0,75 điểm Chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.. Hai đường thẳng phân biệt chỉ có một điểm chungA. Hai điểm thuộc một đường thẳng thì tạo nên bốn t
Trang 1I PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm):
Bài 1 (0,75 điểm) Chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Chọn đáp án đúng nhất Số x thỏa mãn x 5 3 x 9 0 là
D x 5 hoặc x 3.
Câu 2 Tổng hiệu nào sau đây không chia hết cho 6?
A 48 54 B 80 17 9 C 54 36 D 60 12
Câu 3. Để 3 4 2a thì
Bài 2 (0,75 điểm) Các khẳng định sau đúng hay sai
Câu 1. Hai đường thẳng phân biệt chỉ có một điểm chung
Câu 2. Hai tia AB và AC đối nhau thì điểm A nằm giữa hai điểm B và C.
Câu 3 Hai điểm thuộc một đường thẳng thì tạo nên bốn tia và một đoạn thẳng.
II PHẦN TỰ LUẬN (8,5 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm) Tính hợp lý nếu được.
a) 73 169 17 31 b) 28.56 28.46 72.55 72.45
c) 181 87 : 29 7.12 2 5 3 2 d) 200 69 9 2 2 32
a) 125 12. x 17 89 b) 2.3x 10.312 4.274
c) 3x 42 32 23 83
d) 2x 34 2x 36
Bài 3 (1 điểm)
1 CMR: 5 4 3
5 5 5 7
2) Tìm số tự nhiên a để 678a chia hết cho 2 và chia cho 5 dư 3.
Bài 4. (2 điểm) Vẽ đường thẳngMN Lấy điểm K thuộc đoạn thẳng MN Lấy điểm I
thuộc tia KN nhưng không thuộc đoạn thẳng MN Lấy điểm H thuộc tia đối của tia NI nhưng không
thuộc đoạn thẳng MN.
a) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ
b) Kể tên các tia trùng với tia NK.
c) CMR: K nằm giữa H và I
Bài 5. (0,5 điểm): Tìm một số chính phương có ba chữ số biết rằng nó chia hết cho 56.
HẾT
Trang 2ĐÁP ÁN
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Bài 1 (0,75 điểm) Chọn câu trả lời đúng bằng cách ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Chọn đáp án đúng nhất Số x thỏa mãn x 5 3 x 9 0
là
D x 5 hoặc x 3.
Lời giải Chọn D
x 5 3 x 90
5 0
3 9 0
x
x
5
3
x
x
.
Câu 2 Tổng hiệu nào sau đây không chia hết cho 6?
Lời giải Chọn B
80 17 9 106 6
Câu 3. Để 3 4 2a thì
Lời giải Chọn D
Vì số tận cùng là 4 chia hết cho 2 nên a 0;1; 2; 9
Bài 2 (0,75 điểm) Các khẳng định sau đúng hay sai
Câu 1. Hai đường thẳng phân biệt chỉ có một điểm chung
Lời giải Sai
Hai đường thẳng song song phân biệt và không có điểm chung
Câu 2. Hai tia AB và AC đối nhau thì điểm A nằm giữa hai điểm B và C.
Lời giải Đúng
Câu 3. Hai điểm thuộc một đường thẳng thì tạo nên bốn tia và một đoạn thẳng
Trang 3II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 (2,5 điểm) Tính hợp lý nếu được.
a) 73 169 17 31 b) 28.56 28.46 72.55 72.45
c) 181 87 : 29 7.12 2 5 3 2 d) 200 69 9 2 2 32
Lời giải
a) 73 169 17 31
73 17 169 31
90 200
290
b) 28.56 28.46 72.55 72.45
28 56 46 72 55 45
28.10 72.10
28 72 10
1000
c) 181 87 : 29 7.12 2 5 3 2.
181 3 84 8.25
100 200
300
d) 200 69 9 2 2 32
200 69 49 9
200 180
20
a) 125 12. x 17 89
b) 2.3x 10.312 4.274
c) 3x 42 32 23 83
d) 2x 34 2x 36
Lời giải
a) 125 12. x 17 89
12 x 17 36
Trang 417 3
x
20
x
Vậy x 20
b) 2.3x 10.312 4.274
12
13
13
x
Vậy x 13
c) 3x 42 32 23 83
3x 42 9 8 83
3x 42 100
3 4 10
3 4 10
x
x
3 6
3 14
x
x
2
14
3
x
x
Vậy
2
14
3
x
x
d) 2x 34 2x 36
2x 341 2x 32 0
4
2
x x
2
2 3 0
2 3 1
x x
3 2
2 4
2 2
x x x
Trang 52 2 1
x x x
Vậy
3 2 2 1
x x x
Bài 3 (1 điểm)
1 CMR: 55 54537
2) Tìm số tự nhiên a để 678a chia hết cho 2 và chia cho 5 dư 3.
Lời giải
1) 5 4 3
5 5 5 7
3
5 25 5 1
3
5 21
Vì 21 7 5 21 7 3 55 54 537
2) Để 678a chia 5 dư 3 thì a 3;8
Để 678a chia hết cho 2 thì a 8.
Vậy a 8.
Bài 4. (2 điểm) Vẽ đường thẳngMN Lấy điểm K thuộc đoạn thẳng MN Lấy điểm I
thuộc tia KN nhưng không thuộc đoạn thẳng MN Lấy điểm H thuộc tia đối của tia NI nhưng không
thuộc đoạn thẳng MN.
a) Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ
b) Kể tên các tia trùng với tia NK.
c) CMR: K nằm giữa H và I
Lời giải
a) Các đoạn thẳng: HM HK HN HI, , ,
MK MN MI, ,
KN KI,
Trang 6NI .
b) Các tia trùng với tia NK là: NM NH,
c) Vì K thuộc đoạn MN nên NK NM
Vì I thuộc tia KN nên tia KN KI, trùng nhau 1
Vì H thuộc tia dối của tia NI và H ngoài đoạn MN nên NK NM NH suy ra K nằm giữa N H, suy ra tia KH và tia KN đối nhau 2
Từ 1
và 2
suy ra tia KH KI, đối nhau nên K nằm giữa H I,
Bài 5. (0,5 điểm): Tìm một số chính phương có ba chữ số biết rằng nó chia hết cho 56.
Lời giải
Gọi số cần tìm là x(x,99x1000)
Theo đề bài ta có x56ky k2( *)
2 14
Mà 99 x 1000 99 56 k1000 2 k 17 2 14 m2 17 m1
x
Vậy số cần tìm là 784
Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com
https://www.vnteach.com
Một sản phẩm của cộng đồng facebook Thư Viện VnTeach.Com
https://www.facebook.com/groups/vnteach/
https://www.facebook.com/groups/thuvienvnteach/