TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 CÔNG TY THỦY ĐIỆN SÔNG TRANH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ ĐỀ THI THỰC HÀNH THI NÂNG BẬC 35 CHỨC DANH TRỰC CHÍNH.
Trang 1TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
CÔNG TY THỦY ĐIỆN SÔNG TRANH
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VÀ ĐỀ THI THỰC HÀNH
THI NÂNG BẬC 3/5 CHỨC DANH TRỰC CHÍNH ĐIỆN
NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÔNG TRANH 2
PHẦN 1: LÝ THUYẾT Câu 1 Theo Thông tư quy định Quy trình thao tác trong hệ thống điện Quốc gia thì
quy định người ra lệnh thao tác bao gồm?
A Điều độ viên tại các Cấp điều độ.
B Điều độ viên tại các Cấp điều độ; Trưởng ca nhà máy điện, Trưởng kíp trạm điện của trung tâm điều khiển; Trưởng kíp trạm điện.
C Điều độ viên tại các Cấp điều độ; Trưởng ca nhà máy điện.
D Điều độ viên tại các Cấp điều độ; Trưởng kíp trạm điện.
Câu 2 Theo Thông tư quy định Quy trình thao tác trong hệ thống điện Quốc gia thì
quy định nhân viên vận hành tại Nhà máy điện, Trạm điện không cần lập phiếu thao tác trong những trường hợp nào?
D Mọi thao tác đều phải lập phiếu thao tác.
Câu 3 Theo Thông tư quy định Quy trình thao tác trong hệ thống điện Quốc gia thì
quy định lệnh điều độ được coi là thực hiện xong khi?
A Người nhận lệnh báo cáo cho Người ra lệnh biết kết quả đã hoàn thành.
B Đã quá giờ hẹn thao tác.
C Người nhận lệnh đã thao tác xong theo lệnh.
D Người ra lệnh báo cáo cho người nhận lệnh biết kết quả đã hoàn thành.
Câu 4 Theo Thông tư quy định Quy trình thao tác trong hệ thống điện Quốc gia thì
quy định thời gian lưu trữ của phiếu thao tác là?
A Phiếu thao tác đã thực hiện xong phải được lưu trữ ít nhất 1 tháng.
B Phiếu thao tác đã thực hiện xong phải được lưu trữ ít nhất 3 tháng.
Trang 2C Phiếu thao tác đã thực hiện xong phải được lưu trữ ít nhất 3 tháng Phiếu thao tác phải được lưu lại trong hồ sơ điều tra trong trường hợp thao tác có xảy ra sự cố hoặc tai nạn.
D Tùy theo yêu cầu của từng đơn vị.
Câu 5 Theo Thông tư quy định Quy trình thao tác trong hệ thống điện Quốc gia thì
quy định người viết phiếu và người duyệt phiếu tại nhà máy điện theo kế hoạch?
A Người viết phiếu là nhân viên được giao nhiệm vụ viết phiếu thao tác; Người duyệt phiếu là Quản đốc, Phó quản đốc phân xưởng vận hành nhà máy điện.
B Người viết phiếu là nhân viên vận hành hoặc nhân viên được giao nhiệm
vụ viết phiếu thao tác; Người duyệt phiếu là Giám đốc, Phó giám đốc nhà máy, Quản đốc, Phó quản đốc phân xưởng vận hành nhà máy điện hoặc người được ủy quyền.
C Người viết phiếu là nhân viên vận hành; Người duyệt phiếu là Quản đốc, Phó quản đốc phân xưởng vận hành nhà máy điện
D Người viết phiếu là nhân viên được giao nhiệm vụ viết phiếu thao tác; Người duyệt phiếu là Quản đốc, Phó quản đốc phân xưởng vận hành nhà máy điện hoặc người được ủy quyền.
Câu 6 Theo Thông tư quy định Quy trình thao tác trong hệ thống điện Quốc gia thì
quy định người viết phiếu và người duyệt phiếu đột xuất tại nhà máy điện?
A Người viết phiếu là nhân viên vận hành thiết bị điện; Người duyệt phiếu là Quản đốc, Phó quản đốc phân xưởng vận hành nhà máy điện.
B Người viết phiếu là nhân viên vận hành thiết bị điện; Người duyệt phiếu là Quản đốc, Phó quản đốc phân xưởng vận hành nhà máy điện, Trưởng ca, Trưởng kíp.
C Người viết phiếu là nhân viên vận hành thiết bị điện; Người duyệt phiếu là Quản đốc, Phó quản đốc phân xưởng vận hành nhà máy điện.
D Người viết phiếu là nhân viên vận hành thiết bị điện; Người duyệt phiếu là Giám đốc, Phó giám đốc nhà máy, Quản đốc, Phó quản đốc phân xưởng vận hành nhà máy điện, Trưởng ca, Trưởng kíp.
Câu 7 Theo Thông tư quy định Quy trình thao tác trong hệ thống điện Quốc gia thì
quy định thời gian chuyển phiếu thao tác theo kế hoạch tới nhân viên vận hành trực tiếp thao tác là?
A Trước 15 phút thời gian dự kiến thao tác.
B 30 phút thời gian dự kiến thao tác.
C Trước 45 phút thời gian dự kiến thao tác.
D Trước 60 phút thời gian dự kiến thao tác.
Câu 8 Theo Thông tư quy định Quy trình thao tác trong hệ thống điện Quốc gia thì
quy định đối với người giám sát và người thao tác trong quá trình thao tác nếu có xuất hiện cảnh báo hoặc có những trục trặc về thiết bị và những hiện tượng bất thường?
Trang 3A Ngừng thao tác để kiểm tra và tìm nguyên nhân trước khi thực hiện các thao tác tiếp theo.
B Thao tác các bước còn lại của phiếu thao tác sau đó báo lên Cấp điều độ có quyền điều khiển.
C Báo cáo Lãnh đạo đơn vị sau đó thực hiện theo lệnh trực tiếp.
D Phải lập Phiếu thao tác mới.
Câu 9 Theo Thông tư quy định Quy trình thao tác trong hệ thống điện Quốc gia thì
quy định trong trường hợp thao tác phức tạp, kéo dài đến giờ giao nhận ca Nhân viên vận hành được phép giao nhận ca khi?
A Được sự đồng ý của Lãnh đạo trực tiếp đơn vị.
B Được sự đồng ý của Điều độ viên cấp trên.
C Không được phép giao nhận ca.
D Nhân viên vận hành ca sau đã nắm rõ các bước thao tác tiếp theo và đồng
ý nhận ca.
Câu 10 Theo Thông tư quy định Quy trình thao tác trong hệ thống điện Quốc gia thì
quy định khi điều kiện thời tiết xấu (ngoài trời có mưa tạo dòng chảy trên thiết bị điện, giống sét, ngập lụt, gió từ cấp 6 trở lên) nhân viên vận hành có được phép thao tác ngoài trời tại vị trí đặt thiết bị không?
A Không được phép.
B Có được phép.
C Chỉ thực hiện khi có lệnh của điều độ cấp trên.
D Chỉ thực hiện khi có lệnh của Lãnh đạo đơn vị.
Câu 11 Theo Thông tư quy định Quy trình thao tác trong hệ thống điện Quốc gia thì
quy định khi điều kiện thời tiết xấu (ngoài trời có mưa tạo dòng chảy trên thiết bị điện, giống sét, ngập lụt, gió từ cấp 6 trở lên) nhân viên vận hành chỉ được phép thao tác khi?
A Thao tác được thực hiện từ phòng điều khiển và không cần kiểm tra trạng thái tại chỗ của thiết bị đóng cắt.
B Thao tác được thực hiện ngoài trời tại vị trí đặt thiết bị.
C Thao tác được thực hiện từ các Cấp điều độ.
D Không được phép thao tác.
Câu 12 Theo Thông tư quy định Quy trình thao tác trong hệ thống điện Quốc gia thì
quy định trong quá trình thao tác dao cách ly khi xuất hiện hồ quang nhân viên vận hành phải xử lý?
A Dừng thao tác và báo cáo lại cấp điều độ có quyền điều khiển.
B Nghiêm cấm cắt (hoặc đóng) lưỡi dao trở lại.
C Dừng thao tác đợi hết hồ quang rồi thao tác tiếp.
Trang 4D Nhanh chóng đóng lại DCL.
Câu 13 Theo Thông tư quy định Quy trình thao tác trong hệ thống điện Quốc gia quy
định trình tự thao tác mở dao cách ly hai phía máy cắt trong trường hợp một phía máy cắt có điện áp, một phía không có điện áp là:
A Mở dao cách ly phía có điện áp trước, mở dao cách ly phía không có điện áp sau
B Mở dao cách ly phía không có điện áp trước, mở dao cách ly phía có điện
áp sau
C Thao tác đồng thời 2 phía cũng được.
D Không có quy định.
Câu 14 Theo Thông tư quy định Quy trình thao tác trong hệ thống điện Quốc gia quy
định trình tự thao tác đóng dao cách ly hai phía máy cắt trong trường hợp một phía máy cắt có điện áp, một phía không có điện áp là:
A Thao tác đồng thời 2 phía cũng được
B Đóng dao cách ly phía không có điện áp trước, đóng dao cách ly phía có điện
áp sau
C Đóng dao cách ly phía có điện áp trước, đóng dao cách ly phía không có điện áp sau.
D Không có quy định.
Câu 15 Theo Thông tư quy định Quy trình thao tác trong hệ thống điện Quốc gia quy
định trình tự thao tác đóng dao cách ly hai phía máy cắt trong trường hợp hai phía máy cắt đều có điện áp là:
A Thao tác đồng thời 2 phía cũng được
B Đóng dao cách ly phía nếu có sự cố xảy ra ít ảnh hưởng đến chế độ vận hành của hệ thống điện trước, đóng dao cách ly kia sau.
C Đóng dao cách ly phía nếu có sự cố xảy ra ảnh hưởng nhiều đến chế độ vận hành của hệ thống điện trước, đóng dao cách ly kia sau.
D Không có quy định.
Câu 16 Theo Thông tư quy định Quy trình thao tác trong hệ thống điện Quốc gia quy
định trình tự thao tác mở dao cách ly hai phía máy cắt trong trường hợp hai phía máy cắt đều có điện áp là
A Mở dao cách ly phía nếu có sự cố xảy ra ít ảnh hưởng đến chế độ vận hành của hệ thống điện trước, mở dao cách ly kia sau.
B Mở dao cách ly phía nếu có sự cố xảy ra ít ảnh hưởng đến chế độ vận hành của
hệ thống điện trước, mở dao cách ly kia sau.
C Thao tác đồng thời 2 phía cũng được.
D Không có quy định.
Trang 5Câu 17 Theo thông tư quy định quy trình xử lý sự cố trong Hệ thống điện Quốc gia
thì quy định các thiết bị điện và đường dây dẫn điện cho phép được mang điện khi một vài dạng rơle bảo vệ bị tách ra hoặc hư hỏng phải như thế nào?
Câu 18 Theo thông tư quy định quy trình xử lý sự cố trong Hệ thống điện Quốc gia
thì quy định đơn vị nào có quyền cho phép vận hành ở chế độ thiếu trang bị rơle bảo
vệ hoặc tự động?
A Cấp điều độ có quyền điều khiển.
B Cấp điều độ miền.
C Đơn vị quản lý thiết bị.
D Cấp điều độ có quyền kiểm tra.
Câu 19 Theo thông tư quy định quy trình xử lý sự cố trong Hệ thống điện Quốc gia
thì quy định chế độ báo cáo sự cố đối với nhân viên vận hành trạm điện, nhà máy điện
và trung tâm điều khiển vào thời điểm nào?
A Ngay sau khi cô lập phần tử sự cố và khắc phục tạm thời tình trạng vận hành không bình thường trong HTĐ Quốc gia.
B Trong thời gian 24 giờ kể từ khi sự cố xảy ra.
C Trong thời gian 48 giờ kể từ khi sự cố xảy ra.
D Ngay khi xảy ra sự cố.
Câu 20 Theo thông tư quy định quy trình xử lý sự cố trong Hệ thống điện Quốc gia
thì quy định phân cấp xử lý sự cố Hệ thống điện Quốc gia là?
A Cấp điều độ có quyền kiểm tra có trách nhiệm chỉ huy xử lý sự cố trên thiết bị
có quyền kiểm tra.
B Trung tâm Điều độ Quốc gia A0 có trách nhiệm chỉ huy xử lý sự cố trên tất cả các thiết bị.
C Cấp điều độ có quyền điều khiển có trách nhiệm chỉ huy xử lý sự cố trên thiết bị thuộc quyền điều khiển.
D Trưởng ca có trách nhiệm chỉ huy xử lý sự cố trên tất cả các thiết bị của nhà máy.
Câu 21 Theo thông tư quy định quy trình xử lý sự cố trong Hệ thống điện Quốc gia
thì quy định xử lý của cấp điều độ có quyền điều khiển trong khi xử lý sự cố là?
A Được thay đổi chế độ làm việc của các thiết bị thuộc quyền điều khiển trước khi báo cáo cho Cấp điều độ có quyền kiểm tra thiết bị này.
Trang 6B Trưởng ca nhà máy điện, Trưởng kíp trạm điện phải báo cáo ngay cho cấp điều
độ có quyền điều khiển để xử lý.
C Được thay đổi chế độ làm việc của các thiết bị thuộc quyền điều khiển sau khi báo cáo cho Cấp điều độ có quyền kiểm tra thiết bị này.
D Trưởng ca nhà máy điện, Trưởng kíp trạm điện được quyền XLSC theo đúng quy trình.
Câu 22 Theo thông tư quy định quy trình xử lý sự cố trong Hệ thống điện Quốc gia
thì quy định người nào có quyền vào phòng điều khiển khi nhân viên vận hành đang
xử lý sự cố?
A Lãnh đạo cấp trên có trách nhiệm, Lãnh đạo trực tiếp của đơn vị.
B Lãnh đạo trực tiếp của đơn vị, cán bộ chuyên môn có liên quan đến việc xử lý
sự cố (khi cần).
C Lãnh đạo cấp trên có trách nhiệm, Lãnh đạo trực tiếp của đơn vị, cán bộ chuyên môn có liên quan đến việc xử lý sự cố (khi cần).
D Không ai được phép vào khi nhân viên vận hành đang xử lý sự cố.
Câu 23 Theo thông tư quy định quy trình xử lý sự cố trong Hệ thống điện Quốc gia
thì quy định đóng lại đường dây cấp điện áp từ 35kV đến 220kV như thế nào?
A Cho phép đóng lại đường dây không quá 03 lần, kể cả lần tự động đóng lại không thành công.
B Cho phép đóng lại đường dây 01 lần, kể cả lần tự động đóng lại không thành công.
C Cho phép đóng lại đường dây không quá 02 lần, kể cả lần tự động đóng lại không thành công.
D Không được phép đóng lại.
Câu 24 Theo thông tư quy định quy trình xử lý sự cố trong Hệ thống điện Quốc gia
thì quy định xử lý của Trưởng ca nhà máy điện, Trung tâm điều khiển khi máy phát điện nhảy sự cố?
A Xử lý sự cố máy phát điện theo Quy trình vận hành và xử lý sự cố của đơn vị.
B Báo cáo ngay thông tin sự cố cho cấp Điều độ có quyền điều khiển.
C Xử lý sự cố máy phát điện theo Quy trình vận hành và xử lý sự cố của đơn vị; Hoàn thành báo cáo nhanh sự cố.
D Xử lý sự cố Máy phát điện theo Quy trình vận hành và xử lý sự cố do Đơn
vị quản lý vận hành ban hành; Báo cáo ngay thông tin sự cố cho cấp điều
độ có quyền điều khiển; Hoàn thành Báo cáo nhanh sự cố theo quy định Câu 25 Theo thông tư quy định quy trình xử lý sự cố trong Hệ thống điện Quốc gia
thì quy định điều kiện khôi phục máy phát điện sau sự cố là?
A Theo lệnh của Cấp điều độ có quyền điều khiển.
Trang 7B Trưởng ca nhà máy điện, Trung tâm điều khiển kiểm tra sơ bộ xác nhận máy phát điện không có hiện tượng gì bất thường và khẳng định đủ tiêu chuẩn vận hành.
C Trưởng ca nhà máy điện, trung tâm điều khiển kiểm tra sơ bộ, xác nhận bảo vệ tác động do sự cố bên ngoài máy phát điện, máy phát điện không có hiện tượng gì bất thường và khẳng định đủ tiêu chuẩn vận hành.
D Thực hiện theo Quy trình vận hành và XLSC của đơn vị quản lý vận hành.
Câu 26 Theo thông tư quy định quy trình xử lý sự cố trong Hệ thống điện Quốc gia
thì quy định trong điều kiện vận hành bình thường, máy biến áp cho phép vận hành lâu dài với điện áp cao hơn?
A Không quá 5% điện áp định mức tương ứng với đầu phân áp trong điều kiện MBA không bị quá tải.
B Không quá 10% điện áp định mức tương ứng với đầu phân áp trong điều kiện tải qua MBA không quá 25% công suất định mức của MBA.
C Được vận hành ngắn hạn (dưới 4 giờ trong 24 giờ) với điện áp cao hơn không quá 10% điện áp định mức tương ứng với đầu phân áp trong điều kiện MBA không bị quá tải.
D Không quá 5% điện áp định mức tương ứng với đầu phân áp trong điều kiện MBA không bị quá tải; Không quá 10% điện áp định mức tương ứng với đầu phân áp trong điều kiện tải qua MBA không quá 25% công suất định mức của MBA.
Câu 27 Theo thông tư quy định quy trình xử lý sự cố trong Hệ thống điện Quốc gia
thì quy định máy biến áp bị cắt sự cố do tác động của một mạch bảo vệ nội bộ, Điều
độ viên chỉ huy đưa máy biến áp vào vận hành khi?
A Qua kiểm tra phát hiện mạch bảo vệ nội bộ của máy biến áp tác động là do
hư hỏng trong mạch bảo vệ và hư hỏng đó đã được khắc phục.
B Kiểm tra sơ bộ máy biến áp không phát hiện sự cố gì.
C Kiểm tra mạch bảo vệ nội bộ của máy biến áp và không phát hiện hư hỏng.
D Phải tách máy biến áp ra sửa chữa.
Câu 28 Theo thông tư quy định quy trình xử lý sự cố trong Hệ thống điện Quốc gia
thì quy định nguyên tắc kết lưới tại Trạm điện là?
A Tại các trạm điện có sơ đồ 02 thanh cái có 01 thanh cái vòng, 01 thanh cái phân đoạn, các máy cắt số chẵn nối vào thanh cái số chẵn, các máy cắt số
lẻ nối vào thanh cái số lẻ, máy cắt làm nhiệm vụ liên lạc thường xuyên đóng ở chế độ vận hành, trừ trường hợp đặc biệt do yêu cầu vận hành.
B Tại các trạm điện có sơ đồ 02 thanh cái hoặc sơ đồ 02 thanh cái có 01 thanh cái vòng, các máy cắt số chẵn nối vào thanh cái số chẵn, các máy cắt số lẻ nối vào thanh cái số lẻ, máy cắt làm nhiệm vụ liên lạc thường xuyên đóng ở chế độ vận hành.
Trang 8C Tại các trạm điện có sơ đồ 02 thanh cái có 01 thanh cái vòng, 01 thanh cái phân đoạn, các máy cắt số chẵn nối vào thanh cái số chẵn, các máy cắt số lẻ nối vào thanh cái số lẻ, máy cắt làm nhiệm vụ liên lạc thường xuyên cắt, trừ trường hợp đặc biệt do yêu cầu vận hành.
D Đảm bảo tính linh hoạt thuận tiện trong thao tác và xử lý sự cố.
Câu 29 Theo thông tư quy định quy trình xử lý sự cố trong Hệ thống điện Quốc gia
thì quy định xử lý của nhân viên vận hành tại nhà máy điện khi sự cố mất điện toàn nhà máy?
A Xử lý sự cố thiết bị theo phân tích sự kiện và phán đoán nguyên nhân của
Nhân viên vận hành.
B Xử lý sự cố thiết bị theo quy trình vận hành và xử lý sự cố do đơn vị quản
lý vận hành ban hành, chuyển đổi sang nguồn điện dự phòng cấp lại điện
tự dùng cần thiết cho nhà máy điện Tiến hành cắt toàn bộ máy cắt trong Trạm điện của Nhà máy điện Kiểm tra tình trạng các thiết bị trong Nhà máy điện, tình trạng các tổ máy phát điện Báo cáo ngay về Cấp điều độ có quyền điều khiển trạng thái của các Máy cắt, tình trạng các tổ máy phát điện.
C Kiểm tra tình trạng các thiết bị trong nhà máy điện, tình trạng các tổ máy phát
điện.
D Báo cáo Cấp điều độ có quyền điều khiển tình trạng các tổ máy phát điện Câu 30 Theo thông tư quy định quy trình xử lý sự cố trong Hệ thống điện Quốc gia
thì quy định xử lý quá tải các thiết bị nhất thứ?
A Xử lý theo quy trình vận hành và xử lý sự cố do đơn vị quản lý ban hành.
B Căn cứ vào mức quá tải và thời gian cho phép quá tải của thiết bị, nhân viên vận hành nhà máy điện, trạm điện hoặc trung tâm điều khiển tiếp tục theo dõi
và tự xử lý tùy mức độ quá tải của thiết bị nhất thứ, không cần thiết báo cáo Cấp điều độ có quyền điều khiển.
C Điều độ viên xử lý quá tải thiết bị điện nhất thứ thuộc quyền điều khiển ở các chế độ cảnh báo, khẩn cấp, cực kỳ khẩn cấp theo quy định.
D Mức quá tải và thời gian cho phép quá tải của thiết bị phải căn cứ theo quy định của nhà chế tạo; Nhân viên vận hành nhà máy điện, trạm điện hoặc trung tâm điều khiển phải báo cáo ngay cho Cấp điều độ có quyền điều khiển mức quá tải và thời gian cho phép quá tải của thiết bị; Điều độ viên xử lý quá tải thiết bị điện nhất thứ thuộc quyền điều khiển ở các chế
độ cảnh báo, khẩn cấp, cực kỳ khẩn cấp theo quy định.
Câu 31 Theo thông tư quy định quy trình xử lý sự cố trong Hệ thống điện Quốc gia
thì quy định của máy biến áp bị cắt sự cố do tác động của hai mạch bảo vệ nội bộ, Điều độ viên chỉ huy đưa máy biến áp vào vận hành khi?
A Đơn vị quản lý vận hành đã khắc phục những nhược điểm bất thường đã phát hiện.
Trang 9B Đơn vị quản lý vận hành báo cáo Cấp điều độ có quyền điều khiển xác nhận máy biến áp đủ điều kiện vận hành.
C Đơn vị quản lý vận hành đã tiến hành thí nghiệm, kiểm tra thử nghiệm các thông số, phân tích mẫu khí, mẫu dầu, khắc phục những nhược điểm bất thường đã phát hiện Đơn vị quản lý vận hành có văn bản xác nhận máy biến áp đủ điều kiện vận hành gửi Cấp điều độ có quyền điều khiển.
D Nhân viên vận hành kiểm tra, báo cáo tình trạng bên ngoài của máy biến áp không phát hiện có dấu hiệu bất thường, khẳng định mạch bảo vệ không tác động nhầm.
Câu 32 Theo thông tư quy định quy trình xử lý sự cố trong Hệ thống điện Quốc gia
thì quy định của máy biến áp bị cắt sự cố do bảo vệ khác ngoài bảo vệ nội bộ, Điều độ viên được phép đưa máy biến áp vào vận hành khi nào?
A Nhân viên vận hành kiểm tra, báo cáo tình trạng bên ngoài của máy biến
áp không phát hiện có dấu hiệu bất thường, khẳng định mạch bảo vệ không tác động nhầm.
B Nhân viên vận hành kiểm tra, báo cáo tình trạng bên ngoài của máy biến áp không phát hiện có dấu hiệu bất thường.
C Đang cấp điện một khu vực lớn.
D Khi Lãnh đạo trực tiếp của Điều độ viên yêu cầu đưa máy biến áp vào vận hành.
Câu 33 Theo Thông tư quy định quy trình điều độ Hệ thống điện Quốc gia thì khi tần
số hệ thống vượt ra ngoài giới hạn 50 ± 0,5 Hz quá thời gian là bao nhiêu thì nhà máy điện phải tham gia điều tần cấp II?
A Quá 10s.
B Quá 15s.
C Quá 20s.
D Quá 30s.
Câu 34 Theo Thông tư quy định quy trình điều độ Hệ thống điện Quốc gia thì điều
khiển tần số cấp II nhằm đưa tần số về giới hạn trong khoảng nào?
A 50 ± 0,1 Hz.
B 50 ± 0,2 Hz.
C 50 ± 0,5 Hz.
D 50 ± 0,3 Hz.
Câu 35 Theo Thông tư quy định quy trình điều độ Hệ thống điện Quốc gia thì quyền
điều khiển được hiểu là?
A Thay đổi trạng thái thiết bị đóng cắt.
B Tách thiết bị sửa chữa hoặc đưa vào vận hành.
Trang 10C Thay đổi chế độ vận hành của hệ thống điện hoặc thiết bị điện thuộc quyền điều khiển.
D Thay đổi chế độ làm việc của thiết bị (thay đổi công suất phát P/Q, khởi động, ngừng tổ máy, đóng, cắt máy cắt và dao cách ly ).
Câu 36 Theo Thông tư quy định quy trình điều độ Hệ thống điện Quốc gia thì quyền
kiểm tra của điều độ cấp trên được hiểu là?
A Cho phép chỉ huy điều độ thay đổi hoặc nắm các thông tin về chế độ làm việc của thiết bị không thuộc quyền điều khiển.
B Ra lệnh Nhân viên vận hành cấp dưới thực hiện quyền điều khiển của mình.
C Cho phép điều độ cấp dưới hoặc Đơn vị quản lý vận hành thực hiện quyền điều khiển.
D Cho phép điều độ cấp dưới thực hiện quyền điều khiển thay đổi chế độ làm việc của thiết bị.
Câu 37 Theo Thông tư quy định quy trình điều độ Hệ thống điện Quốc gia thì trường
hợp thiết bị điện được tách ra dự phòng (không mang điện) trong thời gian bao nhiêu lâu, trước khi đưa vào vận hành, đơn vị quản lý vận hành thiết bị phải thực hiện thí nghiệm, kiểm tra và xác nhận thiết bị điện đủ tiêu chuẩn vận hành?
A Quá 90 ngày.
B Quá 30 ngày.
C Quá 45 ngày.
D Quá 120 ngày.
Câu 38 Theo Thông tư quy định quy trình điều độ Hệ thống điện Quốc gia thì trường
hợp đang có sự cố hoặc đang thực hiện những thao tác phức tạp, chỉ được phép giao nhận ca khi đảm bảo một trong các điều kiện nào?
A Sau khi nhân viên vận hành nhận ca đã nắm rõ các bước xử lý sự cố hoặc thao tác tiếp theo và đồng ý ký nhận ca.
B Sau khi đã báo cáo và được lãnh đạo đơn vị cho phép.
C Sau khi nhân viên vận hành nhận ca đã nắm rõ các bước xử lý sự cố hoặc thao tác tiếp theo và đồng ý ký nhận ca Nhưng người giao ca phải ở lại hỗ trợ thêm cho ca trước.
D Không được phép giao nhận ca.
Câu 39 Theo Thông tư quy định quy trình điều độ Hệ thống điện Quốc gia thì thời
điểm đăng ký kế hoạch sửa chữa nhà máy điện đột xuất theo phương án nào?
A Không quy định.
B Liên hệ trực tiếp với cấp điều độ có quyền điều khiển để bố trí thực hiện.
C Trước 10h00 hàng ngày.
D Trước 15h00 hàng ngày.
Trang 11Câu 40 Theo Thông tư quy định quy trình điều độ Hệ thống điện Quốc gia thì điều
chỉnh tần số thứ cấp được hiểu như thế nào?
A Là điều tần cấp I.
B Là điều tần cấp I, cấp II.
C Là điều tần cấp III.
D Là điều tần cấp I, cấp II, cấp III.
Câu 41 Theo Thông tư quy định hệ thống điện truyền tải: Phương án nào quy định
đúng tiêu chuẩn tần số ở chế độ vận hành bình thường của hệ thống điện
A Từ 49,8 Hz đến 50,2 Hz
B Từ 49,9 Hz đến 50,2 Hz
C Từ 49,5 Hz đến 50,5 Hz
D Từ 49,8 Hz đến 50,1 Hz
Câu 42 Theo Thông tư quy định hệ thống điện truyền tải: Phương án nào quy định
đúng tiêu chuẩn tần số ở chế độ sự cố đơn lẻ của hệ thống điện
A Từ 49,8 Hz đến 50,2 Hz
B Từ 49,9 Hz đến 50,2 Hz
C Từ 49,8 Hz đến 50,1 Hz
D Từ 49 Hz đến 51 Hz
Câu 43 Theo Thông tư quy định hệ thống điện truyền tải: Phương án nào quy định
đúng tần số cho phép trong trường hợp hệ thống điện quốc gia ở chế độ sự cố nhiều phần tử, sự cố nghiêm trọng hoặc chế độ cực kỳ khẩn cấp
A Ngoài dải 49,8 Hz đến 50,2 Hz
B Trong dải 49,5 Hz đến 50,5 Hz
C Ngoài dải 49,5 Hz đến 50,5 Hz
D Từ 47,5 Hz đến 52 Hz
Câu 44 Theo Thông tư quy định hệ thống điện truyền tải: Hệ thống điện truyền tải
vận hành ở chế độ nào sau đây khi tần số f = 50,4Hz:
A Chế độ bình thường.
B Chế độ cảnh báo.
C Chế độ khẩn cấp.
D Chế độ cực kỳ khẩn cấp.
Câu 45 Theo Thông tư quy định hệ thống điện truyền tải: Hệ thống điện truyền tải
vận hành ở chế độ nào sau đây khi tần số f = 49,3Hz:
A Chế độ bình thường.
B Chế độ cảnh báo.
C Chế độ khẩn cấp.
D Chế độ cực kỳ khẩn cấp.
Câu 46 Không cho phép vận hành khi điện áp vượt ra ngoài giá trị nào?
A +10% so với điện áp danh định.
B -10% so với điện áp danh định.
Trang 12C +20% so với điện áp danh định.
D Căn cứ theo điện áp chịu đựng của thiết bị.
Câu 47 Công suất khả dụng của tổ máy phát điện là gì?
A Là công suất thiết kế của tổ máy phát điện.
B Là công suất phát thực tế cực đại của tổ máy phát điện có thể phát ổn định, liên tục trong một khoảng thời gian xác định.
C Là công suất phát thực tế của tổ máy phát điện có thể phát ổn định
D Là công suất do nhà chế tạo công bố của tổ máy phát điện.
Câu 48 Khả năng khởi động đen là gì?
A Là khả năng của một nhà máy điện có thể khởi động tất cả các tổ máy phát điện từ trạng thái dừng hoàn toàn và hoà đồng bộ vào lưới điện mà không cần nhận điện từ lưới điện khu vực.
B Là khả năng của một nhà máy điện có thể khởi động ít nhất một tổ máy phát điện từ trạng thái dự phòng quay và hoà đồng bộ vào lưới điện mà không cần nhận điện từ lưới điện khu vực.
C Là khả năng của một nhà máy điện có thể khởi động ít nhất một tổ máy phát điện từ trạng thái dừng hoàn toàn và hoà đồng bộ vào lưới điện mà không cần nhận điện từ lưới điện khu vực.
D Là khả năng của một nhà máy điện có thể khởi động ít nhất một tổ máy phát điện từ trạng thái dừng hoàn toàn và hoà đồng bộ vào lưới điện với nguồn tự dùng nhận từ lưới điện khu vực.
Câu 49 Định nghĩa Hệ thống điều tốc:
A Là hệ thống tự động điều chỉnh tốc độ quay của tuabin tổ máy phát điện theo sự biến đổi tần số góp phần khôi phục tần số về tần số danh định của
hệ thống điện.
B Là hệ thống tự động điều chỉnh điện áp tổ máy phát điện theo sự biến đổi tần
số góp phần khôi phục điện áp về điện áp danh định của hệ thống điện.
C Là hệ thống tự động điều chỉnh công suất tổ máy phát điện theo sự biến đổi tần
số góp phần khôi phục tần số về tần số danh định của hệ thống điện.
D Là hệ thống tự động điều chỉnh tốc độ quay của tuabin tổ máy phát điện theo
sự biến đổi điện áp góp phần khôi phục tần số về tần số danh định của hệ thống điện.
Câu 50 Định nghĩa Hệ thống DCS:
A Là hệ thống các thiết bị điều khiển trong nhà máy điện hoặc trạm điện được kết nối mạng theo nguyên tắc điều khiển tập trung để tăng độ tin cậy và hạn chế các ảnh hưởng do sự cố phần tử điều khiển trong nhà máy điện hoặc trạm điện.
B Là hệ thống các thiết bị điều khiển trong nhà máy điện hoặc trạm điện được kết nối mạng theo nguyên tắc điều khiển phân tán để tăng độ tin cậy và hạn chế các ảnh hưởng do sự cố phần tử điều khiển trong nhà máy điện hoặc trạm điện.
C Là hệ thống các thiết bị điều khiển trong nhà máy điện hoặc trạm điện được kết nối mạng theo nguyên tắc điều khiển phân tán để hạn chế các ảnh hưởng do sự cố phần tử điều khiển trong nhà máy điện hoặc trạm điện.
Trang 13D Là hệ thống các thiết bị điều khiển trong nhà máy điện hoặc trạm điện được kết nối mạng theo nguyên tắc điều khiển phân tán để tăng độ tin cậy trong nhà máy điện hoặc trạm điện.
Câu 51 Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không phải là dịch vụ phụ
Câu 52 Ổn định quá độ (Transient Stability) là khả năng nào sau đây?
A Là khả năng hệ thống điện duy trì được tần số cho phép sau khi xảy ra các kích động làm mất cân bằng công suất giữa nguồn điện và phụ tải điện.
B Là khả năng của hệ thống điện duy trì điện áp cho phép tại các nút sau khi xảy
ra các kích động lớn trong hệ thống điện.
C Là khả năng các tổ máy phát điện trong hệ thống điện duy trì được trạng thái vận hành đồng bộ sau khi xảy ra các kích động nhỏ trong hệ thống điện, với mức độ dập tắt các dao động công suất tự nhiên trong giới hạn cho phép
D Là khả năng của các tổ máy phát điện trong hệ thống điện duy trì được trạng thái vận hành đồng bộ sau khi xảy ra các kích động lớn trong hệ thống điện.
Câu 53 Ổn định điện áp động (Dynamic Voltage Stability) là khả năng nào sau đây?
A Là khả năng của hệ thống điện duy trì điện áp xác lập tại các nút sau khi xảy ra các kích động lớn trong hệ thống điện.
B Là khả năng của hệ thống điện duy trì điện áp cho phép tại các nút sau khi xảy
ra các kích động lớn trong hệ thống điện.
C Là khả năng của hệ thống điện duy trì điện áp xác lập tại các nút sau khi xảy ra các kích động nhỏ trong hệ thống điện.
D Là khả năng của hệ thống điện duy trì điện áp xác lập.
Câu 54 Ổn định tần số (Frequency Stability) là khả năng nào sau đây?
A Là khả năng hệ thống điện duy trì được tần số cho phép sau khi xảy ra các kích động lớn làm thay đổi trào lưu công suất giữa nguồn điện và phụ tải điện.
B Là khả năng các tổ máy phát điện trong hệ thống điện duy trì được trạng thái vận hành đồng bộ sau khi xảy ra các kích động nhỏ trong hệ thống điện, với mức độ dập tắt các dao động công suất tự nhiên trong giới hạn cho phép.
C Là khả năng hệ thống điện duy trì được tần số cho phép.
D Là khả năng hệ thống điện duy trì được tần số xác lập sau khi xảy ra các kích động làm mất cân bằng công suất giữa nguồn điện và phụ tải điện Câu 55 Hệ thống kích từ phải đảm bảo cho tổ máy phát điện vận hành ở công suất
biểu kiến định mức (MVA)
A Trong dải ± 5 % điện áp định mức tại đầu cực máy phát.
B Với độ sai lệch không quá ± 0,5 % điện áp định mức trong toàn bộ dải làm việc cho phép của máy phát điện.
Trang 14C Có khả năng phát công suất tác dụng định mức trong dải hệ số công suất từ 0,85 đến 0,9.
D Trong dải ± 10 % điện áp định mức tại đầu cực máy phát.
Câu 56 Khi thực hiện đại tu tổ máy phát điện, Đơn vị phát điện có trách nhiệm thực
hiện thí nghiệm để đánh giá vận hành của hệ thống kích từ, hệ thống điều tốc tổ máy phát điện và gửi kết quả thí nghiệm cho đơn vị nào?
A Đơn vị truyền tải điện.
B Cấp điều độ có quyền điều khiển.
C Cấp điều độ có quyền kiểm tra.
D Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện.
Câu 57 Nguyên tắc vận hành hồ chứa thuỷ điện Sông Tranh 2 trong mùa cạn theo
nguyên tắc thứ tự ưu tiên?
A Đảm bảo an toàn công trình; Đảm bảo dòng chảy tối thiểu trên sông; Đảm bảo hiệu quả phát điện.
B Đảm bảo an toàn công trình; Đảm bảo nhu cầu sử dụng nước tối thiểu ở hạ du; Đảm bảo hiệu quả phát điện.
C Đảm bảo an toàn công trình; Đảm bảo dòng chảy tối thiểu trên sông và nhu cầu sử dụng nước tối thiểu ở hạ du; Đảm bảo hiệu quả phát điện.
D Đảm bảo an toàn công trình; Đảm bảo dòng chảy tối thiểu trên sông và nhu cầu
sử dụng nước tối thiểu ở hạ du.
Câu 58 Nguyên tắc vận hành hồ chứa Sông Tranh 2 trong mùa lũ theo nguyên tắc thứ
tự ưu tiên?
A Đảm bảo an toàn công trình, Góp phần giảm lũ cho hạ du.
B Đảm bảo an toàn công trình, Góp phần giảm lũ cho hạ du, Đảm bảo hiệu quả phát điện.
C Đảm bảo an toàn công trình, Đảm bảo hiệu quả phát điện.
D Đảm bảo an toàn công trình, Góp phần giảm lũ cho hạ lưu, Đảm bảo hiệu quả phát điện.
Câu 59 Hàng ngày, căn cứ mực nước thực đo lúc 07 giờ sáng tại Trạm thủy văn nào
để quyết định vận hành hồ chứa trong mùa cạn?
Trang 15D Hội an.
Câu 61 Mực nước tương ứng với các cấp báo động lũ trên sông Thu Bồn tại trạm
thuỷ văn Câu Lâu được quy định lần lượt là:
A Báo động I (2m), Báo động II (3m), Báo động III (4m)
B Báo động I (2.5m), Báo động II (3.5m), Báo động III (4.5m)
C Báo động I (1m), Báo động II (2m), Báo động III (3m)
D Không có quy định
Câu 62 Ai là người thực hiện lệnh hồ Sông Tranh 2 của Trưởng ban chỉ huy Phòng
chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh Quảng Nam?
A Trưởng ca vận hành nhà máy thuỷ điện Sông Tranh 2.
B Quản đốc Phân xưởng vận hành Công ty thuỷ điện Sông Tranh.
C Trưởng ban chỉ huy PCTT&TKCN Công ty thủy điện Sông Tranh.
D Giám đốc Công ty Thủy điện Sông Tranh.
Câu 63 Chế độ quan trắc, dự báo trong điều kiện bình thường (trong mùa lũ)?
A Quan trắc vào các thới điểm 7, 19h một bản tin dự báo trước 10h hằng ngày
B Quan trắc vào các thới điểm 1, 7, 13, 19h, một bản tin dự báo trước 10h hằng ngày.
C Quan trắc vào các thới điểm 1, 7, 13, 19h, một bản tin dự báo trước 11h hằng ngày.
D Không quy định.
Câu 64 Chế độ quan trắc, dự báo trong điều kiện khi có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt
đới gần bờ hoặc các hình thế thời tiết khác gây mưa lũ, có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn (trong mùa lũ)?
A Quan trắc vào các thới điểm 1, 7, 13, 19h, một bản tin dự báo trước 10h hằng ngày.
B Quan trắc vào các thới điểm 7, 19h một bản tin dự báo trước 10h hằng ngày
C Quan trắc ít nhất 15 phút một lần, một bản tin dự báo 1lần/3h hằng ngày.
D Không quy định.
Câu 65 Mực nước lũ kiểm tra hồ chứa Nhà máy thuỷ điện Sông Tranh 2 là , mực
nước lũ thiết kế là , mực nước dâng bình thường là , mực nước chết là ?
A 178 m; 176m; 175m; 140m.
B 178 m; 175.76m; 175m; 140m.
C 178 m; 175m; 175m; 140m.
D 178.51 m; 175.76m; 175m; 140m.
Câu 66 Quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Vu Gia – Thu Bồn đang
có hiệu lực được ban hành theo quyết định số:
Trang 16A 3184/QĐ-BCT ngày 02/4/2015.
B 909/QĐ-TTg ngày 16/6/2014.
C 1537/QĐ-TTg ngày 07/9/2015.
D 1537/QĐ-BCT ngày 07/9/2015.
Câu 67 Theo Quy trình vận hành liên hồ chứa trên lưu vực sông Vu Gia – Thu Bồn,
câu nào sau đây đúng:
A Dung tích toàn bộ: 729,10 triệu m3; dung tích hữu ích: 521,20 triệu m3.
B Dung tích toàn bộ: 667,80 triệu m3; dung tích hữu ích: 421,20 triệu m3.
C Dung tích toàn bộ: 729,20 triệu m3; dung tích hữu ích: 521,10 triệu m3.
D Dung tích toàn bộ: 668,70 triệu m3; dung tích hữu ích: 422,10 triệu m3.
Câu 68 Mực nước cao nhất trước lũ của hồ chứa thủy điện Sông Tranh 2 trong mùa
Câu 69 Điều kiện hạ mực nước hồ đón lũ Nhà máy thủy điện Sông Tranh 2?
A Khi mực nước tại trạm thuỷ văn Câu Lâu dưới mức báo động II và Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia dự báo có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thế thời tiết khác có khả năng gây mưa, lũ mà trong vòng 24 đến 48 giờ tới có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên phạm vi lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn.
B Khi mực nước tại trạm thuỷ văn Câu Lâu dưới mức báo động II và lưu lượng đến hồ Sông Tranh 2 lớn hơn 300m3/s.
C Khi mực nước tại trạm thuỷ văn Câu Lâu dưới mức báo động II và Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia dự báo có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thế thời tiết khác có khả năng gây mưa, lũ mà trong vòng 12 đến 24 giờ tới có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên phạm
vi lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn.
D Khi mực nước tại trạm thuỷ văn Câu Lâu dưới mức báo động II và Trung tâm Khí tượng Thủy văn quốc gia dự báo có bão khẩn cấp, áp thấp nhiệt đới gần bờ hoặc có các hình thế thời tiết khác có khả năng gây mưa, lũ mà trong vòng 6 đến 12 giờ tới có khả năng ảnh hưởng trực tiếp đến các địa phương trên phạm
vi lưu vực sông Vu Gia - Thu Bồn.
Câu 70 Vận hành hạ mực nước hồ đón lũ khi mực nước tại Câu Lâu là 3.2m ?
A Vận hành với tổng lưu lượng nước xả nhỏ hơn lưu lượng nước về.
B Vận hành với tổng lưu lượng nước xả bằng với lưu lượng nước về.
Trang 17C Vận hành với tổng lưu lượng nước xả lớn hơn lưu lượng nước về.
D Không quy định.
Câu 71 Vận hành hạ mực nước hồ đón lũ khi mực nước tại Câu Lâu là 2.7m?
A Vận hành với tổng lưu lượng nước xả bằng với lưu lượng nước về.
B Vận hành với tổng lưu lượng nước xả nhỏ hơn lưu lượng nước về.
C Vận hành với tổng lưu lượng nước xả lớn hơn lưu lượng nước về.
D Không quy định.
Câu 72 Sau ngày 16 tháng 11, mực nước hồ chứa thủy điện Sông Tranh 2 đang ở cao
trình 175m mà có yêu cầu hạ mực nước hồ để cắt giảm lũ cho hạ du thì hạ đến cao trình nào?
A Không phải tham gia cắt giảm lũ cho hạ du.
B Đưa về cao trình 172 m.
C Đưa về cao trình 165 m.
D Tuỳ theo điều kiện hạ du mà lựa chọn cao trình mực nước trước lũ.
Câu 73 Vận hành hồ chứa đưa mực nước hồ về mực nước cao nhất trước lũ trong
Câu 74 Thẩm quyền quyết định vận hành hồ chứa khi có lũ lụt bất thường ở hạ du?
A Giám đốc Công ty thuỷ điện Sông Tranh.
B Trưởng ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn Công ty thuỷ điện Sông Tranh.
C Phó Giám đốc Công ty thuỷ điện Sông Tranh.
D Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam.
Câu 75 Trách nhiệm báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định vận hành hồ chứa xả
lũ khẩn cấp để đảm bảo an toàn các công trình đầu mối trong mùa lũ?
A Giám đốc Công ty thuỷ điện Sông Tranh.
B Trưởng Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn Công ty thuỷ điện Sông Tranh.
C Trưởng Ban chỉ đạo Trung ương về phòng chống thiên tai.
D Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Nam.
Câu 76 Trước ngày 15 tháng 11, có được tích nước hồ chứa thủy điện Sông Tranh 2
lên trên cao trình 175m không?
Trang 18A Có, khi vận hành cắt giảm lũ cho hạ du.
B Tuyệt đối không.
C Không quy định.
D Có, khi không tham gia cắt giảm lũ cho hạ du.
Câu 77 Từ ngày 15 tháng 11 đến ngày 15 tháng 12 hàng năm, chủ hồ có được phép
tích nước để đưa dần mực nước hồ về mực nước dâng bình thường ?
A Được phép.
B Tuyệt đối không.
C Không quy định.
D Được phép nhưng có điều kiện.
Câu 78 Điều kiện để vận hành giảm lũ cho hạ du?
A Khi mực nước tại trạm thuỷ văn Câu Lâu lớn hơn báo động II
B Khi mực nước tại trạm thuỷ văn Câu Lâu lớn hơn 3.5m
C Khi mực nước tại trạm thuỷ văn Câu Lâu lớn hơn 4m
D Khi mực nước tại trạm thuỷ văn Câu Lâu nhỏ hơn báo động II.
Câu 79 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực Nhà máy thủy điện
Sông Tranh 2, công suất biểu kiến và công suất tác dụng định mức của máy phát là ?
A S = 111,760 MVA; P=95 MW.
B S = 111,760 MVA; P=97 MW.
C S = 120,5 MVA; P=97 MW.
D S = 110,765 MVA; P=95 MW.
Câu 80 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố Máy phát điện thủy lực Nhà máy
thủy điện Sông Tranh 2 thì thì giới hạn điện áp cho phép đầu ra stator của máy phát điện thủy lực?
A 90 ÷ 110% Uđm.
B 95 ÷ 105% Uđm.
C 90 ÷ 105% Uđm.
D 95 ÷ 110% Uđm.
Câu 81 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố Máy phát điện thủy lực Nhà máy
thủy điện Sông Tranh 2 thì khả năng nhận công suất vô công thực tế của máy phát điện thủy lực (H1) khi phát 0 MW (chế độ bù)?
A -50 MVar
B - 48 MVar.
C -37,3 MVar.
Trang 19D -18 MVar.
Câu 82 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực Nhà máy thủy điện
Sông Tranh 2, dòng điện Stator định mức của máy phát là ?
A 3800 A.
B 7600 A.
C 960 A.
D 4676 A.
Câu 83 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực Nhà máy thủy điện
Sông Tranh 2, tốc độ định mức của máy phát là?
A 375 vòng/phút.
B 190 vòng/phút.
C 187.5 vòng/phút.
D 220 vòng/phút.
Câu 84 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực NMTĐ Sông
Tranh 2, tốc độ lồng tốc cho phép của máy phát là?
A 375 vòng/phút.
B 190 vòng/phút.
C 187.5 vòng/phút.
D 220 vòng/phút.
Câu 85 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực Nhà máy thủy điện
Sông Tranh 2, dòng điện Rotor định mức của máy phát là ?
A 4676 A.
B 1100 A
C 960 A.
D 1094 A.
Câu 86 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố Máy phát điện thủy lực Nhà máy
thủy điện Sông Tranh 2 thì điện áp định mức và dòng điện định mức stator là?
A U = 13.8KV ; I = 4676 A.
B U = 13.75KV ; I = 4676 A.
C U = 10.8KV ; I = 4676 A.
D U = 13.8 KV ; I = 4600 A.
Câu 87 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố Máy phát điện thủy lực Nhà máy
thủy điện Sông Tranh 2 thì điện áp định mức và dòng điện định mức rotor là?
A U = 240V ; I = 1000 A.
B U = 240V ; I = 1094 A.
Trang 20C U = 400V ; I = 4676 A.
D U = 400V ; I = 4600 A.
Câu 88 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực Nhà máy thủy điện
Sông Tranh 2, Rotor của máy phát gồm bao nhiêu cực từ ?
A 16.
B 12.
C 32.
D 24.
Câu 89 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực Nhà máy thủy điện
Sông Tranh 2, số lượng sec măng ổ hướng trên máy phát là ?
A 08 tấm.
B 10 tấm.
C 12 tấm.
D 32 tấm.
Câu 90 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực Nhà máy thủy điện
Sông Tranh 2, số lượng bộ làm mát không khí máy phát là ?
A 10 bộ.
B 08 bộ.
C 12 bộ.
D 06 bộ.
Câu 91 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực Nhà máy thủy điện
Sông Tranh 2, các tấm sec măng ổ hướng trên máy phát được làm mát bằng ?
A Không khí.
B Nước.
C Dầu.
D Không cần làm mát.
Câu 92 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực Nhà máy thủy điện
Sông Tranh 2, số lượng sec măng đỡ của ổ liên hợp máy phát là ?
A 08 tấm.
B 10 tấm.
C 24 tấm.
D 12 tấm.
Câu 93 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực NMTĐ Sông
Tranh 2, số lượng sec măng hướng của ổ liên hợp máy phát là ?
A 08 tấm.
Trang 21B 12 tấm.
C 24 tấm.
D 10 tấm.
Câu 94 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực NMTĐ Sông
Tranh 2, số lượng bộ làm mát dầu ổ liên hợp máy phát là ?
A 06 bộ.
B 12 bộ.
C 08 bộ.
D 10 bộ.
Câu 95 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực NMTĐ Sông
Tranh 2, số lượng chổi than của 2 vành góp máy phát là ?
A 50 cái.
B 36 cái.
C 30 cái.
D 40 cái.
Câu 96 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực NMTĐ Sông
Tranh 2, số lượng guốc phanh của máy phát là ?
A 12 cái.
B 06 cái.
C 08 cái.
D 10 cái.
Câu 97 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực NMTĐ Sông
Tranh 2, khi dừng máy, hệ thống phanh của máy phát bắt đầu nâng khi tốc độ tổ máy bao nhiêu ?
A 15% tốc độ định mức.
B 30% tốc độ định mức.
C 26% tốc độ định mức.
D 20% tốc độ định mức.
Câu 98 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực NMTĐ Sông
Tranh 2, giá trị cài đặt nhiệt độ sec măng ổ hướng trên máy phát đi báo tín hiệu là ?
A 65 0C.
B 70 0C.
C 55 0C.
D 60 0C.
Trang 22Câu 99 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực NMTĐ Sông
Tranh 2, giá trị cài đặt nhiệt độ sec măng ổ hướng trên máy phát đi dừng sự cố tổ máy
Câu 100 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực NMTĐ Sông
Tranh 2, giá trị cài đặt nhiệt độ sec măng ổ đỡ máy phát đi báo tín hiệu là ?
A 55 0C.
B 60 0C.
C 65 0C.
D 70 0C.
Câu 101 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực NMTĐ Sông
Tranh 2, giá trị cài đặt nhiệt độ sec măng ổ đỡ máy phát đi dừng sự cố tổ máy là ?
A 65 0C.
B 60 0C.
C 55 0C.
D 70 0C.
Câu 102 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực NMTĐ Sông
Tranh 2, giá trị cài đặt nhiệt độ không khí lạnh máy phát đi báo tín hiệu là ?
A 45 0C.
B 40 0C.
C 55 0C.
D 50 0C.
Câu 103 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực NMTĐ Sông
Tranh 2, giá trị cài đặt nhiệt độ không khí lạnh máy phát đi dừng sự cố tổ máy là ?
A 55 0C.
B 50 0C.
C 45 0C.
D 40 0C.
Câu 104 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực NMTĐ Sông
Tranh 2, giá trị cài đặt nhiệt độ không khí nóng máy phát đi báo tín hiệu là ?
A 65 0C.
B 40 0C.
Trang 23C 55 0C.
D 50 0C.
Câu 105 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực NMTĐ Sông
Tranh 2, giá trị cài đặt nhiệt độ không khí nóng máy phát đi dừng sự cố tổ máy là ?
A 70 0C.
B 60 0C.
C 65 0C.
D 75 0C.
Câu 106 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực NMTĐ Sông
Tranh 2, khả năng chịu đựng dòng điện không cân bằng của máy phát khi làm việc trong hệ thống điện không cân bằng là ?
A Máy phát có khả năng làm việc liên tục với tỉ số dòng điện thứ tự nghịch trên dòng điện định mức (4676A) không vượt quá 9%
B Máy phát có khả năng làm việc liên tục với tỉ số dòng điện thứ tự nghịch trên dòng điện định mức (4676A) không vượt quá 9% và dòng điện mỗi pha không được vượt quá dòng điện định mức.
C Dòng điện mỗi pha không được vượt quá dòng điện định mức.
D Máy phát có khả năng làm việc liên tục với tỉ số dòng điện thứ tự nghịch trên dòng điện định mức (4676A) không vượt quá 10% và dòng điện mỗi pha không được vượt quá dòng điện định mức.
Câu 107 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát thủy lực NMTĐ Sông
Tranh 2, khi bảo vệ so lệch máy phát (87G) tác động, nhân viên vận hành thực hiện biện pháp xử lý nào đầu tiên ?
A Theo dõi quá trình dừng máy hoàn toàn.
B Ghi nhận và giải trừ các tín hiệu báo động sự cố.
C Quan sát buồng máy phát nếu xuất hiện cháy thì nhanh chóng chữa cháy máy phát.
D Kiểm tra tình trạng các thiết bị trong vùng tác động của bảo vệ so lệch.
Câu 108 Điện áp định mức của máy cắt đầu cực máy phát (901, 902) NMTĐ Sông
Trang 24Câu 111 Dòng điện ngắn mạch chịu đựng trong thời gian 3s của máy cắt đầu cực
máy phát (901, 902) NMTĐ Sông Tranh 2 là ?
Trang 25D Khóa mạch thao tác của máy cắt.
Câu 118 Máy cắt đầu cực máy phát (901, 902) NMTĐ Sông Tranh 2 có bao nhiêu
Câu 119 Máy cắt đầu cực máy phát (901, 902) NMTĐ Sông Tranh 2 sử dụng động
cơ bơm dầu để làm gì?
A Để đóng/ cắt dao cách ly.
B Để tích năng lò xo.
C Để đóng/ cắt dao tiếp địa.
D Để đóng/ cắt máy cắt.
Câu 120 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy biến áp chính NMTĐ Sông
Tranh 2 thì máy biến áp chính (T1, T2) là loại?
A Tổ hợp 3 máy biến áp tăng áp 1 pha, 2 cuộn dây, ngâm dầu, công suất định mức mỗi máy biến áp 1 pha là 40000 kVA, kiểu làm mát ONAN/ONAF.
B Máy biến áp tăng áp 3 pha, ngâm dầu, công suất định mức máy biến áp là
120000 kVA, kiểu làm mát ONAN/ONAF.
Trang 26C Tổ hợp 3 máy biến áp tăng áp 1 pha, 2 cuộn dây, ngâm dầu, công suất định mức mỗi máy biến áp là 120000 kVA, kiểu làm mát ONAN/ONAF.
D Tổ hợp 3 máy biến áp tăng áp 1 pha, 2 cuộn dây, kiểu làm mát ONAN, công suất định mức mỗi máy biến áp là 40000k VA.
Câu 121 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy biến áp chính NMTĐ Sông
Tranh 2 thì quá tải cho phép lâu dài của máy biến áp chính (T1, T2) cao hơn định mức bao nhiêu % nếu điện áp tương ứng ở nấc phân áp hiện tại không cao hơn điện áp định mức?
A ≤ 10%
B ≤ 5%.
C ≤ 15%.
D ≤ 20%.
Câu 122 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy biến áp chính NMTĐ Sông
Tranh 2 thì máy biến áp chính (T1, T2) được phép quá tải ngắn hạn trong thời gian
Câu 123 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy biến áp chính Nhà máy thủy
điện Sông Tranh 2 thì cho phép máy biến áp được vận hành với điện áp cao hơn định mức của nấc biến áp đang vận hành?
A Lâu dài ≤5% khi công suất định mức và ≤10% khi công suất không quá 0,25 Pđm;
B Lâu dài ≤10% khi công suất định mức và ≤15% khi công suất không quá 0,25 Pđm;
C Lâu dài ≤10% khi công suất định mức và ≤15% khi công suất không quá 0,5 Pđm;
D Lâu dài ≤5% khi công suất định mức và ≤15% khi công suất không quá 0,25 Pđm;
Câu 124 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy biến áp chính NMTĐ Sông
Tranh 2, trong điều kiện sự cố thì cho phép máy biến áp được vận hành với điện áp cao hơn định mức của nấc biến áp đang vận hành?
A Lâu dài ≤20% khi máy biến áp không bị quá tải.
B Lâu dài ≤10% khi máy biến áp không bị quá tải.
C Lâu dài ≤15% khi máy biến áp không bị quá tải.
D Lâu dài ≤5% khi máy biến áp không bị quá tải.
Trang 27Câu 125 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy biến áp chính Nhà máy thủy
điện Sông Tranh 2 thì không cho phép máy biến áp được vận hành với điện áp vượt quá bao nhiêu điện áp định mức của nấc biến áp đang vận hành?
A 10%
B 15%
C 20%
D 35%
Câu 126 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy biến áp chính NMTĐ Sông
Tranh 2 thì giá trị nhiệt độ dầu khởi động quạt làm mát của máy biến áp là?
A 65 0C.
B 55 0C.
C 60 0C
D 70 0C.
Câu 127 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy biến áp chính NMTĐ Sông
Tranh 2 thì giá trị nhiệt độ dầu dừng quạt làm mát của máy biến áp là ?
A 65 0C.
B 55 0C.
C 60 0C
D 70 0C.
Câu 128 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy biến áp chính NMTĐ Sông
Tranh 2 thì giá trị nhiệt độ cuộn dây khởi động quạt làm mát của máy biến áp là ?
A 80 0C.
B 85 0C.
C 90 0C
D 95 0C.
Câu 129 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy biến áp chính NMTĐ Sông
Tranh 2 thì giá trị nhiệt độ cuộn dây dừng quạt làm mát của máy biến áp là ?
A 90 0C.
B 75 0C.
C 85 0C
D 80 0C.
Câu 130 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy biến áp chính NMTĐ Sông
Tranh 2 thì giá trị nhiệt độ dầu phát tín hiệu cảnh báo là ?
A 80 0C.
B 85 0C.
Trang 28C 900C
D 100 0C.
Câu 131 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy biến áp chính NMTĐ Sông
Tranh 2 thì giá trị nhiệt độ dầu tác động cắt máy biến áp là ?
A 90 0C.
B 100 0C.
C 110 0C
D 120 0C.
Câu 132 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy biến áp chính NMTĐ Sông
Tranh 2 thì giá trị nhiệt độ cuộn dây phát tín hiệu cảnh báo là ?
A 90 0C.
B 110 0C.
C 1000C
D 120 0C.
Câu 133 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy biến áp chính NMTĐ Sông
Tranh 2 thì giá trị nhiệt độ cuộn dây tác động cắt máy biến áp là ?
A 90 0C.
B 100 0C.
C 110 0C
D 120 0C.
Câu 134 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống kích từ NMTĐ Sông
Tranh 2, hệ thống kích từ được thiết kế đảm bảo các chế độ làm việc nào của máy phát thuỷ lực?
A Chạy không tải, mang tải của máy phát.
B Chế độ bù đồng bộ.
C Khởi động đen tổ máy.
D Tất cả các chế độ trên.
Câu 135 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống kích từ NMTĐ Sông
Tranh 2, công dụng của hệ thống kích từ là?
A Điều chỉnh công suất tác dụng của máy phát.
B Điều chỉnh điện áp đầu ra máy phát.
C Điều chỉnh điện áp đầu ra và công suất phản kháng máy phát.
D Điều chỉnh công suất phản kháng.
Câu 136 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống kích từ NMTĐ Sông
Tranh 2, điện áp kích từ định mức đầu ra của hệ thống kích từ là?
Trang 29A 220 Vdc.
B 240 Vdc.
C 110 Vdc.
D 220 Vac.
Câu 137 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống kích từ NMTĐ Sông
Tranh 2, dòng điện kích từ định mức đầu ra của hệ thống kích từ là?
A 1100 A.
B 960 A.
C 1200 A.
D 1000 A.
Câu 138 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống kích từ NMTĐ Sông
Tranh 2, điện áp kích từ ban đầu từ nguồn bên ngoài của hệ thống kích từ là?
A 240 Vdc.
B 220 Vac.
C 110 Vdc.
D 220 Vdc.
Câu 139 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống kích từ NMTĐ Sông
Tranh 2, dòng điện kích từ ban đầu từ nguồn bên ngoài của hệ thống kích từ là?
A 16 A.
B 25 A.
C 20 A.
D 30 A.
Câu 140 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống kích từ NMTĐ Sông
Tranh 2, hệ thống kích từ bao gồm bao nhiêu thyristor?
A 18.
B 12.
C 16.
D 8.
Câu 141 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống kích từ NMTĐ Sông
Tranh 2, hệ thống kích từ bao gồm bao nhiêu cầu chỉnh lưu thyristor?
A 02.
B 03.
C 01.
D 04.
Trang 30Câu 142 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống kích từ NMTĐ Sông
Tranh 2, hệ thống kích từ bao gồm những phương pháp kích từ ban đầu nào?
A Bằng từ dư của máy phát.
B Bằng nguồn kích từ ban đầu bên ngoài.
C Bằng máy phát kích từ riêng.
D Bằng từ dư của máy phát hoặc nguồn kích từ từ bên ngoài.
Câu 143 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống kích từ NMTĐ Sông
Tranh 2, hệ thống kích từ bao gồm mấy kênh điều chỉnh?
A 02.
B 01.
C 03.
D 04.
Câu 144 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống kích từ NMTĐ Sông
Tranh 2, kênh điều chỉnh A, B của hệ thống kích là kênh làm việc theo chế độ nào?
A Bằng tay.
B Tự động.
C Vừa bằng tay vừa tự động.
D Bán tự động.
Câu 145 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống kích từ NMTĐ Sông
Tranh 2, trong chế độ làm việc bình thường, khi có lệnh kích từ, phương pháp kích từ nào được ưu tiên sử dụng trước?
A Sử dụng từ dư của roto máy phát điện.
B Dùng nguồn kích từ ban đầu từ bên ngoài.
C Sử dụng đồng thời 02 nguồn kích từ trên.
D Không dùng các nguồn trên.
Câu 146 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống kích từ NMTĐ Sông
Tranh 2, trong chế độ làm việc bình thường, khi có lệnh kích từ, nguồn kích từ từ bên ngoài sẽ được sử dụng khi nào?
A Sau thời gian 5 giây, trị số điện áp phía cuộn dây hạ áp máy biến áp kích từ không đạt được 20-30V.
B Sau thời gian 10 giây, trị số điện áp phía cuộn dây hạ áp máy biến áp kích từ không đạt được 20-30V.
C Sau thời gian 5 giây, trị số điện áp phía cuộn dây hạ áp máy biến áp kích từ không đạt được 10-20V.
D Sau thời gian 10 giây, trị số điện áp phía cuộn dây hạ áp máy biến áp kích
từ không đạt được 10-20V.
Trang 31Câu 147 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống kích từ NMTĐ Sông
Tranh 2, trong chế độ làm việc bình thường, nguồn kích từ ban đầu sẽ cắt ra, các cầu chỉnh lưu bắt đầu làm việc khi điện áp đầu cực máy phát đạt giá trị bao nhiêu?
A Đạt 15% điện áp định mức.
B Đạt 25% điện áp định mức.
C Đạt 10% điện áp định mức.
D Đạt 20% điện áp định mức.
Câu 148 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố Hệ thống kích từ Nhà máy thủy điện
Sông Tranh 2 cách đấu các cầu của thyristor của hệ thống kích từ?
A 3 cầu đấu song song.
B 3 cầu đấu nối tiếp.
C 2 cầu đấu song song.
D 3 cầu đấu song song.
Câu 149 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố Hệ thống kích từ Nhà máy thủy điện
Sông Tranh 2 thì các điện trở phi tuyến ZnO trong tủ bảo vệ của hệ thống kích từ có nhiệm vụ?
A Diệt từ của roto tổ máy trong quá trình dừng bình thường.
B Diệt từ của roto tổ máy trong quá trình dừng sự cố.
C Bảo vệ quá dòng điện stator máy phát.
D Bảo vệ quá điện áp roto máy phát.
Câu 150 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố Hệ thống kích từ Nhà máy thủy điện
Sông Tranh 2 trong quá trình khởi động máy phát điện, AVR sẽ cắt mạch mồi từ và gửi tín hiệu cảnh báo kích từ ban đầu không thành công khi?
A Điện áp đầu ra máy phát không đạt 15%Uđm sau khi lệnh mồi từ gửi đi 8 giây.
B Điện áp đầu ra máy phát không đạt 10%Uđm sau khi lệnh mồi từ gửi đi 5 giây.
C Khi 1 kênh điều chỉnh của AVR bị lỗi.
D Điện áp đầu ra máy phát không đạt 15%Uđm sau khi lệnh mồi từ gửi đi 10 giây.
Câu 151 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống điều tốc NMTĐ Sông
Tranh 2, công dụng của hệ thống điều tốc là?
A Điều chỉnh công suất tác dụng của máy phát.
B Điều chỉnh điện áp đầu ra máy phát.
C Điều chỉnh điện áp đầu ra và công suất phản kháng máy phát.
D Điều chỉnh công suất phản kháng.
Trang 32Câu 152 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống điều tốc NMTĐ Sông
Tranh 2, có mấy chế độ điều khiển độ mở cánh hướng tổ máy:
A Bằng tay cơ khí (Mech - Manual quay vô lăng).
B Bằng tay bằng điện (Elec - Manual)
C Tự động (Auto).
D Cả 3 chế độ trên.
Câu 153 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống điều tốc NMTĐ Sông
Tranh 2, áp lực định mức của hệ thống dầu điều tốc là:
A 7.0 MPa.
B 6.8 MPa
C 6.3 MPa
D 5.7 MPa.
Câu 154 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố Hệ thống điều tốc Nhà máy thủy
điện Sông Tranh 2 thì máy phát điện tự động dừng sự cố khi áp lực dầu điều tốc giảm thấp dưới?
A 4,6 MPa.
B 5,2 MPa.
C 5,6 MPa.
D 4,8 MPa.
Câu 155 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố Tuabin Nhà máy thủy điện Sông
Tranh 2 thì lưu lượng nước qua Tuabin theo Pđm và Htt là?
A 121,3 m3/s.
B 120 m3/s.
C 111,76 m3/s.
D 97 m3/s.
Câu 156 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố Tuabin Nhà máy thủy điện Sông
Tranh 2 thì cột áp lớn nhất, cột áp tính toán, cột áp nhỏ nhất của Tuabin tương ứng?
A 104 -87 - 62 (m).
B 104 -87 - 65 (m).
C 105 - 87 - 65 (m).
D 111 - 87 - 65 (m)
Câu 157 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố Tuabin Nhà máy thủy điện Sông
Tranh 2 thì tốc độ định mức, tốc độ lồng tốc của Tuabin tương ứng?
A 180,5 - 375 (vòng/phút).
B 187,5 - 300 (vòng/phút).
Trang 33C 187,5 - 325 (vòng/phút).
D 187,5 - 375 (vòng/phút).
Câu 158 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố trạm phân phối 220kV Nhà máy
thủy điện Sông Tranh 2 thì sơ đồ đấu dây của trạm phân phối 220kV là?
A Sơ đồ 2 thanh cái có thanh cái vòng.
B Sơ đồ 2 thanh cái.
C Sơ đồ tứ giác.
D Sơ đồ 1 thanh cái.
Câu 159 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố trạm phân phối 220kV NMTĐ
Sông Tranh 2, Máy cắt 200 có thể thay thế cho những máy cắt nào?
A 271,272,212.
B 271, 272, 231, 232.
C 232,231.
D 212.
Câu 160 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố trạm phân phối 220kV NMTĐ Sông
Tranh 2, Thanh cái C29 có nhiệm vụ?
A Thay thế thanh cái C21.
B Thay thế thanh cái C22.
C Kết hợp với MC 200 thể thay thế các máy cắt còn lại.
D Kết hợp với MC 200 thể thay thế các máy cắt còn lại (trừ MC 212).
Câu 161 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy cắt GL314 NMTĐ Sông Tranh
Câu 162 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy cắt GL314 NMTĐ Sông Tranh
2, giá trị áp lực khí SF6 xuất tín hiệu cảnh báo là?
Trang 34B 0,64 MPa.
C 0,61 MPa.
D 0,75 MPa.
Câu 164 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy cắt GL314 NMTĐ Sông Tranh
2, trong quá trình làm việc bình thường, việc vận hành máy cắt SF6 tại trạm phân phối 220kV - NMTĐ Sông Tranh 2 chỉ được giao cho:
A Nhân viên sửa chữa.
B Nhân viên vận hành đã qua huấn luyện kỹ thuật, sát hạch quy trình vận hành và
xử lý sự cố máy cắt đạt yêu cầu.
C Tất cả CBCNV có bậc 3 an toàn trở lên.
D Nhân viên vận hành đã qua huấn luyện kỹ thuật, sát hạch quy trình vận hành và xử lý sự cố máy cắt đạt yêu cầu và được giao nhiệm vụ.
Câu 165 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy cắt GL314 NMTĐ Sông Tranh
2, chỉ được phép tích năng bằng tay quay tại bộ truyền động tích năng lò xo từng pha của máy cắt khi:
A Thí nghiệm ban đầu.
B Hiệu chỉnh trong quá trình sửa chữa.
C Lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm, hiệu chỉnh máy cắt.
D Khi xử lý sự cố.
Câu 166 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố dao cách ly GW4A-252DW nES
NMTĐ Sông Tranh 2, dòng điện định mức của DCL là:
A 2200 A.
B 2700 A.
C 2500 A.
D 4676 A.
Câu 167 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố dao cách ly GW4A-252DW nES
NMTĐ Sông Tranh 2, DCL có thể thao tác bằng:
A Bằng tay quay.
B Động cơ điện 1 pha.
C Động cơ điện 3 pha.
D Bằng tay quay hoặc động cơ 3 pha.
Câu 168 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố dao cách ly GW4A-252DW nES
NMTĐ Sông Tranh 2, dao tiếp địa đi kèm dao cách ly có thể thao tác bằng:
A Động cơ điện 1 pha.
B Bằng tay quay.
C Động cơ điện 3 pha.
Trang 35D Bằng tay quay hoặc động cơ 3 pha.
Câu 169 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố dao cách ly GW4A-252DW nES
NMTĐ Sông Tranh 2, việc vận hành DCL GW4A-252DW nES chỉ được giao cho:
A Nhân viên vận hành đã qua huấn luyện kỹ thuật và sát hạch quy phạm, quy trình vận hành và xử lý sự cố DCL đạt yêu cầu và được phân công nhiệm vụ.
B Nhân viên vận hành đã qua huấn luyện kỹ thuật và sát hạch quy phạm, quy trình vận hành và xử lý sự cố DCL đạt yêu cầu
C Nhân viên vận hành đã qua sát hạch quy phạm, quy trình vận hành và xử lý sự
cố DCL đạt yêu cầu
D Nhân viên vận hành đã qua huấn luyện kỹ thuật và được phân công nhiệm vụ.
Câu 170 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố dao cách ly GW4A-252DW nES
NMTĐ Sông Tranh 2, thì được phép thao tác DCL trong điều kiện:
A Đóng/cắt không tải MBA.
B Không điện, không tải hoặc đẳng áp.
C Đóng/cắt khi đẳng áp.
D Đóng/cắt khi không điện.
Câu 171 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố dao cách ly GW4A-252DW nES
NMTĐ Sông Tranh 2, chỉ cho phép thao tác DCL tại chỗ bằng cần thao tác khi:
A Khi sửa chữa, thử nghiệm, hiệu chỉnh.
B Khi xử lý sự cố.
C Khi sửa chữa, thử nghiệm, hiệu chỉnh hoặc xử lý sự cố mà không thể thao tác DCL bằng động cơ điện.
D Khi thí nghiệm định kỳ
Câu 172 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố dao cách ly GW4A-252DW nES
NMTĐ Sông Tranh 2, quy định khi thao tác DCL tại chỗ bằng cần thao:
A Đóng DCL bằng tay phải nhanh và dứt khoát nhưng không được đập mạnh ở cuối hành trình.
B Trong quá trình đóng (cắt) DCL nghiêm cấm cắt (đóng) lưỡi dao trở lại khi thấy xuất hiện hồ quang.
C Trong quá trình đóng (cắt) DCL có thể cắt (đóng) lưỡi dao trở lại khi thấy xuất hiện hồ quang.
D Đóng DCL bằng tay phải nhanh và dứt khoát nhưng không được đập mạnh ở cuối hành trình; trong quá trình đóng (cắt) DCL nghiêm cấm cắt (đóng) lưỡi dao trở lại khi thấy xuất hiện hồ quang.
Câu 173 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố trạm phân phối 220kV Nhà máy
thủy điện Sông Tranh 2 thì bảo vệ chính đường dây 220kV là?
Trang 36A Bảo vệ quá dòng có hướng.
B Bảo vệ so lệch dọc.
C Bảo vệ quá dòng.
D Bảo vệ quá áp/kém áp.
Câu 174 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố trạm phân phối 220kV Nhà máy
thủy điện Sông Tranh 2 thì bảo vệ chính khoảng vượt 220kV là?
A Bảo vệ so lệch
B Bảo vệ quá dòng.
C Bảo vệ quá áp.
D Bảo vệ khoảng cách.
Câu 175 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố trạm phân phối 220kV Nhà máy
thủy điện Sông Tranh 2 thì chức năng TĐL (79) làm việc khi chức năng bảo vệ nào tác động?
A Bảo vệ quá dòng.
B Bảo vệ quá áp.
C Bảo vệ khoảng cách.
D Bảo vệ so lệch dọc và bảo vệ khoảng cách (Vùng 1)
Câu 176 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố trạm phân phối 220kV Nhà máy
thủy điện Sông Tranh 2 thì bảo vệ chính thanh cái 220kV là?
A Bảo vệ so lệch
B Bảo vệ quá dòng.
C Bảo vệ quá áp.
D Bảo vệ khoảng cách.
Câu 177 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố trạm phân phối 220kV Nhà máy
thủy điện Sông Tranh 2: Khi nào cần thao tác cô lập mạch điều khiển MC 212?
A Chuyển đổi ngăn lộ
B Hư hỏng rơ le bảo vệ.
C Theo yêu cầu cấp điều độ
D Mất nguồn điều khiển MC 212.
Câu 178 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố trạm phân phối 220kV Nhà máy
thủy điện Sông Tranh 2: Việc khoá rơ le bảo vệ so lệch thanh cái 220kV khi chuyển đổi ngăn lộ được thực hiện như thế nào?
A Rơ le tự động khoá chức năng so lệch trong quá trình thao tác chuyển đổi ngăn lộ
B Thực hiện bằng tay.
Trang 37C Không thực hiện
D Cắt nguồn nuôi cho rơ le.
Câu 179 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố trạm phân phối 220kV Nhà máy
thủy điện Sông Tranh 2: Việc cô lập rơ le 87S ngăn 231 khi chuyển đổi ngăn 200 thay thế cho 231 nhắm mục đích gì?
A Tránh cho bảo vệ tác động nhầm khi thao tác chuyển đổi.
B Theo yêu cầu cấp điều độ.
C Phối hợp rơ le bảo vệ.
D Không có mục đích gì.
Câu 180 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố trạm phân phối 220kV Nhà máy
thủy điện Sông Tranh 2 thì quy định nào sau đây đối với TI 220kV là đúng?
A Nghiêm cấm vận hành TI khi cuộn sơ cấp hở mạch.
B Nghiêm cấm vận hành TI khi cuộn thứ cấp hở mạch.
C Nghiêm cấm vận hành TI khi cuộn thứ cấp ngắn mạch.
D Nghiêm cấm vận hành TI khi cuộn sơ cấp ngắn mạch.
Câu 181 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố trạm phân phối 220kV Nhà máy
thủy điện Sông Tranh 2 thì quy định nào sau đây đối với TU 220kV là đúng?
A Nghiêm cấm vận hành TU khi cuộn thứ cấp hở mạch.
B Nghiêm cấm vận hành TU khi cuộn sơ cấp hở mạch.
C Nghiêm cấm vận hành TU khi cuộn thứ cấp ngắn mạch.
D Vận hành thế nào cũng được.
Câu 182 Khoảng vượt 220kV NM- TPP 220kV vẫn cho phép vận hành khi thiếu rơ
le bảo vệ trong trường hợp nào?
A Bảo vệ còn lại bảo đảm chống mọi dạng sự cố.
B Bảo vệ còn lại bảo đảm thời gian loại trừ sự cố.
Trang 38Câu 184 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống điện tự dùng Nhà máy
thủy điện Sông Tranh 2 thì máy biến áp tự dùng TD91 có thông số?
A 1500kVA; 13,8±2x2,5%.
B 1600kVA; 15,75±2x2,5%.
C 200kVA; 35±2x2,5%.
D 1600kVA; 13.8±2x2,5%.
Câu 185 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố máy phát diesel dự phòng Nhà máy
thủy điện Sông Tranh 2 thì khi cấp điện cho hệ thống tự dùng AC từ MF Diesel cần phải chú ý điều gì?
A Chỉ cấp cho các phụ tải quan trọng và phải đóng các phụ tải lần lượt, không đóng đồng thời các phụ tải cùng 1 lúc.
B Chỉ cấp cho các phụ tải quan trọng và được phép đóng đồng thời các phụ tải cùng một lúc.
C Chỉ cấp điện cho các hệ thống chiếu sáng và thông gió trong nhà máy.
D Khi đóng điện cho các phụ tải thì phải đóng lần lượt, không đóng đồng thời các phụ tải cùng 1 lúc.
Câu 186 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống tự dùng xoay chiều NMTĐ
Sông Tranh 2, dòng điện cắt ngắn mạch định mức của MC371 là?
A 24 kA.
B 31,5 kA.
C 40 k A.
D 35 kA.
Câu 187 Theo quy chế phối hợp vận hành DCL 371-7 tại trạm cắt 35kV thuộc quyền
điều khiển của đơn vị nào?
A Công ty Thủy điện Sông Tranh.
B Điều độ Công ty Điện lực Quảng Nam.
C Điện lực Trà My.
C Công ty cao thế miền Trung.
Câu 188 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống tự dùng một chiều NMTĐ
Sông Tranh 2 thì hệ thống điện tự dùng DC nhà máy gồm?
A 02 phân đoạn, trên mỗi phân đoạn có 01 bộ nạp và 01 bộ acquy.
B 01 phân đoạn gồm có 01 bộ nạp và 01 bộ acquy.
C 02 phân đoạn, có 01 bộ nạp dùng chung và mỗi phân đoạn có 01 bộ acquy.
D 2 phân đoạn, có 01 bộ nạp và 01 bộ acquy.
Câu 189 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống điện tự dùng một chiều
NMTĐ Sông Tranh 2 thì mỗi giàn ăcquy tại gian máy có bao nhiêu bình?
Trang 39A 102 bình.
B 104 bình.
C 204 bình.
D 208 bình.
Câu 190 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống điện tự dùng một chiều
NMTĐ Sông Tranh 2 thì dung lượng định mức của 1 hệ thống acquy tại Gian máy?
A 500Ah.
B 700Ah.
C 600Ah.
D 800Ah.
Câu 191 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống điện tự dùng một chiều
NMTĐ Sông Tranh 2 thì công suất định mức của 1 bộ UPS tại nhà máy?
A 20 kVA.
B 15 kVA.
C 10 kVA.
D 5 kVA.
Câu 192 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống điện tự dùng một chiều
NMTĐ Sông Tranh 2 thì phòng acquy được quy định?
A Cửa phòng acquy luôn mở.
B Cửa phòng acquy luôn khóa.
C Cửa phòng acquy luôn đóng.
D Không có quy định.
Câu 193 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống tự dùng một chiều Trạm
phân phối NMTĐ Sông Tranh 2 thì hệ thống điện tự dùng DC Trạm phân phối gồm?
A 02 phân đoạn, trên mỗi phân đoạn có 01 bộ nạp và 01 bộ acquy.
B 01 phân đoạn gồm có 01 bộ nạp và 01 bộ acquy.
C 02 phân đoạn, có 01 bộ nạp dùng chung và mỗi phân đoạn có 01 bộ acquy.
D 2 phân đoạn, có 01 bộ nạp và 01 bộ acquy.
Câu 194 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống điện tự dùng một chiều
Trạm phân phối NMTĐ Sông Tranh 2 thì mỗi giàn ăcquy tại Trạm phân phối có bao nhiêu bình?
A 102 bình.
B 104 bình.
C 204 bình.
D 208 bình.
Trang 40Câu 195 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống điện tự dùng một chiều
Trạm phân phối NMTĐ Sông Tranh 2 thì dung lượng định mức của 1 hệ thống acquy tại Trạm phân phối?
A 600Ah.
B 500Ah.
C 400Ah.
D 300Ah.
Câu 196 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống điện tự dùng một chiều
Trạm phân phối NMTĐ Sông Tranh 2, công suất định mức của 1 bộ UPS tại Trạm phân phối là?
A 25 kVA.
B 20 kVA.
C 10 kVA.
D 5 kVA.
Câu 197 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống rơ le bảo vệ Nhà máy thủy
điện SôngTranh 2: Tác động của bảo vệ dừng tổ máy được chia thành?
A Dừng theo trình tự dừng khẩn cấp và dừng bình thường.
B Dừng theo trình tự dừng khẩn cấp
C Dừng theo trình tự dừng bình thường.
D Dừng theo chức năng bảo vệ.
Câu 198 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống rơ le bảo vệ Nhà máy thủy
điện SôngTranh 2: Bảo vệ so lệch máy phát gồm có?
A Bảo vệ so lệch dọc.
B Bảo vệ so lệch ngang.
C Bảo vệ so lệch dọc và bảo vệ so lệch ngang.
D Không có bảo vệ so lệch
Câu 199 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống rơ le bảo vệ Nhà máy thủy
điện SôngTranh 2: Bảo vệ so lệch máy biến áp chính?
A Bảo vệ so lệch dọc.
B Bảo vệ so lệc ngang.
C Bảo vệ so lệch dọc và bảo vệ so lệch trung tính (87TN).
D Không có bảo vệ so lệch
Câu 200 Theo quy trình vận hành và xử lý sự cố hệ thống rơ le bảo vệ Nhà máy thủy
điện SôngTranh 2: Tín hiệu bảo vệ chạm đất rotor máy phát?
A Tín hiệu từ TU.