1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Thẻ ghi nhớ 1000 câu trắc nghiệm dược lý quizlet

97 17 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thẻ ghi nhớ 1000 câu trắc nghiệm dược lý quizlet
Trường học Trường Đại Học Y Hà Nội
Chuyên ngành Dược lý
Thể loại Tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 679,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1000 câu trắc nghiệm dược lý được tổng hợp từ nhiều nguồn hay bổ ích rất nhiều câu hỏi mới lạ từ các thầy cô,..................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Thuật ngữ trong học phần này (1000)

Câu 1 Nguồn gốc của thuốc, chọn câu

Câu 2 Khái niệm dược lực học:

A Là môn khoa học nghiên cứu về

D Động học của sự hấp thu, phân

phối, chuyển hoá và thải trừ thuốc

b

Câu 3 Khái niệm về dược động học:

A Nghiên cứu về tác động của cơ thể

đến thuốc

B Nghiên cứu tác dụng phụ, tác dụng

không mong muốn hay tác dụng ngoại

ý

C Nghiên cứu số lần dùng thuốc trong

ngày, liều lượng, tác dụng phụ

D Nghiên cứu tuổi, trạng thái bệnh,

trạng thái sinh lý

a

Câu 4 Vai trò của dược động học:

A Giúp người thầy thuốc biết cách

chọn đường đưa thuốc vào cơ thể

B Giúp người thầy thuốc biết số lần

dùng thuốc trong ngày, liều lượng

thuốc, tác dụng phụ

C Là động học của sự hấp thu, phân

giải, chuyển hoá và thải trừ thuốc

D Đánh giá một cách có hệ thống các

phản ứng độc hại có liên quan đến việc

dùng thuốc

a

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Thêm vào lớp học hoặc thư mục

In Ghép Nhúng Báo cáo

Câu 5 Dược lý thời khắc là

A Không nói về hoạt động sinh lý củangười và động vật chịu ảnh hưởng rõrệt bởi các thay đổi của môi trườngsống

B Nghiên cứu ảnh hưởng của nhịpsinh học trong ngày, trong năm đến tácđộng của thuốc

C Nghiên cứu những thay đổi về tínhcảm thụ của cá thể

D Số lần dùng thuốc trong ngày, liềulượng thuốc

b

Câu 6 Dược lý thời khắc, chọn câu sai:

A Người thầy thuốc cần biết để chọnthời điểm và liều lượng thuốc tối ưu

B Hoạt động sinh lý của người và độngvật chịu ảnh hưởng rõ rệt bởi các thayđổi của môi trường sống như ánh sáng,nhiệt độ, độ ẩm

C Các hoạt động này biến đổi nhịpnhàng, có chu kỳ, gọi là nhịp sinh học(trong ngày, trong tháng, trong năm)

D Tác động của thuốc cũng không cóthể thay đổi theo nhịp này

d

Câu 7 Khái niệm dược lý di truyền:

A Nghiên cứu những thay đổi về tínhcảm thụ của cá thể, của gia đình haychủng tộc với thuốc do nguyên nhân ditruyền

B Nghiên cứu về tác động của cơ thểđến thuốc

C Nghiên cứu tác động của thuốc trên

cơ thể sống

D Nghiên cứu trên súc vật thựcnghiệm để xác định được tác dụng, cơchế tác dụng, độc tính, liều điều trị, liềuđộc

a

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Trang 2

Câu 8 Phân biệt dược lực học và dược

động học:

A Dược lực học (Pharmacodynamics)

thì nghiên cứu tương tác của môi

trường lên cơ thể sống Dược động

học (Pharmacokinetics) thì nghiên cứu

về tác động của cơ thể đến thuốc

B Dược lực học (Pharmacodynamics)

thì nghiên cứu tác động của môi trường

lên cơ thể sống Dược động học

(Pharmacokinetics) thì nghiên cứu về

tác động của thuốc đến cơ thể sống

C Dược lực học (Pharmacodynamics)

thì nghiên cứu tác động của thuốc trên

cơ thể sống Dược động học

(Pharmacokinetics) thì nghiên cứu về

tác động của cơ thể đến thuốc

D Dược lực học (Pharmacodynamics)

thì nghiên cứu tác động qua lại của

thuốc và cơ thể sống Dược động học

(Pharmacokinetics) thì nghiên cứu về

cơ chế tác động thuốc lên cơ thể sống

c

Câu 9 Chọn nhận định sai:

A Không có thuốc nào vô hại

B Không phải thuốc đắt tiền luôn luôn

A Trong quá trình hành nghề, thầy

thuốc phải luôn luôn học hỏi để nắm

được các kiến thức dược lý của các

thuốc mới hoặc những hiểu biết mới,

những áp dụng mới của các thuốc cũ

B Các chỉ định của thuốc là không thay

đổi

C Đối tượng bệnh nhân cho từng

thuốc không đổi

D Các bác sĩ, dược sĩ được thay đổi

chỉ định dùng thuốc theo kinh nghiệm

bản thân

a

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 11 Dược lý cảnh giác hay Cảnhgiác thuốc là

A Môn khoa học chuyên thu thập vàđánh giá một cách có hệ thống cácphản ứng độc hại có liên quan đến việcdùng thuốc trong cộng đồng

B Môn khoa học giao thoa giữa Dược

lý - Di truyền - Hoá sinh và Dược độnghọc

C Nghiên cứu những thay đổi về tínhcảm thụ của cá thể, của gia đình haychủng tộc với thuốc

D Nghiên cứu ảnh hưởng của nhịpsinh học trong ngày, trong năm đến tácđộng của thuốc

a

Câu 12 Chọn câu đúng

A Cảnh giác thuốc(Pharmacovigilance) chuyên thu thập

và đánh giá một cách có hệ thống cácphản ứng độc hại có liên quan đến việcdùng thuốc trong cộng đồng

B Phản ứng độc hại là những phảnứng không mong muốn xảy ra mộtcách ngẫu nhiên với các liều thuốc vẫndùng để dự phòng, chẩn đoán hay điềutrị bệnh

C Có thể sau khi dùng phổ biến mớiphát hiện được tác dụng gây độc củathuốc

D Tất cả đúng

d

Câu 13 Về di truyền người thiếu men gìthì dễ bị tan máu do dùng sulfamid,thuốc chống sốt rét ngay cả với liềuđiều trị thông thường

Trang 3

Câu 14 Kể tên 4 quá trình xảy ra khi

thuốc vào cơ thể theo đúng trình tự:

A Hấp thu, Chuyển hóa, Phân phối,

Câu 17 Chọn câu sai:

A Giai đoạn đầu tiên khi thuốc vào cơ

thể là quá trình hấp thu

B Qúa trình hấp thu chỉ xảy ra ở

đường tiêu hóa

C Hấp thu chịu ảnh hưởng của dạng

bào chế

D Hấp thu qua đường tiêm xảy ra

nhanh hơn đường uống

b

Câu 18 Thuốc là các phân tử thường

có khối lượng phân tử:

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 19 Nhận định nào sau đây là sai:

A Để thực hiện được những quá trìnhdược động học, thuốc phải vượt quacác màng tế bào

B Thuốc là các acid hoặc các base yếu

C Thuốc là các phân tử thường có khốilượng phân tử PM ≤ 500

B Phân tử thuốc cần đạt được mộtkích cỡ đủ hoặc lớn hơn với kích thướccủa receptor đặc hiệu để thuốc khônggắn được vào các receptor khác

C Phân tử thuốc cần đạt được mộtkích cỡ đủ hoặc nhỏ hơn với kíchthước của receptor đặc hiệu để thuốckhông gắn được vào các receptor khác

C Kích thước phân tử nhỏ quá thìkhông qua được các màng sinh học đểtới nơi tác dụng

D Thuốc gắn được vào các receptormang tính chọn lọc

c

Câu 22 Một phân tử thuốc có thể vượtqua màng tế bào khi:

A Tan được trong nước

B Tan được trong lipid

C Tan được trong acid

D Tan được trong base

b

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Trang 4

Câu 23 Nhận định nào sau đây là đúng

A Để được hấp thu vào tế bào thuận

lợi nhất, thuốc cần có một tỷ lệ tan

trong nước/tan trong lipid thích hợp

B Tan được trong lipid (dịch tiêu hoá,

dịch khe), do đó dễ được hấp thu

C Tan được trong nước để thấm qua

được màng tế bào, gây ra được tác

dụng dược lý vì màng tế bào chứa

nhiều phospholipid

D Tất cả đều đúng

a

Câu 24 Phát biểu nào sau đây là đúng

A Một acid hữu cơ có pKa thấp là một

acid mạnh và ngược lại

B Một base có pKa thấp là một base

yếu, và ngược lại

C Một thuốc có hằng số pKa bằng với

pH của môi trường thì 50% thuốc có ở

dạng ion hoá (không khuếch tán được

qua màng) và 50% ở dạng không ion

hoá (có thể khuếch tán được)

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 27 Một thuốc phân tán tốt và dễhấp thu khi:

A Ít bị ion hóa

B Bị ion hóa nhiều

C Không liên quan đến khả năng ionhóa

D Tất cả sai

a

Câu 28 Những đặc tính cần có để mộtthuốc phân tán tốt, dễ được hấp thu

Câu 29 Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Mức độ ion hóa của một thuốc phụthuộc vào hằng số phân ly (pKa) củathuốc và pH của môi trường

B Khi một thuốc có hằng số pKa bằngvới pH của môi trường thì thuốc không

C Cả hai câu trên đều đúng

D Cả hai câu trên đều sai

c

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Trang 5

Câu 32 Các phân tử vân chuyển theo

cách lọc

A Tan được trong nước

B Tan được trong lipid

C Tan được trong nước và lipid

D Tan được trong tất cả các môi

B Tan được trong nước nhưng không

tan được trong lipid sẽ chui qua các

ống dẫn của màng sinh học

C Do sự chênh lệch áp lực thuỷ tĩnh

D Tất cả đều đúng

d

Câu 34 Nhiều thuốc không vào được

thần kinh TW theo con đường vận

B Những thuốc tan được trong lipid

C Những thuốc kích thước nhỏ chui

qua được các ống dẫn của màng sinh

học

D Những thuốc có thể phân li thành

ion tốt

c

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 36 Vận chuyển bằng cách khuếchtán thụ động:

A Từ nơi có nồng độ cao sang nơi cónồng độ thấp

B Từ nơi có môi tường acid sang môitrường base

C Từ nơi có môi tường base sang môitrường acid

D Từ nơi có áp suất cao sang áp suấtthấp

C Vận chuyển tích cực

D Cả 3 câu trên sai

b

Câu 39 Nhận định nào sau đây là đúng:

A Điều kiện của sự khuếch tán thụđộng là thuốc ít bị ion hoá và có nồng

độ cao ở bề mặt màng

B Chất ion hoá sẽ khó tan trong nước

C Chất không ion hoá sẽ tan đượctrong nước và dễ hấp thu qua màng

D Tất cả sai

a

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Trang 6

Câu 40 Chọn câu sai:

A Những phân tử thuốc tan được trong

nước/lipid sẽ chuyển qua màng từ nơi

có nồng độ cao sang nơi có nồng độ

thấp

B Base có pKa thấp là base mạnh và

acid có pKa cao là acid mạnh

C Sự khuếch tán của acid và base yếu

phụ thuộc vào hằng số phân ly pKa của

thuốc và pH của môi trường

D Chất ion hoá sẽ dễ tan trong nước

Câu 42 Sự khuếch tán của acid và

base yếu phụ thuộc vào

A Áp suất thủy tĩnh

B Độ nhớt của môi trường

C Hằng số phân ly pKa của thuốc và

pH của môi trường

D Bề mặt của môi trường

c

Câu 43 Thuốc mang tính acid như

Aspirin sẽ được hấp thu nhiều ở

A Ruột non vì môi trường mang tính

base

B Dạ dày và phần trên ống tiêu hóa

C Sự hấp thu trên hệ thống ống tiêu

hóa đều như nhau

D Tùy vào từng lứa tuổi

b

Câu 44 Khi bị ngộ độc thuốc, muốn

ngăn cản hấp thu hoặc thuốc đã bị hấp

C Thay đổi pKa của thuốc

D Thay đổi vị trí tác dụng của thuốc

a

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 45 Đối với một chất khí (ví dụthuốc mê bay hơi), sự khuếch tán từkhông khí tới phế nang vào máu phụthuộc

Câu 46 Qúa trình vận chuyển tích cực

có sự tham gia của:

B Được đưa từ bên ngoài vào

C Chỉ xuất hiện khi có sự hiện diệncủa thuốc

D Tất cả đều sai

a

Câu 48 Sự vận chuyển tích cực phụthuộc số lượng chất vận chuyển(carrier), đây là đặc tính

Trang 7

Câu 50 Mỗi carrier chỉ tạo phức với vài

chất có cấu trúc đặc hiệu với nó Đó là

Câu 51 Các thuốc có cấu trúc gần

giống nhau có thể gắn cạnh tranh với

một carrier, chất nào có ái lực mạnh

hơn sẽ gắn được nhiều hơn Đó là đăc

Câu 52 Một số thuốc (như actinomycin

D) làm carrier giảm khả năng gắn thuốc

để vận chuyển Đó là đăc điểm gì?

Câu 54 Vận chuyển thuận lợi là khi

A Khi kèm theo carrier lại có cả sự

B Đòi hỏi phải có năng lượng đượccung cấp do ATP thuỷ phân

Câu 59 Sự hấp thu, chọn câu đúng

A Không tính đến các đường hấp thungoài đường uống

B Là sự vận chuyển thuốc từ nơi dùngthuốc (uống, tiêm) vào máu

C Là quá trình thứ hai của dược độnghọc

D Không ảnh hưởng đến sinh khảdụng của thuốc

Trang 8

Câu 61 Nói về độ hòa tan của thuốc

đặc điểm nào sau đây là đúng

A Dạng dịch treo là dễ hấp thu nhất

B Dạng dung dịch nước dễ hấp thu

nhất

C Dạng dung dịch dầu dễ hấp thu nhất

D Các dạng thuốc đều hấp thu như

nhau

b

Câu 62 Chọn câu sai:

A pH tại chỗ hấp thu vì có ảnh hưởng

đến độ ion hoá và độ tan của thuốc

Câu 63 Tại phổi, niêm mạc ruột việc

hấp thu diễn ra nhanh là do:

Câu 64 Nhận định nào sau đây là đúng:

A Đường đưa thuốc vào cơ thể ảnh

hưởng đến việc hấp thu

B Đường hấp thu nhiều nhất là đường

Câu 65 Các đường hấp thu ngoài

đường tiêu hóa bao gồm:

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 66 Nhược điểm của thuốc hấp thuqua đường tiêu hóa là:

A Dễ tạo phức với thức ăn hoặc bị cácenzym tiêu hoá phá huỷ

B Đa số thuốc kích thích niêm mạc tiêuhoá, gây viêm loét

B Đường tiêu hóa

C Đường ngoài tiêu hóa như thuốctiêm, thuốc dùng ngoài

A Bị enzyme tiêu hóa phá hủy

B Tạo phức với thức ăn

C Kích thích niêm mạc gây loét

D Cả 3 câu đều đúng

d

Câu 71 Các dạng thuốc hấp thu quađường tiêu hóa bao gồm

A Thuốc ngậm dưới lưỡi

B Thuốc dùng đường uống

Trang 9

Câu 72 Phát biểu nào sau đây đúng

A Thuốc ngậm dưới lưỡi là một dạng

thuốc hấp thu qua đường tiêu hóa

B Thuốc đặt trực tràng là một dạng

thuốc hấp thu qua đường tiêu hóa

C Thuốc dùng đường uống ít bị

enzyme tiêu hóa phá hủy

D Thuốc dùng đường uống không tạo

phức với thức ăn

a

Câu 73 Ưu điểm của thuốc ngậm dưới

lưỡi là, chọn câu sai

A Thuốc vào thẳng vòng tuần hoàn

nên không bị dịch vị phá huỷ

B Thuốc vào thẳng vòng tuần hoàn

nên không bị chuyển hoá qua gan lần

thứ nhất

C Thuốc vào thẳng vòng tuần hoàn

nên không bị enzyme tiêu hóa phá huỷ

D Thuốc vào thẳng vòng tuần hoàn

nên không bị đào thải

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 76 Đặc điểm của sự hấp thu thuốcqua dạ dày, chọn câu sai

A Có pH = 1 - 3 nên chỉ hấp thu cácacid yếu

B Có pH = 1 - 3 nên chỉ hấp thu cácbase yếu

C Có pH = 1 - 3 nên chỉ hấp thu cácchất ion hóa

D Ít hấp thu vì niêm mạc ít mạch máu

C Là nơi hấp thu yếu hơn dạ dày

D Các loại cura ít được hấp thu ở ruộtnon

c

Câu 79 Điểm thuận lợi của ruột non khihấp thu thuốc

A Có diện tích hấp thu rất rộng (> 40m2)

B Được tưới máu nhiều

C pH tăng dần tới base (pH từ 6 đến 8)

D Cả 3 câu trên đều đúng

B Thuốc rẻ tiền, dễ mua

C Thuốc dễ bảo quản

D Thuốc nhỏ gọn, tiện lợi

a

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Trang 10

Câu 81 Chọn câu sai về sinh khả dụng

A Sinh khả dụng phản ánh sự hấp thu

thuốc

B Là tỷ lệ phần trăm lượng thuốc vào

được vòng tuần hoàn ở dạng còn hoạt

tính và vận tốc hấp thu thuốc so với liều

Câu 82 Chọn câu sai về các yếu tố làm

thay đổi sinh khả dụng

Câu 83 Sự phân phối, chọn câu đúng

A Là quá trình xảy ra đồng thời với hấp

thu

B Một phần thuốc sẽ gắn vào protein

của huyết tương, phần thuốc tự do

không gắn vào protein sẽ qua được

thành mạch để chuyển vào các mô vào

B Quá trình phân phối thuốc không

phụ thuộc vào tuần hoàn khu vực

C Khi được hấp thu vào máu, một

phần thuốc sẽ gắn vào protein của

huyết tương

D Phần thuốc tự do không gắn vào

protein sẽ qua được thành mạch để

chuyển vào các mô

b

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 85 Sự gắn thuốc vào protein huyếttương, chọn câu Sai

A Các thuốc là acid yếu phần lớn gắnvào albumin huyết tương theo cách gắnthuận nghịch

B Các thuốc là base yếu phần lớn gắnvào glycoprotein theo cách gắn thuậnnghịch

A Số lượng vị trí gắn thuốc trên proteinhuyết tương

B Nồng độ phân tử của các proteingắn thuốc

C Hằng số gắn thuốc hoặc hằng số áilực gắn thuốc

D Số nguyên tử Oxi có trong phân tửthuốc

D Cả 3 câu trên đều đúng

d

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Trang 11

Câu 88 Sự phân phối lại

A Thường gặp với các thuốc tan nhiều

trong lipid có tác dụng trên thần kinh

trung ương và dùng thuốc theo đường

tĩnh mạch

B Thường gặp với các thuốc tan nhiều

trong nước có tác dụng trên thần kinh

trung ương và dùng thuốc theo đường

tĩnh mạch

C Thường gặp với các thuốc có tác

dụng trên thần kinh trung ương và dùng

thuốc theo đường tĩnh mạch

D Thường gặp với các thuốc dùng

theo đường tĩnh mạch

a

Câu 89 Yếu tố quyết định tốc độ vận

chuyển thuốc vào não, chọn câu sai

A Mức độ gắn thuốc vào protein huyết

tương

B Mức độ ion hoá của phần thuốc tự

do

C Hệ số phân bố lipid/nước của phần

thuốc tự do không ion hoá

D Hệ số phân bố lipid/nước của phần

thuốc tự do bị ion hoá

d

Câu 90 Sự vận chuyển thuốc qua nhau

thai

A Mao mạch của thai nhi nằm trong

nhung mao của mẹ vì vậy giữa máu mẹ

và thai nhi có "hàng rào nhau thai"

B rất nhiều thuốc có thể vào được máu

thai nhi, gây nguy hiểm cho thai

(phenobarbital, sulfamid, morphin )

C Chỉ có thuốc tự do này mới sang

được máu con

D Cả 3 câu trên đều đúng

d

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 91 Ý nghĩa lâm sàng của thể tíchphân phối

A Vd càng lớn chứng tỏ thuốc cànggắn nhiều vào mô vì thế điều trị nhiễmkhuẩn xương khớp nên chọn khángsinh thích hợp có Vd lớn

B Khi biết Vd của thuốc, có thể tínhđược liều cần dùng để đạt nồng độhuyết tương mong muốn: D = Vd xCp

dễ bị thải trừ (qua thận, qua phân)

C Nếu không có các quá trình sinhchuyển hoá, một số thuốc rất dễ tantrong lipid (như pentothal) có thể bị giữlại trong cơ thể rất lâu

D Có sự tham gia của nhiều enzym

Trang 12

Câu 94 Các yếu tố ngoại lai gây cảm

ứng enzym sẽ làm

A Gỉam hoạt tính của enzym chuyển

hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ nhanh

hơn do đó làm giảm tác dụng thuốc

B Gỉam hoạt tính của enzym chuyển

hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ chậm

hơn do đó làm giảm tác dụng thuốc

C Tăng hoạt tính của enzym chuyển

hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ nhanh

hơn do đó làm giảm tác dụng thuốc

D Tăng hoạt tính của enzym chuyển

hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ chậm

hơn do đó làm giảm tác dụng thuốc

C Thải trừ qua phổi

D Cả 3 câu trên đều đúng

d

Câu 96 Hai thông số dược động học

của sự thải trừ thuốc là

A Độ thanh trừ (CL) và thời gian bán

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 97 Đơn vị tính của Clearance (CL)là

A mL/phút, là số mL huyết tương đượcthải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian

1 phút khi qua cơ quan

B mg/phút, là số mg huyết tương đượcthải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian

1 phút khi qua cơ quan

C mL/h, là số mL huyết tương đượcthải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian

1 giờ khi qua cơ quan

D L/phút, là số L huyết tương đượcthải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian

1 phút khi qua cơ quan

B t1/2 β hay t1/2 thải trừ là thời giancần thiết để nồng độ thuốc trong huyếttương giảm còn ½

C t1/2 α hay t1/2 hấp thu là thời giancần thiết để 1/2 lượng thuốc đã dùnghấp thu được vào tuần hoàn

D t1/2 β hay t1/2 thải trừ là thời giancần thiết để nồng độ thuốc trong cơ thểgiảm còn ½

b

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Trang 13

Câu 100 Sau khi ngừng thuốc bao lâu

thì coi như thuốc đã bị thải trừ hoàn

toàn khởi cơ thể

Câu 101 Hợp chất nào qua chuyển hóa

ở pha II lại trở nên khó tan trong nước

Câu 102 Loại phản ứng nào sẽ xảy ra

trong quá trình chuyển hóa ở pha II

Câu 103 Chất nội sinh nào không tham

gia lien hợp ở pha II

Câu 104 Dẫn xuất nào của Sulfanilamid

sau khi chuyển quá qua pha II bị lắng

đọng gây đái máu, vô niệu

A Dẫn xuất acetyl hóa

B Dẫn xuất ester hóa

C Dẫn xuất amino hóa

D Dẫn xuất amid hóa

a

Câu 105 Men G6PD là viết tắt của cụm

từ nào sau đây

A Glucose 6 phosphat dehydrogenase

B Glycose 6 phosphat dehydrogenase

C Glycine 6 phosphat dehydrogenase

D Glucagon 6 phosphat

dehydrogenase

a

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 106 Sử dụng probenecid cùng vớikháng sinh họ beta lactam nhưpenicillin sẽ giúp

A Tăng chuyển hóa penicillin

B Giảm thải trừ penicillin

C Tăng hấp thu penicillin

D Tăng phân phối penicillin vào mô

A Trong nhân tế bào, ngoài bào tương

B Trong nhân tế bào, ngoài màng tếbào

C Trong tế bào chất, ngoài màng tếbào

D Trong nhân bào tương, ngoài màng

A Làm sản xuất ra các phân tử nước

B Làm sản xuất ra ATPv, GTPv, IPP3,Mg2+, diacetyl glycerol

Trang 14

Câu 111 Chọn câu đúng về receptor

nằm ngoài màng tế bào

A Gây ra sự sao chép các gen đặc

hiệu

B Không tham gia trực tiếp vào các

chương trình biểu hiện của gen

C Đóng vai trò là người truyền tin thứ 2

D Nằm trong các vùng điều hoà gen

Câu 113 Khi các phân tử thông tin gắn

lên receptor trong nhân tế bào sẽ gây

A Sản xuất ra các phân tử trung gian

B Sản xuất các chất truyền tin thứ 2

C Sản xuất các AMPv, GMPv, IP3,

Ca2+, diacetyl glycerol

D Cả 3 câu trên đều đúng

d

Câu 114 Vai trò của chất truyền tin thứ

hai, chọn câu sai

A Gây ra một loạt phản ứng trong tế

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 116 Nhận định nào sau đây là sai

A Thuốc gắn vào receptor của tế bào

có thể không gây ra tác dụng sinh lý

B Receptor câm là khi thuốc gắn vào

B Hai thuốc có cùng receptor, thuốcnào có kích thước phân tử nhỏ hơn sẽđẩy được thuốc khác ra

C Hai thuốc có cùng receptor, thuốcnào có kích thước phân tử lớn hơn sẽđẩy được thuốc khác ra

D Hai thuốc có cùng receptor, thuốcnào có trọng lượng phân tử lớn hơn sẽđẩy được thuốc khác ra

a

Câu 118 Tác động của thuốc lênreceptor giống với tác động của chấtnội sinh được gọi là

Trang 15

Câu 121 Tác dụng tại chỗ, chọn câu sai

A Thuốc tác dụng ngay tại nơi thuốc

tiếp xúc

B Khi thuốc chưa được hấp thu vào

máu

C Thuốc sát khuẩn ngoài da, thuốc bọc

niêm mạc đường tiêu hoá (kaolin,

hydroxyd nhôm) là những thuốc tác

dụng tại chỗ

D Là những thuốc tác dụng ngoài da

không đưa vào cơ thể

d

Câu 122 Tác dụng toàn thân

A Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã

được hấp thu vào cơ quan

B Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã

được hấp thu vào não

C Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã

được hấp thu vào máu

D Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã

được hấp thu vào tế bào

c

Câu 123 Chọn câu sai

A Tác dụng toàn thân là tác dụng xảy

ra sau khi thuốc đã được hấp thu vào

máu

B Thuốc tác dụng toàn thân có thể

được hấp thu qua các đường như

đường hô hấp, đường tiêu hoá hay

đường tiêm

C Tác dụng toàn thân có nghĩa là

thuốc tác dụng khắp cơ thể

D Thuốc tác dụng toàn thân: thuốc lợi

tiểu, thuốc trị tăng huyết áp, thuốc trị

suy tim

c

Câu 124 Tác dụng chính

A Là tác dụng dùng để điều trị

B Ví dụ Nifedipin, thuốc chẹn kênh

calci dùng điều trị tăng huyết áp

C Ví dụ Nifedipin, thuốc chẹn kênh

calci gây phù chân, tụt huyết áp

D Câu A, B đúng

d

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 125 Tác dụng phụ

A Là tác dụng của thuốc nhưng không

có ý nghĩa trong điều trị

B Là tác dụng của thuốc nhưng ít xảyra

C Là tác dụng thứ phát của thuốc

D Tất cả đều sai

a

Câu 126 Một trong những mục đíchcủa phối hợp thuốc nhằm

A Tăng tác dụng chính

B Giảm tác dụng không mong muốn

C Tăng tác dụng chính và giảm tácdụng không mong muốn

B Gíup cho việc điều trị hiệu quả hơn

C Gíup cho việc điều trị ít tác dụng phụ

D Cả 3 câu trên đều đúng

d

Câu 129 Thay đổi tác dụng dược lý củathuốc liên quan đến

A Thay đổi về đặc điểm của thuốc

B Thay đổi về đối tượng dùng thuốc

Trang 16

Câu 130 Thay đổi cấu trúc của thuốc có

thể

A Chỉ thay đổi dược lực của thuốc

B Luôn luôn thay đổi dược động của

B Ngoài ra dạng thuốc con được bào

chế sao cho tiện bảo quản, vận

C Hai dạng có độ tan như nhau

D Không phụ thuộc dạng chỉ phụ thuốc

kích thước

b

Câu 133 Vai trò của tá dược ảnh

hưởng như thế nào đến hiệu quả của

thuốc

A Tá dược chỉ là chất độn

B Ảnh hưởng đến độ hoà tan, khuếch

tán của thuốc

C Tá dược làm viên thuốc to dễ dùng

D Không câu nào đúng

b

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 134 Nhận định nào sau đây làđúng

A Trẻ em không phải là người lớn thunhỏ lại

B Chỉ cần giảm liều thuốc của ngườilớn thì thành liều của trẻ em

C Không có sự khacs biệt về dượcđộng học ở trẻ em so với người lớn

D Tất cả đều sai

a

Câu 135 Khi dùng thuốc ở trẻ em cầnchú ý những đặc điểm gì trên đối tượngnày

A Hệ thần kinh chưa phát triển nênthuốc dễ thấm qua và tế bào thần kinh

B Hệ enzym chuyển hoá thuốc, hệ thảitrừ thuốc chưa phát triển

C Tế bào chứa nhiều nước, khôngchịu được thuốc gây mất nước

Câu 137 Khi sử dụng thuốc trên phụ nữ

có thai cần lưu ý nhất thời điểm

Trang 17

Câu 139 Những thuốc tránh dùng trên

phụ nữ cho con bú như

A Thuốc phiện và dẫn xuất của thuốc

phiện (thuốc ho, codein )

B Thuốc ức chế thần kinh trung ương,

thuốc chống động kinh đều gây mơ

màng và li bì cho trẻ

C Các loại corticoid, Cloramphenicol

và thuốc phối hợp sulfametoxazol+

B Phản ứng có hại của thuốc

C Viết tắt của từ tiếng anh "Adverse

Drug Reactions"

D Câu B, C đúng

d

Câu 141 ADR xảy ra ở liều

A Thường dùng cho người

B Cao hơn liều thường dùng

C Thấp hơn liều thường dùng

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 143 Vì sao benzocain, procain,sulfonamid, sulfonylurea dễ gây mẫncảm

A Vì thuốc có mang nhóm-CH3 ở vị trípara sản phẩm oxy hoá sẽ dễ gắn vớinhóm-SH của protein nội sinh để thànhkháng nguyên

B Vì thuốc có mang nhóm-NH2 ở vị trípara sản phẩm oxy hoá sẽ dễ gắn vớinhóm-SH của protein nội sinh để thànhkháng nguyên

C Vì thuốc có mang nhóm-SO2 ở vị trípara sản phẩm oxy hoá sẽ dễ gắn vớinhóm-SH của protein nội sinh để thànhkháng nguyên

D Không câu nào đúng

b

Câu 144 Vì sao thầy thuốc cần phải hỏi

kỹ tiền sử dị ứng thuốc của bệnh nhân

A Vì phản ứng dị ứng thuốc có thể rấtnặng dẫn đến tử vong

B Vì phản ứng dị ứng không liên quanđến liều lượng thuốc dùng, số lần dùng

Trang 18

Câu 147 Người thiếu enzym

Câu 148 Hiện tượng quen thuốc là gì

A Là hiện tượng không còn dị ứng với

một thuốc như trước đây

B Là sự đáp ứng với thuốc yếu hơn

hẳn so với người bình thường dùng

A Thường dùng thuốc ngắt quãng

hoặc luân phiên thay đổi các nhóm

tiêu chảy khi thiếu thuốc

C Thuốc làm thay đổi tâm lý và thể

chất theo hướng xấu

D Cả 3 ý trên đều đúng

d

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 151 Phát biểu không đúng khi nói

về thuốc ngủ:

A Ức chế thần kinh trung ương, thuốcngủ tạo ra giấc ngủ gần với giấc ngủsinh lý

B Liều thấp có tác dụng an thần, liềucao gây mê

C Barbitarat được sử dụng nhiều hiệnnay hơn so với benzodiazepin do ít tácdụng phụ

D Benzodiazepin được sử dụng nhiều

do ít gây quen thuốc và ít tác dụng phụ

c

Câu 152 Acid barbituric:

A Được tạo thành từ acid malonic vàamoniac

B Là acid yếu, kém phân ly nên khókhuếch tán qua màng sinh học

C Thay H ở C5 bằng các gốc R1 vàR2, có tác dụng ức chế thần kinh trungương

B Thay thế hai H ở C5 tác dụng yếu

C Tác dụng ức chế thần kinh trungương sẽ mạnh hơn khi R1 và R2 làchuỗi thẳng

D Thay H ở C5 bằng một gốc phenyl,thuốc có tác dụng có co giật

d

Câu 154 Phenobarbital được tạo thànhkhi biến đổi acid barbituric theo hướng:

A Thay thế H ở C5 bằng một gốcphenyl

B Thay thế H ở C5 bằng hai gốcphenyl

C Thay hai H ở C5 bằng O và phenyl

D Thay H ở C2 bằng O và H ở C5bằng phenyl

a

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Trang 19

Câu 155 Thay O ở C2 của acid

Câu 156 Thuốc ngủ trong cấu tạo có

chứa lưu huỳnh, tác dụng gây mê

Câu 157 Tác dụng dược lý của

barbiturat trên thần kinh:

A Tạo giấc ngủ giống với giấc ngủ sinh

lý, không làm giảm tỷ lệ của giấc ngủ

nghịch thường so với giấc ngủ sinh lý

B Liều gây mê, ức chế tủy sống, làm

giảm phản xạ đa synap

C Barbiturat đối lập với cơn co giật do

A Ức chế chức phận của hệ lưới, ngăn

cản xung tác thần kinh qua các trục hệ

lưới - vỏ não, ngoại biên - đồi não - vỏ

não

B Tác dụng gián tiếp thông qua GABA,

làm giảm thời lượng mở kênh Cl

C Barbiturat có khả năng tăng cường

hoặc bắt chước tác dụng ức chế synap

của GABA, tuy nhiên tính chọn lọc kém

các benzodiazepin

D Câu A và C đúng

d

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 159 Tác dụng của barbiturat trên

D Liều gây mê làm giảm lưu lượng tim

và luôn gây ức chế tim

c

Câu 161 Tác dụng không mong muốncủa phenobarbital:

A Buồn ngủ

B Hồng cầu to trong máu ngoại vi

C Rung giật nhãn cầu, lo lắng, sợ hãi

A Buồn ngủ, mất dần phản xạ

B Đồng tử co

C Giãn mạch dưới da, hạ thân nhiệt

D Giảm hô hấp, giảm huyết áp

b

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Trang 20

Câu 165 Khi tăng đào thải barbiturat,

không được áp dụng biện pháp này:

A Truyền dung dịch đẳng trương, lợi

tiểu thẩm thấu

B Acid hóa huyết tương

C Lọc ngoài thận, chạy thận nhân tạo

D Ở những bệnh nhân có tụt huyết áp,

suy vành hoặc suy t im, lọc màng bụng

sẽ có hiệu quả hơn thận nhân tạo

Câu 167 Thuốc giảm tác dụng khi sử

dụng chung với barbiturat:

Câu 168 Tác dụng gây ngủ của

barbiturat tăng lên khi phối hợp chung

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 170 Benzodiazepin khác vớibarbiturat ở đặc điểm:

Trang 21

Câu 176 Rượu ức chế thần kinh trung

Câu 179 Nồng độ rượu giúp hỗ trợ tốt

cho việc hấp thu thức ăn: 0

A Giãn cơ tim, phì đại tâm thất 0

B Nồng độ < 10 làm giảm tiết acid dịch

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 181 Dược động học của rượu:

A Hấp thu chậm, đạt nồng độ tối đatrong máu sau 3 giờ

B Nồng độ rượu trong mô lớn hơnnồng độ trong máu rất nhiều

C 80% được đào thải nguyên vẹn quaphổi

D Qua được nhau thai, 90% oxy hóa ởgan

C Đào thải qua phổi

D Đào thải qua mật

Trang 22

Câu 186 Chất chuyển hóa của rượu

(ethanol) gây độc tính cao:

Câu 187 Khi ngộ độc mạn tính rượu,

bệnh nhân sẽ có biểu hiện:

Câu 188 Biểu hiện run tay, viêm dây

thần kinh ngoại biên ở người nghiện

rượu do thiếu vitamin:

Câu 190 Để làm giảm bớt các thương

tổn thần kinh do rượu gây ra, có thể sử

Câu 191 Mục đích truyền dung dịch

glucose khi ngộ độc cấp rượu:

A Tránh hạ đường huyết và tránh tăng

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 192 Disulfiram được dùng chữanghiện rượu do:

A Tăng đào thải rượu ra khỏi cơ thể

B Ức chế aldehyd oxydase, làm tăngnồng độ acetaldehyd

C Ức chế cyt P450, làm tăng nồng độacid acetic nên gây độc

B Buồn nôn, nôn, vã mồ hôi

C Tăng huyết áp và hạ đường huyết

D Câu A và B đúng

d

Câu 194 Thuốc không gây biểu hiệngiống disulfiram khi dùng chung vớirượu ethylic:

Câu 196 Thuốc làm tăng nguy cơ loét

dạ dày khi uống cùng rượu:

Trang 23

Câu 198 Khi ngộ độc rượu, bệnh nhân

Câu 199 Khi ngộ độc alcol này, có thể

gây acid chuyển hoá và suy thận:

Câu 201 Kỷ nguyên hiện đại của hoá trị

liệu kháng khuẩn được bắt đầu từ việc

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 204 Nhóm kháng sinh được tổnghợp nhân tạo:

Trang 24

Câu 209 Phổ kháng khuẩn được định

Câu 213 Sự khác biệt giữa vi khuẩn

gram dương và gram âm:

A Vi khuẩn gram dương lớp

peptidoglycan mỏng hơn

B Hai loại vi khuẩn bắt màu khác nhau

với thuốc nhuộm

C Vi khuẩn gram âm có lớp

lipopolysaccharid ngoài cùng

D Câu B và C đúng

d

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 214 Penicillin ức chế tạo vách tếbào do:

A Gắn với men transpeptidase

B Gắn vào tiểu đơn vị 30S củaribosom

C Gắn vào tiểu đơn vị 30S củaribosom

D Cạnh tranh với PAPA

B Vòng A có 6 cạnh không bão hoà,gồm các cephalosporin

C Vòng A có 5 cạnh không bão hoà,gồm các imipenem, ertapenem

D Không có vòng A, là kháng sinh cóthể tổng hợp như aztreonam

Trang 25

Câu 219 Kháng sinh penicillin G:

A Kém bền trong môi trường acid nên

sử dụng đường tiêm

B Phổ kháng khuẩn hẹp, tác dụng chủ

yếu trên gram âm

C Thời gian bán thải ngắn, từ 30 - 60

A Penicillin V không dùng đường uống

B Penicillin G kháng được penicillase

C Penicillin G dùng đường tiêm,

Penicillin V dùng được đường uống

D Penicillin G không tác dụng được vi

khuẩn gram âm, penicillin V tác dụng

tốt trên gram âm

c

Câu 221 Đặc điểm không thuộc về

penicillin G:

A Bền trong môi trường pH = 6 - 6.5

B Dùng đường tiêm do kém bền trong

B Kháng được vi khuẩn tiết menpenicillase

C Amoxicillin hấp thu đường uống tốthơn ampicillin

D Tất cả đúng

c

Câu 225 Kháng sinh ưu tiên sử dụngtrong trường hợp nhiễm trực khuẩn mủxanh, Proteus, Enterobacter hoặcnhiễm khuẩn mắc phải tại bệnh viện:

B Kháng được men cephalosporinase

C Không tác dụng trên Salmonella,Shigella

Trang 26

Câu 230 Đặc điểm cephalosporin thế

B Ampicillin và acid clavulanic

C Amoxicillin và acid clavulanic

C Ampicillin và acid clavulanic

D Amoxicillin và acid clavulanic

b

Câu 235 Kháng sinh vancomycin:

A Ức chế transglycosylase nên ngăn

cản kéo dài và tạo lưới peptidoglycan

B Đây là kháng sinh kìm khuẩn, hấp

thu kém qua đường tiêu hóa

C Chỉ diệt khuẩn Gram (+): phần lớn

các tụ cầu gây bệnh, kể cả tụ cầu tiết β

lactamase và kháng methicilin

D Câu A và C đúng

d

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 236 Đặc tính chung của nhómkháng sinh aminoglycosid:

A Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

Câu 238 Kháng sinh streptomycin:

A Streptomycin gắn vào tiểu phần 50 Scủa ribosom, làm vi khuẩn đọc sai mãthông tin mARN

Trang 27

Câu 242 Kháng sinh cloramphenicol:

A Là kháng sinh hoàn toàn tổng hợp,

có tác dụng diệt khuẩn

B Cơ chế: gắn vào tiểu phần 50 S của

ribosom nên ngăn cản mARN gắn vào

ribosom

C Phổ kháng khuẩn hẹp, chủ yếu trên

vi khuẩn gram âm, tác dụng đặc hiệu

trên vi khuẩn thương hàn và phó

thương hàn

D Câu A và C đúng

b

Câu 243 Độc tính cloramphenicol:

A Suy tủy loại không phụ thuộc liều:

giảm huyết cầu toàn thể do suy tuỷ

thực sự, tỷ lệ tử vong từ 50 - 80%

B Hội chứng xám: gặp ở trẻ lớn hơn 6

tuổi sau khi dùng liều cao theo đường

tiêm: nôn, đau bụng, tím tái, mất nước,

người mềm nhũn, trụy tim mạch và

Câu 244 Hiện nay, khi điều trị bệnh

thương hàn nên ưu tiên sử dụng:

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 246 Cơ chế chung của nhómkháng sinh tetracyclin:

A Ức chế tổng hợp vách tế bào

B Ức chế tổng hợp protein bằng cáchgắn vào tiểu phần 30 S của ribosom

C Ức chế tổng hợp protein bằng cáchgắn vào tiểu phần 50 S của ribosom

B Độc với gan và gây sỏi thận

C Độc trên tai và gây tổn thương gótchân

B Uống nhiều nước

C Không dùng kèm với sữa hoặc dùngkèm với antacid

Trang 28

Câu 252 Kháng sinh đại diện cho nhóm

Câu 254 Kháng sinh ngăn cản sự gắn

kết của tARN vào phức hợp ribosom

A Đây là kháng diệt khuẩn

B Ức chế men tháo xoắn AND gyrase

C Đều là các acid yếu

D Chia làm 4 thế hệ

d

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 258 Fluoroquinolon thế có tácđộng cân bằng trên cả 2 enzym ADNgyrase và topoisomerase IV:

A Đây là kháng sinh quinolon thế hệ 1

B Dễ hấp thu qua đường tiêu hóa,dùng trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu

C Gây suy tủy

D Suy gan và điếc tai

b

Câu 262 Lý do floroquinolon dùng rộngrãi hơn các kháng sinh khác:

A Thời gian bán thải ngắn, từ 3 - 5 giờ

B Phổ hẹp, chủ yếu trên gram âm hiếukhí

Trang 29

Câu 263 Cơ chế tác dụng và phổ

kháng khuẩn của Nitroimidazol:

A Chọn lọc trên các vi khuẩn kỵ khí

B Nhóm nitro của thuốc bị khử bởi các

protein vận chuyển electron, tạo ra các

sản phẩm độc, diệt được vi khuẩn

C Phổ kháng khuẩn trên mọi cầu

khuẩn kỵ khí, trực khuẩn kỵ khí Gram

(-), trực khuẩn kỵ khí Gram (+) tạo

Câu 265 Kháng sinh cạnh tranh với

PABA, dẫn đến vi khuẩn không tổng

hợp được acid folic:

Câu 267 Điều nào sai khi nói về dược

động học của các kháng sinh sulfamid:

A Các sulfamid được hấp thu nhanh

qua dạ dày và ruột nhanh nhất là

sulfaguanidin

B Khuếch tán rất dễ dàng vào các mô,

vào dịch não tuỷ, qua được nhau thai

C Các sản phẩm acetyl hoá rất ít tan,

dễ gây tai biến khi thải trừ qua thận

D Thải trừ chủ yếu qua thận

a

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 268 Sulfamid hấp thu nhanh vàthải trừ nhanh:

A Uống nhiều nước

B Dùng kèm với Natri bicarbonat

C Uống vào buổi sáng

D Câu A và B đúng

d

Câu 272 Độc tính có thể gặp củasulfamid:

A Vàng da, rối loạn tiêu hóa

B Sỏi thận, vô niệu

C Thiếu máu tan máu

Trang 30

A Đây là nhóm kháng sinh kìm khuẩn

B Sản phẩm liên hợp với acid

glucuronic kém tan, dễ gây sỏi thận

A Tạo men lactamase phân hủy thuốc

B Thay đổi điểm tác động trên màng vi

khuẩn

C Thay đổi tính thấm với sulfamid hoặc

vi khuẩn không sử dụng PAPA

Câu 278 Chỉ định chính của Fansidar:

A Điều trị nhiễm giun tròn đường tiêu

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 280 Nguyên tắc dùng kháng sinh:

A Chỉ dùng khi có nhiễm khuẩn vàvirus

B Nếu không hết sốt sau 2 ngày sửdụng, phải thay kháng sinh

C Dùng liều thấp rồi tăng dần

D Câu A và B đúng

d

Câu 282 Thời gian sử dụng kháng sinhđối với các trường hợp nhiễm khuẩnnhẹ:

B Nồng độ kháng sinh không đủ tạichỗ nhiễm khuẩn

C Vi khuẩn kháng thuốc

D Tất cả đúng

d

Câu 284 Trường hợp đề kháng giả:

A Vi khuẩn tiết men phân hủy khángsinh

B Vi khuẩn thay đổi tính thấm

C Kháng sinh không tới được chỗnhiễm khuẩn

D Câu A và C đúng

c

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Trang 31

Câu 285 Trường hợp đề kháng thật:

A Vi khuẩn thay đổi con đường chuyển

hóa

B Vi khuẩn thay đổi tính thấm

C Kháng sinh không tới được chỗ

B Hai kháng sinh khác cơ chế

C Nhiễm nhiều vi khuẩn cùng lúc

A Giảm độc tính của thuốc

B Giảm thời gian sử dụng thuốc

C Mở rộng phổ tác dụng, tăng hiệu lựccủa kháng sinh

Trang 32

Câu 297 Kháng sinh được xem là an

toàn cho phụ nữ mang thai:

Câu 300 Kháng sinh hấp thu gần như

hoàn toàn khi dùng đường uống:

Câu 301 Phát biểu nào đúng với

Regular insulin, ngoại trừ

A Là tinh thể insulin kẽm hòa tan

B Khởi đầu tác động nhanh, thời gian

tác động ngắn

C Tiêm truyền tĩnh mạch đặc biệt hiệu

quả trong chữa trị nhiễm acid - ceton

do tiểu đường

D Khởi đầu tác động và thời gian tác

động đều dài

d

Câu 302 Thời gian bán hủy của insulin

trong huyết tương khoảng:

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 303 Khi nhịn đói, tụy tạng tiếtkhoảng:

A 60mcg insulin mỗi giờ

B 50mcg insulin mỗi giờ

C 40mcg insulin mỗi giờ

D 30mcg insulin mỗi giờ

B Tăng phân hủy glucid

C Ngăn thủy giải triglycerid và kíchthích tổng hợp triglycerid

D Kích thích tổng hợp protid và ngănphân hủy protid

b

Câu 306 Tác dụng của Insilin trênchuyển hóa glucid:

A Kích thích sự thu nhận và chuyểnhóa glucose ở mô cơ và mô mỡ

B Insulin giảm phân hủy glucid và tăngđồng hoá glucid

Trang 33

Câu 308 Insulin được chỉ định cho

A Bệnh nhân tiểu đường type 1 36

B Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy

C Bệnh nhân tiểu đường type 2 khi

không còn hiệu quả với thuốc hạ

đường huyết dùng đường uống

D Tất cả điều đúng

d

Câu 309 Insulin được chỉ định cho

những bệnh nhân sau, ngoại trừ

A Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy

B Bệnh nhân tiểu đường type 2 còn

hiệu quả với thuốc hạ đường huyết

dùng đường uống

C Bệnh nhân tiểu đường type 1

D Bệnh nhân tiểu đường type 2 khi

không còn hiệu quả với thuốc hạ

đường huyết dùng đường uống

A Là tinh thể insulin kẽm hòa tan

B Là loại insulin tác động cực nhanh

C Được sử dụng khi nhu cầu insulin

thay đổi nhanh chóng như sau khi phẫu

thuật hoặc sau khi nhiễm trùng

D Tiêm truyền tĩnh mạch đặc biệt hiệu

quả trong chữa trị nhiễm acid - ceton

do tiểu đường

b

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 313 Regular insulin

A Khởi đầu tác động cực nhanh

Câu 314 Insulin lispro

A Khởi đầu tác động cực nhanh

C Khởi đầu tác động nhanh, thời giantác động ngắn

D Sự kết hợp với protamin làm chậmhấp thu insulin nên tiềm thời dài

Trang 34

Câu 318 Phát biểu nào không đúng với

Ultralent insulin, ngoại trừ

A Là tinh thể insulin kẽm rất khó tan

B Khởi đầu tác động dài

C Thời gian tác động dài

D Thời gian tác động ngắn

d

Câu 319 Lente insulin thường phối hợp

với loại insulin nào để đạt nồng độ tối

ưu trị tiểu đường loại 1

A Bệnh tiểu đường type 1

B Bệnh tiểu đường type 2 ở trẻ em

C Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy

D Bệnh tiểu đường type 2 ở người lớn

d

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 324 Các thuốc sau thuộc nhómsulfonylurea thế hệ 1, ngoại trừ

Câu 327 Thuốc trị tiểu đường nào làm

ức chế men Alpha- glucosidase

Trang 35

Câu 329 Cơ chế tác động chính của

Sulfonylurê là

A Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin

B Tăng nhậy cảm với insulin ở cơ, mô

Câu 330 Thuốc hạ đường huyết nào

giữ nước do tăng cường tác động của

ADH trên ống thu của thận

A Vì là tinh thể insulin kẽm rất khó tan

B Vì là tinh thể insulin kẽm rất dễ tan

C Do sự kết hợp 2 phần tinh thể kẽm

hòa tan với một phần protamin kẽm

insulin

D Vì là hỗn hợp của 30% semilent

insulin (kết tủa vô định hình của insulin

với kẽm) và 70% ultralent insulin (tinh

thể không tan cửa kẽm và insulin)

a

Câu 332 Các thuốc nào có cùng cơ chế

kích thích tiết insulin từ tế bào β của tụy

Câu 333 Không được sử dụng Nhóm

sulfonylurea trong trường hợp sau,

ngoại trừ

A Tiểu đường type 1

B Tiểu đường type 2

C Có thai, cho con bú

D Trẻ em

b

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 334 Thuốc nào dùng trị tiểu đườngtype 2 dạng béo mập không đáp ứngvới sulfonylurea

A Chán ăn và sụt cân

B Miệng có vị kim loại

C Nhiễm acid lactic

D Buồn nôn, tiêu chảy

Câu 337 Thuốc trị tiểu đường nào khi

sử dụng phải theo dõi chức năng gan

Câu 339 Insulin U100 nghĩa là

A Nồng độ Insulin là 100 đơn vị trong1ml

Trang 36

Câu 340 Thuốc nào thuộc nhóm

sulfonylurea có tác dụng trị bệnh đái

tháo nhạt do do tăng cường tác động

của ADH trên ống thu của thận

Câu 341 Loại Insulin nào dùng tiêm

truyền tĩnh mạch đặc biệt hiệu quả

trong chữa trị nhiễm acid - ceton do

Câu 343 Tại sao Regular insulin khởi

đầu tác dụng nhanh, thời gian tác động

ngắn

A Vì là tinh thể insulin kẽm rất khó tan

B Vì là tinh thể insulin kẽm rất dễ tan

C Do sự kết hợp 2 phần tinh thể kẽm

hòa tan với một phần protamin kẽm

insulin

D Vì là hỗn hợp của 30% semilent

insulin (kết tủa vô định hình của insulin

với kẽm) và 70% ultralent insulin (tinh

thể không tan cửa kẽm và insulin)

b

Câu 344 Metformin được ưu tiên sử

dụng cho bệnh nhân nào sau đây

A Tiểu đường type 2 dạng béo mập

B Bệnh nhân tiểu đường type 1

C Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy

D a,b đúng

a

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 345 Phát biểu nào sau đây sai vềnhóm sulfonylurea

A Tất cả sulfonylurea đều chuyển hóa

ở gan và đào thải qua nước tiểu

B Các sulfonylurea thế hệ II có hoạttính yếu hơn thế hệ I

C Tất cả đều có hiệu quả khi dùngđường uống

D Được chỉ định cho bệnh tiểu đườngtype 2 ở ngưòi lớn (trẻ em kiêng dùng)

b

Câu 346 Chọn câu đúng

A Insulin bị phân hủy chủ yếu bởi gan,thận Vì vậy không thể dùng insulinbằng đường uống

B Insulin bị phân hủy chủ yếu bởi gan,thận Vì vậy có thể dùng insulin bằngđường uống

C Insulin không bị phân hủy chủ yếubởi gan, thận Vì vậy thường dùnginsulin bằng đường uống

D Insulin không bị phân hủy chủ yếubởi gan, thận Vì vậy không thể dùnginsulin bằng đường uống

a

Câu 347 Trường hợp nào sau đâykhông có chỉ định dùng Insulin

A Bệnh nhân tiểu đường type 1

B Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy

C Bệnh nhân tiểu đường type 2 cònhiệu quả thuốc hạ đường huyết đườnguống

D Bệnh tiểu đường type 2 ở phụ nữ cóthai

c

Câu 348 Bệnh nhân bị hôn mê dođường huyết tăng cao nên dùng thuốcnào để cấp cứu

A Insulin Regular tiêm tĩnh mạch

Trang 37

Câu 349 Các phát biểu sao đây về

Insulin và bệnh đái tháo đường là đúng

A Dùng cho tất cả các bệnh nhân tiểu

đường type 1, bệnh nhân tiểu đường

type 2 khi không còn hiệu quả bằng

thuốc hạ đường huyết dùng đường

uống

B Thời gian bán hủy của insulin trong

huyết tương là 1 giờ ở người bình

thường

C Trên chuyển hóa glucid: Insulin tăng

phân hủy glucid và giảm đồng hoá

glucid

D Bệnh tiểu đường được định nghĩa

như là một sự rối loạn chuyển hóa lipid

do thiếu insulin

a

Câu 350 Để cấp cứu một người đang

bị hạ đường huyết thì

A Tiêm ngay Insulin Regular tĩnh mạch

B Cho uống ngay 1 ly nước đường

gây giãn cơ trơn mạch máu

B Làm tăng AMP vòng, AMP vòng xúc

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 352 Tác dụng của nhóm Nitrat hữu

cơ, ngoại trừ

A Giãn tiểu động mạch và tĩnh mạchnhưng chủ yếu trên động mạch

B Không ảnh hưởng hoặc hơi tăng lưulượng mạch vành

C Lâu ngày làm tăng tuần hoàn phụ ởvùng cơ tim bị thiếu máu

D Sự giãn tĩnh mạch làm giảm tiềngánh nên góp phần giảm tiêu thụ oxycủa cơ tim

a

Câu 353 Khi sử dụng thường xuyênNitrat hữu cơ để phòng ngừa Đau ThắtNgực do gắng sức phải lưu ý điều gì

Trang 38

Câu 357 Nitro glycerin, amlodipin,

nifedipin có chung tác dụng phụ nào

Câu 358 Tác dụng của nhóm Beta

-blocker trong điều trị đau thắt ngực

A Làm giảm nhịp tim và làm giảm co

bóp cơ tim nên làm giảm tiêu thụ

oxygen ở cơ tim

Câu 359 Propranolol được chỉ định

trong trường hợp nào sau đây

Câu 361 Các thuốc sau đây có tác

dụng ngừa đau thắt ngực trên 4 giờ,

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 362 Các phát biều sau đây vềnhóm Beta - blocker là không đúng

A Làm tăng tiêu thụ oxygen ở cơ tim

B Không hiệu quả trong đau thắt ngực

do co thắt mạch vành, đau thắt ngựcPrinzmetal

D Pentalrythritol tetranitrat là loại tácdụng dài

A Ức chế sự xâm nhập của Ca2+ vào

cơ tim ở pha 2 của điện thế hoạt độngnên gây giãn 43 cơ

B Giãn mạch vành nên tăng cung cấpoxy cho cơ tim

C Giãn mạch ngoại vi nên gây giảmhậu gánh

D Tất cả đều đúng

d

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Trang 39

Câu 366 Điều nào sau đây không đúng

về Nhóm dihydropyridin (DHP)

A Tác động ưu thế trên mạch

B Gây tim nhanh do phản xạ

C Ớ liều điều trị, nhóm này ảnh hưởng

Câu 368 Thuốc nào sau đây hiệu quả

nhất với đau thắt ngực Prinzmetal

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Câu 371 Chống chỉ định nào khôngphải của nhóm ức chế canxi

Non-A Nhức đầu, chóng mặt, đỏ bừng mặtB.Tim chậm, ức chế dẫn truyền nhĩ thất44

A Nitrat và β- blocker để loại bở tácdụng phụ của nhau

B Nhóm β- blocker sẽ loại bở tác dụngphụ tăng nhịp tim của thuốc ức chếcalci loại N-DHP

C Thuốc ức chế calci và nitrat: bổ sungtác động giảm tiêu thụ oxy

D Thuốc ức chế calci và p - blocker vànitrat: bổ sung tác động giảm tiêu thụoxygen

Trang 40

Câu 376 Thuốc nào dùng trong nhồi

máu cơ tim do có tác dụng làm giảm

đau và giảm lo âu

A Isosorbid dinitrat ngậm dưới lưỡi

B Nitroglycerin ngậm dưới lưỡi

Câu 380 Thuốc trị đau thắt ngực làm

ức chế dòng Canxi đi vào cơ tim

Câu 381 Các thuốc Nitrat giúp cải thiện

tình trạng Đau Thắt ngực và Nhồi máu

cơ tim là do

A Làm tăng mức oxy cho cơ tim

B Làm giảm mức tiêu thụ oxy của cơ

A Làm giảm nhịp tim và làm giảm cobóp cơ tim

B Giảm tiêu thụ oxygen ở cơ tim

C Giãn mạch vành

D Tác dụng phụ gây suy tim, nhịp timchậm

c

Câu 383 Thuốc nào gây nhịp tim nhanh

ở liều thông thường

A β - blocker và thuốc ức chế calci đểloại bỏ tác dụng phụ của nhau

B Nhóm β- blocker sẽ loại bỏ tác dụngphụ tăng nhịp tim của thuốc ức chếcalci loại DHP

C Nitrat và p - blocker bổ sung tácđộng giảm tiêu thụ oxy

B Amyl nitrit (ngửi hít)

C Nitroglycerin (ngậm dưới lưỡi)

D b,c đúng

a

1000 câu trắc nghiệm Dược lý

Ngày đăng: 26/06/2023, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w