh A của ABC ,
Khi đó:
Suy ra: AH 4,8cm.
Câu 14 _TH_ Cho ABC biết diện tích tam giác là 18cm2 và độ dài đường cao ứng với cạnh BC là
9cm Độ dài cạnh BC là
Lời giải
Trang 8Chọn B
Gọi AH là đường cao ứng với cạnh BC Theo công thức tính diện tích tam giác ta có:
III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 15 _VD_ Cho ABC có đường cao AH 6cm, diện tích ABC là 30cm2 Gọi M là trung
điểm của BC Diện tích ABM là
Lời giải Chọn D
Diện tích ABC là:
Vì M là trung điểm của BC nên:
10 5cm
2 2
BC
Diện tích ABM là:
2
6.5 15cm
ABM
Câu 16 _VD_ Cho ABC có diện tích bằng 40cm2 Gọi M là trung điểm của AC Diện tích
ABM
là
Lời giải Chọn B
Gọi BH là đường cao ứng với cạnh AC của ABC
Diện tích ABC là:
ABC
Vì M là trung điểm của AC nên:
1 2
Diện tích ABM là:
2
ABM
Câu 17 _VD_ Một tam giác cân có đường cao ứng với cạnh đáy bằng15cm, đường cao ứng với cạnh
bên bằng 20 cm Tính các cạnh của tam giác đó (chính xác đến0,1cm).
A 20,1cm; 20,1cm; 26,8cm. B 15cm; 15cm; 20,1cm.
C 9cm; 9cm; 20 cm D 18, 2cm; 18,2cm; 22,4cm.
Lời giải Chọn A
Trang 9B
A
Ta có:
ABC
S AH BC BK AC
4
15 20
3
BC AC BC AC
2 3
BH HC AC
Áp dụng định lý Pytago trong tam giác vuông ACH, ta có:
15 9
AC AH CH AC
Tính được AC AB 20,1cm và BC 26,8cm.
Câu 18 _VD_ Cho ABC có AB 4 cm và AC 7 cm Gọi BH và CK theo thứ tự là đường vuông
góc từ đỉnh B và C của tam giác Tỉ số
BH
A
4
7
4
3
4.
Lời giải Chọn A
ABC
BH AC CK AB
4 7
IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO
Câu 19 _VDC_ Cho ABC vuông cân tại A có BC a Gọi M là trung điểm của BC Các điểm D E,
thay đổi theo thứ tự nằm trên cạnh AB AC, sao cho BDAE Tìm giá trị nhỏ nhất của diện tích
MDE
A
2 2
a
2 16
a
2 4
a
Lời giải Chọn C
Trang 10A
M
B
ABC
vuông cân tại A mà AM là đường trung tuyến nên AM là đường cao; đường phân giác
45
MAE
Mặt khác BDAE BM; AM nên BDM AEM (c.g.c)
;
MD ME BMD AME
Mà BMD DMA 90 AME DMA 90
Do đó MDE vuông cân
Vậy
2 1 2
MDE
S MD
, diện tích MDE nhỏ nhất khi MDAB, tức D và E lần lượt là trung điểm của AB và AC.
và
2 16
MDE
a
Câu 20 _VDC_ Cho ABC nhọn Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H Tổng
bằng
1
Lời giải Chọn A
F
H
D
E
C B
A
Ta có:
1 2
BHC
và
1 2
ABC
BHC ABC
1 Chứng minh tương tự, ta có:
AHC
ABC
AHB ABC
S CF 2
Trang 11Từ 1
và 2
, suy ra được:
1