1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập Chương I. Số hữu tỉ. Số thực

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 100,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định hướng năng lực hình thành: Năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học; Năng lực giải quyết vấn đề; Năng lực giao tiếp; Năng lực hợp tác; Năng lực tính toán; Năng lực tự học.. II.[r]

Trang 1

Luyện Tập

Ngày sọan: 8/ 10/ 2019 Tiết ppct: 19 Tuần: 10

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố thêm kiến thức về số thực và các phép toán về số thực

2 Kĩ năng: Cẩn thận, chính xác trong tính toán

3.Thái độ: Nghiêm túc trong học tập

4 Định hướng năng lực hình thành:

- Năng lực tính tốn

- Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực hợp tác

- Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học

- Năng lực giao tiếp

- Năng lực tự học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 GV: Giáo án, SGK,sgv, chuẩn kiến thức, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

2 HS: SGK, thước, viết, máy tính bỏ túi

III Tổ chức các hoạt động học tập:

1 Oån định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Gv: Số thực là gì? Cho ví dụ về số hữu tỉ và số vô

tỉ

Bài tập: 88/45(sgk)

GV và HS cùng nhận xét, cho điểm

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực

Ví dụ : Số hữu tỉ là :

2

; 1

3  ; Số vô tỉ là: 2; 3 Bài tập 88/45(sgk) a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ

b) Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

3 Thiết kế t iến hành bài học:

3.1 Ho ạt động khởi động:

- Mục tiêu: Cũng cố lại kiến thức đã học ở bài trước

- Phương thức:

+ Nêu vấn đề, gợi mở, giải quyết vấn đề, thực hành luyện tập

+ Hoạt động cá nhân; nhĩm

-Sản phẩm mong đợi(gợi ý sản phẩm): Câu trả lời của HS

Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung

Gv cho HS làm nhanh bài

tập sau: Các đẳng thức sau

Các đẳng thức sau cĩ đúng khơng ? 3

1 1

Trang 2

1 1

3 3

1 2  1 2

3 3 3

1  2  3    1 2 3

HS: trả lời câu hỏi

3 3

1 2  1 2

3 3 3

1  2  3    1 2 3

3.2 Hoạt động hình thành kiến thức - Hoạt động luyện tập:

- Mục tiêu:

+ Vận dụng kiến thức giải các bài tập về số thực

+ Kĩ năng nhận biết số gần đúng trên thực tế

- Phương thức:

+ Phát hiện, giải quyết vấn đề và vấn đáp

+ Hoạt động cá nhân, cặp đơi

- Sản phẩm mong đợi(gợi ý sản phẩm): Câu trả lời của HS

- Các bước của hoạt động:

Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung

GV: Gọi HS đọc Bài tập

91

GV: Đưa bảng phụ ghi bài

toán lên bảng và cho HS

làm bài theo nhóm

Sau đó GV gọi HS lên

bảng làm bài

GV: Gọi HS đọc Bài tập

93(sgk)

GV: Tìm x biết :

GV: Hướng dẫn cộng các

số hạng có nhân với x

trước, sau đó áp dụng quy

tắc chuyển vế để tìm x

Sau đó GV gọi HS lên

bảng làm bài

GV và HS cùng nhận xét,

sửa sai

Cho HS làm bài tập 94(sgk)

GV: Giao của hai tập hợp

là gì ?

Sau đó GV gọi HS lên

bảng làm bài

GV và HS cùng nhận xét,

HS:Đọc bài tập 91

HS : Làm bài theo nhóm HS: a/-3,02 < -3,01 b/-7,508 > -7,513 c/-0,49854 < -0,49826 d/-1,90765 < -1,892 HS:Đọc bài tập 93(sgk) HS: cả lớp cùng làm bài tập a/3,2.x + (-1,2).x + 2,7 =-4,9 2x = -4,9 - 2,7 = -7,6

x = -3,8 HS2:b) (-5,6).x + 2,9.x – 3,86 =

- 9,8

- 2,7x = -9,8 + 3,86 -2,7x = -5,94

x = 2,2

HS: Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm những phần tử chung của hai tập hợp

HS : Q  I = 

R  I = I HS: Cả lớp cùng làm bài theo

Bài tập 91/45(sgk)

a/-3,02 < -3,0

b/-7,508 > -7,513 c/-0,49854 < -0,49826 d/-1,90765 < -1,892

Bài tập :93/45(sgk)

a/3,2.x + (-1,2).x + 2,7 = -4,9 2x = -4,9 - 2,7 = -7,6

x = -3,8

b) (-5,6).x + 2,9.x – 3,86 = - 9,8

- 2,7x = -9,8 + 3,86 -2,7x = -5,94

x = 2,2

Bài tập 94/45(sgk)

a) Q  I =  b) R  I = I

Bài tập 95a/45(sgk)

Trang 3

GV: Hướng dẫn HS làm

bài tập 95a(sgk) nhờ máy

tính bỏ túi

GV: Hướng dẫn HS đổi

các hỗn số trong dấu

ngoặc về dạng phân số ,

rồi thực hiện các phép tính

trong dấu ngoặc

Sau đó lấy -5,13 chia cho

kết quả có được trong dấu

ngoặc

145 17 125 79

145 2125 79 5,13 :

145 85 79 5,13 :

145.36.63 85.28.63 79.28.36 5,13 :

28.36.63

328860 149940 79632 5,13 :

63504

258552 : 4536 5,13 :

6350

3.4 Ho ạt động vận dụng – Tìm tịi mở rộng:

- Mục tiêu: HS nắm chắc và vận dụng thành thạo kiến thức về số thực làm tốt các bài tập

- Phương thức:

+ Luyện tập, thực hành, giải quyết vấn đề

+ Kĩ năng vận dung chính xác

- Sản phẩm mong đợi(gợi ý sản phẩm): Câu trả lời của HS

- Các bước của hoạt động:

Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung

Gv cho HS làm bài tập sau:

Bài 1(SBT)/34 Tính

5 5 8 8

2 9 2 9 bằng:

(A)1113; (B) 1140; (C)32426;

(D)1813

Gv gọi HS lên bảng tính

Bài 2:

9 16 bằng:

(A)

1

2 ; (B)

1

4; (C)

5 12

(D)

2

7

HS chú ý tập trung nghe Gv hướng dẫn

HS thực hiện

Bài 1(SBT)/34

Tính 2 9 2 95 5 8 8 bằng:

(A)1113; (B) 1140; (C)32426; (D)1813

Câu D đúng

Bài 2:

9 16 bằng:

(A)

1

2 ; (B)

1

4; (C)

5 12

(D)

2 7

Câu C đúng

-Về nhà học bài, xem lại các bài tập đã làm tại lớp

- Chuẩn bị tiết sau ôn tập chương I ( Xem trước các bảng tổng kết trang 47,48/sgk )

Ngày … tháng … năm 2019

Duyệt tuần 10 TT

Trang 4

ƠN TẬP CHƯƠNG I

Ngày sọan: 09/ 10/ 2019 Tiết ppct: 20 Tuần: 10

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hệ thống lại các phép toán về số vô tỉ, hữu tỉ, giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, lũy thừa của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng: Cẩn thận, chính xác trong tính toán

3 Thái độ: Học tập nghiêm túc

4 Định hướng năng lực hình thành: Năng lực sử dụng ngơn ngữ tốn học; Năng lực giải quyết vấn đề; Năng lực giao tiếp; Năng lực hợp tác; Năng lực tính tốn; Năng lực tự học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 GV: Giáo án, SGK, chuẩn kiến thức, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

2 HS: SGK, SBT, máy tính bỏ túi Casio

III Tổ chức các hoạt động học tập:

1 Oån định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

3 Thi ết kế t iến trình d ạy học:

3.1 Ho ạt động khởi động:

- Mục tiêu: Ơn lại kiến thức đã học ở chương

- Phương thức:

+ Đàm thoại, nêu vấn đề; giải quyết vấn đề

+ Hoạt động cá nhân, nhĩm

-Sản phẩm mong đợi (gợi ý sản phẩm): Câu trả lời của HS

- Gv nh n xét, d n đ t vào bài m i: ậ ẫ ắ ớ

Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung

Gv cho HS làm nhanh bài

tập sau: Các đẳng thức sau

cĩ đúng khơng?

3

1 1

3 3

1 2  1 2

3 3 3

1  2  3    1 2 3

HS chú ý xem

HS: trả lời câu hỏi

Các đẳng thức sau cĩ đúng khơng ? 3

1 1

3 3

1 2  1 2

3 3 3

1  2  3    1 2 3

3.2 Ho ạt động hình thành kiến thức – Hoạt động luyện tập:

- Mục tiêu: Hệ thống lại kiến thức của chương 1

- Phương thức:

+ Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, gợi ý

Trang 5

-Sản phẩm mong đợi(gợi ý sản phẩm): Câu trả lời của HS

Các bước của hoạt động:

Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung

GV: Gọi HS đọc câu hỏi 1

GV: Hãy nêu ba cách viết

của số hữu tỉ

3 5

và biểu diển số hữu tỉ đó trên trục

số

GV: Gọi HS đọc câu hỏi 2

GV: Thế nào là số hữu tỉ

dương, số hữu tỉ âm ?

GV: Số nào không là số

hữu tỉ âm, cũng không là

số hữu tỉ dương ?

GV: Gọi HS đọc Bài tập

96(sgk)

GV: Hãy thực hiện phép

tính (bằng cách hợp lí )

GV: Cho HS làm bài tập

theo nhóm

Sau đó GV gọi HS lần lượt

lên bảng làm bài

( Cho HS sử dụng máy tính

bỏ túi để tính hoặc kiểm

tra kết quả )

GV và HS cùng nhận xét,

sửa sai

GV: Gọi HS đọc bài tập

98(sgk)

GV: Cho HS làm bài tập

theo nhóm

Sau đó GV gọi HS lên

bảng làm bài

HS: Đọc câu hỏi 1 HS: Cả lớp cùng làm câu hỏi 1 HS:

; 0, 6;

1 0 -1

-3 5

HS: Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn không

• Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ bé hơn không

HS: Số 0 không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương

HS: Làm bài theo nhóm

1 1 0,5 2,5

a

3

/ 9

b

c

HS:Đọc bài tập 98(sgk) HS

Câu hỏi 1 : SGK

; 0, 6;

1 0 -1

-3 5

Câu hỏi 2: SGK

Số hữu tỉ dương là số hữu tỉ lớn hơn không

Số hữu tỉ âm là số hữu tỉ bé hơn không

• Số 0 không là số hữu tỉ dương, cũng không là số hữu tỉ âm

Bài tập 96/48(sgk)

1 1 0,5 2,5

a

3

/ 9

b

c

 

 

 

Bài tập 98/49(sgk)

7 2

8 11

y

y

Trang 6

GV: Giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ x được xác

định như thế nào

GV: Gọi HS đọc câu hỏi 4

GV: Hãy nêu định nghĩa

lũy thừa với số mũ tự nhiên

của một số hữu tỉ

GV: Cho HS đọc bài tập

101/sgk

GV:Tìm x biết :

a/|x| = 2,5

b/|x| = -1,2

c/|x| + 0,573 = 2

GV: Cho HS đọc câu hỏi 5

GV: Hãy viết công thức

tính tích và thương hai lũy

thừa cùng cơ số, lũy thừa

của lũy thừa, lũy thừa một

tích, lũy thừa một thương

7 2

8 11

y

y

HS:

x nếu x  0

|x|=

-x nếu x < 0 HS:Đọc câu hỏi 4 HS:xn = .n

x x x x

  

HS:Đọc bài tập 101(sgk) HS:

/ 2,5 2, 5 / 1, 2

/ 0, 573 2

2 0, 573 1, 427

1, 427



 

Không tồn tại gia ùtrị nào của x

b x

c x x x

HS:Đọc câu hỏi 5 HS: xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n x mn x m n

n n n

n n n

x y x y

Câu hỏi 3 : SGK

x nếu x  0

|x|=

-x nếu x < 0

Câu hỏi 4 : SGK

.

  

n

n

x x x x x

Bài tập :101/49(sgk)

2 0,573 1, 427

1, 427



Không tồn tại gia ùtrị nào của x

b x

c x x x

Câu hỏi 5 : SGK

xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n

n

 

n n n

x y x y

3.4 Ho ạt động vận dụng – Tìm tịi mở rộng:

- Mục tiêu: Vận dụng kiến thức số thực giải tốt các bài trong (SBT)

- Phương thức:

+ Nêu vấn đề, giải quyết vấn đề, gợi ý

+ Hoạt động cá nhân, cặp đơi

-Sản phẩm mong đợi(gợi ý sản phẩm): Câu trả lời của HS

- Các bước của hoạt động:

Trang 7

Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung

Gv cho bài tập: cho

a+b+c=a2+b2+c2 =1

và x : y : z = a : b : c

chứng minh rằng:

(x+y+x)2 =x2+y2+z2

Gv gợi ý áp dụng tính chất

dãy tỉ số bằng nhau để

giải

Gv nhận xét từng phần bài

của HS giải

Gv chốt lại và nhận xét

bài HS làm

Hs thực hiện giải

Hs nhắc lại tính chất dãy tỉ số bằng nhau

Bài tập : cho a+b+c = a2+b2+c2 =1

và x : y : z = a : b : c chứng minh rằng: (x+y+x)2 = x2+y2+z2

Giải

Ta cĩ:

x y z x y z

x y z

a b c a b c

 

 

(vì a+b+c =1)

Do đĩ:

2

2 2 2

x y z

x y z

Vì a2+b2+c2 =1 Vậy: (x+y+z)2 = x2+y2+z2 -Về nhà xem và làm lại các BT đã làm tại lớp

-Làm bài tập 97; 99(sgk)

-Xem SGK trước các câu hỏi ôn tập còn lai

Ngày …… tháng … năm 2019

Duyệt tuần 10

Thạch Bê

Ngày đăng: 12/03/2021, 18:21

w