- Vẽ được một tứ giác lồi - Giải thích định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi.. Mục tiêu: - Nhận biết Tứ giác lồi và mô tả các yếu tố của một tứ giác lồi - Vẽ được một tứ giác lồ
Trang 1Bài 10 TỨ GIÁC
Môn Toán lớp 8
(Thời gian 1 tiết)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
– Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.
- Định lí tổng các góc của một tam giác
2 Năng lực
- Đọc được tên tứ giác và các yếu tố trong một tứ giác
- Vẽ được một tứ giác lồi
- Giải thích định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi
- Bước đầu biết vận dụng để giải bài tập liên quan đề tổng các góc trong tứ giác
3 Phẩm chất
- Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú học tập cho HS
- Rèn luyện thói quen tự nghiên cứu bài học, khả năng tìm tòi, khám phá kiến thức mới
II THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 Đối với giáo viên: - Máy tính, TV thông minh, điện thoại thông minh
- Bài giảng PP, các hình ảnh minh họa cho bài học (nguồn Internet)
- Phần mềm vẽ hình Geogebra 4 tấm bìa tứ giác ABCD
-Chuẩn bị giáo án, thước kẻ, phấn màu, phiếu học tập
2 Đối với học sinh:
- Ôn tập về định lí Tổng các góc của một tam; các hình trực quan lớp 6.
_ Chuẩn bị 4 tấm bìa bằng nhau có dạng 1 tứ giác
- Thước đo góc; thước kẻ, phấn màu, phiếu học tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 HOẠT ĐỘNG 1: Mở đầu
a Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học.
b Tổ chức thực hiện:
* Nội dung 1: Kiểm tra bài cũ:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
GV phát phiếu học tập số 1(Phụ lục 1), yêu cầu HS làm cá nhân trong 7 phút
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS làm cá nhân trong 7 phút
Trang 2Bước 3: Báo cáo và thảo luận: HS đứng tại chỗ trả lời.
Bước 4: Kết luận và nhận định: GV chiếu đáp án và thang điểm, HS đổi bài cho
nhau chấm điểm
* Nội dung 2: Tình huống
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV chiếu Slide HĐ 1 – HS quan sát GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân thực hiện nhiệm vụ 1
GV yêu cầu học sinh đọc Yêu cầu cặp đôi thực hành rồi thảo luận rồi đưa ra nhận xét ?
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Cặp đôi thực hành và thảo luận rút ra nhận xét Bước 3: Báo cáo và thảo luận: HS nêu nhận xét
GV giới thiệu vào bài mới
2 Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI: (32p)
a Mục tiêu:
- Nhận biết Tứ giác lồi và mô tả các yếu tố của một tứ giác lồi
- Vẽ được một tứ giác lồi Đặt tên cho một tứ giác
b Tổ chức thực hiện:
Nội dung 1: Tứ giác lồi và mô tả các yếu tố của nó
*Nhiệm vụ 1: Nhận biết tứ giác lồi
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV chiếu Slide HĐ 3 cho HS quan sát và yêu cầu cá nhân HS thực hiện
Trang 3Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Cá nhân học sinh thực hiện
Bước 3: Báo cáo và thảo luận:
Đại diện HS đứng đọc và chỉ trên hình vẽ
- Hs vẽ một tứ giác ABCD vào vở Sau đó mô tả các yếu tố của tứ giác đó ( cách gọi tên; đỉnh; canh; góc; đường chéo; cạnh đối; cạnh kề; góc đối; ; đỉnh đối nhau )
Bước 4: Kết luận và nhận định:
GV giới thiệu định nghĩa Tứ giác lồi và các yếu tố của nó
*Nhiệm vụ 2: Cách vẽ tứ giác lồi Đọc tên và xác định các yếu tố của nó
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV chiếu Slide HĐ 4 cho HS quan sát và yêu cầu cá nhân HS thực hiện
Từ định nghĩa trên, hãy thực hiện ?( phụ lục 1)
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS cá nhân thực hiện
Bước 3: Báo cáo và thảo luận
+ 1 HS lên bảng nêu cách vẽ và vẽ tứ giác, nêu tên tứ giác đó
+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá
Bước 4: Kết luận và nhận định:
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của HS
- GV chốt lại cách vẽ tứ giác và cách đặt gọi tên; các yếu tố trong tứ giác đó
- Cho HS thực hiện vẽ vào vở
Nội dung 2: Tổng các góc của một tứ giác
*Nhiệm vụ 1:
Trang 4Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
GV chia lớp làm 6 nhóm hoàn thành nhiệm vụ trong phiếu học tập số 3 trong 8 phút (Phụ lục 3)
- Hoàn thiện nội dung định lí vào vở sau khi thống nhất nội dung
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS hoạt động nhóm trong 8 phút
Bước 3: Báo cáo và thảo luận
+ Đại diện nhóm trình bày
+ Các nhóm khác nhận xét, đánh giá
Bước 4: Kết luận và nhận định:
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của HS
- GV chốt lại Nội dung định lí và chứng minh định lí
*Nhiệm vụ 2: Luyện tập qua ví dụ
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV chiếu Slide HĐ 5 cho HS quan sát và yêu cầu cá nhân HS thực hiện Ví dụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS trả lời cá nhân
Bước 3: Báo cáo và thảo luận
+ 2 HS nêu kiến thức đã vận dụng để giải Ví dụ
+ GV gọi 2 HS khác nhận xét, đánh giá
Bước 4: Kết luận và nhận định:
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của HS
- GV chốt lại Việc ứng dụng của định lí
*Nhiệm vụ 3: Luyện tập
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
- GV chiếu Slide HĐ 6 cho HS quan sát và yêu cầu cá nhân HS thực hiện GV chiếu Luyện tập 2 (Phụ lục 3)
Trang 5-Yêu cầu HS hoạt động cặp đôi thực hiện
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS hoạt động cặp đôi
Bước 3: Báo cáo và thảo luận
+ đại diện 2 nhóm trình bày
+ GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá
Bước 4: Kết luận và nhận định:
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của HS
- GV chốt lại : Nếu trong một tứ giác biết số đo 3 trong bốn góc thi ta tính được góc còn lại bằng cách lấy 360- ( tổng ba góc đã biết)
4 Hoạt động : Vận dụng:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
GV chiếu lại tình huống mở đầu
Em hãy trả lời câu hỏi trong tình huống ban đầu
Bước 2: Báo cáo, thảo luận.
HS trả lời cá nhân
Bước 3: Kết luận, nhận định:
GV chốt lại
5 Hướng dẫn về nhà
Slide HĐ 7
5.1) Nhiệm vụ bắt buộc:
- Học thuộc định nghĩa tứ giác; mô tả được các yếu tố trong một tức giác; Tính chất tổng các góc trong một tứ giác
- Vẽ một tứ giác; đặt tên; gọi tên tứ giác
- BTVN: Bài 3.1 đến 3.3 sgk/51
Hướng dẫn bài tập 3.1và 3.2 thông qua phụ lục 4
5.2) Nhiệm vụ khuyến khích:
- Quan sát các vật dụng ở nhà có dạng hình tứ giác Đo và tính số đo các goác của
tứ giác đó
PHỤ LỤC
Phụ lục 1
Trang 6PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Họ tên học sinh
Giải Tên tứ giác: Đường chéo: Hai cạnh đối nhau: Hai góc đối nhau: Hai đỉnh đối nhau: Phụ lục 2 PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 Họ tên học sinh: 1
2
Điền vào chỗ trống: Giải 1) Tổng ba góc của một tam giác bằng ………
Do đó ABD có: ………
và ACD có: ………
2) Suy ra A B C D ………=…
3) Nhận xét:………
Trang 7Phụ lục 3
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
1 Nhóm trưởng………
2 Thành viên………
Giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Phụ lục 4
Phụ lục 4 Bài tập:
Trang 8HD: - Sử dụng góc kề bù.
Cắc cặp góc so le trong; góc đồng vị của 2 đường thẳng song song.