1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

090 đề hsg toán 8 xuyên mộc 2017 2018

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Toán 8 Môn: Toán
Trường học Trường THCS Bưng Riềng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2017-2018
Thành phố Xuyên Mộc
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 158,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị nhỏ nhất đó.. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng.. a Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AB và BC.. a Tính diện tích tứ giác AMND.. b Phân giác góc CDM cắt BC tại.. Cho tam

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT XUYÊN MỘC

TRƯỜNG THCS BƯNG RIỀNG

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TOÁN 8

MÔN: TOÁN Năm học: 2017-2018

Bài 1 Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên x thì biểu thức A x 5  xluôn chia hết cho 30

Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

1) a x 2 1 x a 2 1

2) 6x3 13x2 4x 3

3) x2 x2  2x2 x  15

Bài 3

a) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức

3 2

B

x

 nhận giá trị nguyên

b) Tìm giá trị của a và b để biểu thức C a 2  4ab5b2  2b 6 đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

Bài 4 Chứng minh rằng: x 1 x 3 x 4 x 610 1

Bài 5 Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm của AB và BC.

a) Tính diện tích tứ giác AMND.

b) Phân giác góc CDM cắt BC tại E Chứng minh DM AM CE 

Bài 6 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, BD CE là hai đường cao của tam giác cắt , nhau tại điểm H Chứng minh rằng:

a) HD HB HE HC.  .

b) HDEHCB

Trang 2

c) BH BD CH CE BC.  .  2

ĐÁP ÁN Bài 1.

Vì x 1 x x1 là tích ba số nguyên liên tiếp nên A6 (1)

+) Nếu x5 A5

+)Nếu : 5x dư 1 thì x 1 5  A5

+)Nếu : 5x dư 4 thì x1 5  A5

+)Nếu : 5x dư 2 hoặc 3 thì x2:5dư 4 x2 1 5  A5

Vậy A5với mọi x và 5,6  (2)1

Từ (1) và (2) suy ra A30

Bài 2.

1) a x 2 1 x a 2 1 ax2  a a x x ax x a2       x a   ax 1 x a 

2) 6x3 13x2 4x 3 6 x36x2 7x2 7x 3x 3

2

3) x2 x2  2x2 x  15x2 x2  2x2x  1 16

x2 x 12 42 x2 x 5 x2 x 3

Bài 3.

2

Trang 3

Để B nhận giá trị nguyên thì 2x 1U(3)  1;1; 3;3   x0;1; 1;2 

b C a  abbbb   abb  

Vậy tại

Bài 4.

Ta có: x 1 x 3 x 4 x 610x 1 x 6 x 4 x 310

Vì x2  7x92  0 x

Nên x2  7x92  1 1

với mọi x

Trang 4

Bài 5.

K

E

M

N

C D

a) S AMNDS ABCDS BMNS NCD

Ta có: BMN vuông tại B có 2

a

BMBN  CN

NCD

vuông tại C có DC a

AMND

b) Trên tia đối của tia CB lấy điểm K sao cho CKAM.

Dễ dàng chứng minh được

ADM CDK c g c AM CK DM DK

Và ADM CDK

Ta có: ADE ADM MDE EDC CDK    EDK ViMDE EDC (   )

Mặt khác ADE DEK (so le trong)

EDK DEK

  Vậy DKE cân tại K DK KE CK CE   (2)

Trang 5

Từ (1) và (2) suy ra DMAM CE

Bài 6.

F

H

E

D A

a) Chứng minh BHE CHDE D  90 ;0 EBH DCH (cùng phụ góc A)

HE HB

HD HB HE HC

HD HC

b) Từ

HDHCHBHCEHD CHB  (đối đỉnh) HDE HCB

c) Vì H là giao điểm của hai đường cao BD và CE nên H là trực tâm của tam giác

AH

là đường cao thứ ba Gọi F là giao điểm của AH với BC.

Ta có: AFBC

BC BD

 

CB CE

Cộng theo vế   * , ** : BH BD CH CE BC BF CF      BC2

Ngày đăng: 24/10/2023, 12:18

w