Khi đó độ dài đường cao AH bằng A. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng 3cm. b) Tìm các giá trị của a để biểu thức Q có giá trị âm.. Cho đường tròn tâm O, điểm A nằm bên ngoài đường tròn[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
MÃ ĐỀ: 256
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: TOÁN - LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Lưu ý: Trước khi làm bài, học sinh ghi mã đề vào tờ giấy thi.
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm)
Viết phương án đúng(A, B, C hoặc D) vào bài thi.
Câu 1 Điều kiện xác định của biểu thức A = 2016 2017x- là
2016
2017
2016
2017
2016
£
Câu 2 Giá trị của biểu thức ( )2
B=2 - 2 - 3 9
bằng
Câu 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6cm, AC = 8cm Khi đó độ dài đường cao AH bằng
Câu 4 Cho đường tròn (O; R), dây AB = 8cm Khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng 3cm Khi
đó độ dài bán kính R bằng
B PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Câu 5 (2,0 điểm)
a) Rút gọn biểu thức A=(2 3+ 5) 3- 60
b) Tìm x, biết x- =1 3.
Câu 6 (1,5 điểm) Cho biểu thức
Q
ç
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức Q.
b) Tìm các giá trị của a để biểu thức Q có giá trị âm.
Câu 7 (1,5 điểm) Cho hàm số y=(2m- 4)x+1 (*).
a) Tìm các giá trị của m để hàm số (*) đồng biến trên R.
b) Tìm các giá trị của m để đồ thị của hàm số (*) song song với đường thẳng y = 2x + 5
Câu 8 (2,5 điểm) Cho đường tròn tâm O, điểm A nằm bên ngoài đường tròn Kẻ các tiếp tuyến
AM, AN với đường tròn (M, N là các tiếp điểm)
a) Chứng minh rằng OA vuông góc với MN
b) Vẽ đường kính NC Chứng minh rằng MC song song với AO
c) Biết OM = 3cm, OA = 5cm Tính độ dài đoạn MN
Câu 9 (0,5 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a2+ + =b2 c2 1 Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức
1
abc
= + + +
……… Hết………
Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Trang 2A B
C
H
A
O
H O
C M
N A
Họ và tên thí sinh……….Số báo danh………
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
MÃ ĐỀ: 256
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016-2017
MÔN: TOÁN- LỚP 9
A TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức A = 2016 -2017x là:
2016
2016 2017x 0 x
2017
. Đáp án đúng C.
0,5
Câu 2: ( )2
B=2 - 2 - 3 9= -4 9=- 5
Câu 3:
Theo định lý Py ta go, ta có:
2
BC =36 64 100+ = Û BC 10= . Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông thì
6.8 AH.BC AB.AC AH = cm = 4,8cm
10
Đáp án đúng B
0,5
Câu 4:
Kẻ OH vuông góc với AB
Ta có OH = 3cm, HB = 4cm
Theo định lý Py ta go,
ta có OB= HB2+OH2 = 25=5cm
Đáp án đúng D
0,5
B.
PHẦN TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Câu 5: a) A=(2 3+ 5) 3- 60=2 9+ 5.3- 2 152
x 10
:
3 a
ç
-
0,75
b) Với a > 0 thì 3 a>0 Do đó Q< Û0 a- 2 0< Û < <0 a 4 và a 1¹ . 0,5
Câu 7: a) Hàm số y=(2m 4 x 1- ) +
đồng biến khi 2m – 4 > 0 hay m > 2 0,75 b) Đồ thị hàm số y=(2m 4 x 1- ) + song song với đường thẳng y = 2x + 5
Câu 8:
a) Ta có AM = AN( tính chất tiếp tuyến cắt nhau),
OM = ON (bán kính của (O))
1,0
Trang 3Suy ra AO là trung trực của MN.
hay OA vuông góc với MN
b) Gọi H là giao điểm của AO và MN
Ta có MH = NH, OC = ON suy ra HO là đường trung bình của tam giác MNC
Do đó OH // MC hay MC // AO
1,0
c) Xét tam giác vuông AMO, ta có AN= OA2- ON2 = 52- 32 =4cm.
Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ANO, ta có AO.NH = AN.NO
Hay 5.NH = 4.3 suy ra HN = 2,4cm Do đó MN = 4,8cm
0,5
Câu 9: Ta có
4
2
2 2 2
9
3
4 3
Vậy min
3
3
0,5
Giám khảo chú ý:
- Đáp án chỉ là một cách giải HS có thể giải theo cách khác, giám khảo căn cứ vào bài làm cụ thể của học sinh để cho điểm.
- Điểm các phần, các câu không làm tròn Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu thành phần