1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

19 hsg8 2018 xuyen moc

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 8 Năm Học: 2017 – 2018
Trường học Phòng GD&ĐT Huyện Mộc Xuyên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018
Thành phố Mộc Xuyên
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 255,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng tổng của hai số đó cộng với tích của chúng là một số chính phương lẻ.. Goi M là trung điểm cùa BC, AMcắt BDtai Q.. Tính diện tich tứ giácMQDC... Chứng minh rằng tổng của

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MỘC XUYÊN

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 8

NĂM HỌC: 2017 – 2018 Thời gian làm bài: 120 phút Bài 1: (3,0 điểm)

Cho biểu thức:

1)Rút gọn biểu thức

2) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A

Bài 2: (4,5 điểm)

1) Phân tich đa thức thành nhân tử: x4 64

2)Giải phương trình:

x 58 x 162 x 151 x 110

0

3) Tim số dư trong phép chia đa thức P(x) (x 2)(x 4)(x 6)(x 8) 2015      cho

đa thứcQ(x) x 210x 21

Bài 3: (4,5 điểm)

1) Cho các số a,b,c khác 0 thỏa mãn

1 1 1

3

a  b c  và 2

2 1

9

ab c 

Tinh giá tri biểu thứcM (a 3 b c)   2018

2)Cho hai số chính phương liên tiếp Chứng minh rằng tổng của hai số đó cộng với tích của chúng là một số chính phương lẻ

M

Hãy so sánh M với 1

Bài 4: (5,0 điểm)

Cho hinh thang cân ABCD(AB / /CD)và AB CD GọiM, N,P,Q lần lượt là trung điểm

CD,AB, DB,CA

1)Chứng minh NM là tia phân giác của PNQ

2)Tính số do các góc của tứ giác MPNQ,biết hinh thang cân ABCD co C D 50   

3)Chưng minh AC2BD2 AD2 BC22AB.CD

Bài 5: (3,0 điểm)

Cho hinh binh hành ABCD có diện tich 12dm2 Goi M là trung điểm cùa BC, AMcắt

BDtai Q Tính diện tich tứ giácMQDC

= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN MỘC XUYÊN

Năm học: 2017-2018 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1: (3,0 điểm)

Cho biểu thức:

1)Rút gọn biểu thức

2) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A

Lời giải

2

3 2

:

1 A

2x 5x 4

  ( với x 1 )

2) Ta có

2

2x 5x 4 2 x

       

8 A

7

 

với mọi x Vậy

8 MaxA=

7 khi

5 x 4

Bài 2: (4,5 điểm)

1) Phân tich đa thức thành nhân tử: x464

2)Giải phương trình:

x 58 x 162 x 151 x 110

0

3) Tim số dư trong phép chia đa thức P(x) (x 2)(x 4)(x 6)(x 8) 2015      cho

đa thứcQ(x) x 2 10x 21

Lời giải

1) Ta có:

 2

x 64 x 8 2x 8 2 x 8   

x2 82 (4x)2 x2 4x 8 x  2 4x 8

Trang 3

2)

x 58 x 162 x 151 x 110

0

         

0

7 31 17 10

Vậy x100

3) Ta có (x 2)(x 4)(x 6)(x 8) 2008     x2 10x 16 x   210x 24 2015

2

x2 10x 212 2 x 2 10x 21 2000

Vậy dư của phép chia là 2000

Bài 3: (4,5 điểm)

1) Cho các số a,b,c khác 0 thỏa mãn

1 1 1

3

a  b c  và 2

2 1

9

ab c 

Tinh giá tri biểu thứcM (a 3 b c)   2018

2)Cho hai số chính phương liên tiếp Chứng minh rằng tổng của hai số đó cộng với tích của chúng là một số chính phương lẻ

M

Hãy so sánh M với 1

Lời giải

1)Từ

1 1 1

3

a  b c  và 2

2 1

9

ab c 

ta có

2

1 1 1

9

a b c

2

2

a b c ab c

      

a b c ab bc ca ab c

Trang 4

2 2

0

a c b c

       

a c b

     

a bc   c    3

Do đó M(a 3 b c)20 8 1  3c 2018 120181

2)

Gọi hai số chính phương liên tiếp đó làk và 2 (k 1) 2 Ta có: k2(k 1) 2k 2

(k 1) k k 2k 1 k  2k k k 2k 3k 2k 1  k k 1 [k(k 1) 1] 

là só chính phương lẻ

3)Ta có

M

    

Ta thấy:

2

1 1

2 1.2

2

3 2.3

2

n (n 1)n

M

M 1

 1

n

   

M 1

Bài 4: (5,0 điểm)

Cho hinh thang cân ABCD(AB / /CD)và AB CD GọiM, N,P,Q lần lượt là trung điểm

CD, AB, DB,CA

1)Chứng minh NM là tia phân giác của PNQ

Trang 5

2)Tính số do các góc của tứ giác MPNQ,biết hinh thang cân ABCD co C D 50   

3)Chưng minh AC2BD2 AD2 BC22AB.CD

Lời giải

O

M

Q

N

P

B A

1) Do N, P là trung điểm của AB, BD nên NP là đường trung bình ABD

1 NP//AD; NP AD

2

(1) Tương tự

1 QM//AD;QM AD

2

(2)

Từ (1) và (2) ta có tứ giác MQNPlà hình bình hành mặt khác

1

2

AD BC PN NQ do đo hình bình hành MQNPlà hình thoi

suy ra MN là phân giác PNQ

2) Ta có QMC ADC 50   0( đồng vị)

PMD BCD 50   0( đồng vị)

PMQ 180  (50 50 ) 80

2

3) Kẻ AHDC;BKDC H,K DC  

=> ABKH là hình chữ nhật

Trang 6

D H K C

B A

(Pytago) (Pytago

)

AB HK

)

AD) C (HC HD

Tương tự:

Cộng vế với vế ta được:

AC2 BD2 AD2 BC2 CD(HC HD KD AC)

CD (HC CC) (KD HQ)] CD(HK KD) CD.2AB 2.AB.CD[

Vậy AC2 BD2 AD2BC22AB.CD

Bài 5: (3,0 điểm)

Cho hinh binh hành ABCD có diện tich 12dm2 Goi M là trung điểm cùa BC, AMcắt

BDtai Q Tính diện tich tứ giácMQDC

Lời giải

O

Q M

D C

Gọi O là giao điểm AC,BDO là trung điểm BC

=> Q là trong tâm tam giác

Ta có: BQM

1

2

  

Trang 7

OBC BQM

Lạ có:

2

2

= = = = = = = = = = HẾT = = = = = = = = = =

Ngày đăng: 23/10/2023, 18:06

w