1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 22 tn tl đáp án

8 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 22 tn tl đáp án
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Đề
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 360,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là: Câu 4.. Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: A.. Biểu thức minh họa tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng các số tự nhi

Trang 1

ĐỀ

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho tập hợp E 1;2;3

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Câu 2. Cho tập hợp G x N x *| 4

Tập hợp G được viết dưới dạng liệt kê phần tử là:

A G 0;1;2;3

B G 0;1;2;3;4

C G 1;2;3;4

D G 1; 2;3

Câu 3. Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là:

Câu 4. Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

A 9876 B 1111 C 1234 D 9999.

Câu 5. Giá trị của lũy thừa 43 là:

Câu 6. Biểu thức minh họa tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng các số tự nhiên là:

A a b c    a b c

B a b c.  ab ac

C a b   c ab c 

D a b c.   a b a c

Câu 7. Số dư trong phép chia 123 456 789 : 5 là :

Câu 8. Trong các số sau đây, số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?

A 2702 B 2709 C 2007 D 2103.

Câu 9. Chữ số a thích hợp để 25a chia hết cho cả 3 và 5 là:

A a 0 B a 2 C a 5 D a 8.

Câu 10. Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

A 1;3;5;7;9

C 1;3;5;7

D 2;3;5;9

Câu 11. Chọn câu sai Tia có trong hình vẽ là:

x B

A

Câu 12. Quan sát hình vẽ rồi cho biết khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

Trang 2

a

D

C

A B

A Hai tia ABAC đối nhau B Hai tia BCAC trùng nhau

C Hai tia ACAD có chung gốc D Hai tia BABC trùng nhau.

PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính

a) 25.13.4

b) 27.46 27.54

c) 90 76 : 3.5  232 23999

Câu 14. (2,0 điểm) Tìm x   biết :

a) x 27 91

b) 30 2. x21 14

Câu 15. (1,0 điểm) Tìm các số tự nhiên xx B (3) và x 20

Câu 16. (1,5 điểm)

Cho điểm A nằm trên đường thẳng xy, điểm B thuộc tia Ax, điểm C thuộc tia Ay.

a) Tìm tia đối của tia Ax

b) Tìm tia trùng với tia Ay

Câu 17. (0,5 điểm)

Lớp 6A có tất cả 42 học sinh Cô giáo muốn chia đều số học sinh vào nhóm để chơi trò chơi Hỏi cô giáo có mấy

cách chia nhóm ? Cho biết số học sinh của mỗi nhóm trong cách chia đó? (Biết số nhóm lớn hơn 3 và nhỏ hơn 7)

HẾT

Trang 3

ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Cho tập hợp E 1;2;3

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Lời giải Chọn D

Đáp án đúng là D

Câu 2. Cho tập hợp G x N x *| 4

Tập hợp G được viết dưới dạng liệt kê phần tử là:

A G 0;1;2;3 B G 0;1;2;3;4 C G 1;2;3;4 D G 1; 2;3 .

Lời giải Chọn C

Tập hợp G được viết dưới dạng liệt kê phần tử là:

1;2;3;4

G 

Câu 3. Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là:

Lời giải Chọn B

Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là : 

Câu 4. Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

A 9876 B 1111 C 1234 D 9999.

Lời giải Chọn A

Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là : 9876.

Câu 5. Giá trị của lũy thừa 43 là:

Lời giải Chọn A

Ta có 434.4.4 64

Câu 6. Biểu thức minh họa tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng các số tự nhiên là:

A a b c    a b c

B a b c.  ab ac

C a b   c ab c 

D a b c.   a b a c

Lời giải Chọn B

Trang 4

Ta có : a b c   a b a c

Câu 7. Số dư trong phép chia 123 456 789 : 5 là :

Lời giải Chọn B

Số dư trong phép chia 123 456 789 : 5 là : 4.

Câu 8. Trong các số sau đây, số nào chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?

A 2702 B 2709 C 2007 D 2103.

Lời giải Chọn D

Số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là : 2103 vì tổng các chữ số của số này bằng 6 chỉ chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9.

Câu 9. Chữ số a thích hợp để 25a chia hết cho cả 3 và 5 là:

A a 0 B a 2 C a 5 D a 8.

Lời giải Chọn C

Để số 25a chia hết cho 5 thì chữ số tận cùng bằng 0 hoặc 5.

Nếu a 0 thì 2 5 0 7   không chia hết cho 3

Nếu a 5 thì 2 5 5 12   chia hết cho 3.

Vậy a 5.

Câu 10. Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

A 1;3;5;7;9

C 1;3;5;7

D 2;3;5;9

Lời giải Chọn B

Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là : 2;3;5;7

Câu 11. Chọn câu sai Tia có trong hình vẽ là:

x B

A

Lời giải Chọn B

Đáp án sai là B BA là đoạn thẳng

Câu 12. Quan sát hình vẽ rồi cho biết khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

Trang 5

a

D

C

A B

A.Hai tia ABAC đối nhau B.Hai tia BCAC trùng nhau

C.Hai tia ACAD có chung gốc D.Hai tia BABC trùng nhau.

Lời giải Chọn B

Đáp án sai là B Tia BC và tia AC là hai tia không chung gốc 

không trùng nhau

II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Câu 13. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính

a) 25.13.4

b) 27.46 27.54

c) 90 76 : 3.5  232 23999

Lời giải

a) 25.13.4 25.4.13 100.13 1300  

b) 27.46 27.54 27.(46 54) 27.100 2700    

c)

90 76 : 3.5   3  2 

 999

90 76 : 3.25 9 8 

90 76 : (75 1)

90 76 : 76

 

90 1

 

89

Câu 14. (2,0 điểm) Tìm x   biết

a) x 27 91

b) 30 2. x21 14

Lời giải

a) x 27 91

91 27

x  

64

x 

Vậy x 64

b) 30 2. x21 14

Trang 6

 2 

2 x 1 30 14

2 x 1 16

2 1 16 : 2

x  

x  

x  

x 

x 

3

x

Vậy x 3

Câu 15. (1,0 điểm) Tìm các số tự nhiên xx B (3) và x 20

Lời giải

Ta có B(3)0;3;6;9;12;15;18;21; 

x B (3) và x 20

Suy ra x 0;3;6;9;12;15;18

Vậy x 0;3;6;9;12;15;18

Câu 16. (1,5 điểm)

Cho điểm A nằm trên đường thẳng xy, điểm B thuộc tia Ax, điểm C thuộc tia Ay

a) Tìm tia đối của tia Ax

b) Tìm tia trùng với tia Ay

Lời giải

a) Tia đối của tia Axlà: tia AC, tia Ay

b) Tia trùng với tia Aylà: tia AC

Câu 17. (0,5 điểm)

Lớp 6A có tất cả 42 học sinh Cô giáo muốn chia đều số học sinh vào nhóm để chơi trò chơi Hỏi cô giáo có mấy

cách chia nhóm ? Cho biết số học sinh của mỗi nhóm trong cách chia đó? (Biết số nhóm lớn hơn 3 và nhỏ hơn 7)

Lời giải

Gọi số nhóm có thể chia được là x (đơn vị: nhóm, x 3;x 7)

Vì 42 học sinh chia đều vào các nhóm nên số nhóm chia được là ước của 42  xƯ(42)

Ta có Ư(42) 1;2;3;6;7;14;21;42

x

 1; 2;3;6;7;14; 21; 42

x3;x7

6

x

Vậy cô giáo có một cách chia nhóm, đó là chia lớp thành 6 nhóm

Khi đó, số học sinh của mỗi nhóm là 42 : 6 7 (học sinh)

Trang 7

HẾT 

Trang 8

Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com

https://www.vnteach.com

Một sản phẩm của cộng đồng facebook Thư Viện VnTeach.Com https://www.facebook.com/groups/vnteach/

https://www.facebook.com/groups/thuvienvnteach/

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w