VietJack com Facebook Học Cùng VietJack TuÇn 20 TiÕt 33 diÖn tÝch h×nh thang A Môc tiªu 1 Kiến thức HS nªu ®îc c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch h×nh thang, h×nh b×nh hµnh vµ c¸c tÝnh chÊt cña diÖn tÝch 2 KÜ[.]
Trang 1Tuần: 20
diện tích hình thang
A Mục tiêu:
1.Kiến thức: HS nêu đợc công thức tính diện tích hình thang, hình
bình hành và các tính chất của diện tích
2 Kĩ năng: HS biết cách vận dụng công thức và tính chất của diện
tích để giải bài toán về diện tích
- HS biết cách vẽ hình bình hành hay hình chữ nhật có diện
tích bằng diện tích của hình bình hành cho trớc, nẵm đợc cách
chứng minh định lí về diện tích hình thang, hình bình hành
3 Phát triển năng lực: Vẽ hình , tính diện tích hình Thang , Hình
bình hành
4 Thái độ: nghiêm túc, tự giác, hợp tác tích cực,
B Chuẩn bị
1.Giáo viên: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.
2 Học sinh: Thớc com pa, đo độ, e ke.
C.ph ơng pháp
-Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề,thuyết trình
D.Tiến trình bài dạy:
1 Tổ chức lớp: Kiểm diện (1p)
2 Kiểm tra bài cũ: (4p)
? Nêu công thức tính diện tích của tam giác, hình chữ nhật
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Ghi bảng
Hoạt động 1 : Khởi động (10’)
- Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm
tra
- Kiểm tra bài tập về nhà của
HS
- Thu bài làm một vài em
- Cho HS nhận xột ở bảng, sửa
sai (nếu cú)
- Đỏnh giỏ, cho điểm
- Một HS lờn bảng, cả lớp làm vào vở
SABCD = SADC + SABC SADC = ẵ DC AH SABC = ẵ AB.AH Suy ra: SABCD = ẵ AH.(DC + AB)
= ẵ h.(a + b)
- HS nhận xột ở bảng, tự sửa sai (nếu cú)
Cho hỡnh vẽ: A a B h
D H b
C Hóy điền vào chỗ trống: SABCD = S……… + S……… SADC =
SABC = Suy ra SABCD =
- Từ cụng thức tớnh diện tớch tam giỏc cúa tớnh được cụng tức diện tớch hỡnh thang hay khụng ? Để biết được điều đú chỳng ta vào bài học hụm nay
Hoạt động 2: Hỡnh thành kiến thức (12’)
Trang 2công thức tính hình thang là
gì ?
- Hãy phát biểu bằng lời công
thức đó?
- Ta đã vận dụng kiến thức nào
để chứng minh được công
thức?
- HS phát biểu định lí và ghi vào vở
- HS lặp lại (3 lần)
HS trả lời: Đã vận dụng tính chất cơ bản về diện tích và công thức tính diện tích tam giác
đáy với chiều cao
b
h
a
S = ½ (a+b).h
2 : Diện tích hình bình hành (7’)
- Yêu cầu HS đọc ?2
- Gợi ý: Hình bhành là một hình
thang đặc biệt, đó là gì?
- Từ đó hãy suy ra công thức
tính diện tích hbhành?
(Ta đã dùng phương pháp đặc
biệt hoá)
- Từ công thức hãy phát biểu
bằng lời?
- Nêu ví dụ ở sgk trang 124
- HS đọc ?2
- Trả lời: hình bình hành là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau
- Thực hiện ?2 : Shbh = ½ (a+a).h = ½ 2a.h = a.h
- HS phát biểu và ghi bài
- HS đọc ví dụ và thực hành
vẽ hình theo yêu cầu
2 Công thức tính diện tích hình bình hành :
a h
a
S = a.h
Diện tích hình bình hành bằng tích một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó.
3 Ví dụ : (Sgk trang 124)
Hoạt động 3 : Luyện tập (13’) Bài 26 trang 125 SGK
Nêu bài tập 26 cho HS thực
hiện
Vẽ hình 26 (trang 125)
- Nêu bài tập 27 Treo bảng phụ
vẽ hình 141
- Hỏi: vì sao SABCD = SAbEF ?
- HS giải : ABCD là hchữ nhật nên BC
DE
BC =
S ABCD
AB =82823 = 36 (cm) SABED = ½ (AB+DE).BC = ½ (23+31).36 = 972 (cm2) Nhìn hình vẽ, đứng
tại chỗ trả lời:
Hình chữ nhật ABCD và hình bình hành ABEF có cùng diện tích vì có chung một cạnh, chiều cao của hbhành là chiều rộng của hình chữ nhật
Bài 26 trang 125 SGK
A 23 B
D 31 C E
Bài 27 trang 125 SGK
D F C E
A B
Hoạt động 4 : Vận dụng (2’)
Bµi tËp 26 (tr125 - SGK)
Trang 3
Độ dài của cạnh AD là:
Diện tích của hình thang ABDE là:
Bài tập 27(tr125 - SGK)
Ta có:
* Cách vẽ hình chữ nhật có cùng diện tích với hình bình hành:
- Lấy 1 cạnh của hình bình hành làm 1 cạnh của hcn
- Kéo dài cạnh đối của hình bình hành, kẻ đờng thẳng vuông góc với cạnh đó xuất phát từ 2 đầu đoạn thẳng của cạnh ban
đầu
5 MỞ RỘNG
Vẽ sơ đồ tư duy khỏi quỏt
nội dung bài học
Sưu tầm và làm một số bài
tập nõng cao
Làm bài tập phần mở rộng
4 Hớng dẫn học sinh tự học (1p)
- Làm các bài tập 28, 29, 31 (tr126 - SGK)
- Ôn lại các công thức tính diện tích các hình Nêu mối
quan hệ giữa hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật