1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 8 doan hung (18 19) da co

7 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Chọn Học Sinh Năng Khiếu Lớp 6, 7, 8 Năm Học 2018-2019 Môn Toán 8
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Đoan Hùng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2018-2019
Thành phố Đoan Hùng
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 171,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bình phương của tổng tất cả các phần tử trong tập hợp S bằng 2 D.. Tổng các bình phương của tất cả các phần tử trong tập hợp S bằng 2.. Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho tam giác BED đồng

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐOAN HÙNG

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH NĂNG KHIẾU LỚP 6, 7, 8 NĂM HỌC 2018-2019

MÔN TOÁN 8

Thời gian: 120 phút - Không kể thời gian giao đề

Đề thi có 03 trang

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 điểm)

Hãy chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau (Lưu ý: mỗi câu chỉ có 1 đáp án đúng)

Câu 1: Giá trị của phân thức

x ax + a + a + a x +1 A

  tại x = 20192018 và a = 5 là:

A

5

4

B

31

2019

5 2019

Câu 2: Khi biểu thức 2 2

2018 M

x y 2x 10y 2019

    đạt giá trị lớn nhất thì giá trị biểu thức N = x + y + 2019 là:

2018

Câu 3: Cho x, y thỏa mãn 3x2 y2 2xy, y 2x, y 3x Giá trị của biểu thức

2xy

A

   bằng :

A

1

2

B

1

1

Câu 4: Gọi A là tập hợp các giá trị của x để phân thức 4 3 2

5

x 5x 3x 5x 4

xác định Khi đó, số các phần tử của tập hợp A là:

Câu 5: Cho x, y thỏa mãn x y và

x y x y

a

x y x y

  Khi đó, giá trị của biểu thức

M

  tính theo a là:

A 1 a B

2

a 24a 4a(a 4)

4 2

a 16 4a(a 4)

2

4a(a 4)

Câu 6: Cho n N; n 1  Gọi S là tập nghiệm của đa thức f (x) x (x 1) x n   n xn 1

Khẳng định nào sau đây là sai :

A Tập hợp S có 3 phần tử;

Trang 2

B Trong tập hợp S có 2 phần tử đối nhau;

C Bình phương của tổng tất cả các phần tử trong tập hợp S bằng 2

D Tổng các bình phương của tất cả các phần tử trong tập hợp S bằng 2

Câu 7: Tích các nghiệm của phương trình      

2

x 2 x 4 x 3     12là:

Câu 8: Cho biểu thức P a 2 b2c2  ab bc ca  Cho biết a – b = 7 và b – c = 3 Giá trị của biểu thức P bằng:

Câu 9: Biết đa thức 3x4 5x3mx25x 3 (biến x) chia cho đa thức 3x2 x 1có số

dư bằng 6 Khi đó giá trị của m + 2019 là:

Câu 10: Gọi A là tập hợp các giá trị nguyên của n để biểu thức

2

n 4

giá trị nguyên Số các phần tử dương của A là:

Câu 11: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) có AB = 13cm; CD = 25cm; D 45  0 Khi đó chu vi của hình thang là:

A 38 6 2 (cm) B 38 12 2 (cm)

Câu 12: Hình thang ABCD có hai đáy AB và CD, A 3D; B C 30       0 Khi đó tổng

A B bằng:

Câu 13: Cho hình thoi ABCD có BD = 10cm, BAD 120  0 Diện tích hình thoi ABCD là:

A 10 3 (cm )2 B 20 3 (cm )2 C

2

100 (cm )

2

50 (cm ) 3

Câu 14: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung trực của BC cắt đường thẳng

AC tại D và cắt đường thẳng BC tại M Biết AC = 16cm, BC = 20cm Diện tích tam giác MCD bằng:

A 37,5cm2 B 60cm2 C 75cm2 D 80,5cm2

Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A, có AC = 27,2cm, AB = 51cm, vẽ đường

cao AH Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho CD = 23,8cm Trên cạnh AB lấy điểm E sao cho tam giác BED đồng dạng với tam giác AHC Khi đó độ dài đoạn thẳng AE bằng:

Câu 16: Giá cước của một hãng taxi được cho như bảng sau:

Trang 3

Giá mở cửa Giá km tiếp theo Từ km thứ 26

Từ 0 đến 0,6km Từ trên 0,6km đến km thứ 25 Từ km thứ 26 trở lên

Giá: 10000đ Giá: 13000đ/km Giá: 11000đ/km

Một hành khách thuê taxi đi quãng đường 30km phải trả số tiền là:

II PHẦN TỰ LUẬN (12 điểm)

Câu 1 (4,0 điểm).

1) Cho biểu thức

x y x y y 2 4x 4x y y 4

y > 0, x 2y, y 2 2x   2)

a) Rút gọn A

b) Cho y = 1, tìm x để

2 A 5

 

2) Tìm số nguyên dương n sao cho P n 3 4n26n 4 là một số nguyên tố

Câu 2 (2,0 điểm) Giải phương trình nghiệm nguyên sau: x2 4x 1 y  4

Câu 3 (4,0 điểm)

1 Cho tam giác ABC cân tại A có BC = a, AB = b (a > b) Đường phân giác

BD của góc ABC cắt AC tại D và có độ dài bằng cạnh bên (BD = b)

a) Tính CD theo a và b

b) Trên tia BD lấy điểm E sao cho BE = BC = a Chứng minh rằng tam giác CDE đồng dạng với tam giác BDA và

2 Cho tam giác ABC, qua điểm M thuộc cạnh AC kẻ các đường thẳng song song với các cạnh AB và BC lần lượt cắt AB và BC tại E và F Xác định vị trí điểm

M để tổng diện tích của hai tam giác AEM và CFM đạt giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị nhỏ nhất đó

Câu 4 (2,0 điểm) Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn

1 1 1

12

a b c   Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P 2a b c 2b c a 2c a b

     

HẾT

-Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 4

UBND HUYỆN ĐOAN HÙNG

PHÒNG GD & ĐT

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

Môn: TOÁN 8

Hướng dẫn chấm thi gồm 04 trang

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (8 điểm)

II PHẦN TỰ LUẬN (12 điểm)

Câu 1 (4,0 điểm).

1) Cho biểu thức

x y x y y 2 4x 4x y y 4

y > 0, x 2y, y 2 2x   2)

a) Rút gọn A

b) Cho y = 1, tìm x để

2 A 5

 

2) Tìm số nguyên dương n sao cho P n 3 4n2 6n 4 là một số nguyên tố

Trang 5

a) Với x > 0, y > 0, x 2y, y 2 2x   2, ta có:

2 2

x y x y y 2 4x 4x y y 4

2x y 2 2x y 2

:

0,50

2

2

x y x 1 2x y 2

2y x x y 2x y 2 2x y 2

x 1 2y x 2x y 2

 

1,00

b) Với x > 0, y > 0, x 2y, y 2 2x   2, ta có:

2

2

y 1, A

0,50

2

2

x 1 0

x 1(TM)

 

 

 



Vậy x = 1.

0,50

2

P n  4n 6n 4  n 2 n  2n 2  n 2  n 1 1

Vì n là số nguyên dương nên:

+) Nếu n = 1 thì P = –1, không là số nguyên tố 0,25

2

n 2   n 1    1 2, do đó để P là số nguyên tố thì:

n 2 1   n 3  P 5 là số nguyên tố

Vậy n = 3 thì P là số nguyên tố

0,75

Câu 2 (2,0 điểm) Giải phương trình nghiệm nguyên sau: x24x 1 y  4

Ta có:

Do x 2 y  2   x 2 y2nên ta có:

2 2

(I)

2 2

(II)

1,00

Từ (I) và (II) ta tìm được: (x; y)   4; 1 , 4;1 , 0;1 , 0; 1           0,50

Trang 6

Câu 3 (4,0 điểm)

1 Cho tam giác ABC cân tại A có BC = a, AB = b (a > b) Đường phân giác

BD của góc ABC cắt AC tại D và có độ dài bằng cạnh bên (BD = b)

a) Tính CD theo a và b

b) Trên tia BD lấy điểm E sao cho BE = BC = a Chứng minh rằng tam giác CDE đồng dạng với tam giác BDA và

2 Cho tam giác ABC, qua điểm M thuộc cạnh AC kẻ các đường thẳng song song với các cạnh AB và BC lần lượt cắt AB và BC tại E và F Xác định vị trí điểm

M để tổng diện tích của hai tam giác AEM và CFM đạt giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị nhỏ nhất đó

1

b

a

b

2 1

2

E

C

A

B

a) BD là phân giác góc B của tam giác ABC nên ta có:

DA BA  CD DA  BC BA 

0,50

CD

b) Dễ thấy các tam giác BAD và BEC cân tại đỉnh B nên:

 1800 B1  1800 B 2

Mà B1  B 2  A E 

0,50

Xét tam giác CDE và tam giác BDA có:

 

D  D (đối đỉnh); A E  (cmt)

Do đó, tam giác CDE và tam giác BDA đồng dạng (g.g)

0,50

Suy ra

DE CD

DA BD (2) 0,25

Dễ thấy DE = a – b (3)

2

0,25

Từ (1), (2), (3), (4) ta có:

2 2

ab

1 b

a b

         

0,50

Trang 7

F

C B

A

Chứng minh được tam giác AEM và ABC đồng dạng

2 ABC AEM

AEM

ABC

S

0,25

Tương tự ta có:

2 ABC

S

AC

Từ (1) và (2) ta có:

AM MC

Vậy tổng diện tích hai tam giác AEM và CFM đạt giá trị nhỏ nhất

bằng ABC

1 S

2 khi AM = MC hay M là trung điểm của AC

0,25

Câu 4 (2,0 điểm) Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn

1 1 1

12

a b c   Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P 2a b c 2b c a 2c a b

     

Với x > 0, y > 0, ta có:

x y x y x y 4 x y

Do đó:

2a b c 4 2a b c 4 2a 4 b c 8 a 2b 2c

             

Tương tự:

2b a c 8 b 2a 2c

2c a b 8 c 2a 2b

Từ (1), (2), (3) ta có:

P 12 3 maxP = 3 a = b = c =

Lưu ý:

+ Hướng dẫn chấm dưới đây là lời giải sơ lược của một cách, khi chấm thi giám khảo cần bám sát yêu cầu trình bày lời giải đầy đủ, chi tiết hợp lô gic và có thể chia nhỏ điểm đến 0,25 điểm

+ Thí sinh làm bài cách khác với Hướng dẫn chấm mà đúng thì thống nhất và cho điểm tương ứng với biểu điểm của Hướng dẫn chấm.

+ Điểm bài thi là tổng các điểm thành phần không làm tròn số

Ngày đăng: 23/10/2023, 07:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w