1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 1 đợt 1 đề ôn tập số 1 chương 1 50 câu trắc nghiệm

23 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổ 1 đợt 1 đề ôn tập số 1 chương 1 50 câu trắc nghiệm
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu hai số nguyên chia hết cho 7 thì tổng của chúng không chia hết cho 7.. Nếu hai số nguyên chia hết cho 7 thì tổng của chúng chia hết cho 7.. Nếu hai số nguyên không chia hết cho 7 thì

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI CHƯƠNG I-LỚP 10

THỜI GIAN:90 PHÚT

ĐỀ SỐ 1 Câu 1 [Mức độ ] Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề:

C 2 là số nguyên tố D 2023chia hết cho 3

Câu 5 [Mức độ 1] Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề sau: 100 là số chẵn

A 100 có phải là số chẵn không? B 100 là số chính phương

C 100 không phải là số chẵn D 100 là số nguyên tố

Câu 6 [Mức độ 1] Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề sau:  x ¥: 1 x20.

A  x ¥: 1 x20. B  x ¥: 1 x2 0.

C  x ¥: 1 x20. D  x ¥: 1 x2 0.

Câu 7 [Mức độ 1] Cho mệnh đề P:“ Hai số nguyên chia hết cho 7 ” và mệnh đề Q:“ Tổng của

chúng chia hết cho 7 ” Phát biểu mệnh đề PQ

A Nếu hai số nguyên chia hết cho 7 thì tổng của chúng không chia hết cho 7

B Nếu hai số nguyên chia hết cho 7 thì tổng của chúng chia hết cho 7

C Nếu hai số nguyên không chia hết cho 7 thì tổng của chúng không chia hết cho 7

D Nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 7 thì hai số nguyên đó chia hết cho 7

TỔ 1

Trang 2

Câu 8. [Mức độ 1] Cho số tự nhiên n Xét mệnh đề: “ Nếu số tự nhiên n có chữ số tận cùng bằng 5

thì n chia hết cho 5 ” Mệnh đề đảo của mệnh đề đó là

A Nếu số tự nhiên n có chữ số tận cùng bằng 5 thì n không chia hết cho 5

B Nếu số tự nhiên n chia hết cho 5 thì n không có chữ số tận cùng bằng 5

C Nếu số tự nhiên n không chia hết cho 5 thì n có chữ số tận cùng bằng 5

D Nếu số tự nhiên n chia hết cho 5 thì n có chữ số tận cùng bằng 5

Câu 9. [Mức độ 1] Cho tam giác ABC Xét mệnh đề P :“ Tam giác ABC cân và có một góc bằng

60 ” và mệnh đề Q :“ Tam giác ABC đều” Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để

phát biểu mệnh đề PQ?

A Tam giác ABC cân và có một góc bằng 60 tương đương tam giác ABC đều.

B Tam giác ABC cân và có một góc bằng 60 khi và chỉ khi tam giác ABC đều.

C Tam giác ABC cân và có một góc bằng 60 nếu và chỉ nếu tam giác ABC đều.

D Tam giác ABC cân và có một góc bằng 60 là điều kiện đủ để tam giác ABC đều.

A Tồn tại số tự nhiên n sao cho với mọi số nguyên x luôn thỏa mãn x n chia hết cho 3

B Với mọi số tự nhiên n luôn tồn tại duy nhất số nguyên x thỏa mãn x n chia hết cho 3

C Với mọi số tự nhiên n luôn tồn tại số nguyên x thỏa mãn x n chia hết cho 3

D Tồn tại duy nhất số tự nhiên n sao cho với mọi số nguyên x luôn thỏa mãn x n chia hết cho3

Câu 12. [Mức độ 1] Gọi S là tập nghiệm của phương trình (x+2 2)( x- 1)(x- 3)=0 Khẳng định nào

sau đây sai?

Trang 4

C " x ,x2  x 1 0" D " x,x2  x 1 0".

Câu 24 [Mức độ 2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Tam giác ABC cân và có một góc bằng 60 tương đương tam giác ABC đều.

B Tam giác ABC có ba góc bằng 60 khi và chỉ khi tam giác ABC đều.

C Tam giác ABC có ba cạnh bằng nhau nếu và chỉ nếu tam giác ABC đều.

D Tam giác ABC cân là điều kiện cần và đủ để tam giác ABC đều.

Câu 25 [ Mức độ 2] Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng?

A Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

B Nếu một số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3.

C Nếu một phương trình bậc hai có biệt thức  âm thì phương trình đó vô nghiệm.

chứa biến “ x cao trên 180 cm” Mệnh đề " x X P x khẳng định rằng:, ( )"

A Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180 cm

B Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên 180 cm

C Bất cứ ai cao trên 180 cm đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ

D Có một số người cao trên 180 cm là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ

Trang 5

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Câu 36 [Mức độ 3] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A  x ,x 4 x216 B  n ,n3 n không chia hết cho 3

Câu 37 [Mức độ 3] Cho các mệnh đề P: “Số 4 là số chẵn”, Q: “Số 4 chia hết cho 2”, R: “Số 4 là

số nguyên tố” Xét các mệnh đề sau, hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

Trang 6

Câu 40 [Mức độ 3] Cho hai tập hợp A 1;3

Câu 41. [Mức độ 3] Một cuộc khảo sát thói quen sử dụng mạng xã hội của học sinh lớp 10A đưa ra

những thông tin sau:

 Có 28 học sinh sử dụng Facebook

 Có 29 học sinh sử dụng Instagram

 Có 19 học sinh sử dụng Twitter

 Có 14 học sinh sử dụng Facebook và Instagram

 Có 12 học sinh sử dụng Facebook và Twitter

 Có 10 học sinh sử dụng Instagram và Twitter

 Có 8 học sinh sử dụng cả 3 loại mạng xã hội trên

Biết rằng các học sinh tham gia khảo sát đều sử dụng ít nhất một loại mạng xã hội Hỏi có bao nhiêu

học sinh lớp 10A tham gia khảo sát?

Câu 42 [Mức độ 3] Cho các tập hợp sau: X 1;2;3; 4;5; 6;7;8;9 ; A 1;3;4;5;8;9 ; B 2; 4;5;7;9

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 7

Câu 47 [Mức độ 4] Lớp 10A có 40 học sinh, trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh

giỏi Lý và 19 bạn không giỏi môn học nào trong hai môn Toán, Lý Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học sinh vừa giỏi Toán vừa giỏi Lý?

m 

32

m 

BẢNG ĐÁP ÁN

1C 2B 3A 4C 5C 6D 7B 8D 9D 10B 11

C

12 C

13B 14B 15

D 16

D

17 D

18B 19 A

20 C

21 D

22 C

23 C

24 D

25 C

26B 27 A

28 C

29 A 30B

31

D

32 C

33B 34 C

35 A

36 D

37 D

38 C

39 D

40 C

41 C

42B 43B 44

A

45 A 46

D

47 C

48 A

49 C

50 A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT-ĐỀ SỐ 1 Câu 1 [Mức độ ] Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề:

Trang 8

Câu a, b, d là một mệnh đề.

Câu c là một câu hỏi nên không là mệnh đề

Câu e là mệnh đề chứa biến

Câu 2 [Mức độ 1] Trong các phát biểu sau, đâu là mệnh đề chứa biến:

Phương án B là một mệnh đề chứa biến

Câu 3 [Mức độ 1] Trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề đúng:

FB tác giả: Ngoclan Nguyen

Số 2 là số tự nhiện lớn hơn 1 chỉ có một ước lớn hơn 1 là chính nó nên 2 là số nguyên tố

Câu 5 [Mức độ 1] Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề sau: 100 là số chẵn

A 100 có phải là số chẵn không? B 100 là số chính phương.

C 100 không phải là số chẵn. D 100 là số nguyên tố.

Lời giải

FB tác giả: Ngoclan Nguyen

Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là: 100 không phải là số chẵn

Câu 6 [Mức độ 1] Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề sau:  x ¥: 1 x20.

A  x ¥: 1 x20. B  x ¥: 1 x2 0.

C  x ¥: 1 x20. D  x ¥: 1 x2 0.

Lời giải

Trang 9

FB tác giả: Ngoclan Nguyen

Ta có: phủ định của mệnh đề “ x X P x, ( ) " là mệnh đề “  x X P x, ( )”

Nên mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là: “ x ¥: 1 x2 0”

Câu 7 [Mức độ 1] Cho mệnh đề P:“ Hai số nguyên chia hết cho 7 ” và mệnh đề Q:“ Tổng của

chúng chia hết cho 7 ” Phát biểu mệnh đề PQ

A Nếu hai số nguyên chia hết cho 7 thì tổng của chúng không chia hết cho 7

B Nếu hai số nguyên chia hết cho 7 thì tổng của chúng chia hết cho 7

C Nếu hai số nguyên không chia hết cho 7 thì tổng của chúng không chia hết cho 7

D Nếu tổng của hai số nguyên chia hết cho 7 thì hai số nguyên đó chia hết cho 7

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Công Đức

Mệnh đề P:“ Hai số nguyên chia hết cho 7 ”

Mệnh đề Q:“ Tổng của chúng chia hết cho 7 ”

Mệnh đề PQ có dạng : “ Nếu P thì Q

Vậy mệnh đề PQ: “ Nếu hai số nguyên chia hết cho 7 thì tổng của chúng chia hết cho 7 ”

Câu 8. [Mức độ 1] Cho số tự nhiên n Xét mệnh đề: “ Nếu số tự nhiên n có chữ số tận cùng bằng 5

thì n chia hết cho 5 ” Mệnh đề đảo của mệnh đề đó là

A Nếu số tự nhiên n có chữ số tận cùng bằng 5 thì n không chia hết cho 5

B Nếu số tự nhiên n chia hết cho 5 thì n không có chữ số tận cùng bằng 5

C Nếu số tự nhiên n không chia hết cho 5 thì n có chữ số tận cùng bằng 5

D Nếu số tự nhiên n chia hết cho 5 thì n có chữ số tận cùng bằng 5

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Công Đức

Đặt mệnh đề P :“ Số tự nhiên n có chữ số tận cùng bằng 5 ”

Mệnh đề Q : “ Số tự nhiên n chia hết cho 5 ”.

Mệnh đề: “ Nếu số tự nhiên n có chữ số tận cùng bằng 5 thì n chia hết cho 5 ” có dạng

PQ nên mệnh đề đảo của nó có dạng QP : “ Nếu số tự nhiên n chia hết cho 5 thì n có chữ số tận cùng bằng 5 ”

Câu 9. [Mức độ 1] Cho tam giác ABC Xét mệnh đề P :“ Tam giác ABC cân và có một góc bằng

60 ” và mệnh đề Q :“ Tam giác ABC đều” Cách phát biểu nào sau đây không thể dùng để

phát biểu mệnh đề PQ?

A Tam giác ABC cân và có một góc bằng 60 tương đương tam giác ABC đều.

B Tam giác ABC cân và có một góc bằng 60 khi và chỉ khi tam giác ABC đều.

C Tam giác ABC cân và có một góc bằng 60 nếu và chỉ nếu tam giác ABC đều.

Trang 10

D Tam giác ABC cân và có một góc bằng 60 là điều kiện đủ để tam giác ABC đều.

Câu 11 [Mức độ 1] Mệnh đề " n , x :x n có nghĩa là3"

A Tồn tại số tự nhiên n sao cho với mọi số nguyên x luôn thỏa mãn x n chia hết cho 3

B Với mọi số tự nhiên n luôn tồn tại duy nhất số nguyên x thỏa mãn x n chia hết cho 3

C Với mọi số tự nhiên n luôn tồn tại số nguyên x thỏa mãn x n chia hết cho 3

D Tồn tại duy nhất số tự nhiên n sao cho với mọi số nguyên x luôn thỏa mãn x n chia hết cho 3

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Thu Trang

Mệnh đề " n , x : x n  có nghĩa là với mọi số tự nhiên n luôn tồn tại số nguyên x thỏa mãn3"

n

x chia hết cho 3

Câu 12. [Mức độ 1] Gọi S là tập nghiệm của phương trình (x+2 2)( x- 1)(x- 3)=0 Khẳng định nào

sau đây sai?

Trang 11

Ta có

21

23

Câu 15 [Mức độ 1] Cho tập hợp Ax  x

là số nguyên tố nhỏ hơn 10

Tập A bằng tập hợpnào sau đây?

Câu 16 [Mức độ 1] Cho hai tập hợp A 1;3;5;7;9 , B 0;1;2;4;5;6;8 Tìm tập hợp C  A B.

Trang 12

Câu 17 [Mức độ 1] Cho hai tập hợp A 1; 2;5 và B 1;3; 4;5 Tập hợp A B là tập nào dưới

x

x x

x

x x

Trang 13

Câu 24 [Mức độ 2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Tam giác ABC cân và có một góc bằng 60 tương đương tam giác ABC đều.

B Tam giác ABC có ba góc bằng 60 khi và chỉ khi tam giác ABC đều.

C Tam giác ABC có ba cạnh bằng nhau nếu và chỉ nếu tam giác ABC đều.

D Tam giác ABC cân là điều kiện cần và đủ để tam giác ABC đều.

Lời giải

FB tác giả: Thanh Trần

“Nếu tam giác ABC cân thì tam giác ABC đều” là mệnh đề sai Vậy mệnh đề ở phương án D

là mệnh đề sai

Câu 25 [ Mức độ 2] Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng?

A Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

Trang 14

B Nếu một số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3.

C Nếu một phương trình bậc hai có biệt thức  âm thì phương trình đó vô nghiệm.

D Nếu a b thì a2 b2

Lời giải

FB tác giả: Trương Hồng Hà

Mệnh đề đảo của đáp án A: Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh, là 1 mệnh đề sai

Mệnh đề đảo của đáp án B: Nếu một số chia hết cho 3 thì cũng chia hết cho 6, là một mệnh đề sai

Mệnh đề đảo của đáp án C: Nếu một phương trình bậc hai vô nghiệm thì nó có biệt thức  âm,

là một mệnh đề đúng

Mệnh đề đảo của đáp án D: Nếu a2 b2 thì a b, là một mệnh đề sai

Câu 26 [Mức độ 2] Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu  hoặc : “Có ít nhất một số thực

Đáp án A: Bình phương của mọi số hữu tỉ đều bằng 3

Đáp án C: Bình phương của mọi số thực đều bằng 3

Đáp án D: Có ít nhất một số hữu tỉ mà bình phương của nó bằng 3

Câu 27 [Mức độ 2] Kí hiệu X là tập hợp các cầu thủ x trong đội tuyển bóng rổ, P x 

là mệnh đề

chứa biến “ x cao trên 180 cm” Mệnh đề " x X P x khẳng định rằng:, ( )"

A Mọi cầu thủ trong đội tuyển bóng rổ đều cao trên 180 cm

B Trong số các cầu thủ của đội tuyển bóng rổ có một số cầu thủ cao trên 180 cm

C Bất cứ ai cao trên 180 cm đều là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ

D Có một số người cao trên 180 cm là cầu thủ của đội tuyển bóng rổ

Trang 15

FB tác giả: Lưu Thủy

Ta có x1 3       3 x 1 3 2x4, mà x x  1;0;1; 2;3

.Suy ra Ax x1 3    1;0;1; 2;3

Các tập hợp con có đúng 4 phần tử của tập hợp A

là: 1;0;1; 2 , 1;0;1;3 , 1;0; 2;3 , 0;1; 2;3 , 1;1;2;3        

.

Vậy có 5 tập hợp con của tập hợp A có đúng 4 phần tử

Câu 29 [Mức độ 2] Cho tập hợp A 1 m; 4 m,B7 4 ; m ( m là tham số) Tìm tất cả giá trị

Câu 32 [Mức độ 2] Cho hai tập hợp Ax| 3x 1 2; 4 x1 , B0; 2

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 17

Vậy có 2 số nguyên dương thuộc tập hợp A B

Câu 36 [Mức độ 3] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A  x ,x 4 x216 B  n ,n3 n không chia hết cho 3

  

 

 thuộc  với mọi

x  

Câu 37 [Mức độ 3] Cho các mệnh đề P: “Số 4 là số chẵn”, Q: “Số 4 chia hết cho 2”, R: “Số 4 là

số nguyên tố” Xét các mệnh đề sau, hỏi có bao nhiêu mệnh đề đúng?

+) Mệnh đề P đúng thì mệnh đề P sai và ngược lại

+) Mệnh đề “PQ” chỉ sai khi P đúng, Q sai

Trang 18

Vậy có 2 giá trị thỏa mãn.

Câu 39 [Mức độ 3] Cho hai tập hợp Ax|x2 4x 5 0 

Câu 41. [Mức độ 3] Một cuộc khảo sát thói quen sử dụng mạng xã hội của học sinh lớp 10A đưa ra

những thông tin sau:

 Có 28 học sinh sử dụng Facebook

 Có 29 học sinh sử dụng Instagram

Trang 19

 Có 19 học sinh sử dụng Twitter.

 Có 14 học sinh sử dụng Facebook và Instagram

 Có 12 học sinh sử dụng Facebook và Twitter

 Có 10 học sinh sử dụng Instagram và Twitter

 Có 8 học sinh sử dụng cả 3 loại mạng xã hội trên

Biết rằng các học sinh tham gia khảo sát đều sử dụng ít nhất một loại mạng xã hội Hỏi có bao nhiêu

học sinh lớp 10A tham gia khảo sát?

Lời giải

FB tác giả: Thanh Tâm Trần

Gọi F I T, , lần lượt là tập hợp học sinh sử dụng Facebook, Instagram, Twitter

Theo giả thiết ta có:

Câu 42 [Mức độ 3] Cho các tập hợp sau: X 1;2;3; 4;5; 6;7;8;9 ; A 1;3;4;5;8;9 ; B 2; 4;5;7;9

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Trang 20

Câu 45 [Mức độ 3] Cho khoảng A1;m7

FB tác giả: Nguyễn Đắc Giáp

Điều kiện đối với m để tồn tại khoảng A và nửa khoảng B

7 1

m m

m m m

Trang 21

x y

x y y

x y

Câu 47 [Mức độ 4] Lớp 10A có 40 học sinh, trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh

giỏi Lý và 19 bạn không giỏi môn học nào trong hai môn Toán, Lý Hỏi lớp 10A có bao nhiêubạn học sinh vừa giỏi Toán vừa giỏi Lý?

Lời giải

FB tác giả: Hoàng Thị Minh Tuấn

`

Số học sinh giỏi Toán hoặc Lý là: 40 19 21 

Số học sinh chỉ giỏi môn Lý là: 21 10 11 

Số học sinh chỉ giỏi môn Toán là: 21 15 6 

Trang 22

Suy ra số học sinh giỏi cả hai môn Toán và Lý là: 21 11 6 4  

là một đoạn có độ dài bằng 5 nên để  A B C \ D

là một đoạn có độdài bằng 1 thì sẽ xảy ra các trường hợp sau:

Trang 23

TH2:

2

12

Đoạn có độ dài bằng 1 khi và chỉ khi 2m 1 m 1 m (Thoả mãn).0

Vậy tổng các giá trị mthoả mãn bằng 2.

Câu 50 [Mức độ 4] Cho hai tập hợp Ax mx 3 mx 3

m 

32

m m

m m m

23

02

m m m

A A

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w