1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập chương ix số 1

31 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập chương ix số 1
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chân Trời Sáng Tạo
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ điểm D thuộc trục Ox sao cho DA DB... Phương trình chính tắc của parabol  P là A.. Hãy tìm tọa độ điểm Mthuộc trục hoành Ox sao cho khoảng cách từ điểm M tới đường thẳng

Trang 1

BÀI TẬP LUYỆN TẬP TOÁN 10

CHƯƠNG IX PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MP

BÀI 2 ĐƯỜNG THẲNG TRONG MP TỌA ĐỘ

Câu 1: [Mức độ 1] Cho điểm A   2; 3

k  là

ÔN TẬP CHƯƠNG IX – SỐ 1 BÀI

TỔ 25

Trang 3

Câu 16: [Mức độ 1] Cho đường thẳng d1: 3x 4y  và đường tròn 2 0  C x: 2y42 25

Khẳng định nào sau đây là đúng về vị trí tương đối của d và 1  C

A d cắt 1  C

C d không cắt 1  C

Câu 17: [Mức độ 1] Cho hình elip có phương trình

Câu 23: [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A1;3 , B4;2

Tìm tọa độ điểm D thuộc

trục Ox sao cho DA DB

A

3

; 05

D  

50;

D  

5

; 03

Trang 4

Câu 26: [Mức độ 2] Cho  là đường thẳng qua M2; 3 

và song song với d x:  4y0 Điểm thuộcđường thẳng  là

Câu 29: [Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn tâm I2; 5 

và tiếp xúc với đường thẳng  : 3x4y11 0 có phương trình là

Trang 5

Câu 33: [Mức độ 2] Một Elip có độ dài trục lớn bằng 4 10 và đi qua điểm B0;6

Phương trình chính tắc của Elip đó là

Câu 35: [Mức độ 2] Biết parabol  P

có phương trình đường chuẩn là :x 2 0 Phương trình chính tắc của parabol  P

A y2 4x B y2 8x C y2 8x D y2 16x

Câu 36: [Mức độ 3] Cho ba đường thẳng d1: 3x 2y 5 0,d2: 2x4y 7 0, d3: 3x4y  1 0

Viết phương trình đường thẳng d đi qua giao điểm của d d và song song với đường thẳng1, 2

trên đường thẳng  gần nhất với số nào trong các số sau đây?

Câu 38: [Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(3; 1 , ) B0; 3

Hãy tìm tọa độ điểm Mthuộc trục hoành Ox sao cho khoảng cách từ điểm M tới đường thẳngAB bằng 1.

Câu 40: [Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy cho các điểmA(- 1;1 ,) ( ) ( )B 3;1 ,C 1;3

Hãy viết phương trình đường tròn  C

đi qua ba điểm , , A B C

Trang 6

A x2+y2+2x+2y- 2= 0 B x2+y2+2x- 2y= 0

C x2+ -y2 2x- 2y+ = 2 0 D x2+y2- 2x- 2y- 2= 0

Câu 41: [Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( ) :C x2y22x 6y  Viết phương5 0

trình tiếp tuyến của đường tròn ( )C , biết rằng tiếp tuyến đó song song với đường thẳng

Câu 43: [Mức độ 3] Phương trình chính tắc của Elip có một tiêu điểm là F 1 3;0

và đi qua điểm

31;

Nếu hoành độ điểm M bằng

8 thì khoảng cách từ điểm M đến các tiêu điểm của Hyperbol ( )H

A y2 8 x B y2 x. C y2 2 x D y2 4 x

Câu 46: [Mức độ 4] Trên màn hình ra- đa của đài kiểm soát không lưu sân bay A có hệ trục tọa độ Oxy

(Hình 65), trong đó đơn vị trên mỗi trục tính theo ki-lô-mét và đài kiểm soát được coi là gốc tọa độ O(0;0) Nếu máy bay bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 500 km thì sẽ hiển thị trên màn hình ra – đa

Trang 7

Một mày bay khởi hành từ sân bay B lúc 10 giờ Sau thời gian t (giờ), vị trí của máy bay được

xác định bởi điểm M có tọa độ như sau:

c) Máy bay ra khỏi mà hình ra đa vào thời điểm nào?

Câu 47: [Mức độ 4] Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho đường thẳng  d tiếp xúc với đường tròn tâm O

bán kính 1, cắt các trục Ox Oy, lần lượt tại các điểm AB Giá trị nhỏ nhất của diện tích tamgiác OABcó thể là

có phương trình: x2y2 6x 2y  Gọi 5 0 H là hình chiếu vuông góc của A

trên BC, đường tròn đường kính AH cắt AB AC lần lượt tại ,, M N Biết đường thẳng chứa

,

M N có phương trình 20 10 9 0 xy  Khi đó hoành độ của điểm A

Trang 8

Câu 50: [Mức độ 4] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn  C1

có phương trình

x 42y 52  ; đường tròn 1 C2 có phương trình x12y2  Biết 1 M N, lần lượt

là các điểm di động trên đường tròn   C1 , C2 và A là điểm di động trên đường thẳng

Trang 9

BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: [Mức độ 1] Cho điểm A   2; 3

A C M

A C M

Trang 10

Câu 3: [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy, phương trình tổng quát đường thẳng  đi qua điểm

Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng : 2x3y25 0

Câu 4: [Mức độ 1] Cho đường thẳng d: 2x 5y 7 0 Vec-tơ pháp tuyến của đường thẳng đã cho

Trang 11

Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng : 2x y   1 0

Câu 7: [Mức độ 1] Phương trình đường thẳng nào song song với đường thẳng d1:x 2y  ?5 0

A x 2y 5 0 B x2y 5 0 C x 2y 5 0 D x2y 7 0

Lời giải

FB tác giả: Châu Minh

Ta có : d x: 2y 7 0 song song với d1:x 2y 5 0 vì

Trang 13

Câu 15: [Mức độ 1] Phương trình đường tròn  C

Trang 14

13169

Trang 15

Câu 22: [ Mức độ 2] Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho ba điểm A1;1 , B2;3 , D5;6

D  

50;

D 

5

; 03

D  

Lời giải

FB tác giả: Đinh Thánh Đua

Gọi D x ;0 là điểm thuộc trục Ox thỏa mãn DAAB, khi đó:

Trang 16

Vậy phương trình tổng quát của đường thẳng AB là: 3x1 1  y1  0 3x y  2 0.

Câu 26: [ Mức độ 2] Cho  là đường thẳng qua M2; 3 

và song song với d x:  4y0 Điểm thuộc đường thẳng  là

FB tác giả: Đinh Thánh Đua

Ta có:  song song với d x:  4y0 nên phương trình đường thẳng  có dạng:

xy c  , với c  0

Mặt khác  qua M2; 3 

nên 2 4 3    c 0 c14

(thỏa mãn điều kiện)

Vậy đường thẳng  có phương trình là: x 4y 14 0

x H  4y H 14 6 4 5 14 0 nên H  

Câu 27: [ Mức độ 2] Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng  : 1 10x5y1 0

và  :2

21

FB tác giả: Đinh Thánh Đua

Véctơ pháp tuyến của hai đường thẳng 1,  lần lượt là 2 n  1 10;5

Trang 17

Câu 29: [ Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường tròn tâm I2; 5 

và tiếp xúc với đường thẳng  : 3x4y11 0 có phương trình là

A x 22y52  3 B x22 y 52  9

C x22y 52  3 D x 22y52  9

Lời giải

FB tác giả: Đinh Thánh Đua

Đường tròn tâm I tiếp xúc với đường thẳng  có bán kính R bằng khoảng cách từ điểm I

Vậy phương trình đường tròn tâm I2; 5 

và tiếp xúc với đường thẳng  : 3x4y11 0

có phương trình là x 22y52  9

Câu 30: [ Mức độ 2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A  1 ; 2 và B3 ; 0 Khi đó

đường tròn  C đường kính AB có phương trình là

A x 22y12  5 B x12y12  2

C x12y12  5 D x22y12 25

Lời giải

FB tác giả: Đinh Thánh Đua

Ta có I1;1 là trung điểm của đoạn thẳng AB.

Khi đó, đường tròn  C có tâm I1;1 và bán kính 3 12 0 22

Trang 18

FB tác giả: Đinh Thánh Đua

222

205

a b

FB tác giả: Đinh Thánh Đua

Gọi phương trình chính tắc của  E cần tìm là

Trang 19

Vậy phương trình chính tắc của  E

FB tác giả: Đinh Thánh Đua

Gọi phương trình chính tắc của hypebol là:

FB tác giả: Đinh Thánh Đua

Gọi phương trình chính tắc của parabol  Py2 2px

Parabol  P có phương trình đường chuẩn là :x 2 0 nên 2p  2 p4.

Suy ra phương trình chính tắc của parabol  P là: y2 8x

Câu 36: [Mức độ 3] Cho ba đường thẳng d1: 3x 2y 5 0,d2: 2x4y 7 0, d3: 3x4y  Viết1 0

phương trình đường thẳng d đi qua giao điểm của d d và song song với đường thẳng 1, 2 d3

A 24x32y 53 0. B 24x32y53 0.

C 24x 32y53 0. D 24x 32y 53 0.

Lời giải

FB tác giả: Nhật Nguyễn

Trang 20

trên đường thẳng  gần nhất với số nào trong các số sau đây?

Câu 38: [Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(3; 1 , ) B0; 3

Hãy tìm tọa độ điểm Mthuộc trục hoành Ox sao cho khoảng cách từ điểm M tới đường thẳngAB bằng 1.

Trang 21

Câu 40: [Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy cho các điểmA(- 1;1 ,) ( ) ( )B 3;1 ,C 1;3

Hãy viết phương trình đường tròn  C

đi qua ba điểm , , A B C

Trang 22

Vậy ( )C x: 2+y2- 2x- 2y- 2=0.

Câu 41: [Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( ) :C x2y22x 6y  Viết phương5 0

trình tiếp tuyến của đường tròn ( )C , biết rằng tiếp tuyến đó song song với đường thẳng

Gọi d là đường thẳng song song với :x2y15 0  d x: 2y m 0 ,m15 

d là tiếp tuyến của đường tròn  C khi và chỉ khi:

Vậy có hai tiếp tuyến là d x1: 2y0 &d x2: 2y10 0.

Câu 42: [Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm

Trang 23

Câu 43: [Mức độ 3] Phương trình chính tắc của Elip có một tiêu điểm là F 1 3;0

và đi qua điểm

31;

Nếu hoành độ điểm M bằng

8 thì khoảng cách từ điểm M đến các tiêu điểm của Hyperbol ( )H là bao nhiêu?

Trang 24

Câu 46: [Mức độ 4] Trên màn hình ra- đa của đài kiểm soát không lưu sân bay A có hệ trục tọa độ Oxy

(Hình 65), trong đó đơn vị trên mỗi trục tính theo ki-lô-mét và đài kiểm soát được coi là gốc tọa độ O(0;0) Nếu máy bay bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 500 km thì sẽ hiển thị trên màn hình ra – đa

Một mày bay khởi hành từ sân bay B lúc 10 giờ Sau thời gian t (giờ), vị trí của máy bay được

xác định bởi điểm M có tọa độ như sau:

Trang 26

t t

Câu 47: [Mức độ 4] Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho đường thẳng  d tiếp xúc với đường tròn tâm O

bán kính 1, cắt các trục Ox Oy, lần lượt tại các điểm AB Giá trị nhỏ nhất của diện tích tamgiác OABcó thể là

Trang 27

Câu 48: [Mức độ 4] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I2;1

Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ:

Câu 49: [Mức độ 4] Trong hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A và nội tiếp trong đường

tròn  C có phương trình: x2y2 6x 2y  Gọi 5 0 H là hình chiếu vuông góc của A

trên BC, đường tròn đường kính AH cắt AB AC lần lượt tại ,, M N Biết đường thẳng chứa

,

M N có phương trình 20 10 9 0 xy  Khi đó hoành độ của điểm A

Trang 28

là trung điểm của BC)

+) Đường tròn đường kính AH cắt AB AC lần lượt tại ,, M N nên HMAB HN, AC

N M

2

x y

Trang 29

 

 

5;01; 2

A A

 



+) Nếu A5;0khi đó 20x A 10y A 9 20  x I 10y I  9  khi đó ,0 A I nằm cùng phía đối

với đường thẳng MN nên không thỏa mãn đề bài

Vậy A1;2

Lưu ý: ngoài ra để chứng minh (*) ta có thể làm như sau:

Dựng tiếp tuyến  với đường tròn  I

tại A, khi đó AI   Nên để chứng minh AIMN

Câu 50: [Mức độ 4] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho đường tròn  C1 có phương trình

x 42y 52  ; đường tròn 1 C2 có phương trình x12y2  Biết 1 M N, lần lượt

là các điểm di động trên đường tròn   C1 , C2 và A là điểm di động trên đường thẳng

Trang 30

:Đường thẳng  không cắt hai đường tròn.

+) 4 5 4 1 0 4       15 0 : Hai điểm I I nằm cùng phía so với đường thẳng 1, 2 

Với mỗi điểm A thuộc đường thẳng 

Gọi M N,  lần lượt là giao điểm của AI AI với hai đường tròn 1, 2  C1 và C2.

Với mọi điểm M C1 ,NC2

, ta có:

AMRANRAIAIAM R AN R  AMANAMAN

Dấu “=” xảy ra khi MM N, N

Khi đó M N, lần lượt là giao điểm của AI AI với hai đường tròn 1, 2  C1

và C2

Suy ra: AMAN nhỏ nhất khi và chỉ khi AI1AI2 nhỏ nhất

Lấy đối xứng đường tròn  I2

qua đường thẳng  được đường tròn  I

,A là giao điểm của

Trang 31

Suy ra:AMANmin FE I I R 1  1 R2 I I1  2

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:14

w