Trắc nghiệm dược lý 2 có đáp án, đề thi y dược, đề thi dược lý, dược khoa, hóa dược, dược liệu, đề thi dược lý, tác dụng chính của prolactin, vitamin, chỉ định điều trị của propythiouracil, hormon do tuyến thượng thận sản xuất
Trang 1DƯỢC LÝ 2
1 Điều không đúng về hormon
c Bền vững dưới tác động của môi trường d Có ảnh hưởng lẫn nhau
2 Điều không đúng về hormon
c Phát huy tác dụng ở nhiều nơi d Ảnh hưởng tới các hormon khác theo cơ chế
3 Prolactin do ………… tiết ra
4 Tác dụng chính của prolactin là :
a Tăng cường sự phát triển của cơ thể b Tăng cường sự hoạt động của giới tính
c Tăng cường sự bài tiết sữa d Tăng cường sự chuyển hóa các chất
5 Chỉ định điều trị của propythiouracil là :
6 Chọn một Hormon không có cấu tạo steroid :
7. Chọn một phát biểu không đúng về Hormon:
a Tiết ra ở một hay nhiều nơi khác nhau b Thương không bền dưới tác dụng của dịch tiêu hóa
c Một hay nhiều cơ quan đích chiệu sự tác động d Ảnh hưởng tới các Hormon khác theo cơ chế
footback dương
8 Chọn một Hormon do tuyến thượng thận sản xuất
9 Chọn một thuốc dùng để điều trị tiểu đường typI :
10 Chọn một Hormon không có nhân Steroid :
11 Tuyến giáp bài tiết ra :
12 Chế phẩm có tác dụng kích thích hoạt động của giới tính nữ là:
13. Hormon không được dùng khi :
a Thiểu năng tuyến nội tiết tiết ra nó b Bệnh lý khác
c Sử dụng các thuốc có tác dụng dược lý đối kháng với nó d.Tuyến nội tiết tiết ra nó tăng cương hoạt động
Trang 214 Chọn một Hormon có cấu tạo Steroid :
15 Chế phẩm có tác dụng kích thích hoạt động của giới tính nam là :
16 Thiểu năng tuyến giáp dùng :
17 Bệnh Basedow là do cơ thể tiết ra quá nhiều :
18 Tuyến yên tiết ra Hormon :
19 Khó chuyển dạ dùng :
20 Tăng tạo cơ và hoạt động của cơ là của :
21. Dư thừa ……… sẽ gây nam hóa khi phụ nữ sử dụng :
22. Chất có tác dụng làm tăng tái hấp thu nước ở thận là :
23. Thuốc tránh thai hàng ngày khi sử dụng cần lưu ý nhất là :
a Dùng vào 1h trong ngày b Liên tục hàng ngày cho hết vỉ thuốc trong 1 tháng
c Bắt đầu vào ngày thứ 5 của chu kỳ kinh d Tất cả các đều trên
24. Lưu ý khi dùng thuốc tránh thai khẩn cấp :
a Dùng càng sớm càng tốt ngay sau khi giao hợp b Dùng đúng liều
c Không dùng quá 2 lần 1 tháng d Tất cả các đều trên
25. Thời điểm dùng Oxytoxin để cầm máu sau sanh là :
c Sau khi sanh và nhau thai đã bong hết d Tất cả đều không đúng
26. Bệnh lùn tuyến yên do cơ thể tiết ra :
27. Bệnh khổng lồ tuyến yên do cơ thể tiết ra :
Trang 328. Nếu tuyến giáp tiết ra quá ít Levothyroxin sẽ :
a Gây lùn chậm phát triển trí tuệ b Gây cao lớn hơn người bình thường
29. Thuốc tránh thai khẩn cấp trong thành phần có chứa… liều cao :
30. Thuốc tránh thai dùng cho bà mẹ đang cho con bú trong thành phần chỉ có :
31. Bứu cổ đơn thuần là do tuyến giáp :
32. Các Thiouracil là các chất có tác dụng đối kháng với :
33. Prolactindo ………… tiết ra :
34. Tác dụng chính của Prolactin là :
a Tăng cường sự phát triển của cơ thể b Tăng cường sự hoạt động cùa giới tính
c Tăng cường sự bài tiết sữa d Tăng cường sự chuyển hóa các chất
35. Chỉ định điều trị của Propyl thiouracil là :
36. Hormon có tác dụng điều hòa sự bài tiết insulin, glucagon là :
37. Chỉ định dùng các thuốc điều trị tiểu đường, đường uống khi :
a Cơ thể dung hợp thuốc b Tuyến tụy còn có khả năng sản xuất ra insulin
38. Diamicron là thuốc uống có tác dụng :
39. Metformin dùng điều trị tiểu đường cho người :
a Tiểu đường typ I, cao huyết áp b Tiểu đường typ, béo phì
c Tiểu đường typ II, cao huyết áp d Tiểu đường typ I, tăng urea huyết
40. Chọn thuốc dùng khi hạ Glucose máu :
41. Glucocorticoid được bài tiết ra từ………… thượng thận :
Trang 442. Mineralocorticoid được bài tiết từ……… thượng thận :
43. Androgen được bài tiết từ…… thượng thận:
44. Glucocorticoid trong phân tử đều có nhân :
45. Chế độ ăn của người dùng GC là :
46. Điều không đúng khi dùng GC liều cao, kéo dài :
47. Không chỉ định dùng các GC để :
48. Chọn một thuốc có tác dụng suy tim mạn tính :
49. Chọn một thuốc dùng cấp cứu khi bị sock thuốc:
50. Đường dùng của Ouabin :
51. Không dùng digoxin với những thuốc có chứa:
52. Đường dùng của Isoprenalin
53. Chọn một thuốc vừa có tác dụng chữa cao huyết áp vừa có tác dụng chữa đau thắt ngực:
54. Thuốc có tác dụng hạ huyết áp:
55. Thuốc có tác dụng điều trị cơn đau thắt ngực vừa hạ huyết áp:
Trang 556. Thuốc điều trị cơn đau thắt ngực:
57. Thuốc có tác dụng lợi tiểu:
58. Nitroglycerin không dùng bằng cách:
a Uống viên phóng thích kéo dài b Ngậm dưới lưỡi
59. Chọn một phát biểu chưa đúng:
a Ouabain có tác dụng nhanh và không tích lũy trong cơ thể
b Digoxin gây tích lũy trong cơ thể, phải giản liều khi dùng
c Tác dụng chủ yếu của noradrenalin là co mạch tăng huyết áp
d Adrenalin gây co thắt phế quản không dùng cho người bị hen phế quản
60. Nguồn gốc chủ yếu của các Glycosid tim là từ:
61. Phần có tác dụng chính trên tim của Glycosid tim là:
62. Khi ngộ độc Glycosid tim sẽ không xuất hiện:
63. Khi dùng glycosid tim phải chú ý:
a Thuốc gây tích lũy, phải có khoản cách nghỉ giữa hai đợt dùng liên tiếp
b Hiện tượng quen thuốc không dừng đột ngột
c Thuốc gây tăng huyết áp đột ngột d Thuốc làm co thắt phế quản
64. Chọn thuốc dùng khi suy tim cấp tính:
65. Đường dùng của Amrinon trong điều trị suy tim cấp tính:
66. Để đề phòng huyết khối gây nhồi máu cơ tim cấp phải thường xuyên dùng:
67. Lưu ý khi dùng Nitroglycerinla:
c Gây tăng nặng cơn hen phế quản d Gây khó tiểu
68. Tác dụng phụ của thuốc chẹn β là:
c Gây nhồi máu cơ tim cấp d Gây tăng huyết áp cấp tính
Trang 669. Diltiazem dùng trong cơn đau thắt ngực là thuốc thuộc nhóm:
a Chẹn thụ thể β adenergic b Chẹn thụ thể α adenergic
70. Thuốc dùng cắt nhanh các cơn đau thắt ngực:
71. Tác dụng phụ của thuốc ức chế men chuyển khi dùng hạ huyết áp:
72. Tác dụng phụ không phải của thuốc chẹn thụ thể calci là:
73. Dùng thuốc chen thụ thể β adenergic phải lưu ý:
a Không ngừng thuốc đột ngột b Không phối hợp với thuốc lợi tiểu
c Không phối hợp với thuốc chẹn calci d Không phối hợp với thuốc giãn mạch khác
74. Chọn một thuốc không cùng nhóm với các thuốc sau:
75. Chọn một thuốc không cùng nhóm với các thuốc khác:
76. Chọn một thuốc không cùng nhóm vói các thuốc khác:
77. Losartan là thuốc thuộc nhóm nào:
78. Propranolol là thuốc thuộc nhóm:
79. Natrinitroprusiat là thuốc thuộc nhóm:
80. Enalapril là thuốc thuộc nhóm:
c Chẹn thụ thể β andenergic d Đối kháng argiotersin
81. Nifedipinlaf thuốc thuộc nhóm:
82. Chọn một thuốc khác với các thuốc khác trong nhóm:
Trang 783. Thuốc ức chế men chuyển không dùng cho:
a Người lớn tuổi bị cao huyết áp b Phụ nữ có thai
84. Thuốc đối kháng thụ thể angiotersin không dùng cho:
85. Chọn một thuốc lợi tiểu hay phối hợp với các thuốc khác để hạ huyết áp: