Tính thể tích khối chóp S.ABC biết rằng SB a 5 A.. Tính thể tích khối chóp biết SA a 5 A.. Tính thể tích0 của khối lăng trụ theo a A... Hình chiếu vuôngthể tích khối lăng trụ này A.. T
Trang 1ĐỀ 25 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Môn: Toán 12
Thời gian làm bài:90 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Câu 1: Hàm số 3 2
yx 3x 9x nghịch biến trên tập nào sau đây?
Câu 2: Hàm số y mx 2
2x m
Với giá trị nào của m thì hàm số trên luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
A m 2 B m2 C 2 m 2 D m 2
m 2
Câu 3: Hàm số y 3x 4 2016x32017 có bao nhiêu điểm cực trị?
Câu 4: Tổng các giá trị cực trị của hàm số
2
y
x 1
Câu 5: Với giá trị nào của m thì hàm số 2 3 2 2 2
và x sao cho 2 x x1 22 x 1x2 1
A
m 0
2
m
3
3
3
Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số y 2mx 1
m x
trên đoạn 2;3 là 1
3
khi m nhận giá trị
Câu 7: Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y x 2
4 x
lần lượt là:
A 1; 0
;
;
Câu 8: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị C : y 2x 1
x 3
tại điểm có hoành độ bằng 1
A y 7 x 3
Trang 2Câu 9: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị C : y 3x 2
x 1
2
A y 1x 9
Câu 10: Cho hàm số yx4 x26 C Phương trình tiếp tuyến với (C), biết tiếp tuyến đó
6
B y6x 2 C y6x 10 D y6x 10
Câu 11: Gọi M x ; y là giao điểm của 0 0 C : y2x33x2 2 và d : y 7x 20 Tính y0
A y0 6 B y0 6 C y0 1
6
Câu 12: Tọa độ giao điểm của C : y x 3
1 x
A 1; 1 B 1; 1 ; 5; 2 C 5; 2 D 1; 1 ; 5; 2
Câu 13: Số giao điểm của C : y x 3 3x22 và d : y 2 2x là
Câu 14: Giá trị m để phương trình 4 2
A 1 m 1 B 0 m 1 C 1 m 0 D 1 m 0
Câu 15: Tìm m để đường thẳng d : mx 2m 4 cắt đồ thị C : y x 3 6x212x 4 tại ba điểm phân biệt
Câu 16: Cho hàm số y 3x 5
1 x
Tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị lần lượt là
Câu 17: Số tiệm cận của đồ thị hàm số y 2x
Câu 18: Cho các dạng đồ thị của hàm số y ax 3bx2cx d; a 0 như sau
Trang 3A B
Và các điều kiện:
1 a 02
2 a 02
3 a 02
4 a 02
A A 2; B 4; C1; D 3 B A 3; B 4; C 2; D1
C A1; B 3; C 2; D 4 D A1; B 2; C 3; D 4
Câu 19: Đồ thì sau là đồ thị của hàm số nào?
A y x 42x2 2 B y x 33x 2 C yx42x2 2 D y x 4 2x2 2
Câu 20: Đồ thị sau là của hàm số nào
Trang 4A y 2x 1
x 1
2x 1
2x 1
x 1
Câu 21: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?
1
A y x 2
x 1
x 2
x 2
x 2
Câu 22: Cho hàm số y f x liên tục và có đạo hàm tại x Khẳng định nào sau đây đúng?0
A Nếu f ' x 00 thì hàm số đạt cực trị tại x0
B Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì 0 f x 0 0
C Nếu f x 0 0thì hàm số đạt cực trị tại x0
D Nếu hàm số đạt cực trị tại x thì 0 f ' x 0 0
Câu 23: Hàm số y f x nghịch biến trên K khi
A 1 2
0
0
0
0
Câu 24: Đạo hàm của hàm số
f x
A
4
f ' x
5
f ' x
x 2
e
f ' x
Câu 25: Hàm số yx2 2x 2 e x có đạo hàm là:
y ' x e
Trang 5Câu 26: Đạo hàm của hàm số 2 14
3
1
4
3
1
4
C 1 2 34
4
4
Câu 27: Tìm tập xác định của hàm số 2
2
C D 1;3 D D 1;3
Câu 28: Tìm tập xác định của hàm số
4
2 y
log x 3
A D0;64 64; B D0;64 64;
C D0; D D64;
Câu 29: Phương trình 9x 3.3x có hai nghiệm 2 0 x , x x1 2 1x2 Tính giá trị của
Câu 30: Nghiệm của phương trình
3x 1
3
9
A 1
6
7 6
Câu 31: Tập nghiệm của phương trình log x 4log x 022 2
A S1;16 B S1; 2 C S1; 4 D S 4
Câu 32: Tập nghiệm của phương trình 2log x 13 log x 43 2 0
A S3 2; 3 2; 3 B S3 2; 3
C S3 2; 3 D S3 2; 3 2
Câu 33: Nghiệm của bất phương trình 32.4x 18.2x 1 0
A 1 x 4 B 1 x 1
16 2 C 2 x 4 D 4 x 1
Câu 34: Nghiệm của bất phương trình 1
3
3x 1
x 2
Trang 6A x 5; 2
2
2
5 x 8
x 2
D
5 x 8
x 1
Câu 35: Giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số y x ln x trên 1;e
2
theo thứ tự là
A 1 ln 2
2 và e 1 B 1 và e 1 C 1 và
1
ln 2
1
2 và e
Câu 36: Cho khối chóp S.ABC có SAABC , tam giác ABC vuông tại B,
AB a, AC a 3 Tính thể tích khối chóp S.ABC biết rằng SB a 5
A 2 3
a
3
6 a
3
6 a
3
15 a 6
Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông có cạnh a và SA vuông góc
3
a
3
a 3
3
a 3 8
Câu 38: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD 2a, AB a Gọi H là trung điểm của AD, biết SHABCD Tính thể tích khối chóp biết SA a 5
A
3
2a 3
3
4a 3
3
4a
3
2a 3
Câu 39: Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông biết SAABCD , SC a ,
và SC hợp với đáy một góc 60 Tính thể tích khối chóp0
A a 33
3
3
a 3
3
16
Câu 40: Cho hình chóp S.ABCD đều cạnh 2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 30 Tính0
thể tích khối chóp S.ABCD
A 4 3 3
a
3
3 a
3
a 9
Câu 41: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông tại A, AC a, ACB 60 0 Đường chéo BC’ của mặt bên (BCC’B’) tạo với mặt phẳng (AA’C’C) một góc 30 Tính thể tích0
của khối lăng trụ theo a
A a3 6 B a3 6
3
3
3
Trang 7Câu 42: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông
thể tích khối lăng trụ này
A a 33
3
2a 3
3
3a
3
a 16
Câu 43: Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a, điểm A' cách đều ba điểm
A, B, C Cạnh bên AA' tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích khối lăng trụ0
A
3
3a
3
3 3a
3
3a
3
a 8
Câu 44: Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình vuông Hình chiếu của A' lên mặt
Tính thể tích khối lăng trụ
A 27 3
a
3
3 a
3
27 3 a
3
2 3 a 4
Câu 45: Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A'B'C'D' có cạnh đáy bằng 3a Góc giữa (A’BD) và
30 Tính thể tích khối lăng trụ
A 9 6 3
a
3
6 a
3
9 a
3
a 2
Câu 46: Cho hình nón có bán kính đáy bằng 4a, chiều cao bằng 3a Diện tích xung quanh của
hình nón bằng
A 20 a 2 B 15 a 2 C 12 a 2 D 16 a 2
Câu 47: Một hình nón có chiều cao bằng 3a Thiết diện song song và cách mặt đáy một đoạn
bằng a, có diện tích bằng 64 2
a
9 Thể tích của khối nón là
A Sxq 2 rl B 5
2
Câu 48: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có cạnh bên AA ' 2a Tam giác ABC vuông tại A
có BC 2a 3 Thể tích khối trụ ngoại tiếp lăng trụ là
A 8 a 3 B 4 a 3 C 2 a 3 D 6 a 3
Câu 49: Cho hình trụ có các đáy là hai hình tròn tâm O, O', bán kính đáy bằng 2 Trên đường
tròn đáy tâm O láy điểm A sao cho O 'A 4 Thể tích của khối trụ là
Trang 8Câu 50: Thể tích của khối cầu nội tiếp khối lập phương cạnh bằng a là
A 1 3
a
3
2 a
3
2 a
3
3 a
Đáp án
Trang 91-C 2-D 3-A 4-D 5-C 6-A 7-C 8-A 9-B 10-C