Hàm số luôn đồng biến, B.. Hàm số luôn nghịch biến D.. Bài 4: Phương trình nào dưới đây có hai nghiệm âm: A... Khi đó hãy tìm nghiệm còn lại của phương trình.. Nếu tăng chiều rộng lê
Trang 1Phiếu số 1 – HỌC KỲ II - Tiết 65 ĐẠI SỐ 9
ÔN TẬP CHƯƠNG IV
Bài 1: Cho hàm số
2
2
y x Ta có:
A Hàm số luôn đồng biến, B Hàm số đồng biến khi x 0
C Hàm số luôn nghịch biến D Hàm số đồng biến khi x 0
Bài 2: Phương trình x2 7 x 8 0 có tổng hai nghiệm là:
A 7 B
7
2 , C 7 D 8
Bài 3: Điền các số thích hợp vào chỗ còn trống để được phát biểu đúng:
a) Phương trình bậc hai: ax2 bx c 0 (a 0) có nghiệm x khi và chỉ khi a b c 0
b) Tích hai nghiệm của phương trình : x2 7 x 4 0 là
Bài 4: Phương trình nào dưới đây có hai nghiệm âm:
A x2 3 x 6 0 B 2 x2 3 x 6 0
C x2 5 x 6 0 D x2 4 0
Bài 5: Điều kiện của m để phương trình mx2 2 x 1 0 có hai nghiệm trái dấu là :
A m 0 B m 0 C m 0 D m 0
Bài 6: Cho phương trình x2 2 m 1 x m 1 0
có hai nghiệm x x1; 2
Biểu thức
2 2
1 2 3 1 2
A x x x x
đạt giá trị nhỏ nhất khi :
A
13 8
m
A m 0 A m 0 A m 0
Bài 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol P : y 2 x2
và đường thẳng d : y 2 x 4
a) Vẽ d
và P
và tìm tọa độ các giao điểm A và B của d
và P
b) Tính diện tích tam giác OAB
Bài 8: Cho parabol P : y x 2
và đường thẳng d : y mx 1
a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì d
luôn cắt P
tại hai điểm phân biệt A và B
OAB
Trang 2c) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì d
luôn đi qua một điểm cố định
Bài 9: Cho phương trình x2 2 mx 2 m 2 0
a) Giải phương trình khi m 2
b) Tìm m để phương trình có nghiệm x 1 Khi đó hãy tìm nghiệm còn lại của phương trình.
c) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x x1; 2
d) Xác định m để các nghiệm x x1; 2
thỏa mãn 2 x1 3 x2 6
e) Xác định m sao cho biểu thức P x1 x2
đạt giá trị lớn nhất
Bài 10: Cho phương trình x2 2 mx m 1 0
a) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x x1; 2
với mọi giá trị của m b) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x x1; 2
không phụ thuộc vào m
Bài 11: Cho phương trình : 2 x2 2 m 2 x m 2 4 m 4 0
a) Tìm m để phương trình có nghiệm
b) Chứng minh rằng khi phương trình có hai nghiệm x x1; 2
thì x1 x2 3 x x1 2 16
Bài 12: Giải các phương trình :
2
) 2 3 0 )3 2 3 1
2 ) 3 2 3 1 0 ) 3
1 1
x x
Giải các bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Bài 13: Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 240 m2 Nếu tăng chiều rộng lên 3 m và giảm chiều dài đi 4 m thì diện tích mảnh đất không thay đổi Tính kích thước của mảnh đất
Bài 14: Một xe ô tô khởi hành từ tỉnh A để đến tỉnh B cách nhau 90 km Cùng lúc đó một xe mô tô
khởi hành từ B để đến A Sau 72 phút hai xe gặp nhau Tiếp tục đi, xe ô tô đến B trước khi xe mô tô đến A là 1 giờ Tính vận tốc mỗi xe
HƯỚNG DẪN
Bài 1: B Hàm số đồng biến khi x 0
Bài 2: A 7
Trang 3Bài 3: a) 1 b) 4
Bài 4: C x2 5 x 6 0
Bài 5: A m 0
Bài 6: A
13 8
m
Bài 7: a) * Vẽ d
và P
* Tìm tọa độ giao điểm của d
và P
: Hoành độ giao điểm của d
và P
là nghiệm của phương trình 2 x2 2 x 4 2 x2 2 x 4 0
Giải PT được x1 1; x2 2
Từ đó tìm được tọa độ hai giao điểm A 1;2 ; B 2;8 b) Đường thẳng d
cắt Oy tại điểm I 0; 4
Ta có :
1
2
(đvdt)
Bài 8: : a) Hoành độ giao điểm của d
và P
là nghiệm của phương trình :
PT có
2 4 0;
nên luôn có hai nghiệm phân biệt
với mọi giá trị của m Do đó d
luôn cắt P
tại hai điểm phân biệt A , B với mọi giá trị của m b) Giả sử A x y 1; 1 , B x y 2; 2
là tọa độ giao điểm của d
và P
Gọi C là giao điểm của d
với trục tung C 0;1
1 2
Vì x x1; 2
là hai nghiệm của PT (1) , theo Vi – et ta có x1 x2 m x x ; .1 2 1
Do đó
1
2
AOB
c) d : y mx 1
Với x 0 ta có y 1 ; m
Vậy d
luôn đi qua điểm C 0;1
cố định
Bài 9: a) Khi m 2 PT trở thành x2 4 x 2 0 có ' 2 0 PT có hai nghiệm phân biệt :
1 2 2; 2 2 2
Trang 4b) PT có một nghiệm
1
4
x m m m
Khi đó nghiệm còn lại của PT là 2
3 2
c
x
a
c) Ta có : ' m2 2 m 2 m 1 2 1 0, m
Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt d) Theo hệ thức Vi – et ta có x1 x2 2 ; m x x1 2 2 m 2
Kết hợp với điều kiện 2 x1 3 x2 6
Ta được
e) Ta có :
2,
Dấu “=” xảy ra khi m 1 Vậy Pmax 2 m 1
Bài 10: PT x2 2 mx m 1 0
a) Ta có :
2
Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x x1; 2
với mọi giá trị của m b) Theo hệ thức Vi – et : x1 x2 2 ; m x x1 2 m 1 x1 x2 2 x x1 2 2 m 2 m 1 2
Vậy hệ thức x1 x2 2 x x1 2 2 là hệ thức phải tìm
Bài 11: PT : 2 x2 2 m 2 x m 2 4 m 4 0
a) Phương trình có nghiệm ' 0 m2 4 m 12 0 6 m 2
b) Khi 6m2 , theo hệ thức Vi-et ta có :
2
Vì 6m2 nên
(đpcm)
Trang 5Bài 12:
4 2
a x x Đặt x2 t t , 0
được PT t2 2 t 3 0 có nghiệm thỏa mãn yêu cầu
là t 3 Từ đó tìm được nghiệm của phương trình đã cho x 3
b) Đkxđ x2 x 0 Đưa PT về dạng 3 x2 x 2 x2 x 1 0
Đặt x2 x t t , 0
ta được PT: 3 t2 2 1 0 t Tìm được nghiệm thỏa mãn điều kiện là t 1 x2 x 1 x2 x 1 0
Từ đó có nghiệm PT ban đầu là
2
c) Ta có x 0 không phải là nghiệm của PT đã cho
Xét x 0 , chia cả hai vế của PT cho x 2 0 ta được
2 2
Đặt
1
x
, pt trở thành
2
1 0 0
3
2
t
x
d) Đkxđ: x 1 Đặt
2
1
x t
x , pt đã cho trở thành
3
t
t
Từ đó tìm được
2
(tmđk)
Bài 13: Gọi chiều dài mảnh đất là x m ; x 4
=> Chiều rộng của mảnh đất là 240 m
x
Giảm chiều dài 4m , tăng chiều rộng 3m diện tích mảnh đất không đổi nên ta có PT:
240
x
Giải PT ta được nghiệm tmđk là x 20
Vậy chiều dài mảnh đất là 20 m, chiều rộng mảnh đất là 240 : 20 12 m
Bài 14: Gọi vận tốc xe ô tô là x km h / , x 0
Sau 72 phút =
6
5 giờ hai xe gặp nhau, nên tổng vận tốc 2 xe là 90 : 6 75 /
75 x km h /
Trang 6Quãng đường còn lại của xe ô tô là: 90 6 450 6
x
Quãng đường còn lại của xe mô tô là : 90 75 6 6
x
Thời gian ô tô đi hết quãng đường còn lại là : 450 6
5
x h x
Thời gian xe mô tô phải đi tiếp là :
6
5 75
x h x
Vì ô tô đến B trước khi mô tô đến A là 1 giờ nên ta có PT
1
Giải PT được nghiệm tmđk là x = 45
Vậy vận tốc xe ô tô là 45 km/h , xe mô tô là 75 – 45 = 30 km/h