1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

05 1 đọc và biến đổi đồ thị (trang 471 490)

22 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đọc và biến đổi đồ thị
Tác giả Phan Nhật Linh
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 4,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nếu ad bc 0hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định... Bỏ phần đồ thị phía dưới Ox của C, lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox.. Chọn điều kiện đúng của a b, để hàm số đã cho

Trang 1

x y

ax b

Trang 2

a b

a b

a b

hàm số có 1 cực tiểu và không có cực đại

a b

hàm số có 1 cực đại và không có cực tiểu

Trường hợp 1: phương trình y' 0 có 3 nghiệm phân biệt ab0 

cx d

 Nếu ad bc 0hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định Đồ thị nằm góc phần tư 2 và 4

 Nếu ad bc 0hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định Đồ thị nằm góc phần tư 1 và 3

Trang 3

Giữ nguyên phần đồ thị bên phải Oy của đồ thị  C :yf x .

Bỏ phần đồ thị bên trái Oy của  C , lấy đối xứng phần đồ thị được giữ qua Oy.

f x f x

y f x

f x f x

Cách vẽ  C từ   C :

Giữ nguyên phần đồ thị phía trên Ox của đồ thị (C):yf x 

Bỏ phần đồ thị phía dưới Ox của (C), lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox.

Giữ nguyên phần đồ thị trên miền u x  0 của đồ thị  C :yf x 

Bỏ phần đồ thị trên miền u x  0của  C , lấy đối xứng phần đồ thị bị bỏ qua Ox

VÍ DỤ 1: Từ đồ thị  C :yf x  x3 3x suy ra đồ thị  C :yx3 3x

 Bỏ phần đồ thị của  C bên trái Oy, giữ nguyên  C bên phải Oy.

 Lấy đối xứng phần đồ thị được giữ qua Oy

Trang 4

Câu 1: Cho hàm sốyax4bx2c có đồ thị như hình bên.

Mệnh đề nào dưới đây đúng?

x a (a0 và a, b, c ) có đồ thị như hình bên Khẳng định nào dưới

Trang 5

x có đồ thị như hình dưới.

O

x y

1

1

Trang 6

A a0,b0,c0,d0 B a0,b0,c0,d0.

C a0,b0,c0,d0 D a0,b0,c0,d0

Câu 8: Cho hàm số f x  ax4bx2c (với ab0)

Chọn điều kiện đúng của a b, để hàm số đã cho có dạng đồ thị như hình bên

cx d có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ab0, cd0 B bc0, ad0 C ac0, bd0 D bd0, ad0

Câu 10: Cho hàm số yf x ax3bx2cx d có đồ thị như hình vẽ ở bên Mệnh đề nào

sau đây đúng?

Trang 7

x c có đồ thị như hình bên với a b c, ,   Tính giá trị của biểu thức

  3 2

T a b c?

Câu 13: Cho hàm số yf x( )ax3bx2cx d a b c d  , , , ,a0 có đồ thị là  C Biết rằng đồ thị

 C đi qua gốc tọa độ và đồ thị hàm số yf x'( ) cho bởi hình vẽ bên Tính giá trị

 (4) (2)

Trang 8

Câu 14: Cho hàm số yf x  liên tục và có đạo hàm cấp hai trên  Đồ thị của các hàm số

vẽ sau Kết luận nào sau đây là đúng?

A Hàm số yf x  chỉ có hai điểm cực trị

B Đồ thị của hàm số yf x  chỉ có hai điểm cực trị và chúng nằm về hai phía của trục hoành

C Hàm số yf x  nghịch biến trên khoảng  ; 2

D Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng1; 3

Câu 16: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên  và hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ

dưới đây

Trang 9

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A f x  đạt cực đại tại x0 B f x  đạt cực đại tại x1

C f x  đạt cực đại tại x2 D f x  đạt cực đại tại x1

Câu 17: Hình vẽ bên là một phần của đồ thị hàm số nào?

x y

x y x

x y x

1

x y x

x có đồ thị như hình 1 Đồ thị hình 2 là đồ thị của hàm số nào sau đây?

2 1

x y

2 1

x y

x y

2 1

x y x

Câu 19: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

Trang 10

A ylnx1  ln 2

B ylnx

C yln x 1 ln 2 D yln x

Câu 20: Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên đoạn   2; 2 và có đồ thị là đường cong trong

hình vẽ bên dưới Các giá trị của tham số m để phương trình f x  m có 6 nghiệm thựcphân biệt là

cx d với a,b,c,d là các số thực.Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A y 0, x 2 B y 0, x 1 C y 0, x 2 D y 0, x 1

Câu 22: Cho hàm số yf x  xác định trên  và có đồ thị như hình vẽ

Trang 11

Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình f x  m

có 6 nghiệm phân biệt

x y

x , biết rằng ĐTHS yf x( ) đối xứng với ( )C quatrục tung Khi đó f x( ) là

1

x

f x

x

Câu 24: Cho đồ thị của ba hàm số yf x , yf x , yf x được vẽ mô tả ở hình dưới đây Hỏi

đồ thị các hàm số yf x , yf x  và yf x theo thứ tự, lần lượt tương ứng với

đường cong nào?

A      C3 ; C2 ; C1 B      C2 ; C1 ; C3 C      C2 ; C3 ; C1 D      C1 ; C3 ; C2

Câu 25: Cho đồ thị của ba hàm số yf x , yf x , yf x được vẽ mô tả ở hình dưới đây Hỏi

đồ thị các hàm số yf x , yf x  và yf x theo thứ tự, lần lượt tương ứng với đườngcong nào?

Trang 13

Với m  1 thì hàm số g x  f x m  

có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 30: Cho hàm sốyf x 

có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số g x  f x m  

có 5 điểm cực trị

Câu 31: Cho hàm số y f x= ( ) có đồ thị như hình vẽ bên dưới

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số ( )h x = f x2( )+f x( )+m

có đúng 3 điểmcực trị

A

1.4

m>

B

1.4

Trang 14

bx c , a b c, ,   có bảng biến thiên như sau:

Trong các số a, bc có bao nhiêu số âm?

Câu 34: Cho hàm số       

 , , 1

Trang 15

21.A 22.A 23.D 24.A 25.D 26.D 27.B 28.B 29.C 30.A

cx y

cx c Để đồ thị hàm số đi qua điểm 2 ;0 thì c1 Vậy ta có

a

a b c

a b

c

Câu 4: Chọn A

Dựa vào hình vẽ, đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y b 0, tiệm cận đứng x a 0

Hàm số nghịch biến trên từng khoảng của tập xác định nên c ab 0, đáp án B đúng.

Câu 5: Chọn A

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là xb Theo như hình vẽ thì b0

Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là ya Theo như hình vẽ thì a0

Do đó ta có a0b

Câu 6: Chọn C

Nhìn vào đồ thị ta thấy: Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang ya và tiệm cận đứng x1.Đồ thị

cắt trục hoành tại điểm có hoành độ  1

b x

Câu 7: Chọn B

Trang 16

Đồ thị đã cho là hàm bậc 3 Vì khi x ,y   a0.

(hay phía bên phải đồ thị hàm bậc 3 đồ thị đi lên nên a0)

Xét y3ax22bx c y , 0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu nên suy ra a c  0 c0.Loại được đáp án CD

x y

ax b chỉ có một nghiệm, do đó ab 0 b0

Câu 9: Chọn B

Vì hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định nên ad bc 0, với mọi 

d x

c nên cd0 Suy ra bc0

Câu 10: Chọn B

Dựa vào đồ thị ta thấy nhánh cuối cùng bên phải hướng lên trên suy ra a0

Đồ thị cắt trục tung tại điểm x1 d 1 0

Hàm số có 2 điểm cực trị x1 1 0,x2  3 0 x1x2 0  

203

Trang 17

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2 nên c 2 do đó b2.

a b

cyf x  3x21.Gọi S là diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x , trục Ox, x4, x2

Ta có     

4 2

Gọi hàm số của các đồ thị (C1);(C2);(C3) tương ứng là f x1 ,f x2 ,f x3 

Ta thấy đồ thị  C3 có các điểm cực trị có hoành độ là nghiệm của phương trình f x1  0 nênhàm số yf x1  là đạo hàm của hàm số yf x3 

Đồ thị  C1 có các điểm cực trị có hoành độ là nghiệm của phương trình f x2  0 nên hàm số

Vì trên  ; 2 thì f x  có thể nhận cả dầu âm và dương nên loại phương án C

Vì trên 1; 3 thì f x  chỉ mang dấu dương nên yf x  đồng biến trên khoảng 1; 3

Câu 16: Chọn A

Bảng biến thiên

Trang 18

Vậy hàm số đạt cực đại tại x0.

Câu 17: Chọn B

Từ đồ thị, ta có tập xác định hàm số D nên loại phương án B

Đồ thị hàm số đi qua điểm 1;0 nên loại phương án C, D

Trang 19

Gọi , ta có x 1 x1.

Câu 24: Chọn A

Trong khoảng 0; thì  C2 nằm trên trục hoành và  C3 “đi lên”

Trong khoảng  ;0 thì  C2 nằm dưới trục hoành và  C3 “đi xuống”

Đồ thị  C1 nằm hoàn toàn trên trục hoành và  C2 “đi lên”

Từ hình vẽ ta thấy: đồ thị  C2 cắt trục Ox tại 3 điểm là 3 điểm cực trị của của đồ thị hàm số  C1

Đồ thị  C3 cắt trục Ox tại 2 điểm là 2 điểm cực trị của của đồ thị hàm số  C2

ê =

ë Suy ra bảng biến thiên của f x( )

Yêu cầu bài toán Û hàm số f x m( + )

có 2 điểm cực trị dương (vì khi đó lấy đối xứng qua Oy

Trang 20

Từ bảng biến thiên của f x( ), suy ra f x m( + ) luôn có 2 điểm cực trị dương Û tịnh tiến f x( )

(sang trái hoặc sang phải) phải thỏa mãn

Tịnh tiến sang trái nhỏ hơn 1 đơn vị ¾¾® <m 1.

Tịnh tiến sang phải không vượt quá 2 đơn vị ¾¾® ³ -m 2.

Suy ra - £ 2 m< ¾¾¾ 1 mÎ ¢ ® Î - -m { 2; 1;0 }

Câu 28: Chọn B

Vì hàm f x( )

đã cho có 3 điểm cực trị nên f x( + 2018)+m2

cũng luôn có 3 điểm cực trị (dophép tịnh tiến không làm ảnh hưởng đến số cực trị)

Do đó yêu cầu bài toán Û số giao điểm của đồ thị f x( + 2018)+m2

với trục hoành là 2.

Để số giao điểm của đồ thị f x( + 2018)+m2

với trục hoành là 2, ta cầnTịnh tiến đồ thị f x( ) xuống dưới tối thiểu 2 đơn vị ¾¾®m2£ - 2 : vô lý

Hoặc tịnh tiến đồ thị f x( ) lên trên tối thiểu 2 đơn vị nhưng phải nhỏ hơn 6 đơn vị

Trang 21

<-phải tịnh tiến điểm cực đại của đồ thị hàm số f x( ) qua phía bên phải trục tung nghĩa là tịnhtiến đồ thị hàm số f x( ) sang phải lớn hơn 1 đơn vị ¾¾® <-m 1.

-ïïïî

Bảng biến thiên của hàm số g x( )

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra đồ thị hàm số g x( ) có 3 điểm cực trị

1 4

bx c

 đồng biếntrên các khoảng xác định

2

2 2

Trang 22

ac b y

Cắt trục tung tại điểm có tung độ yb b0 b0

Vậy có a c, 0 và b0 tức là trong các số a b c, , có hai giá trị dương

Ngày đăng: 25/10/2023, 21:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 17: Hình vẽ bên là một phần của đồ thị hàm số nào? - 05 1 đọc và biến đổi đồ thị (trang 471 490)
u 17: Hình vẽ bên là một phần của đồ thị hàm số nào? (Trang 9)
Hình vẽ bên  dưới. Các giá trị của tham số   m  để phương trình   f x    m   có 6 nghiệm thực phân biệt là - 05 1 đọc và biến đổi đồ thị (trang 471 490)
Hình v ẽ bên dưới. Các giá trị của tham số m để phương trình f x    m có 6 nghiệm thực phân biệt là (Trang 10)
Đồ thị các hàm số  y  f x   ,  y  f x     và  y  f    x  theo thứ tự, lần lượt tương ứng với đường cong nào? - 05 1 đọc và biến đổi đồ thị (trang 471 490)
th ị các hàm số y  f x   , y  f x    và y  f    x theo thứ tự, lần lượt tương ứng với đường cong nào? (Trang 11)
Đồ thị hàm số  g x    f x   2018   m 2  có 5 điểm cực trị khi - 05 1 đọc và biến đổi đồ thị (trang 471 490)
th ị hàm số g x    f x   2018   m 2 có 5 điểm cực trị khi (Trang 12)
Đồ thị hàm số có đường tiệm cận đứng là  x  b . Theo như hình vẽ thì  b  0 . - 05 1 đọc và biến đổi đồ thị (trang 471 490)
th ị hàm số có đường tiệm cận đứng là x  b . Theo như hình vẽ thì b  0 (Trang 15)
Đồ thị đã cho là hàm bậc 3. Vì khi  x   , y    a  0 . - 05 1 đọc và biến đổi đồ thị (trang 471 490)
th ị đã cho là hàm bậc 3. Vì khi x   , y    a  0 (Trang 16)
Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng   2  nên  c  2  do đó  b 2 . - 05 1 đọc và biến đổi đồ thị (trang 471 490)
th ị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng  2 nên c  2 do đó b 2 (Trang 17)
Đồ thị hàm số đi qua điểm   1;0   nên loại phương án C, D. - 05 1 đọc và biến đổi đồ thị (trang 471 490)
th ị hàm số đi qua điểm  1;0  nên loại phương án C, D (Trang 18)
Đồ thị    C 1  nằm hoàn toàn trên trục hoành và    C 2  “đi lên”. - 05 1 đọc và biến đổi đồ thị (trang 471 490)
th ị   C 1 nằm hoàn toàn trên trục hoành và   C 2 “đi lên” (Trang 19)
Đồ thị - 05 1 đọc và biến đổi đồ thị (trang 471 490)
th ị (Trang 21)
Bảng biến thiên của hàm số  g x ( ) - 05 1 đọc và biến đổi đồ thị (trang 471 490)
Bảng bi ến thiên của hàm số g x ( ) (Trang 21)
Đồ thị hàm số - 05 1 đọc và biến đổi đồ thị (trang 471 490)
th ị hàm số (Trang 22)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w