1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hh8 c2 bài 4 diện tích hình thang

14 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Diện tích hình thang
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài tập
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 878,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI 4.DIỆN TÍCH HÌNH THANG A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ Công thức tính diện tích hình thang Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao   1.. 2 S  a b h S là diện tíc

Trang 1

BÀI 4.DIỆN TÍCH HÌNH THANG A.KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Công thức tính diện tích hình thang

Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng

hai đáy với chiều cao

 

1

2

Sa b h

(S là diện tích, a, b là độ dài hai đáy; h là chiều

cao)

Công thức tính diện tích hình bình hành

Diện tích hình bình hành bằng tích của một

cạnh với chiều cao tương ứng với cạnh đó S a h .

B.BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1 _NB_ Diện tích hình thang bằng

A nửa tích độ dài hai đáy B tích đáy lớn và đáy nhỏ.

C nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao D tích của tổng hai

đáy với chiều cao

Câu 2 _NB_ Tính diện tích hình thang ABCDAB CD//  biết đường cao AH 9cm,

độ dài hai cạnh AB 4cm, CD 8cm

A 54cm2 B 27cm2 C 5, 4dm2 D 72cm2

Câu 3 _NB_ Công thức nào sau đây là công thức tính diện tích hình bình hành?

A

1 2

C 1 

2

2

1 2

Câu 4 _NB_ Tính diện tích hình bình hành ABCD biết chiều cao AH 8cm, cạnh

14cm

Trang 2

Câu 5 _NB_ Tính diện tích hình thang có đáy lớn bằng 54cm; đáy bé bằng

2

3 đáy

lớn và bằng

3

2 chiều cao.

A 1080 cm2 B 2160cm2 C 3645cm2 D 1822,5cm2

Câu 6 _NB_ Cho hình bình hành ABCD, có chiều cao từ đỉnh xuống cạnh đáy bằng

10cm, độ dài đáy CD 15cm Diện tích hình bình hành ABCD

A 75cm2 B 150cm2 C 2250cm2 D 300cm2

Câu 7 _NB_ Tính diện tích hình thang CDEG với số đo các cạnh như trên hình

A 15cm2 B 30cm2 C 8cm2 D 16cm2

Câu 8 _NB_ Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 14 m, chiều cao bằng nửa độ dài đáy

II MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 9 _TH_ Cho tam giác ABCM N P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh

, ,

AB AC BC Biết đường cao AH 10 cm; BC 16 cm Tính diện tích tứ giác MNPB

A 15cm2 B 40cm2 C 25cm2 D 30cm2

Câu 10 _TH_ Một mảnh đất hình thang có diện tích 455m2, chiều cao là 13m Tính độ

dài mỗi đáy của mảnh đất hình thang đó, biết đáy bé kém đáy lớn 5 m

A 15m; 20 m B 37,5m; 32,5m C 75 m; 70 m D 55 m; 50 m

Câu 11 _TH_ Một hình thang vuông có đáy bé bằng

3

5 đáy lớn và chiều cao bằng

23cm, người ta mở rộng hình thang để được một hình chữ nhật thì diện tích

của nó tăng thêm lên 414 m2 Hãy tính diện tích hình thang lúc đầu

G

E

D

Trang 3

D C

E

A 1656 m2 B 828m2 C 1215m2 D 1232 m2

Câu 12 _TH_ Cho hình bình hành ABCD có diện tích 40 cm2 Tính diện tích tam giác

A 15cm2 B 20cm2 C 25cm2 D 16cm2

Câu 13 _TH_ Cho hình vẽ sau đây, biết: A B D   90; MB NC// Hãy chọn khẳng

định đúng

A S ABCDS BCMN B S ABCDS BCMN

C S ABCDS BCMN D S ABCD 2S BCMN

Câu 14 _TH_ Cho hình bình hành ABCD, biết độ dài các cạnh (đơn vị:cm) như trên

hình Độ dài đường cao AK

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 15 _VD_ Một con đường cắt một đám đất hình chữ nhật với các dữ liệu được

cho trên hình Hãy tính diện tích phần đất còn lại biết EF BG//  .

Trang 4

A 12000 m2 B 9000 m2 C 6000 m2 D 3000 m2.

Câu 16 _VD_ Một miếng bìa hình bình hành có chu vi bằng 2 m Nếu bớt chiều dài

đi 2dm thì ta được miếng bìa hình thoi có diện tích 6dm2 Tìm diện tích miếng bài hình bình hành đó

A 9dm2 B 10dm2 C 12dm2 D 15dm2

Câu 17 _VD_ Cho hình thang vuông ABCD có A D 90; C   45 ; AB m ; CD n

m n  Công thức tính diện tích ABCD theo mn

A

2

2

C m2 n2 D n2 m2

Câu 18 _VD_ Tính x, biết đa giác ở hình dưới có diện tích là 3375m2

IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Trang 5

Câu 19 _VDC_ Cho hình vuông MNPQ có cạnh 20 cm Hãy xác định điểm R trên

cạnh MN sao cho diện tích hình thang vuông NPQR bằng

3

4 diện tích hình vuông đã cho

A Điểm R trên cạnh MN sao cho RN 8cm

B Điểm R trên cạnh MN sao cho RN 6cm

C Điểm R trên cạnh MN sao cho RN 12 cm

D Điểm R là trung điểm của MN

Câu 20 _VDC_ Quan sát hình bên dưới và chọn khẳng định đúng

A S EFIGS IGURS EIGR B S EIGRS FIRS EGU

C S EFIGS IGURS EIGRS FIRS EGU D S EFIGS IGUR

Trang 6

ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI

I MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT

Câu 1 _NB_ Diện tích hình thang bằng

A nửa tích độ dài hai đáy B tích đáy lớn và đáy nhỏ.

C nửa tích của tổng hai đáy với chiều cao D tích của tổng hai

đáy với chiều cao

Lời giải Chọn C

Diện tích hình thang bằng nửa tổng của tích hai đáy với đường cao

Câu 2 _NB_ Tính diện tích hình thang ABCDAB CD//  biết đường cao AH 9cm,

độ dài hai cạnh AB 4cm, CD 8cm

A 54cm2 B 27cm2 C 5, 4dm2 D 7, 2cm2

Lời giải Chọn A

2

(4 8).9

54 cm 2

ABCD

Câu 3 _NB_ Công thức nào sau đây là công thức tính diện tích hình bình hành?

A

1 2

C 1 

2

2

1 2

Lời giải Chọn B

Công thức tính diện tích hình bình hành là Sa h.

Câu 4 _NB_ Tính diện tích hình bình hành ABCD biết chiều cao AH 8cm, cạnh

14cm

Lời giải Chọn D

2

14.8 112cm

ABCD

Trang 7

Câu 5 _NB_ Tính diện tích hình thang có đáy lớn bằng 54cm; đáy bé bằng

2

3 đáy

lớn và bằng

3

2 chiều cao.

A 1080 cm2 B 2160cm2 C 3645cm2 D 1822,5cm2

Lời giải Chọn A

Đáy bé bằng

2

Chiều cao bằng

3

36 : 24cm

Diện tích hình thang là:

2

(54 36).24

1080cm 2

Câu 6 _NB_ Cho hình bình hành ABCD, có chiều cao từ đỉnh xuống cạnh đáy bằng

10cm, độ dài đáy CD 15cm Diện tích hình bình hành ABCD

A 75cm2 B 150cm2 C 2250cm2 D 300cm2

Lời giải Chọn B.

2

10.15 150cm

ABCD

Câu 7 _NB_ Tính diện tích hình thang CDEG với số đo các cạnh như trên hình

A 15cm2 B 30cm2 C 8cm2 D 16cm2

Lời giải Chọn C

CDEG là hình thang vuông do DE CG// ; CD CG

3 5 2 2

8cm 2

CDEG

Câu 8 _NB_ Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 14 cm, chiều cao bằng nửa độ dài đáy

Lời giải Chọn D

G

E

D

Trang 8

Chiều cao =

14

7 cm

2

14.7 98cm

II MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU

Câu 9 _TH_ Cho tam giác ABCM N P, , lần lượt là trung điểm của các cạnh

, ,

AB AC BC Biết đường cao AH 10 cm; BC 16 cm Tính diện tích tứ giác MNPB

A 15cm2 B 40cm2 C 25cm2 D 30cm2

Lời giải Chọn B

Ta có: MN là đường trung bình của tam giác ABC (theo gt)

Suy ra: MN BP// ;

16 8cm

BC

Nên tứ giác MNPB là hình bình hành

Gọi I là giao điểm của AHMN

Do AHBC (gt) mà MN BC// nên AHMN tại I hay IH là đường cao của

Xét tam giác ABHMI BH// mà M là trung điểm của AB nên I là trung điểm của AH(theo tính chất đường trung bình của tam giác)

10 5cm

AH IH

Vậy S MNBPBP IH. 8.5 40cm 2

Câu 10 _TH_ Một mảnh đất hình thang có diện tích 455m2, chiều cao là 13m Tính độ

dài mỗi đáy của mảnh đất hình thang đó, biết đáy bé kém đáy lớn 5 m

A 15m; 20 m B 37,5m; 32,5m C 75m; 70 m D 55m; 50 m

Lời giải Chọn B

Tổng độ dài hai đáy của hình thang là:455.2 :13 70 (m)

Độ dài đáy lớn của hình thang là:70 5 : 2 37,5   (m)

Độ dài đáy bé của hình thang là :37,5 – 5 32,5 (m)

Trang 9

Câu 11 _TH_ Một hình thang vuông có đáy bé bằng

3

5 đáy lớn và chiều cao bằng

23cm, người ta mở rộng hình thang để được một hình chữ nhật thì diện tích

của nó tăng thêm lên 414 cm2 Hãy tính diện tích hình thang lúc đầu

E

A 1656cm2 B 828cm2 C 1215cm2 D 1232cm2

Lời giải Chọn A

Phần mở rộng là một tam giác vuông, có cạnh góc vuông bằng chiều cao của hình thang

Số đo cạnh góc vuông còn lại bằng: 414.2 : 23 36 cm  

36cm chính là hiệu số đo hai đáy của hình thang Coi đáy bé hình thang gồm

ba phần bằng nhau thì đáy lớn gồm 5 phần Hiệu số phần bằng nhau là:

5 – 3 2  (phần)

Đáy lớn của hình thang bằng: 36 : 2 5 90 cm   

Đáy bé của hình thang bằng: 90 – 36 54 cm  

Diện tích hình thang lúc đầu là:

90 54 23  2

1656 cm 2

Câu 12 _TH_ Cho hình bình hành ABCD có diện tích 40 cm2 Tính diện tích tam giác

A 15cm2 B 20cm2 C 25cm2 D 16cm2

Lời giải Chọn B

Ta có tam giác ABC=CDA (c-c-c)

Trang 10

Nên

2

40 20cm

ABCD ABC

S

Câu 13 _TH_ Cho hình vẽ sau đây, biết: A B D   90; MB NC// Hãy chọn khẳng

định đúng

A S ABCDS BCNM B S ABCDS BCNM

C S ABCDS BCNM D S ABCD 2S BCNM

Lời giải Chọn C

Xét tứ giác ABCD có A B D   90 nên ABCD là hình chữ nhật

ABCD

Xét tứ giác BCNM có: BC MN// (do ABCD là hình chữ nhật)

MB NC// (theo giả thiết)

Nên BCNM là hình bình hành có đường cao DC

BCNM

Vậy S ABCDS BCNM

Câu 14 _TH_ Cho hình bình hành ABCD, biết độ dài các cạnh (đơn vị: cm) như

trên hình Độ dài đường cao AK

Lời giải Chọn A

Ta có S ABCDAB AHAD AK 18.10 180 cm  2

180

15 cm 12

ABCD S AK

AD

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Trang 11

Câu 15 _VD_ Một con đường cắt một đám đất hình chữ nhật với các dữ liệu được

cho trên hình Hãy tính diện tích phần đất còn lại biết EF BG//  .

A 12000 m2 B 9000 m2 C 6000 m2 D 3000 m2

Lời giải Chọn A

Con đường hình bình hành EBGF có diện tích: S EBGF 50.120 6000m 2

Đám đất hình chữ nhật ABCD có diện tích: S ABCD 150.120 18000m 2

Diện tích phần còn lại của đám đất: SS ABCDS EBGF 18000 6000 12000m  2

Câu 16 _VD_ Một miếng bìa hình bình hành có chu vi bằng 2m Nếu bớt chiều dài

đi 2dm thì ta được miếng bìa hình thoi có diện tích 6dm2 Tìm diện tích miếng bài hình bình hành đó

A 9dm2 B 10dm2 C 12dm2 D 15dm2

Lời giải Chọn A

AMND là hình thoi nên AMMNDNAD

ABCD là hình bình hành nên BCAD

Chu vi hình bình hành là:

Trang 12

Gọi h là độ dài đường cao của hình thoi AMND kẻ từ điểm M xuống cạnh DN

: 6 : 4 1,5(dm)

AMND

h đồng thời là độ dài đường cao của hình bình hành ABCD

Diện tích hình bình hành là: S ABCDCD h 4 2 1,5 9   (dm2)

Câu 17 _VD_ Cho hình thang vuông ABCD có A D 90; C   45 ; AB m ; CD n

m n  Công thức tính diện tích ABCD theo mn

A

2

2

C m2 n2 D n2 m2

Lời giải Chọn A

Vẽ BEDCH DC 

Tam giác EBCvuông tại EC   45 nên là tam giác vuông cân

BE EC

Mặt khác tứ giác ABED là hình chữ nhật vì có A D E   90

AB DE

Do đó EC CD DE CD AB n m     

Vậy

     

ABCD

2

Câu 18 _VD_ Tính x, biết đa giác ở hình dưới có diện tích là 3375m2

Lời giải Chọn C

Trang 13

Diện tích phần hình thang là

50 70 30 2

1800 m 2

Diện tích phần tam giác là

3375 1800 1575m 2

x 

1575.2

70

Vậy x 45 30 75 m 

IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 19 _VDC_ Cho hình vuông MNPQ có cạnh 20 cm Hãy xác định điểm R trên

cạnh MN sao cho diện tích hình thang vuông NPQR bằng

3

4 diện tích hình vuông đã cho

A Điểm R trên cạnh MN sao cho RN 8cm

B Điểm R trên cạnh MN sao cho RN 6cm

C Điểm R trên cạnh MN sao cho RN 12cm

D Điểm R là trung điểm của MN

Lời giải Chọn D

Ta có S MNPQ 202 400cm2

2

3

400 300cm

NPQR

RN PQ NP

Vậy

300.2

20 10cm 20

hay R là trung điểm của MN

Câu 20 _VDC_ Quan sát hình bên dưới biết IG// ER Hãy chọn khẳng định đúng

A S EFIGS IGURS EIGR B S EIGRS FIRS EGU

C S EFIGS IGURS EIGRS FIRS EGU D S EFIGS IGUR

Trang 14

Lời giải Chọn C

Ta nhận thấy EF ;IG IGUR EIGR; là các hình bình hành

Gọi h là đường cao kẻ từ I xuống EF sẽ đồng thời là đường cao của cả 3 hình trên

EFIG

SEF h; S IGURER h. ; S EIGRRU h.

Nên S EFIGS IGURS EIGR  1

Mặt khác FIR EGU 2 . .

FR

Từ  1 và  2 suy ra S EFIGS IGURS EIGRS FIRS EGU

Ngày đăng: 25/10/2023, 22:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w