1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Trắc Nghiệm Dược Lý 2 Thực Hành

85 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc nghiệm dược lý 2 thực hành
Trường học Trường Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Dược lý
Thể loại Thực hành
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 8,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu trắc nghiệm Dược Lý 2 Thực Hành, lưu hành nội bộ trường ĐH, Cập nhật kiến thức từ 2018 trở về trước, kiến thức từ cơ bản đến chuyên ngành về Dược Lý 2 Thực Hành trong ngành Dược, giúp bạn đọc có thêm cơ hội tiếp cận và ôn lại kiến thức của mình, chúc các bạn thành công trên con đường học tập, xin cám ơn bạn đọc đã quan tâm đến nội dung của tôi.

Trang 1

BÀI 1: NHÓM THUỐC KHÁNG SINH – KHÁNG H1 – NSAIDS

Trị nhiễm trùng hô hấp, tai mũi họng,

răng miệng,viêm xoang, viêm da

mô mềm

Dị ứng, rối loạn tiêu hóa, hội chứng Stevens – Johnson

Người bệnh mẫn cảm với bất

kì penicillin nào

Oxacillin

dùng điều trị nhiễm trùng

do tụ cầu khuẩn tiết

penicillinase

Amoxicillin 250mg + Acid clavulanic

31,25mg

Klamentin Augmentin

Trị nhiễm trùng hô hấp,

tai mũi họng,

da, đường tiểu

Gây dị ứng Người bệnh dị

ứng với kháng sinh nhóm Cephalosporin

Phòng ngừa trong phẫu thuật

Điều trị các

bệnh nhiễm khuẩn nặng

Trang 2

Ceftriaxone 1g Medazolin ( bệnh lậu,

viêm phổi, nhiễm khuẩn huyết, tiêu hóa,

viêm màng não…)

vị 50S

Trị các bệnh

nhiễm trùng ( hô hấp, tai mũi họng, da,

sinh dục (trừ lậu cầu khuẩn)

Phòng nhiễm trùng màng não, viêm nội

niệu-viêm não do Toxoplasma

(MACROLID + 5-NITRO IMIDAZOL)

vị 50S

Điều trị các

bệnh nhiễm trùng nặng

(nhiễm trùng huyết, sinh dục, xương khớp, tai mũi họng, da…)

Rối loạn tiêu hóa (tiêu chảy, buồn nôn) Viêm ruột kết màng giả Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu

Không dùng cho

BN mẫn cảm với các loại kháng sinh nhóm Lincosamid, viêm đại tràng, suy gan thận

Clindamycin

150mg Clindastad 150

Trang 3

Gentamycin Ức chế tổng

hợp protein trên tiểu đơn

Độc tai, độc thận, sốc phản

vệ, ức chế thần kinh cơ

PNCT, dị ứng

với các kháng sinh nhóm

Aminosid, tổn thương thần kinh

thính giác hay ốc

tai, suy thận

Hội chứng

Parkinson, bệnh nhược cơ nặng

vị 30S

Nhiễm trùng hô hấp, nhiễm trùng sinh dục

do vk nội bào Chlamydia Nhiễm trùng do

vết cắn súc vật Điều trị loét dạ dày do vk

H.pylori

Vàng răng với

trẻ em dưới 8 tuổi.

Da nhạy cảm với ánh sáng

Buồn nôn, tiêu chảy

Tổn thương gan, suy thận khi dùng liều cao

Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn

vị 50S

Điều trị sốt

thương hàn và viêm màng não

Ức chế tủy xương gây

thiếu máu bất sản với tỷ lệ

mắc phải 1/25000 và không hồi phục

Trang 4

tác dụng Phản ứng

Herxheimer

Jarisch-Rối loạn tiêu hóa, dị ứng

Cloramphenicol 0.4%

Buồn nôn, rối loạn thần kinh, giảm bạch cầu,

hạ huyết áp

Người dị ứng với

dần chất

Imidazol Phụ nữ cho con bú

Nhiễm trùng tiêu hóa, viêm ruột, viêm loét đại tràng -Hội chứng

johnson, Viêm não ở trẻ sơ sinh

Steven-Sỏi thận, tiểu

ra máu Rối loạn tiểu hóa

Ngứa, nhạy cảmvới ánh sáng

Trimexazol Nhiễm trùng đường tiểu,

viêm tuyến tiền liệt, viêm tử cung do lậu cầu

TH1 và Norfloxacin

Nhiễm trùng đường tiểu dưới

TH2 và TH3

Da nhạy cảm với ánh sáng

Buồn nôn, tiêu chảy

Phụ nữ có thai và cho con bú Trẻ < 15 tuổi

TH2 Norfloxacin 400mg Norfloxacin

Ofloxacin 200mg Kaloxacin

Trang 5

Nhiễm trùng nặng tại chỗ hoặc toàn thân do vk nhạy cảm gram

âm hay tụ cầu (xương khớp, gan mật, da, hô hấp, tai mũi họng,…)

Đau đầu, chóng mặt, mất ngủ Tổn thương phát triển sụn, gân

Người thiếu G6PD

Ciprofloxacin 500mg Kaprocin

Ciprofloxacin TH3

Flunarizin,Cinnarizine: trị đau nửa

đầu, say tàu xe

Ngưởi vận hành máy móc, tàu xe

Trẻ sơ sinh thiếu tháng

Buồn ngủ, nhức đầu, khô miệng, rối loạn tiêu hóa Liều cao gây co giật ở trẻ em

Cinnarizine Cinnarizine

Stugeron

Alimemazin Theralen Alimemazin: an thần, ho về đêm, dị

ứng

Diphenhydramin Nautamine Diphenydramin, Dimehydrinat:

chống nôn do say tàu xe, mất ngủ

Dimenhydrinat Handdimenal

Clorpheniramin Clorpheniramin Clorpheniramin: an thần, ho, chống

dị ứng tác dụng mạnh so vớic ác thuốc trong nhóm

Promethazin Promethazin Promethazine: chống nôn, ho khan,

dùng làm thuốc tiền mê Phenergan

KHÁNG

HISTAMIN H1

THẾ HỆ 2

Loratadin Loratadin Cơ chế: Cạnh

tranh với receptor của Histamin H1

Chống dị ứng thức ăn, viêm mũi dị ứng Mẫn cảm với các

thuốc nhóm kháng histamine H1 thế hệ 2

Đau đầu, mệt mỏi, khô miệng

Fexofenadine Teflo

Cetirizine Zyzocete

Medlicet

Trang 6

Paracetamol Ức chế trung tâm

điều hòa thân nhiệt( giản mạch,

tăng tiết mồ hôi), ức

chế COX

Giảm đau,

hạ sốt

BN bị đau(suy) gan ,thận, thiếu men G6PD

Dùng liều cao và kéo dài (> 4g/

ngày) gây tổn thương gan

Alaxan có tác dụng kháng viêm

Quá mẫn với thành phần thuốc

Dị ứng, tiêu chảy,buồn nôn

Alphachymotrypsin không dùng cho bệnh nhân bị COPD

Viêm khớp mãn tính Kháng viêm

Bệnh nhân hen suyễn,, loét DD-TT

PNCT&CCB

BN bị loét dạ dày

tá tràng, Co thắt phế quản,suy

Trên đường tiêu hóa : buồn nôn,

Trang 7

khớp mạn, đau cơ- xương, bệnh gút cấp.

suy gan, thận, hen

Ức chế Cox, ngăn chặn tạo

prostaglandin

Điều trị viêm khớp mạn, giảm đau, kháng viêm,…

PNCT&CCB

BN bị loét dạ dày tá tràng, suy gan, thận nặng, hen

Trên đường tiêu hóa :Xuất huyết đường tiêu hóa, tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn…

Idarac giảm đau mạnh, ít gây loét dạ dày hơn.

Floctofenine

200mg

Idarac

Acid Mefenamic

500mg

Mefenamic 500

ĐÁI THÁO ĐƯỜNG

Trang 8

Đái tháo đường type 2

Nhiễm acid lactic, Giảm B12, vị kim loại, RLTH (tiêu chảy,

buồn nôn…)

- Suy gan, thận nặng

- Suy tim xung huyết, nghiện rượu, nhiễm toan chuyển hóa acid

- Đái tháo đường type 1

Đầy bụng, khó tiêu, đầy hơi

 Sưng viêm ruột,nghẽn ruột, loét ruột

 Bệnh lý tang tạo gas trong đường TH

 Đái tháo đường type 1

HC Acarbose 50mg

Pioglitazon

15mg THIAZOLIDINEDIONE (TZD)Tăng nhạy cảm với insulin nội sinh

ở mô ngoại biên …

Đái tháo đường type 2 (phối hợp với thuốc khác)

Phù nề, suy tim sunghuyết, độc gan Suy tim, RL chức nănggan(ALT >2.5)

PNCT, CCB

HC Pioglite 15mg

9 BD Pioglytazon

15mg STADA

Trang 9

Loét dạ dày, loãng xương, suythượng thận cấp, tăng glucose,cholesterol huyết, bội nhiễm…

Loét dạ dày tá tràng,PNCT, nhiễm nấm,virus,…

HC Acetylcystein 200mg

Trị ho đàm, viêm phế quản, viêm xoang

- RLTH: kích ứng dạ dày

- Hiếm khi dị ứng nổi ban đỏ

Trang 10

Hiếm gặp: buồn nôn, dị

Trị ho khan (nhẹ và vừa)

- Buồn ngủ, khô miệng, táo bón

- Codein: suy hô hấp, gây nghiện nếu dùng

Viêm mũi dị ứng, nghẹt mũi, sổ mũi

HC Naphazolin nitrat

7,5mg

LONG ĐÀM TĂNG HUYẾT ÁP

Trang 11

1 BD Apo-propranolol Chẹn Beta không chọn lọc

( chẹn recepter 1 trên tim gây giảm nhịp tim, giảm sức co bóp

cơ tim nên hạ huyết áp)

-Trị tăng huyết áp-Dự phòng đau thắt ngực-Trị loạn nhịp tim

( Propranolon: chữa lo âu,

kích động, run trong Parkinson)

( Bisoprolol: trị suy tim)

-Hạ huyết áp quá mức

-Suy tim sung huyết

- Chậm nhịp tim-Phù phổi

-Hen suyễn-Che dấu hiệu hạ đường huyết

-Chậm nhịp xoang, nghẽn dẫn truyền

-Sốc tim-Suy tim rõ rệt-Hen suyễn-Phụ nữ có thai

5 BD Sectral 200mg Chẹn  có hoạt tính ISA

( chẹn recepter 1 trên tim gây giảm nhịp tim, giảm sức co bóp

cơ tim nên hạ huyết áp)

(Nifedipin, Felodipin)

-Đỏ bừng mặt-Phù mắt cá chân-Nhức đầu, hoa mắt

-Buồn nôn, táo bón

-Hạ huyết áp-Sốc tim -Suy tim -Phụ nữ có thai

( Ức chế men ACE chuyển -Trị tăng huyết áp -Trị suy tim sung huyết -Ho khan -Phù mạch -Phụ nữ có thai-Tiền sử phù

HC Captopril 25mg

Trang 12

Angiotensin I thành Angiotensin II) -Tăng Kali huyết

-Tụt huyết áp-Gây suy thận

mạch -Dư Kali huyết -Hẹp động mạchthận 2 bên

=> không có tác dụng co mạch)

-Trị tăng huyết áp -Trị suy tim sung huyết

-Ít gây ho khan-Ít gây phù mạch

-Phụ nữ có thai

-Suy gan, thận -Mất Na+

-Trị tăng nhãn áp-Hội chứng say leo núi

-Gây suy tủy-Gây dị ứng da-Nhiễm acid chuyển hóa-Kiềm hóa nước tiểu

-Sỏi thận

-Suy gan-Suy thận -Suy thượng thận

-Mất K+ , Na+

HC Acetazolamid 250mg

18 BD Apo-furosemide Lợi tiểu quai

(ức chế đồng vận chuyển Na+-K+2Cl-)

Phù phổi cấp -Tăng huyết áp

-Mất nước, muối-Giảm thể tích máu-Hạ huyết áp thể đứng

-Vô niệu-Phù phổi-Mất nước-Xuất huyết nội sọ

-Hạ Na+, K+

-Tăng đường huyết-Tăng acid uric huyết

-Vô niệu-Mất cân bằng điện giải-Hôn mê gan

HC Hydrochlorothiazide

25mg

21 BD Natrilix SR

Trang 13

-Tăng cholesterol

HC Indapamide 1.5mg

22 BD Spinolac 25mg Lợi tiểu tiết kiệm Kali

( đối kháng aldosteron) -Phối hợp với lợi tiểu quaihoặc lợi tiểu thiazid trị

tăng huyết áp

-Kháng adrogen : Nam vú to, bất lực, Nữrối loạn kinh nguyệt, chảy sữa

-Vô niệu-Đang uống K+

-Suy thận mạn-Suy gan

HC Spironolacton

25mg

( ức chế trung tâm vận mạch ) -Trị tăng huyết áp nhẹ và vừa

-Tăng huyết áp ở phụ nữ

có thai

-Hạ huyết áp tư thế đứng

-Buồn ngủ, nhức đầu-Chậm nhịp tim

-Trầm cảm-Suy gan -U tủy thượng thận

HC Methyldopa

250mg

(phóng thích NO gây giãn mạch trực tiếp nên trị đau thắt ngực)

-Trị đau thắt ngực -Nhức đầu

-Chứng đỏ bừng-Tăng áp lực nội sọ-Tim nhanh

-Người bị thương ở đầu

-Bị hạ huyết áp-Đang bị tăng nhãn

áp, tăng áp lực nội sọ

-Ngừa đau thắt ngực -Nhức đầu, chóng mặt

-Rối loạn tiêu hóa -Mẫn cảm

HC Trimetazidin

( tăng sức co bóp cơ tim ) -Trị suy tim -Buồn nôn -Loạn nhịp tim

-Đau dây thần kinh-Rối loạn thị giác

-Loạn nhịp tim-Phì đại cơ tim -Mẫn cảm

HC Digoxin 0.25mg

27 BD Clopistad Chống kết tập tiểu cầu

( Ngăn sự kết tập tiểu cầu) -Ngừa huyết khối động mạch, tĩnh mạch -Kích ứng dạ dày-Xuyết huyết kéo dài -Xuất huyết dạ dày-Giảm tiểu cầu

-Bệnh hen -Xuất huyết nội sọ

HC Clopidogel

75mg

28 BD Aspirin 81mg

HC Aspirin 81mg

Trang 14

và COPD-Ventolin: cắt cơn hen

-Kích ứng đường

hô hấp, mẫn cảm-Tăng nhịp tim, đánh trống ngực

Có thể sẩy thai trong 3

- 6 tháng đầu mang thai

Co giật, mất ngủ, loạn nhịp Bệnh nhân bị loét dạ dày, đang bị bệnh động

Khô miệng , kích ứng đường hô hấp

Đau cơ tim tắc nghẽn

do phì đại, rối loạn nhịp tim

dị ứng

Đau đầu, chóng mặt, ợ nóng, đau

dạ dày, mệt mỏi

BN mẩn cảm với thuốckháng leukotrien

HC Montelukast 4mg

Ức chế các men tổng hợp prôtêin gây viêm

-Flixonase: viêm mũi dị ứng

-Pulmicost: dự phòng và kiểm soát hen

-Fli: khô niêm mạc mũi

-Pul: dễ bị nấm, kích ứng đường

hô hấp

BN mẫn cảm với thuốcGlucocorticoid

1 BD Varogel Antacid Điều trị rối loạn do tăng Rối loạn nhu động ruột( táo Mẫn cảm

Trang 15

Trung hòa acid dịch vị.

acid dạ dày- tá tràng,viêm

dạ dày, thoát vị hoành, khó tiêu, loét dạ dày- tá tràng

bón- tiêu chảy), buồn nôn, nôn, miệng có vị kim loại, mất phosphor sau khi dùng thuốc dài ngày

Suy thậnTắc ruột, hẹp môn vị

6 BD Cimetidin Kháng H2 Trị loét dạ dày tá tràng

tiến triển,trào ngược dạ dày thực quản gây loét

Phòng và điều trị chảy máu đường tiêu hóa do loét thực quản, dạ dày, tá tràng

Tiêu chảy, đau đầu, chóng mặt, áo giác

Loét dạ dày – tá tràngViêm dạ dày mạn tính hoạt động

Chứng khó tiêu không loét

PNCT-CCBBuồn nôn, ói mửa, tiêu chảy hoặc nhức đầu

Đầy hơiLiều cao: tiêu chảy, đau bụng(duphalac)

Quá mẫn

Tắc nghẽn dạ dày- ruột, thủng tiêu hóa.(duphalac)

HC Sorbitol

13 BD Duphalac

HC Lactulose

Trang 16

nhu động ruột Bệnh lý não do gan: hôn mê

Tăng nhu động ruột

Điều trị táo bón Đau bụng, buồn nôn Quá mẫn

Tắc ruột, viêm ruột thừa, viêm dạ dày- ruột

Trị triệu chứng đau do rốiloạn thực quản, dạ dày, tá tràng, trào ngược dạ dày thực quản

HC Diosmectite 3g

18 BD Actapulgite

HC Attaphlgite mormoiron 3g

19 BD Probio Men vi sinh Rối loạn hấp thu lactose

Cân bằng hệ sinh đường ruột

Viêm ruột cấp tính hoặc mạn tính: tiêu chảy, táo bón

Đầy hơi, trướng bụng Mẫn cảm

bệnh trào ngược dạ dày thực quản

Điều trị ngắn hạn loét dạ dày tiến triển

Điều trị dài hạn tăng tiết bệnh lý

Buồn nôn, đau đầu, tiêu chảy, táo bón, đầy hơi, nỗi mẫn da

Chống co thắt cơ trơn đường tiêu hóa, tiết niệu, cơn đau do co thắt

Mề day, phù thanh quản, sốc

Hạ huyết áp, đau đầu, chóng mặt

PNCT-CCBTắc ruột, liệt ruột.Trẻ em

Huyết áp thấp

HC Averin citrat 40mg

Trang 17

26 BD Flamokit H Pylori KIT Phối hợp điều trị HP

Loét dd-tá tràngViêm dạ dày mạn

Buồn nôn, nônTăng men ganMẩn đỏ, mề day

Quá mẫn

PNCT-CCB

HC Tinidazol

clarithromycinlansoprazole

27 BD Domperidom Kháng Dopamin Điều trị chứng nôn và

buồn nôn – băng che vết loét

Chảy sữaRLKNMất kinh, vú to, đau nhức vú

Quá mẫnSuy ganKhông dùng đồng thời: thuốc kéo dài khoảng QT, ức chế CYP34

HC Domperidon moleat 10mg

28 BD Oresol Bù nước, điện Điều trị mất nước do tiêu Nôn nhẹ Vô niệu hoặc giảm

HC Dextrose anhydro 20g

NaCl 3,5gNatricitrat 2,9gKcl 1,5g

ruột

Giảm co thắt ruột

Trị tiêu chảy cấp (>=12 tuổi)

Táo bón Trẻ em (<= 12 tuổi)

Bệnh lỵ cấpViêm loét đại tràng

HC Loperamide HCL 2mg

CÂU HỎI

1 Cepha thế hệ mấy qua hàng rào máu não? VD?

 Cepha III: Tất cả ( trừ cefoperazon,cefixim) Vd: ceftriazon, cefotaxim

 Cepha IV:

Vd: Cefepim,cefpirom

 Ngoài ra có Cefuroxim ( Cepha II )

2 Vì sao Bêta lactam ức chế được sự tổng hợp thành tế bào? Mô tả cơ chế?

Phân tử bêta lactam gắn vào các protein PBP ( Protein Binding Penicillin Ức chế hoạt tính của các PBP có hoạt tính enzym.Ưc chế

sự tổng hợp thành tế bào vi khuẩn Phân hủy tổng hợp thành tb Vk

3 Đắc điểm khác nhau trong sự hấp thu Amoxicillin và Ampicillin?

Trang 18

 Ampicillin: Hấp thu đường uống ( 40-50%)-🡪 Bị ảnh hưởng bởi thức ăn🡪 Uống lúc đói, IV,IM.

 Amoxicillin : Hấp thu đường uống (80-90%)🡪 Ít bị ảnh hưởng thức ăn

4 Chỉ định đặc biệt của Oxacillin?

 Điều trị Nhiễm trùng do tụ cầu khuẩn tiết Penicillinase (MSSA)

5 Phổ kháng khuẩn của các thế hệ cepha thay đổi như thế nào?

 TH 1: Phổ hẹp chủ yếu gram dương Tính kháng penicillinase nhưng không bền với Cephalosporinase

 TH2: Phổ hẹp gram dương yếu hơn TH1 nhưng gram âm mạnh hơn Tính kháng penicillinase yếu hơn TH1 nhưng bền với Cephalosporinase hơn.Ngoài ra trị được VK gram âm kỵ khí

 TH3 : Phổ rộng Bền với Cephalosporinase Xâm nhập vào dịch não tủy tốt🡪 Trị viêm màng não

 TH4: Phổ rộng Bền với cephalosprinase Xâm nhập vào dịch não tủy tốt🡪 Trị viêm màng não Kháng TH3

 TH5 : Nhiều gram âm, gram dương ,MRSA, S.pneumonia đa kháng thuốc

 Cepha phổ hẹp: Tác động chủ yếu trên Trực Khuẩn Mủ Xanh ( Pseudomonas aeruginosa) ở BV

6 Nên dặn bệnh nhân điều gì khi dùng viên Erythromycin dạng base? Eryhromycin dạng nào bền? VD?

Erythromycin base kém bền nên cần bào chế dạng bao tan ở ruột hay các muối stearate, propionate, etyl succinat, erythromycin estolat Cần dạng BN không nhai, không ghiền bẻ

7 Erythromycin ảnh hưởng gì lến enzym gan?

Erythromycin ức chế enzym gan CYP 450 -> gây viêm gay ứ mật

VD 3 cặp tương tác của erythromycin? Hậu quả tương tác?

 Với Astemizol, terfenadin: nguy cơ gây xoắn đỉnh, loạn nhịp tim

 Theophyllin : tăng nồng độ thuốc này trong huyết tương

 Wafarin: tăng nguy cơ xuất huyết

 Ergotamin: gây thiếu máu hoại tử đầu chi

8 Nêu 2 chỉ định đặc biệt của spiramicin? Metronidazol+ spiramycin?

 Phối hợp đồng vận : Metronidazol+ spiramycin ( RODOGYL)

 DÙNG trong Nhiễm trùng kỵ khí tai-mũi-họng và tiết niệu-sinh dục

 Viêm não do toxoplasma( người bị AJDS)

9 Chỉ định đặc biệt của Clarithromycin?

 Phòng/ Điều trị Mycobacterium avium nội bào ở người AIDS

 Nhiễm Helicobacter pylori trong điều trị loét dạ dày-tá tràng

10 Vì sao phối hợp Spiramycin + Metronidazol? (Rodogul)

CĐ: trị nhiễm trùng đường miệng, phòng nhiễm trùng cục bộ sau phẫu thuật trong nha khoa

11 ƯA điểm thuốc nhân 5-nitro imidazol TH1 hơn TH2 là gì?

Không phụ thuộc vào pH dạ dày, thời gian bán hủy 8-12h

12 Phổ kháng khuẩn Clindamycin? Vì sao clindamycin không phải lựa chọn đầu tiên trong nhiễm trùng do nhạy cảm gây ra?

Trang 19

 Phổ : Đa số gram dương (gram âm đề kháng tự nhiên), VK kỵ khí ( trừ clostridium difficile viêm ruột kết màng giả)

 Dùng nhiều gây viêm ruột kết màng giả, có sự đề kháng một chiều với Maclorid

13 So sánh khác nhau giữa tetracyclin và Doxycilin

 Tetracyclin : T1/2 ngắn, Bị ảnh hưởng bởi thức ăn, Tác dụng phụ trên ruột ( gây RL tạp khuẩn), thải trử qua thận

 Doxycyclin : T1/2 DÀI, Hấp thu tốt ít bị ảnh hưởng bởi thức ăn., thải trừ qua mật, gây viêm thực quản

14 Tại sao Sulfamid không dùng chung với procain ,tetracain?

Vì procain gây phân hủy tạo PABA-> làm sulfamid mất tác dụng

15 Tại sao Sulfamid chống chỉ định trẻ sơ sinh <2 tháng tuôi?

Vì Sulfamid gây viêm não cho trẻ sơ sinh ( sulfamid đẩy bilirubin gây tích tụ ở não)

16 Tại sao quinilon chống chỉ định trẻ<15 tuổi?

Vì gây tổn thương phát tiển sụn, tổn thương gót chân Achill

17 Sulfamethoxazol+ trimethoprim tỷ lệ? giải thích cơ chế phối hợp?

Cotrimoxazol ( 5sul + 1trimet)

Cơ chế: ức chế sự chuyển hóa acid folic, ức chể tổng hợp purin, thymin và AND của VK -> diệt khuẩn

18 Quinolon nào lựa chọn trong pháp đồ HP?

Levofloxacin

19 Cloramphenicol chống chỉ định trẻ < 6 tháng

Vì gây hội chứng xám ở trẻ sơ sinh (ói mửa, da xanh tím, hô hấp nhanh và không đều)- do hệ thống khử độc ở trẻ chưa hoàn chỉnh

20 Phổ cloramphenycol là gì?

 Phổ rộng: gram dương, gram âm( trừ pseudomonas), vk nội bào, vk kỵ khí

 Tác dụng kiềm khuẩn nhưng có tác dngj diệt khuẩn với H.influenzae, Strap.pneumoniae, Neisseria meningitidis

21 Kể 3 thuốc ức chế chọn lọc COX2?

 Meloxicam

 Celecoxib

 Nimesulid

22 Nêu 3 tác dụng phụ đăc biệt của Aspirin?

 Viêm loét dạ dày tá tràng

 Kéo dài thời gian chảy máu, kéo dài thời gian thai nghén và băng huyết sau sinh

 Hội chứng Reye: Viêm não và rối loạn chuyển hóa mỡ gan, xảy ra ở trẻ dưới 12 tuổi , khi trẻ này bị nhiễm siêu vi mà dùng Aspirin

23.Giai thích mục dích phối hợp Paracetamol+ ibuprofen?

 Paracetamol: tác động TW + ngoại biên ( giảm đau, hạ sốt)

Trang 20

 Ibuprofen: tác động ngoại biên ( giảm đau, kháng viêm)

 Tăng tác dụng kháng viêm giảm đau

24 Con dường chuyển hóa của para? Giải thích cơ chế độc gan của para?

Paracetamol -> N- parabenzoquinoneimin -> hoại tử TB gan

Chất thải độc: N- acetylcysteine Liều: 325-1000mg/ ngày ( <4g/ngày)

Cơ chế gây độc: 90% thuốc được chuyển hóa theo con đường sunfat hóa và glucoronit hóa phần còn lại được CYP450 chuyển hóa

25 Thuốc giải độc và cơ chế giải độc Acetaminophen?

Trong quá trình chuyển hóa P450 giải phóng N-Acetyl-p-benzoquinoneimin( NAPQI) gắn với màng TB gan và nếu không được trung hòa sẽ gây tổn thương lớp màng lipid kép của TB Glutathion là thuốc chống oxy hóa chủ yếu dung để trung hòa NAPQI Khi quá liều Paracetamol thì glutathione sẽ bị cạn kiệt dần và thiếu hụt-> ngộ độc

26 Nêu biện pháp giảm TDP N-SAID trên ống tiêu hóa?

 Điểu chế dạng bao tan ở ruột

 Dùng chung thuốc chống loét ( Maalox, Kavet )

 Dùng dạng kem bôi hoặc miếng dán

 Dùng nhóm thuốc PPI trước ăn 30’

VD: Omeprazole

27 Piroxicam thải bao lâu?dùng bao nhiêu lần trên ngày?

 T1/2 dài( 2-3 ngày)

 Dùng 1 liều duy nhất/24h

28 Cơ chế gây xuất huyết kéo dài của NSAID?

 Ưc chế COX 🡪 ức chế tổng hợp Thromboxan ( yếu tố đông máu)🡪 Tiểu cầu không kết tụ lại được🡪 xuất huyết kéo dài

29 Trước khi phẩu thuật ngưng NSAID bao lâu ? giải thích?

 Cần ngưng 1-2 tuần trước phẩu thuật tùy theo từng BN Vì nó làm tác động đến yếu tố đông máu -> xuất huyết

30 Nêu 3 điểm khác nhau giữa TH1 và TH2 của Thuốc kháng Histamin?

 không kháng cholinergic serotonin

1 Vị trí tác động của thuốc lợi tiểu quai?

Trang 21

- Khởi phát nhanh, thời gian tác động ngắn

- Đào thải qua thận

- Giảm bài tiết acid uric (cạnh tranh đào thải)

- Tăng bài tiết Ca2+

- Tăng bài tiết Na+, K+ (25%) => hiệu quả cao

- Khởi phát chậm, thời gian tác động kéo dài

- Đào thải qua thận

- Giảm bài tiết acid uric (cạnh tranh đào thải)

- Giảm bài tiết Ca2+

- Tăng bài tiết Na+, K+ (5%) => hiệu quả thấp

4 Tại sao lợi tiểu quai gây tăng acid uric huyết?

- Do thuốc lợi tiểu quai cạnh tranh đào thải và làm giảm bài tiết acid uric

5 Có nên phối hợp chung lợi tiểu quai với nhóm aminosid không? Tại sao?

- Không vì thuốc lợi tiểu quai gây độc trên tai nếu phối hợp chung với Aminosid – 1 thuốc cũng gây độc trên tai sẽ làm tăng thêm độc tính

6 Thuốc lợi tiểu Thiazid có dùng được cho bệnh nhân bị sỏi Canxi ở thận không?

- Được vì thuốc lợi tiểu Thiazid làm giảm bài tiết Ca2+

7 Có được dùng Hydroclorothiazid cho bệnh nhân bị tăng huyết áp kèm suy thận không?

- Được nhưng cần hiệu chỉnh liều, trong trường hợp bệnh nhân bị suy thận nặng nên điều trị bằng Metolazone hoặc

Trang 22

10 Tại sao dùng Acetazolamide gây nhiễm acid chuyển hóa?

- Do Acetazolamide ức chế tái hấp thu NaHCO3

11 Acetazolamide có hiệu quả với Glaucom góc đóng hay góc mở?

- Góc mở

12 Ngoài chỉ định điều trị tăng huyết áp nêu 2 chỉ định của Propranolol?

- Lo âu, kích động

- Đau nửa đầu

13 Nêu 2 điểm khác nhau giữa chẹn β không chọn lọc và chẹn β1 chọn lọc?

- Làm co thắt cơ trơn phế quản

- Làm tăng lipid huyết

- Không làm co thắt cơ trơn phế quản

- Cải thiện lipid huyết

14 Tại sao dùng chẹn β một thời gian dài nếu ngưng đột ngột sẽ tăng nguy cơ đột quỵ?

- Do gây hiện tượng phản ứng hồi ứng

15 Thuốc chẹn β nào được dùng với chỉ định trị suy tim?

- Metoprolol

- Bisoprolol

- Carvedilol

16 Tại sao ức chế men chuyển gây tác dụng phụ ho khan?

- Do làm tích tụ Bradykinin là 1 chất gây ho khan

17 3 tác dụng phụ điển hình của chẹn kênh Canxi?

Trang 23

- Vú to

- Bất lực

- Giảm tình dục

- RLKN

19 Vai trò của Salbutamol trong sản khoa?

- Làm giảm biên độ, tần số và thời gian co cơ tử cung trong điều trị chuyển dạ sớm hoặc cơn đau co hồi tử cung hậu sản

20 Tại sao Salbutamol không dùng trong trường hợp nhiễm khuẩn nước ối?

- Vì nhiễm khuẩn nước ối là yếu tố nguy cơ gây phù phổi cấp nếu sử dụng Salbutamol

21 Nêu giới hạn trị liệu của Theophyllin?

- Từ 10-15 μg/ml

22 Tại sao hút thuốc lá làm giảm tác dụng của Theophyllin?

- Thuốc lá là tác nhân gây cảm ứng men gan, khi sử dụng Theophyllin chung với thuốc lá sẽ làm giảm nồng độ Theophyllin huyết thanh do làm tăng độ thanh thải Theophyllin ở gan

23 Cơ chế giải độc Acetaminophen của Acetylcystein?

- Acetylcystein chuyển hóa thành cystein kích thích gan tổng hợp Glutathion nhằm duy trì và khôi phục nồng độ Glutathion – chất cần thiết làm bất hoạt chất chuyển hóa trung gian của paracetamol (N-parabenzoquinoneimin) gây hoại tử tế bào gan

24 Thuốc đầu tay trong điều trị đái tháo đường type 2 Giải thích cơ chế?

- Biguanid

- Cơ chế:

 Tăng sự nhạy cảm với Insulin ở mô ngoại biên và gan

 Ức chế quá trình tân tạo đường tại gan

 Tăng sử dụng Glucose ở mô

 Kích thích phân hủy Glucose

 Giảm vận chuyển LDL, VLDL

25 3 triệu chứng đặc trưng của hội chứng Cushing?

Trang 24

 Cimetidin-ketoconazol -> giảm hấp thu ketoconazol.

 Cimetidin ức chế alcol dehydrogenase./

Trang 25

3/ cơ chế và hậu quả giữa tương tác của cimetidin và thuốc dùng chung?

4/ vì sao sau khi điều trị HP không cho kiểm tra xét nghiệm ngay?

 Vì có thể xảy ra hiện tượng âm tính giả.

5/ nêu chỉ định, vai trò, thành phần kết hợp diclofenat và misoprostol?

6/ nhược điểm khiến misoprostol không được dùng để phòng ngừa loét do NSAID?

 TDP là đau quặng bụng, gây khó chịu.

7/ lưu ý khi dùng PPI.

 Uống cách xa bữa ăn,không cắn nghiền ngậm, uống cả viên, không dùng chung với thuốc an thần, thuốc chống kết tập tiểu cầu, thuốc kháng viêm không steroid

8/ thời gian bán thải của PPI dài hay ngắn? ngày dùng mấy lần? giải thích?

 Dài, ngày dùng 1 lần

9/ PPI uống lúc nào? Giải thích?

 Uống 30p trước bữa ăn

10/ ưu điểm của antacid trong điều trị loét dạ dày

 Trung hòa acid dịch vị, băng che vết loét dạ dày tá tràng, làm săn se và chống loét niêm mạc dạ dày tá tràng, giảm hoạt tính pepsin.

11/ kể 4 kháng sinh dùng trong điều trị HP

 Amoxicillin, clarithromycin, metronidazole,tetracylin

12/ misoprostol bản chất là gì? Ngày dùng mấy lần? uống khi nào?

 Misoprostol có bản chất là thuốc kháng acetylcholine và gastrin

Trang 26

 Thử nghiệm này dựa vào sự hiện diện của men Urease trong màng nhày dạ dày bị nhiễm H.P Bệnh nhân được cho uống C-urea ( được đánh dấu với C phóng xạ ) sau đó hơi thở của bệnh nhân được kiểm tra bằng cách sử dụng một máy chuyên dùng để phát hiện CO2 Sự hiện diện của CO2 chứng tỏ rằng Urease và H.P hiện đang có tại trong dạ dày

15/ nguyên tắc clo-test trong chẩn đoán HP.

 Nguyên tắc phản ứng là chuyển màu chất thứ màu vàng sang tím hồng khi có sự hiện diện của men urease để phá hủy urea thành amoniac

16/ tại sao hiện nay ít dùng natri hidrocarbonat để trung hòa acid dạ dày?

 Gây đầy hơi, khó chịu.

17/sắp xếp tiềm lực của anti H2 từ yếu đến mạnh

 Cimetidin ,ranitidin,famotidin.

18/ giải thích PPI tăng nguy cơ nhiễm trùng C Difficile?

 Vì PPI ức chế tiết acid, cho phép vi trùng C Difficile tồn tại dưới dạng sống thực vật, dẫn đến nhiễm khuẩn có triệu chứng lâm sang.

19/ liệt kê phác đô 3 thuốc trị HP? Dùng bao lâu?

 Tinidazole-clarithromycin-lansoprazole

 2 tuần

20/ 2 thuốc kháng dopamine chống nôn?

 domperidon, metoclopramid

21/ tại sao lactulose trị được não gan?

 Do làm giảm sự hấp thu ammoniac vào máu.

22/ nêu cơ chế của nhuận tràng thẩm thấu? liệt kê 3 thuốc.

 Lactulose, sorbitol, glycerin.

 Cơ chế: tăng nhu động ruột.

23/ tại sao không dùng nhuận tràng kích thích, làm trơn cho phụ nữ có thai?

 Gây sảy thai.

24/ thuốc trị táo bón có dùng cho bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim không? Tại sao?

 Bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim không thể dùng thuốc trị táo bón

25/ liệt kê thuốc nhuận tràng đường uống cho hiệu qua nhanh, mạnh?

 Nhuận tràng kích thích: bisacodyl ,natri picosulfat

26/tại sao phối hợp atropine và diphenolxylat?

Trang 27

 Atropine được phối hợp với diphenolxylat để tránh tình trạng lạm dụng thuốc vì atropine gây kích thích thần kinh trung ương ở liều cao.

27/ liệt kê 3 thuốc trị tiêu chảy theo cơ chế giảm nhu động ruột.

 Loperamid, diphenoxylat, difenoxin

28/ nêu cơ chế nhôm hidroxid, metylcellulose, diosmestic trong trị tiêu chảy?

bù nước, điện giải

bù nước, điện giải trong trường hợp tiêu chảy, nôn, sốt cao, sốt xuất huyết hay vận động thể lực.

Người bị rối loạn dung nạp glucose, suy thận cấp, tắc ruột, liệt ruột, thủng ruột.

Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc

không có nếu pha đúng

nhuận

tràng thẩm

thấu

lactulose sorbitol glycerin

rút nước vào trong ruột, làm tăng sự căng phồng và nhu động ruột

trị táo bón

lactulose trị bệnh não gan

Lactulose: quá mẫn, bệnh galatose máu, tắc nghẽn ruột.

sorbitol: viêm loét đại trạng, bệnh crohn, tác, bán tắc ruột, hội chứng đau bụng không rõ nguyên nhân, không dung nạp fructose có tính di truyền.

glycerin:phù phổi, mất nước nghiêm trọng, quá mẫn

mất cân bằng nước và điện giải.

lactulose: sưng phồng vùng bụng, đầy hơi, buồn nôn, tiêu chảy, giảm kali máu, giảm dung lượng máu, tăng nồng độ glucose máu sorbitol: tiêu chảy, đầy bụng, đầy hơi.

glycerin: suy yếu, mệt mỏi, kích ứng

Trang 28

nhuận

tràng kích

thích

bisacodyl natri picosulfat

kích thích nhu động ruột và làm tăng bài tiết dịch vào lòng ruột

táo bón bisacodyl: tắc ruột, viêm

ruột thừa, viêm ruột cấp, mất nước nghiêm trọng, quá mẫn

natri picosulfat: tắc ruột, đau bụng không rõ nguyên nhân.

suy yếu, buồn nôn, đau thắt bụng, viêm nhẹ ở trực tràng và hậu môn

hấp phụ actapulgite

smecta

bảo vệ niêm mạc ruột, hấp phụ vi khuẩn, độc tố và giảm mất nước

tiêu chảy và các chứng đau

do bệnh ở thực quản, dạ dày, ruột.

actapulgite: hẹp đường tiêu hóa

smecta: mẫn cảm

actapulgite: táo bón smecta: táo bón, đầy hơi, nôn mửa

giảm nhu

động ruột

ruột, giảm tiết dịch trên đường tiêu hóa

aluminium phosphat gel

trung hòa acid dịch vị

viêm loét dạ dày

suy thận nặng ( Mg , Al) tăng huyết áp, suy tim ( Natri bicarbonate) tránh sử dụng lâu dài.

loãng xương, nhuyễn xương ( nhôm

phosphate) nhiễm kiềm toàn thân, giữ nước(Natri

bicarbonate) tăng calci huyết, sỏi thận (canci carbonat) tiêu chảy, tăng MG huyết ( Mg hidroxyd) bảo vệ

niêm mạc

dạ dày

sucrafat misoprostol bismuth subcitrat

tạo lớp màn bảo vệ niêm mạc dạ dày

viêm loét dạ dày, trào ngược thực

phụ nữ có thai và cho con bú, dị ứng.

bismuth: suy thận

sucrafat: táo bón, khô miệng, mẫn ngứa, chóng mặt mất ngủ

Trang 29

quản misroprostol: tiêu chảy,

co thắt tử cung bismuth subcitrat: táo bón, lưỡi, phân sẫm màu

ức chế

bơm

proton

pantoprazole rabeprazole omeprazole esomeprazole lansoprazole

ức chế bơm proton -> ức chế bài tiết acid

dạ dày

trào ngược dạ dàu, loét dạ dày tá tràng, hội chứng zollige ellison

chóng mặt, tiêu chảy, táo bón, đầy hơi, nổi mẫn

kháng

histamine

H2

cimetidin famotidin ranitidin

đối kháng với histamine H2 trên receptor

loét dạ dày tá tràng, trào ngược dạ dày, hội chứng zollinger ellison

chóng mặt, mệt mỏi, đau đầu, nổi ban ranitidine : phát ban

kháng

dopamin

dopamin

đầu, tiêu chảy, bồn chồn, phản ứng ngoại tháp, vú to ở nam, vô kinh, chảy sữa ở nữ giảm co

do co thắt

chóng mặt, ngứa, phát ban

H Pylori

kit

tinidazole clarithromycin lansoprazole

tinidazole: 5- nitro - imidazol clarithromycin(

Trang 30

chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S.

lansoprazole:

ức chế bơm proton-> ức chế tiết acid.

qua, ngứa, mẩn đỏ, mề đay.

men vi

sinh

probio

vi khuẩn: lactobacillus acidophilus

bổ sung vi khuẩn có lợi cho đường ruột.

Câu hỏi :

1/trong các nhóm anti H2 PPI, nhóm nào có tác dụng giảm tiết acid tốt nhất? vì sao?

2/ cơ chế, hậu quả và cách giải quyết tương tác giữa antacid và nhóm dùng chung.

 Cimetidin-ketoconazol -> giảm hấp thu ketoconazol.

 Cimetidin ức chế alcol dehydrogenase./

3/ cơ chế và hậu quả giữa tương tác của cimetidin và thuốc dùng chung?

4/ vì sao sau khi điều trị HP không cho kiểm tra xét nghiệm ngay?

 Vì có thể xảy ra hiện tượng âm tính giả.

5/ nêu chỉ định, vai trò, thành phần kết hợp diclofenat và misoprostol?

6/ nhược điểm khiến misoprostol không được dùng để phòng ngừa loét do NSAID?

 TDP là đau quặng bụng, gây khó chịu.

7/ lưu ý khi dùng PPI.

Trang 31

 Uống cách xa bữa ăn,không cắn nghiền ngậm, uống cả viên, không dùng chung với thuốc an thần, thuốc chống kết tập tiểu cầu, thuốc kháng viêm không steroid

8/ thời gian bán thải của PPI dài hay ngắn? ngày dùng mấy lần? giải thích?

 Dài, ngày dùng 1 lần

9/ PPI uống lúc nào? Giải thích?

 Uống 30p trước bữa ăn

10/ ưu điểm của antacid trong điều trị loét dạ dày

 Trung hòa acid dịch vị, băng che vết loét dạ dày tá tràng, làm săn se và chống loét niêm mạc dạ dày tá tràng, giảm hoạt tính pepsin.

11/ kể 4 kháng sinh dùng trong điều trị HP

 Amoxicillin, clarithromycin, metronidazole,tetracylin

12/ misoprostol bản chất là gì? Ngày dùng mấy lần? uống khi nào?

 Misoprostol có bản chất là thuốc kháng acetylcholine và gastrin

 Ngày dùng 3 lần, uống lúc no

13/ nhóm thuốc nào có tác dụng giảm đau nhanh ở dạ dày? Cơ chế?

14/ giải thích cơ chế chuẩn đoán HP bằng hơi thở

 Thử nghiệm này dựa vào sự hiện diện của men Urease trong màng nhày dạ dày bị nhiễm H.P Bệnh nhân được cho uống C-urea ( được đánh dấu với C phóng xạ ) sau đó hơi thở của bệnh nhân được kiểm tra bằng cách sử dụng một máy chuyên dùng để phát hiện CO2 Sự hiện diện của CO2 chứng tỏ rằng Urease và H.P hiện đang có tại trong dạ dày

15/ nguyên tắc clo-test trong chẩn đoán HP.

 Nguyên tắc phản ứng là chuyển màu chất thứ màu vàng sang tím hồng khi có sự hiện diện của men urease để phá hủy urea thành amoniac

16/ tại sao hiện nay ít dùng natri hidrocarbonat để trung hòa acid dạ dày?

 Gây đầy hơi, khó chịu.

17/sắp xếp tiềm lực của anti H2 từ yếu đến mạnh

 Cimetidin ,ranitidin,famotidin.

18/ giải thích PPI tăng nguy cơ nhiễm trùng C Difficile?

Trang 32

 Vì PPI ức chế tiết acid, cho phép vi trùng C Difficile tồn tại dưới dạng sống thực vật, dẫn đến nhiễm khuẩn có triệu chứng lâm sang.

19/ liệt kê phác đô 3 thuốc trị HP? Dùng bao lâu?

 Tinidazole-clarithromycin-lansoprazole

 2 tuần

20/ 2 thuốc kháng dopamine chống nôn?

 domperidon, metoclopramid

21/ tại sao lactulose trị được não gan?

 Do làm giảm sự hấp thu ammoniac vào máu.

22/ nêu cơ chế của nhuận tràng thẩm thấu? liệt kê 3 thuốc.

 Lactulose, sorbitol, glycerin.

 Cơ chế: tăng nhu động ruột.

23/ tại sao không dùng nhuận tràng kích thích, làm trơn cho phụ nữ có thai?

 Gây sảy thai.

24/ thuốc trị táo bón có dùng cho bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim không? Tại sao?

 Bệnh nhân sau nhồi máu cơ tim không thể dùng thuốc trị táo bón

25/ liệt kê thuốc nhuận tràng đường uống cho hiệu qua nhanh, mạnh?

 Nhuận tràng kích thích: bisacodyl ,natri picosulfat

26/tại sao phối hợp atropine và diphenolxylat?

 Atropine được phối hợp với diphenolxylat để tránh tình trạng lạm dụng thuốc vì atropine gây kích thích thần kinh trung ương ở liều cao.

27/ liệt kê 3 thuốc trị tiêu chảy theo cơ chế giảm nhu động ruột.

 Loperamid, diphenoxylat, difenoxin

28/ nêu cơ chế nhôm hidroxid, metylcellulose, diosmestic trong trị tiêu chảy?

Trang 33

BÀI 1: NHÓM THUỐC KHÁNG SINH – KHÁNG H1 – NSAIDS

 Penicillin M

Oxacillin sodium 500mg (Oxamark 500)

Trị nhiễm trùng hô hấp, tai mũi họng, răng miệng,viêm xoang, viêm da mô mềm

Dị ứng, rối loạn tiêu hóa, hội chứng Stevens – Johnson

Người bệnh mẫn cảm với bất kì penicillin nào

Cơ chế: Ức chế tổng hợp thành tế bào

Oxacillin dùng điều trị nhiễm trùng do tụ cầu khuẩn tiết penicillinase

CEPHALOSPORIN  Cephalosporin I

Cephalexin 500mg ( Cephalexin) Cefadroxil 500mg ( Uferoxil)

 Cephalosporin II

Cefuroxime 125mg ( Zinnat) Cefuroxime 250mg ( Haginat) Cefaclor 250mg ( Mekocefaclor)

 Cephalosporin III

Cefixime 100mg ( Cefixime 100)

Cefotaxime 1g ( Cefotaximark 1g) Ceftriaxone 1g ( Medazolin)

 Cephalospor

in I Trị nhiễm trùng hô hấp, tai mũi họng,

da, đường tiểu…

 Cephalospor

in II Trị nhiễm trùng đề kháng với

Cephalosporin I Phòng ngừa trong phẫu thuật

 Cephalospor

in III Trị nhiễm trùng đề kháng với

Cephalosporin I, II, viêm màng não Phòng ngừa trong phẫu thuật

Gây dị ứng Người bệnh dị ứng

với kháng sinh nhóm

Cephalosporin

Cơ chế: Ức chế tổng hợp thành tế bào

Cefotaxime và Ceftriaxone dùng điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nặng ( bệnh lậu, viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn

huyết…)

Trang 34

MACROLID Erythromycin 500mg ( Erythromycin)

Spiramycin 1500000 IU ( Rovamycine) Spiramycin 3000000 IU ( Doropycin) Azithromycin 250mg ( Azicine)

Roxythromycin 150mg

(Roxythromycin)

Clarithromycin 500mg (Captomed 500)

Spiramycin + Metronidazol (Rodogyl)

(MACROLID + 5-NITRO IMIDAZOL)

Trị các bệnh nhiễm trùng ( hô hấp, tai mũi họng, da, sinh dục (trừ lậu cầu khuẩn)

Phòng nhiễm trùng màng não, viêm nội mạc tim

Đươc chỉ định cho phụ nữ có thai

Rối loạn tiêu hóa Viêm gan ứ mật có thể xảy ra khi dùng erythromycin > 1 tuần, hết khi ngừng thuốc

Không được dùng cho bệnh nhân suy gan nặng

Cơ chế: Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S Spira + Metro

-dùng trong nhiễm trùng kỵ khí tai mũi họng, tiết niệu- sinh dục

-trị viêm não do Toxoplasma

LINCOSAMID Lincomycin 500mg (Lincomycin)

Clindamycin 150mg (Clindastad 150)

Điều trị các bệnh nhiễm trùng nặng (nhiễm trùng huyết, sinh dục, xương khớp, tai mũi họng, da…)

Thay thế penicillin, erythromycin khi

BN dị ứng 2 thuốc này

Rối loạn tiêu hóa (tiêu chảy, buồn nôn)

Viêm ruột kết màng giả

Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu

Không dùng cho

BN mẫn cảm với các loại kháng sinh nhóm Lincosamid, viêm đại tràng, suy gan thận

Cơ chế: Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S

AMINOSID Gentamycin 80mg (Gentamycin)

Streptomycin 1g (Streptomycin sulfat) Kanamycin 1g (Kanamycin sulfat)

Điều trị các bệnh nhiễm trùng nặng ( nhiễm trùng huyết, nội tâm mạc, nhiễm trùng tại chỗ, nhiễm trùng lao)

Độc tính trên thận (xảy ra khi dùng thuốc > 10 ngày, hồi phục khi ngừng thuốc)

Độc tính trên tai (Giảm thính lực, rối loạn tiền đình, không hồi phục khi ngừng thuốc)

Phụ nữ có thai

BN dị ứng với các kháng sinh nhóm Aminosid, tổn thương thần kinh thính giác hay ốc tai, suy thận Hội chứng Parkinson, bệnh nhược cơ nặng

Cơ chế: Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S

TETRACYCLIN Tetracyclin 500mg (Tetracyclin)

Doxycyclin base 100mg (Doxycyclin)

Nhiễm trùng hô hấp, nhiễm trùng sinh dục

do vk nội bào Chlamydia Nhiễm trùng do vết

Vàng răng với trẻ

em dưới 8 tuổi

Da nhạy cảm với ánh sáng

Đã bị dị ứng với Tetracyclin Trẻ em < 8t Bệnh lý về thận,

Cơ chế: Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 30S Doxycycline có thể gây viêm thực quản

Trang 35

cắn súc vật Điều trị loét dạ dày

do vk H.pylori

Buồn nôn, tiêu chảy Tổn thương gan, suy thận khi dùng liều cao

thiểu năng tế bào gan

Phụ nữ có thai và cho con bú CLORAMPHENIC

OL

Cloramphenicol PO

Cloramphenicol 0.4% (Cloraxin)

Điều trị sốt thương hàn và viêm màng não

Chỉ dùng trong ca nhiễm trùng nặng

mà các thuốc ít độc hơn bị chống chỉ định hay đã mất tác dụng

Ức chế tủy xương gây thiếu máu bất sản với tỷ lệ mắc phải 1/25000 và không hồi phục Hội chứng xám Phản ứng Jarisch- Herxheimer Rối loạn tiêu hóa, dị ứng

Phụ nữ có thai và cho con bú Trẻ < 6 tháng tuổi Suy gan thận Người có tiền sử suy tủy

Cơ chế: Ức chế tổng hợp protein trên tiểu đơn vị 50S Cloraxin điều trị nhiễm khuẩn mắt

5 – NITRO

IMIDAZOL

Metronidazole 250mg (Metronidazol) Tinidazol 500mg (Tinidazol)

Secnidazol 500mg (Flagentyl) Metronidazol 250mg (Flagyl)

Diệt vk kỵ khí

Sử dụng trong phác

đồ điều trị H.pylori Điều trị lỵ amip, trùng roi, trùng đơn bào

Buồn nôn, rối loạn thần kinh, giảm bạch cầu, hạ huyết áp

Người dị ứng với dần chất Imidazol Phụ nữ cho con bú

Cơ chế: Ức chế tổng hợp acid nucleic

Nhiễm trùng phổi, khí quản, tiêu hóa

Sỏi thận, tiểu ra máu

Buồn nôn, tiêu chảy Ngứa, nhạy cảm với ánh sáng

Viêm não ở trẻ sơ sinh

Mẫn cảm với kháng sinh nhóm

Sulfamid Phụ nữ có thai, cho con bú

Suy gan thận

Cơ chế: Ức chế tổng hợp acid nucleic

Sulfaguanidin dùng điều trị viêm ruột, viêm loét đại tràng

TH2 và TH3

Nhiễm trùng nặng

Da nhạy cảm với ánh sáng

Buồn nôn, tiêu chảy Đau đầu, chóng mặt, mất ngủ

Phụ nữ có thai và cho con bú Trẻ < 15 tuổi Người thiếu G6PD

Cơ chế: Ức chế tổng hợp acid nucleic

Trang 36

Ofloxacin 200mg (Kaloxacin) Ciprofloxacin 500mg (Kaprocin) Ciprofloxacin 500mg (Ciprofloxacin)

TH3:

Levofloxacin 500mg (Terlev)

tại chỗ hoặc toàn thân do vk nhạy cảm gram âm hay tụ cầu (xương khớp, gan mật, da, hô hấp, tai mũi họng,…)

Tổn thương phát triển sụn

Tổn thương gân Achill

NSAIDS

chú DẪN XUẤT

ANILIN

Paracetamol 500mg

Paracetamol 500mg (Panadol) Paracetamol + Ibuprofen (Alaxan)

(ANILIN + NSAIDs) Paracetamol + Codein phosphate

(Hapacol)

(ANILIN + OPIOID)

Giảm đau, hạ sốt Dùng liều cao và kéo dài (>

4g/ ngày) gây tổn thương gan

BN bị đau gan thận, thiếu men G6PD

Trang 37

NSAIDs ỨC

CHẾ CHỌN LỌC

TRÊN COX2

Celecoxib 100mg (Cadicelox) Celecoxib 200mg (Coxib) Meloxicam 7,5mg (Meloxicam) Meloxicam HCl 15mg (Melxmed) Nimesulid 100mg (Nimis)

Chỉ định trong các trường hợp viêm mãn tính (viêm xương khớp

và viêm khớp dạng thấp)

Viêm dạ dày, chóng mặt, ngứa…

Phụ nữ có thai và cho con bú

BN bị loét dạ dày tá tràng, suy gan, thận nặng

Acid salicylic 500mg (Aspirin pH8)

Piroxicam

Điều trị viêm khớp mạn, giảm đau

Xuất huyết đường tiêu hóa, tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn…

Phụ nữ có thai và cho con bú

BN bị loét dạ dày tá tràng, suy gan, thận nặng

Kháng viêm, giảm phù

nề, làm tan đờm, thường phối hợp với ks

Thay đổi sắc da, cân nặng

Có thể bị rối loạn tiêu hóa

Dị ứng với các loại kháng viêm dạng enzyme

BN bị bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính, giảm alpha-1 antrypsin

Ngưởi vận hành máy móc, tàu xe

Trẻ sơ sinh thiếu tháng

Cơ chế: Cạnh tranh với receptor của Histamin H1

Trang 38

Alimemazin (Theralen) Diphenhydramin (Nautamine) Clorpheniramin (Clorpheniramin) Promethazin (Promethazin) Promethazin (Phenergan) Dimenhydrinat (Handdimenal)

rối loạn tiền đình

Liều cao gây co giật

Chống dị ứng Buồn ngủ, mệt mỏi,

khô miệng

Mẫn cảm với các thuốc nhóm kháng histamine H1 thế hệ 2

Cơ chế: Cạnh tranh với receptor của Histamin H1

co bóp cơ tim

Tăng huyết áp

Dự phòng đau thắc ngực Loạn nhịp tim

Bisoprolol (suy tim)

Co thắt phế quản

Dị cảm đầu chi Chegiấu tình trạng hạ đường huyết

Suy tim độ 4 Hen suyễn Hội chứng Raynaud

Acebutolol Chẹn chọn lọc Beta 1-ISA Tăng huyết ápLoạn nhịp tim

Trang 39

Ngăn Canxi vào trong tế bào, gây giãn mạch

Tăng huyết áp Đau thắt ngực Hội chứng Raynaud

Gây ↓ huyết áp quá mức

Phù mắt cá chân Nóng đỏ bừng mặt Đau đầu,

Mệt mỏi, Chóng mặt, Phản xạ tim nhanh

Mẫn cảm, PNCT, Sốc tim, Suy tim

II

Ngăn angiotensin II gắnvào receptor AT1 Tăng huyết áp Suytim

Phù mạch Tăng kali huyết

↓ HA liều đầu,

Ho khan

↑ Tăng kali huyết, Hẹp động mạch thận hai bên, PNCT

Digoxin Glycosid tim Ức chế Na+/K+-ATPase

→ tăng co bóp cơ tim

Suy tim, rung nhĩ Loạn nhịp tim

Rối loạn thị giác Nôn, Chán ăn

Loạn nhịp thất nặng, Chậm nhịp xoang,

↓ Hạ kali huyết

Trang 40

Enalapril

Captopril

Perindopri

Ức chế men chuyển Ức chế angiotensin I → thành angiotensin II

Tăng huyết áp,Suy tim

(thuốc đầu tay)

Phù mạch Tăng kali huyết

↓ HA liều đầu,

Ho khan

↑ Tăng kali huyết, Hẹp động mạch thận hai bên,

PNCT, CCB Tiền sử phù mạch

Atorvastatin

Lovastatin

Simvastatin

Ức chế enzym HMG-CoA reductase (statin)

Ức chế HMG-CoA reductase, ức chế tổng hợp cholesterol nội sinh

Rối loạn lipid huyết

Tăng men gan, Độc gan,Tiêu cơ vân

Suy gan, Nhược cơ, PNCT

Fenofibrat Fibrat Tăng hoạt tính enzyme

lipoprotein lipase/tế bào

Tăng men gan, Độc gan,Tiêu cơ vân,

Ức chế đồng vận chuyển Na+, K+, 2Cl-

Phù THA, Suy tim

Tăng lipid huyết, Tăng đường huyết, Tăng acid uric, Giảm Na+ K+ Cl- trong máu

Vô niệu, não gan, gout, Addison (suy thượng thận)

Vitamin PP Dẫn xuất acid

nicotinic

Giảm tổng hợp VLDL, Triglycerid

↑ glucose huyết

Loét dạ dày - tátràng, Gout, Suy gan, ĐTĐ

Ngày đăng: 17/10/2023, 16:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w