1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 13 đợt 1 đề ôn tập chương vi sách kntt

28 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập chương vi - lớp 10 - năm 2022 - 2023
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[Mức độ 3] Tổng tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số A.. [Mức độ 3] Bảng giá cước của một hãng taxi được cho như sau... [Mức độ 3] Tổng tất cả các giá trị nguyên dương

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG VI (Sách kết nối tri thức)

Câu 1 [Mức độ 1] Cho biết điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số

21 2

Câu 4 [Mức độ 3] Tổng tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số

A 0

1

;3 2

m     

1

;0 2

m      

1 0;

2

m     

  D m 0  3;  

Câu 6 [Mức độ 3] Bảng giá cước của một hãng taxi được cho như sau

Trang 2

Câu 8 [Mức độ 2] Biết parabol   P y :  2 x2 bx c  đi qua điểm M  0;4  và có trục đối xứng là

O

4

Tìm số các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn  0;3000 

Trang 3

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f2  xmf x    4 2  m  0

có 8 nghiệm phân biệt?

Câu 15 [Mức độ 2] Tập nghiệm của bất phương trình 2 x  3   x 1

là tập hợp nào sau đây.

x x

Trang 4

m 

7 3

m 

7 3

Trang 5

Câu 30 [Mức độ 2] Số nghiệm của phương trình x2 4   x 2 là:

S 

6113

Trang 6

x x

    xác định trên  ?

m 

11 4

m 

11 4

x x

x

x x

 được tập nghiệm là

Trang 7

15 17 2

Trang 8

BẢNG ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 [Mức độ 1] Cho biết điểm nào sau đây không thuộc đồ thị của hàm số

21 2

Ta thấy các điểm nằm trên đồ thị của hàm số là: 0;0 , 2; 2 , 2; 2    

Và điểm 1; 2 không thuộc đồ thị hàm số.

Lời giải

Fb tác giải: Cham Tran

Hàm số y x  là hàm bậc nhất, hệ số a  1 0 nên hàm số đồng biến trên  do đó đồng biến trên khoảng   1;1 

Câu 4 [Mức độ 3] Tổng tất cả các giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số

Trang 9

Hàm số y  2 x2  m  1  x  nghịch biến trên khoảng 3

1

; 4

A 0

1

;3 2

m     

1

;0 2

m      

1 0;

Câu 6 [Mức độ 3] Bảng giá cước của một hãng taxi được cho như sau

Trang 10

A

15800 100 0,7

khi x y

FB tác giả: Nguyễn Vũ Nguyên Hồng

Nếu quảng đường đi không quá 0,7 km ( x  0,7 ) thì số tiền phải trả là:

FB tác giả: Nguyen Hung

Theo định nghĩa, hàm số y  2 x2 là hàm số bậc hai 1

Câu 8 [Mức độ 2] Biết parabol   P y :  2 x2 bx c  đi qua điểm M  0;4  và có trục đối xứng là đường thẳng x  Tính 1. S b c  

Vậy   P y :  2 x2 4 x  và 4 S    4 4 0.

Câu 9 [Mức độ 2] Parabol dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Trang 11

A y x  2 2 x  2 B. y  x2 2 x  1 C y x  2 2 x  1 D y x  2 2 x  1

Lời giải

FB tác giả: Cong Thang Sp

Ta có đồ thị cắt trục Oy tại 1  nên ta loại đáp án y x  2 2 x  2 và y  x2 2 x  1

FB tác giả: Cong Thang Sp

Parabol có bề lõm quay lên trên nên a 0.

Parabol cắt trục tung tại điểm có tọa độ  0;c

nằm phía trên trục hoành nên c 0.

Đỉnh của parabol nằm bên trái trục tung nên có hoành độ 2 0

b a

Trang 12

4

Tìm số các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn  0;3000 

Do đó phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt   m  2022 2   m  2020

Vậy số các giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn  0;3000  là 980.

Câu 13 [Mức độ 4] Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình f2  xmf x    4 2  m  0

có 8 nghiệm phân biệt?

Trang 13

    Vậy có2giá trị nguyên của m thoả mãn.

Câu 14 [Mức độ 1] Nghiệm của phương trình 2 x    1 x 7

Tác giả: Nguyễn Thị Vân;Fb:vannguyen

Điều kiện xác định của phương trình đã cho là: x   .

Câu 15 [Mức độ 2] Tập nghiệm của bất phương trình 2 x  3   x 1

là tập hợp nào sau đây.

Trang 14

x x

FB tác giả: Thu Pham

+) Điều kiện của phương trình: x 0 và x 2.

Trang 15

+) Tập nghiệm của phương trình đã cho là S   1;1 Vậy tập S có 2 phần tử.

Câu 18 [Mức độ 3] Gọi S là tập nghiệm của phương trình

42

x

x x

Trang 16

x  nên 1 0

1 33 4

Trang 17

thì bất phương trình   * vô nghiệm.

Câu 24 [Mức độ 3] Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

m 

7 3

m 

7 3

Trang 18

Vậy có 20 giá trị nguyên của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 26 [Mức độ 4] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m sao cho hàm số

Vậy có 8 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Câu 27 [ Mức độ 1].Tính tổng các nghiệm của phương trình 6 5x   2 x ?

Trang 19

1 1

2 2

x

x x

x x

Vậy tổng các nghiệm của phương trình bằng 1    2   1

Câu 28 [ Mức độ 3].Cho phương trình 2 x m    x 1  1 Tất cả giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1.

Thay x  2 vào phương trình ta được 2.2 3 2 3    (sai).

Thay x  6 vào phương trình ta được 2.6 3 6 3    (đúng).

Vậy x  6 là nghiệm của phương trình.

Câu 30 [Mức độ 2] Số nghiệm của phương trình x2 4   x 2 là:

Lời giải

Trang 20

FB tác giả: Phan Quang Sơn

Câu 31 [Mức độ 2] Tập nghiệm S của phương trình 2

12 7

6113

S 

6113

Câu 33 [ Mức độ 3] Phương trình 5x2 5x 22x1 có một nghiệm

13

a c x

Trang 21

x  

suy ra a  1, b  2, c  1 Vậy 2 a b c    3

Câu 34 [ Mức độ 3] Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình

Như vậy phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình   1

có nghiệm Điều này tương

Câu 35 [ Mức độ 1] Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f x    x2 6 x  9 ?

Trang 22

12 0

12 ( )

Dựa vào bảng xét dấu ta có f x( ) 0  x  5; 3 3; 4

5 6 0

5 6 0 0

Trang 23

Vậy các nghiệm nguyên của bất phương trình cho là: 0; 1; 2; 3

Câu 39 [Mức độ 2] Hàm số nào có bảng xét đấu sau?.

x x

x x

Vậy bất phương trình chỉ có một nghiệm nguyên x  1.

Câu 41 Có bao nhiêu số nguyên m    2022;2022 

để hàm số   2

2 3

x y

    xác định trên  ?

Lời giải

Trang 24

Tác giả: FB: Nguyễn Nga Nvc

Với m    2022;2022  , m  , suy ra m   2;3; ;2022  Vậy có 2021 số thỏa mãn.

Câu 42 Tập nghiệm của bất phương trình x2 3 x  2 0  là

m 

11 4

m 

11 4

FB tác giả:Mai Hương Nguyễn

Bất phương trình x2  2  m  3  x  2 m   vô nghiệm 1 0

Trang 25

Ta được bất phương trình theo t: t2  t 15  (2) a

Để bất phương trình (1) nghiệm đúng với mọi x    5;3 

thì bất pt (2) nghiệm đúng với mọi t   0; 4 

Vậy    

0;4

af t

thỏa yêu cầu bài toán.

Câu 46 [ Mức độ 1] Cho phương trình x23x 5 2 x26x11 Nếu đặt tx23x 5thì phương trình cho trở thành phương trình nào trong các phương trình sau:

A 2t2  t 1 0 B t2 t 1 0 C 2 t2  t 1 0  D 2t2  t 1 0.

Lời giải

FB tác giả: Vũ Văn Tuấn

Trang 26

Ta có: x23x 5 2 x26x11 x23x 5 2 x23x 51

Đặt tx23x 5 0 ta được phương trình t  2 t2  1 2 t2  t 1 0 

Câu 47 [Mức độ 2] Phương trình

2 3 2 3

x x

3 13 2

 (Thỏa mãn điều kiện x 3)

Kiểm tra các đáp án ta thấy đáp án B là đúng vì

x

x x

x

x x

Trang 27

Dựa vào bảng xét dấu ta có tập nghiệm của bpt là 1 ;1  2; 

FB Tác giả: Lê Đình Năng

Điều kiện xác định: x  Khi đó 1

+) Với t3 x23x 3 0 (vô nghiệm).

Vậy phương trình có 2 nghiệm.

Câu 50 [Mức độ 4] Phương trình x2 2 x    1 9 7 x có tổng các nghiệm bằng

11 17 2

15 17 2

Lời giải

FB Tác giả: Lê Đình Năng

Điều kiện xác định x  Phương trình đã cho tương đương với 1

2

1 17 1

.

Trang 28

Vậy tổng các nghiệm của phương trình là

11 17 15 17 2

.

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:31

w