VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TuÇn 15 TiÕt 29 diÖn tÝch tam gi¸c A Môc tiªu 1 KiÕn thøc HS ph¸t biÓu ®îc c¸c c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch tam gi¸c, c¸c t/c cña diÖn tÝch 2 KÜ n¨ng HS biÕt c¸ch[.]
Trang 1Tuần: 15
diện tích tam giác
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS phát biểu đợc các công thức tính diện tích tam
giác, các t/c của diện tích
2 Kĩ năng: HS biết cách vận dụng công thức và t/c của diện tích để
giải bài toán
- biết cách vẽ hình chữ nhật và các tam giác có diện tích bằng diện
tích cho trớc
3.Phát triển năng lực: Tính diện tích các hình trong thực tế
4 Thái độ: hởng ứng tích cực
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Thớc thẳng và compa, giấy rời , kéo , keo dán
2 Học sinh: Thớc thẳng, êke, giấy rời, kéo, keo dán.
C
Tiến trình bài dạy
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện
2 Kiểm tra bài cũ: (5p)
? Viết công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông, Nêu cách xây dựng công thức tính diện tích tam giác
vuông dựa vào hình chữ nhật
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Khởi động(10’)
- Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm
tra
- Cả lớp cựng làm bài
- GV nhắc nhở HS chưa tập
trung
- Hết thời gian GV thu bài
- HS cả lớp cựng làm vào giấy (kiểm tra 10’)
1 Phỏt biểu và viết cụng thức tớnh diện tớch của hỡnh chữ nhật, hỡnh vuụng, tam giỏc vuụng?
2 Cho diện tớch của 1 hỡnh chữ nhật bằng 20cm2 ; hai kớch thứơc của nú là x(cm) và y(cm) Hóy điền vào ụ trống trong bảng sau:
x 1 4 8 10 20
Hoạt động 2 : Hỡnh thành kiến thức
- Gọi HS nờu cụng thức tớnh
diện tớch tam giỏc
- Hóy phỏt biểu bằng lời cụng
- HS nờu cụng thức:
S = ẵ a.h
- HS phỏt biểu định lớ và
Định lớ :
(SGK trang 120) A
h S = ẵ
Trang 2thức trên?
- GV ghi định lí và công thức
lên bảng Gọi HS ghi Gt-Kl
- Cho HS xem hình 126 Sgk để
tìm hiểu vị trí của H đối với
cạnh BC
- GV gắn các tấm bìa hình tam
giác (3 dạng), lần lượt ơ các
bìa tam giác vuông AHB,
AHC trên nền tam giác nhọn
ABC để gợi ý cho HS chứng
minh định lí
Gọi HS chứng minh ở bảng
- GV nói : trong cả ba trường
hợp ta đều có thể chưng1 minh
được công thức tính diện tích
tam giác bằng nửa tích dộ dài
1 cạnh với chiều cao tương
ứng
ghi vào vở
- HS lặp lại (3 lần)
- HS ghi tóm tắt Gt-Kl (một HS ghi bảng)
Quan sát hình 126 và nêu nhận xét vị trí điểm H đối với cạnh BC
a) HB ABC vuông tại B
b) H nằm giữa B, C
ABC nhọn c) H nằm ngoài B, CABC tù
Chứng minh (3HS lên bảng cm)
a.h
B C
a
Thực hành cắt dán, tìm lại công thức tính diện tích hcn (10’)
Nêu ? Gọi HS thực hiện
Treo bảng phụ vẽ hình gợi ý
cho HS cắt dán:
h h
a a
½ h ½ a
Sử dụng giấy màu, kéo, keo dán và các bảng nền – Xem gợi ý và thực hành theo tổ
? Hãy cắt tam giác thành 3 mãnh để ghép lại thành một hình chữ nhật
Hoạt động 3 : Luyện tập (8’)
- Nêu bài tập 16 cho HS thực
hiện
- Gợi ý: Vận dụng công thức
tính Scn và S
- Nêu bài tập 20, cho HS đọc đề
bài
- Gợi ý:
-Tương tự cách cắt ghép hình
- MN là đường trung bình của
ABC
HS giải : Ở mỗi hình ta đều có:
Scn = a.h và S = ½ a.h
S = ½ Scn
HS đọc đề bài 20 sgk Thực hành giải theo nhóm:
EBM = KAM SEBM = SKAM
DCN = KAN SDCN = SKAN
SABC = SKAM + SMBCN + SKAN
Bài 16 trang SGK
Bài tập 20 SGK A
E M K N D
B H C
Trang 3(1) SBCDE = SEBM + SMBCN + SDCN (2)
(1), (2)SABC = SBCDE = ẵ BC.AH
Hoạt động 4 : Vận dụng (1’)
BT 17 (tr121 - SGK)
Ta có:
1 . 2
AOC
(Vì AOB vuông)
1 . 2
AOC
(dựa vào công thức tính diện tích tam giác)
2AO OB2OM AB
AO OB OM AB
A
M
Bài tập 18 (TR121 - SGK)
Kẻ AHBC
Xét AMB có AH là đờng cao
1 . 2
AMB
(1) Xét AMC có AH là đờng cao
1 . 2
AMC
(2)
mà BM = MC Từ (1) Và (2)
suy ra
AMB
S = SAMC
A
H
5 MỞ RỘNG
Vẽ sơ đồ tư duy khỏi quỏt
nội dung bài học
Sưu tầm và làm một số bài
tập nõng cao
Làm bài tập phần mở rộng
5 Hớng dẫn học sinh tự học (2p)
- Học theo SGK , nẵm đợc cách chứng minh diện tích tam giác
- Làm lại các bài tập trong SGK
- Làm bài tập 27, 29, 30, 31 (tr129 - SBT)
- Chuẩn bị tiết sau: Luyện tập