5.Điều kiện của vận chuyển thụ động:A.Ít bị oxy hóa B.Bão hòa C.Đặc hiệu D.Không tan được trong lipid E.Cần ATP 6.Sự hấp thu của thuốc phụ thuộc vào: A.Độ hòa tan của nước B.pH tại nơi t
Trang 1TRẮC NGHIỆM DƯỢC LÝ CÓ ĐÁP ÁN
Trang 2Chương I:DƯỢC LÝ ĐẠI CƯƠNG
1.Thuốc không có nguồn gốc từ:
E.Điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể
4.Không phải quá trình của dược động học:
Trang 35.Điều kiện của vận chuyển thụ động:
A.Ít bị oxy hóa
B.Bão hòa
C.Đặc hiệu
D.Không tan được trong lipid
E.Cần ATP
6.Sự hấp thu của thuốc phụ thuộc vào:
A.Độ hòa tan của nước
B.pH tại nơi thuốc vào cơ thể
C.Bề mặt nơi hấp thu
D.Nồng độ thấp hấp thu nhanh hơn
E.Ít mạch máu hấp thu nhanh
7.Các yếu tố không làm thay đổi thông số F ở người dùng thuốc:
A.Táo bón,thức ăn ngọt nhân tạo
B.Người gầy,thức ăn mềm
C.Tiêu chảy,trẻ em
D.Suy gan,người già
E.Tương tác thuốc,thức ăn chua cay
8.Thuốc được hấp thu hoàn toàn bằng :
A.Đường uống vào ruột non
B.Thuốc ngậm dưới lưỡi
C.Thuốc tiêm bắp
D.Thuốc tiêm tĩnh mạch
E.Thuốc bay hơi qua phổi
9.Không phải ý nghĩa của việc gắn thuốc vào Protein huyết tương:
A.Dễ hấp thu
B.Chậm thải trừ
C.Giải phóng nhanh thuốc ra dạng tự do
Trang 4D.Nồng độ thuốc tự do trong huyết tương và ngoài dịch kẽ luôn ở trạng thái cân bằng
E.Nhiều thuốc có thể cùng gắn vào một vị trí của protein huyết tương
10.Vùng nào của não không có hàng rào máu não:
A.Sàn não thất bên
B.Sàn não thất ba
C.Sàn não thất bốn
D.Thùy trước tuyến yên
E.Vùng hạ đồi
11.Để đạt được nồng độ thuốc tự do tương đương như máu mẹ,thời gian cần
để thuốc tự do sang máu thai nhi là:
Trang 5C.Liên kết Van-der-Waals D.Liên kết hidro
E.Liên kết kim loại
15.Tác dụng toàn thân của thuốc là:
A.Tác dụng ngay tại nơi thuốc tiếp xúc
B.Tác dụng khắp cơ thể
C.Tác dụng xảy ra sau khi thuốc được hấp thu vào máu
D.Tác dụng hiệp đồng tăng mức
E.Tác dụng như thuốc tê,thuốc giảm đau
16.Sắp xếp đúng loại phản ứng dị ứng với typ tương ứng:
I.Phản ứng phản vệ a.Typ I
II.Phản ứng Arthus b.Typ II
III.Phản ứng nhạy cảm muộn c.Typ III
IV.Phản ứng hủy tế bào d.Typ IV
D.Thay đổi sự phân bố thuốc
E.Thay đổi toan chuyển hóa
18.Không phải ý nghĩa của tương tác thuốc:
A.Làm tăng tác dụng của thuốc chính
B.Làm tăng sự quen thuốc
C.Làm giảm tác dụng độc hại của thuốc điều trị
D.Làm giảm sự kháng thuốc
Trang 6E.Giải độc
19.Thời điểm uống thuốc thích hợp đối với từng loại thuốc là:
A.Thuốc nên uống vào lúc đói dễ làm loét dạ dày
B.Thuốc nên uống vào lúc đói được giữ lại ở dạ dày 30-60 phút,pH>>1
C.Thuốc nên uống vào lúc no được giữ lại 1-4h,pH>>3,5
D.Thuốc nên uống vào lúc no là thuốc làm giảm kích thích bài tiết dịch vịE.Thuốc nên uống vào lúc đói nên được giữ lại lâu trong dạ dày
20.Thuốc được coi là lọc sạch khỏi huyết tương sau 1 khoảng thời gian là:A.1 x t1/2
B.3 x t1/2
C.5 x t1/2
D.7 x t1/2
E.9 x t1/2
21.Định nghĩa về thuốc Chọn câu sai:
A.Thuốc là các chất hoặc hỗn hợp các chất dành cho người
B.Nhằm mục đích phòng bệnh, chữa bệnh, chẩn đoán bệnh
C.Điều chỉnh chức năng sinh lý cho cơ thể
D.Gồm thuốc thành phẩm, nguyên liệu làm thuốc, vắc xin, sinh phẩm y tế, thực phẩm chức năng
E B và C đúng
22.Phản ứng Arthus, thường xảy sau 6-12 ngày dùng thuốc, với biểu hiện lâmsàng thường là:mày đay, ban đỏ, đau, viêm khớp, nổi hạch, sốt Đây gọi làA.Phản ứng có hại của thuốc
B.Tai biến thuốc do rối loạn di truyền
C.Tai biến thuốc do cơ địa bệnh nhân
D.Tác dụng phụ của thuốc
E.Phản ứng dị ứng
23.Thuốc tác động qua receptor nào sau đây cho đáp ứng nhanh nhất:
A.Receptor gắn G-protein B.Receptor gắn kênh ion
Trang 7C.Receptor nội bào D.Receptor gắn với enzyme
E.Tất cả đều cho tốc độ đáp ứng như nhau
24.Các cơ chế gây lệ thuộc thuốc, ngoại trừ:
A.Giảm cơ chế hấp thu
B.Giảm số lượng receptor
C.Thay đổi đích tác động
D.Tăng đào thải
E.Giảm tính nhạy cảm của thuốc với receptor
25.Thông số dược động học được đặc trưng bởi phần khả dụng F và vận tốc hấp thu:
A.Thời gian khởi đầu tác động
B.Nồng độ tối đa trong máu
C.Sinh khả dụng
D.Độ thanh thải của thuốc
E.Hệ số ly trích
26.Tìm câu sai Sự hấp thụ qua đường trực tràng:
A.Có thể có tác động toàn thân
B.Dùng liều nhỏ hơn do hấp thụ cao hơn đường uống
C.Dùng cho thuốc có mùi vị khó chịu
D.Tránh được một phần tác động của gan
E.Tất cả đều sai
27.Dược lực học là môn học:
A.Nghiên cứu tác động của dược phẩm lên cơ thể
B.Nghiên cứu tác động của cơ thể đối với dược phẩm
C.Giải thích cơ chế của tác dụng sinh hóa và sinh lý của thuốc
D.Nghiên cứu cách vận dụng dược lý cơ bản trong điều trị
E.Cả A và C
28.Các khái niệm không liên quan đến dược động học của một thuốc:
A.Hiệu ứng vượt qua lần đầu
Trang 8B.Các chất truyền tin thứ hai nội bào
C.Tỷ lệ gắn kết giữa thuốc và protein huyết tương
D.Sinh khả dụng F
E.Thể tích phân bố Vd của thuốc
29.Tương tác xảy ra trên các receptor khác nhau gọi là:
B.0,15L
C.0,2L
D.0,25L
E.0,3L
32.Trong các câu sau, câu nào đúng:
A.Dược động học gồm 4 quá trình: vận chuyển thuốc qua màng sinh học, phân phối, chuyển hóa, thải trừ
B.Vận chuyển tích cực có tính bão hòa, tính đặc hiệu, tính cạnh tranh và có thể bị ức chế
Trang 9C.Vận chuyển tích cực thực thụ có sự chênh lệch bậc thang nồng độ nên không cần năng lượng
D.Ruột non hấp thụ chậm hơn ruột già vì có bề mặt hấp thụ rộng, lưu lượng máu cao
E.Ở dạ dày, khi đói hấp thụ chậm hơn, dễ bị kích thích
33.Phản ứng không xảy ra ở pha 2 là:
A.Phản ứng liên hợp với acid glucuronic
B.Phản ứng liên hợp với acid sulfuric
C.Phản ứng oxy hóa
D.Phản ứng acetyl hóa, methyl hóa
E.Tất cả các phản ứng trên
34 Mục đích của dùng thuốc phối hợp, chọn câu sai:
A.Tăng tác dụng của thuốc chính
B.Đảo ngược tác dụng
C.Giảm tác dụng không mong muốn của thuốc điều trị
D.Giải độc
E.Giảm sự quen thuốc và kháng thuốc
35.Trong các câu sau, câu nào đúng:
A.Tương tác trên cùng recetor: có cùng đích tác dụng do đó làm tăng hiệu quả điều trị
B.Tương tác trên các receptor khác nhau: thường làm giảm hoặc mất tác dụng của chất đồng vận
Trang 10CHƯƠNG 2 : THUỐC TÁC DỤNG LÊN HỆ THẦN KINH TRUNG ƯƠNG
1. Chọn câu đúng Bộ phận chủ yếu tiếp nhận xung động thần kinh truyền đến nơron là:
a Thân nơron
b Đuôi gai
c Sợi trục
d Xy náp
e Đuôi gai và sợi trục
2. Chọn câu đúng.Về mặt cấu trúc, xy náp được chia làm:
a Xy náp thần kinh_thần kinh, xy náp điện dẫn truyền bằng cơ chế điện hoc
b Xy náp thần kinh_thần kinh, xy nap thần kinh _cơ quan
c Xy náp thần kinh _cơ quan, xy nap điện dẫn truyền bằng cơ chế điện học
d Xy náp điện dẫn truyền bằng cơ chế điện học, xy náp hóa dẫn truyền bằng cơ chế hóa học
e Xy náp thần kinh _cơ quan, xy náp hóa dẫn truyền bằng cơ chế hóa học
3. Chọn câu đúng Khi xung động thần kinh truyền đến cúc tận cùng thì:
a Màng trước xy náp chuyển sang điện thế động và Ca2+ từ ngoài sẽ đi vào bên trong cúc tận cùng
b.Màng trước xy náp chuyển sang điện thế tĩnh và Ca2+ từ ngoài sẽ đi vào bên trong cúc tận cùng
c.Màng trước xy náp chuyển sang điện thế động, K+ từ ngoài sẽ đi vào bên trong cúc tận cùng
d.Màng trước xy náp chuyển sang điện thế tĩnh và K+ từ ngoài sẽ đi vào bên trong cúc tận cùng
e.Tất cả đều sai
4. Chọn câu đúng nhất Thuốc mê là:
a. Thuốc làm mất ý thức, cảm giác, phản xạ và làm xáo trộn các chức năng hô hấp và tuần hoàn
Trang 11b. Thuốc làm mất ý thức, cảm giác, phản xạ nhưng không làm xáo trộn các chức năng hô hấp và tuần hoàn.
c. Thuốc chỉ làm xáo trộn các chức năng hô hấp, tuần hoàn
d. Thuốc chỉ làm mất ý thức, cảm giác và phản xạ
e. Tất cả đều sai
5. Chọn câu đúng Các giai đoạn của sự mê do ether:
a Kích thích, giảm đau, phẫu thuật, liệt hành tủy
b Giảm đau, kích thích, liệt hành tủy, phẫu thuật, hồi phục
c Giảm đau, kích thích, phẫu thuật, liệt hành tủy, hồi phục
d Giảm đau, kích thích, phẫu thuật, liệt hành tủy
e Kích thích, giảm đau, phẫu thuật, liệt hành tủy, hồi phục
6 Chọn câu đúng Nhóm thuốc nào sau đây là nhóm thuốc mê theo đường tĩnh mạch
a. Thiopental, ketamin, halothan
b. Halothan, isofluran, propofol
c. Thiopental, propofol, ketamin
d. Halothan, thiopental, propofol
e. Halothan, ketamin, isofluran
7. Chọn câu đúng Khởi mê bằng thuốc nào theo đường tĩnh mạch thì nhanh
và thường không gây kích thích:
9. Chọn câu đúng.Chỉ định của isofluran:
a Thường được dùng cho người bệnh thiếu máu cơ tim cục bộ, phẫu thuật thần kinh nhưng phải tăng thông khí
b Khởi mê các cuộc mê dài, gây mê mổ ngắn, chống co giật, chống phù não nhưng phải có thở máy
Trang 12c Cắt lọc tổ chức ngoại tử, thay băng trong bỏng, chụp điện quang, soi đại tràng, mổ lấy thai.
d Nạo thai, cắt amidan, an thần trong hồi sức
e Tất cả đều sai
10. Chọn câu đúng Gây tê tận cùng dây thần kinh thuộc:
a. Gây tê bề mặt
b. Gây tê thấm nhiễm
c. Gây tê dẫn truyền
d. Gây tê tủy sống
e. Gây tê ngoài màng cứng
11. Chọn câu đúng Thuốc tê gồm:
12.Chọn câu đúng.Chống chỉ định của Procain:
a Qúa mẫn đối vói các thuốc gây tê tại chỗ thuộc nhóm amid
b Bloc nhĩ thát độ II, III
c Người thiếu hụt cholinesterase
d B,C đúng
e A,B,C đúng
13 Chọn câu đúng: Đặc điểm chung của đồng vân DOPAMIN, ngoại trừ:
a Hoạt động kéo dài hơn levodopa; kích thích đồng nhất các thụ thể dopamin
b Có hiệu quả khi điều trị đơn trị liệu và khi phối hợp với điều trị
e Các đồng vận doppamin đã được chấp thuận cho điều trị bệnh
parkinson ở mọi giai đoạn của bệnh
14.Chọn câu đúng Thuốc nào sau đây là thuốc giải lo âu:
Trang 13a Đầu nơron, thân noron, một đuôi gai, nhiều sợi trục
b Đầu noron, thân noron, một đuôi gai, khớp thần kinh
c Thân noron, nhiều đuôi gai, một sợi trục, xy náp
d Thân noron, một đuôi gai, nhiều sợi trục, khớp thần kinh
e Thân noron, một đuôi gai, nhiều sợi trục, xy náp
16 Chọn câu đúng: Hệ thần kinh có khoảng bao nhiêu noron:
17 Chọn thứ tự đúng: Dẫn truyền xung động thần kinh theo cơ chế điện học:
i Xung thần kinh -> cúc tận cùng làm giải phóng Ca2+
ii Tăng tính thấm Na qua màng
iii Xuất hiện điện thế động chênh lệch với vùng lân cận, bắt đầu lan
truyền theo một chiều
iv Túi xy náp vỡ -> giải phóng chất trung gian hóa học -> gắn receptor vào phần sau xy náp
v Có một kích thích đủ ngưỡng tác động lên màng noron
18.Chọn câu đúng: Chỉ định nào sau đây không phải của thuốc tê:
a. Gây tê xúc giác
b. Gây tê dẫn truyền
c. Gây tê tủy sống
d. Gây tê bề mặt
Trang 14e. Gây tê thấm nhiễm
19.Chọn câu đúng: Nối tên thuốc và chức năng phù hợp:
1) Acetylcholini i)Điều hòa đáp ứng hành vi, kiểm soát tính khí, xúc cảm
2) Norepinephrin ii) Chất truyền kích thích
3) Serotonin iii) Ảnh hưởng sự học hỏi, trí nhớ, điều hòa huyết áp
b Amitriptylin không gây nghiện
c Hấp thu sau khi uống 30-60 phút
i YhocData.com
d Chuyển hóa bằng cách oxy hóa N-metyl và hydroxyl hóa
e Với liều thông thường, 30-50% thuốc đào thải trong 24h
23 Chọn câu đúng: Thuốc nào sau đây là thuốc điều trị Parkinson:
Trang 1525 Phát biểu nào sau đây đúng với thuốc halothan:
a Dễ bay hơi, gây cháy nổ
b Được sử dụng bằng đường tiêm tĩnh mạch
c Không độc với tế bào gan
d Là thuốc mê có hiệu lực kém hơn diethyl ether
e Có thể gây loạn nhịp tim
26 Thuốc tê nào sau đây thường được dùng gây tê bề mặt trong nội soi thực quản, dạ dày, khí quản:
a Dài ngắn tùy thuộc vào tốc độ bị khử tại nơi tiếp xúc
b Ảnh hưởng thuốc co mạch khi phối hợp
c Cầu nối mang nhóm chức khác nhau, tác dụng khác nhau
d Ức chế Na+ ngăn chặn khử cực vì vậy ức chế luồng dẫn truyền thần kinh
e Tất cả câu trên
28 Thuốc tê có nối amid bị thủy giải bởi enzyme microsom gan theo thứ tự:
Trang 16a.Bupivacain(chậm nhất)< Mepivacain< Lidocain< Etidocain<
30.Tính chất quan trọng của thuốc mê giúp kiểm soát độ sâu mê
a. Khởi phát nhanh và êm dịu
b. Đào thải qua đường tiểu
Trang 1734 Tiêu chuẩn của một thuốc tê tốt:
Khởi đầu tác dụng chậm
Tan trong lipid và ổn định trong dung dịch
Bị phân hủy bởi nhiệt trong lúc tiệt trùng
Ở liều điều trị độc tính toàn thân cao
Có hiệu lực khi tiêm chích hoặc khi đặt trên niêm mạc
35 Thuốc nào sau đây là thuốc giải lo âu và gây ngủ:
Trang 18CHƯƠNG 5: THUỐC LỢI TIỂU
1. Thuốc lợi tiểu thẩm thấu tác dụng chủ yếu lên đoạn nào của ống thận?
C. Vô niệu, suy tim tiến triển, phù phổi
D. Bệnh gan, chảy máu não, giảm kali huyết
6. Nhóm thuốc lợi tiểu nào làm tăng acid uric huyết
A Thuốc lợi tiểu thẩm thấu
Trang 19B Thuốc lợi tiểu quai
C Thuốc lợi tiểu tiết kiệm K+
D Thuốc lợi tiểu Thiazid
E Thuốc lợi tiểu ức chế Carbonic anhydrase
7. Chỉ định của thuốc lợi tiểu Thiazid
A Phù do suy tim, bệnh gan và thận kinh niên
D Mannitol không hấp thu bằng đường uống nên phải tiêm chích
E Chỉ định thường nhất của thuốc lợi tiểu ức chế CA là trị tăng nhãn áp
10. Thuốc lợi tiểu không thuộc nhóm thuốc lợi tiểu quai
Trang 20C Acetazolamid, diclorphenamid, methazolamid
D Chlothalidon, indapamid, polythiazid, metolazon
E Ethacrynic, furosemide, bumetanid, torsemid
12. Thuốc có tác dụng lợi tiểu mạnh nhất:
A Thuốc lợi tiểu tiết kiệm K+
B Thuốc lợi tiểu thẩm thấu
C Thuốc lợi tiểu quai
D Thuốc lợi tiểu Thiazid
E Thuốc lợi tiểu ức chế CA
13. Thuốc lợi tiểu làm nhiễm acid máu
A LT ức chế CA, LT quai
B LT quai, thuốc LT Thiazid
C LT Thiazid, LT tiết kiệm K+
D LT ức chế CA, LT tiết kiệm K+
E LT quai, LT tiết kiệm K+
14. Chọn câu đúng:
A Không dùng chung triamterene với spironolactone
B Spironolactone thường sử dụng chung với ACEI để làm tăng K+ huyết
C Thuốc lợi tiểu kháng Aldosteron có tác dụng lợi tiểu mạnh
D Triamterene làm nước tiểu hơi acid
E Thuốc lợi tiểu kháng Aldosteron không chuyển hóa qua gan
15. Thuốc lợi tiểu được chỉ định để phòng ngừa và điều trị bước đầu suy thận cấp:
Trang 21B Tác dụng ở phần đầu ống lượn gần
C Tăng bài xuất H+ gây acid hóa nước tiểu
D Ức chế cơ chế đồng vận chuyển của 1Na+, 1K+,
2Cl-E Tất cả đều đúng
17. Sử dụng thuốc lợi tiểu quai liều cao dẫn tới:
A Phù, tăng huyết áp
B Tăng Canxi huyết
C Hôn mê gan
D Vô niệu
E Giảm thính lực có hồi phục
18. Đặc điểm của thuốc lợi niệu Thiazid
A Là thuốc lợi niệu mạnh
B Tăng cường tái hấp thu Na+ và Cl- ở ống lượn xa
C Giảm bài tiết K+, Na+, HCO3- vào nước tiểu
D Chống chỉ định cho bệnh gout và tiểu đường
E Tăng Kali huyết
19. Ít dùng làm thuốc lợi tiểu:
21. Nhóm thuốc nào có tác dụng lợi tiểu mạnh nhất:
A Thuốc lợi tiểu thẩm thấu
B Thuốc lợi tiểu ức chế Cacbonic Andhyrase (CA)
C Thuốc lợi tiểu Thiazid
Trang 22D Thuốc lợi tiểu quai
E Thuốc lợi tiểu tiết kiệm K+
22. Thuốc lợi tiểu thẩm thấu và ức chế CA có đặc điểm chung nào:
A Có khả năng làm giảm nhãn áp
B Không có khả năng trị tăng huyết áp
C Không có khả năng trị phù
D B và C đúng E Tất cả đều đúng
23. Thuốc lợi tiểu Thiazid có tác dụng lợi tiểu ở mức độ nào:
A Yếu nhất trong các nhóm lợi tiểu
B Mạnh nhất trong các nhóm lợi tiểu
C Trung bình
D Mạnh nhưng không phải mạnh nhất
E Yếu nhưng không phải yếu nhất
24. Chọn đáp án đúng:
A Thuốc lợi tiểu quai tăng đào thải Ca2+ và giảm đào thải Mg2+
B Thuốc lợi tiểu Thiazid tăng đào thải Ca2+ và giảm đào thải Mg2+
C Thuốc lợi tiểu quai tăng đào thải Ca2+ và Mg2+
D Thuốc lợi tiểu Thiazid tăng đào thải Ca2+ và Mg2+
Trang 23D Thuốc lợi tiểu CA chủ yếu trị say sau leo núi và ít được dùng nhất trong các nhóm lợi tiểu hiện có
E Thuốc lợi tiểu tiết kiệm K+ không ức chế tác hấp thu K+
27 Chọn câu sai:
A Thuốc lợi tiểu Thiazid trị đái tháo nhạt do thận
B Thuốc lợi tiểu Thiazid thường được dùng chung với thuốc tăng kali
C Thuốc lợi tiểu quai thường được dùng chung với thuốc tăng kali
D Thuốc lợi tiểu kháng Aldosteron thường được dùng phối hợp với lợi tiểu quai và Thiazid
E Không có câu nào đúng
28 Về thuốc Furosemide:
A Thuộc nhóm thuốc lợi tiểu mạnh nhất
B Thường được dùng chung với thuốc tăng K+ huyết
C Dùng cho bệnh nhân suy tim ứ huyết
D A và B đúng
E Tất cả đều đúng
29 Spironolacton thuộc nhóm nào:
A Thuốc lợi tiểu quai
B Thuốc mê
C Thuốc điều trị Parkinson
D Thuốc giảm đau, kháng viêm
E Thuốc lợi tiểu tiết kiệm K+
30 Chọn đáp án sai:
a. Manniton thuộc nhóm lợi tiểu thẩm thấu
b. Indapamid thuộc nhóm lợi tiểu ức chế CA
c. Hydroclorothiazid thuộc nhóm lợi tiểu Thiazid
d. Furosemide thuộc nhóm lợi tiểu quai
e. Triamteren thuộc nhóm lợi tiểu tiết kiệm K+
ĐÁP ÁN
1B 2D 3E 4C 5E 6D 7E 8D 9B 10B
Trang 2411A 12C 13D 14A 15A 16A 17E 18D 19B 20D
21D 22A 23E 24C 25D 26C 27E 28D 29E 30B
Trang 25CHƯƠNG 6: CÁC THUỐC TÁC DỤNG TRÊN HỆ TIM MẠCH
Câu 1 Thuốc thuộc nhóm Glycosid tim:
Câu 2 Thuốc thuộc nhóm không glycosid tim, trừ:
A Thuốc tăng cAMP
B Thuốc lợi tiểu
C Thuốc giãn mạch
D Thuốc ức chế men chuyển
E Thuốc tăng co bóp cơ tim
Câu 3 Cơ chế tác dụng của Ouabain:
Câu 4 Đặc điểm của dopamin, trừ:
A Cường giao cảm, cường adrenergic
B Không phụ thuộc liều
C Dễ gây thiếu máu cơ tim trên bệnh nhân có bệnh mạch vành
D Chỉ định cho suy tim cấp và đợt cấp suy tim mạn
Trang 26Câu 6 Các thuốc điều trị tăng huyết áp bao gồm, trừ:
A Thuốc lợi tiểu, thuốc hủy giao cảm
B Thuốc giãn mạch trực tiếp, ACEI
C Thuốc chẹn kênh Ca2+
D Thuốc đối kháng tại recepter angiotensin II
E Thuốc ức chế bơm Na+
Câu 7 Thuốc ức chế enzyme chuyển angiotensin bao gồm:
B. Thuốc lợi tiểu Thiazid
C. Thuốc ức chế kênh Ca2+
Trang 27E Làm giãn cơ tim
Câu 15 Trường hợp nào sau đây là Tăng huyết áp độ 1theo JNC8 khi:
Trang 28A. Thuốc gây tăng lực co cơ tim
B. Làm tăng hậu tải
C. Làm tăng tiền tải
D. Có thể gây ho khan, phù mạch
E. Nên dùng đường tiêm trong suy tim cấp
Câu 18 Prazosin có tác dụng hạ huyết áp, có các đặc điểm sau, trừ:
A Là thuốc ức chế giao cảm ngoại biên
B Không làm tăng hoạt tính của renin huyết tương
Trang 29b. Digotoxin
c. Ouabain
d. Dopamin
e. Doputamin
Câu 22 Thuốc làm tăng độc tính của glycosid tim:
A. Lợi tiểu quai
B. Thiazid
C. Lợi tiểu tiết kiệm K+
D. Nitroprussid
E. Hydralazin
Câu 23 Có bao nhiêu ý đúng
-Trong các thuốc thuộc nhóm glycosid tim chỉ có digoxin có thể gấy suy gan -Tepenoid trong gỗ cây long não gây giảm tần số tim
-Dopamin dùng tốt trên bệnh nhân có bệnh mạch vành
-Nitroprusid chỉ gây giãn mạch ngoại vi chon lọc trên tiểu ĐM
B Suy tim sung huyết
C Ngừng thuốc đột ngột có thể gây hiện tượng “bật lại” (nhồi máu cơ tim, đột tử)
D Táo bón
E Phù
Câu 26 Chỉ định tốt nhất cho cơn đau thắt ngực do co thắt mạch vành:
Trang 30Câu 27 Bệnh nhân nữ 75 tuổi bị suy tim mạn sung huyết được dùng digoxin
để cải thiện sức khỏe Cơ chế hoạt động cấp tế bào của digoxin trong trường hợp này:
A Ức chế tổng hợp cAMP
B Ức chế phóng thích Ca2+ ở ty thể
C Ức chế bơm Na+
D Ức chế kích thích beta-adrenegic
E Ức chế thoái giáng ATP
Câu 28 Đặc điểm của nhóm thuốc DHP:
A Làm giãn mạch vành nhưng không giãn mạch ngoại vi
B Tác dụng ưu thế trên mạch
C Tác dụng ưu thế trên tim
D Gây chậm nhịp tim
E Ảnh hưởng dẫn truyền qua nút nhĩ thất
Câu 29 Huyết áp mục tiêu của bệnh nhân tăng huyết áp kèm tiểu đường, bệnh thận mạn tính:
Câu 30 Thuốc lợi tiểu hàng đầu trong điều trị tăng huyết áp:
A. Thuốc lợi tiểu Thiazid
B. ACEI
C. Thuốc lợi tiểu quai
D. Thuốc lợi tiểu CA
E. Beta-blocker
Câu 31 Các đặc tính sinh lý của cơ tim, ngoại trừ:
Trang 31Câu 32 Cơ chế tác dụng của thuốc trị loạn nhịp tim:
A Tăng điện thế tâm trương tối đa
B Tăng tốc độ pha 4
C Giảm điện thế ngưỡng ức chế kênh Ca và Na
D Tăng thời gian điện thế nghỉ
E Tất cả sai
Câu 33 Thuốc chống loạn nhịp nhóm IA, chọn câu sai:
a. Gồm Quinidin, Procainamid, Disopyramid
b. Sử dụng Cinchonism liều cao không gây ù tai, giảm thính – thị giác, nhức đầu
c. Disopyramid gây xoắn đỉnh, hạ huyết áp
d. Procainamid và Disopyramid có chống chỉ định khác nhau
Câu 36 Thuốc giảm hấp thu và tăng thải trừ lipid:
A Hấp phụ mạnh, tạo phức với triglycerid
B Cholestyramin, Colestipol, Ceomycin thuộc nhóm resin
Trang 32C Ezetimib chống chỉ định trẻ < 5 tuổi.
D Neomycin chỉ định trong tăng lipoprotein máu type IIa
E Resin là nhựa trao đổi anion có cấu trúc polymer, không tan trong chất béo, không hấp thu qua đường tiêu hóa, không ảnh hưởng các enzym tiêu hóa
Câu 37 Acid nicotinic:
a.Giảm tổng hợp và vận chuyển TG, VLDL, giảm sản xuất LDL; tăng HDL tại mômỡ
b.Giảm tổng hợp và vận chuyển TG, VLDL, giảm sản xuất LDL; tăng HDL tại gan
c.Giảm tổng hợp và tăng thải VLDL, ức chế phân hủy lipid tại gan
d.Giảm tổng hợp và vận chuyển TG, VLDL, tăng sản xuất LDL tại gan
e.A, D đúng
Câu 38 Thuốc chẹn kênh Canxi:
a. Điểu trị đau thắt ngực cũng cố
b. Tăng sự xâm nhập của Ca2+ vào cơ tim
c. Điều trị hạ huyết áp, trong tăng huyết áp nhẹ và trung bình
d. A, B đúng
e. A, C đúng
Câu 39 Amylnitrit điều trị:
a. Suy tim, hạ huyết áp
b. Đau thắt ngực ổn định
c. Cắt cơn đau thắt ngực
d. Là dung dịch bay hơi
e. Bệnh tăng áp lực nội sọ Câu
40 Statin:
A. Giảm hấp thu và tăng thải trừ lipid
B. Tăng sinh LDL-receptor → giảm LDL
C. Giảm lipoprotein lipase → giảm ly giải TG → tăng CM
D. Giảm LDL tăng TG
E. Giảm LDL, không tăng HDL
Câu 41 Đặc điểm của đau thắt ngực Prinzmetal:
a. Đau khi gắng sức ngắn đỡ khi nghỉ
b. Đạu cả khi gắng sức nhẹ và khi nghỉ
c. Lúc nào cũng đau
d. Đau dột ngột kịch phát
e. Đau lúc nghỉ (đêm, sáng sớm), tang khi hoạt động
Câu 42 Thuốc nào thuộc nhóm chẹn kênh canxi
Trang 33b. Tang cung cấp oxy cho tim
c. Giảm hậu gánh giảm tiêu thụ oxy của cơ tim
d. Giãn cơ tim giãn mạch vành giãn mạch ngoại vi
e. Giảm tiêu thụ oxy cơ tim, hạ huyết áp
Câu 44: VLDL là viết tắt của
Câu 45 Đặc điểm của resin
a. Giảm nhũ tương hóa lipid, giảm hấp thu lipid
b. Giảm tổng hợp lipid
c. Giảm tái hấp thu axit mật
d. Tăng LDL huyết
e. A,C đúng
Câu 46 Tác dụng của thuốc probucol
a. Chống oxy hóa manh
b. Tăng thải LDL
c. Giảm HDL mạnh và kéo dài
d. Ko giảm triglyceride
e. Tất cả đều đúng
Câu 47 Spartein có nguồn gốc
a. Cây long não
b. Lá diệp hạ châu
c. Hoa kim tước
d. Hoa anh túc
e. Hoa bồ công anh
Câu 48 thuốc nào sau đây không thuộc nhóm IB
a. Lidocain
b. Mexiletin
Trang 34c. Quinidine
d. Tocainid
e. Phenytoin
Câu 49: chỉ dịnh của Quinidin chọn câu sai
a. Loạn nhịp tâm nhĩ và tâm thất
b. Rung nhĩ
c. Cuồng động nhĩ
d. Nhanh thất kịch phát
e. Giảm tính tự động, giảm dẫn truyền
Câu 50: tăng huyết áp độ 2 theo JNC VII HA tâm thu, tâm trương là:
21C 22A 23C 24A 25C 26A 27C 28B 29B 30A
31C 32A 33B 34A 35D 36D 37B 38E 39C 40B
41E 42D 43E 44D 45E 46E 47C 48C 49E 50D
Trang 35CHƯƠNG 7: THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ TIÊU HÓA
Câu 1 Nhóm thuốc điều trị loét dạ dày tá tràng mạnh nhất:
A Sau khi ăn 15 phút
B Ngay trước khi ăn
Trang 36C Ngay sau khi ăn
D Trước khi ăn 30 phút
E Sau khi ăn 30 phút
Câu 6 Tác dụng phụ của thuốc kháng histamin H2, trừ:
Câu 8 Các antacid có nhôm không được dùng chung với sucralfat vì:
A Gây suy gan
B Gây suy thận
C Gây suy tim
D Gãy xương tự nhiên
E Nữ hóa nam giới
Câu 9 Cơ chế bảo vệ dạ dày của sucralfat:
A Tan trong dịch vị tạo chất nhầy
B Tăng sinh tế bào niêm mạc dạ dày
C Giảm tiết H+
Trang 37D Tăng lượng máu đến niêm mạc dạ dày
E Diệt HP
Câu 10 Thuốc điều trị loét dạ dày - tá tràng antacid, chọn câu đúng:
A NaHCO3 làm giảm phù nề
B Mg(OH)2 gây táo bón
C Al(OH)3 gây tiêu chảy
D Phối hợp antacid với simethicon gây tăng lượng khí thải trong dạ dày
E Uống thuốc giữa các bữa ăn
Câu 11 Thuốc gây nôn có cơ chế hỗn hợp:
Câu 12 Nhóm thuốc chống nôn có tác dụng mạnh nhất:
A Thuốc gây tê ngọn dây cảm giác ở dạ dày
Trang 38D Chống nôn ói
E Làm mềm phân
Câu 14 Cyclovalon là thuốc
A Thuốc lợi mật có nguồn gốc động vật
B Thuốc lợi mật có nguồn gốc thực vật
C Thuốc lợi mật tổng hợp
D Thuốc thông mật
E Tất cả đều sai
Câu 15 Thuốc misoprostol, chọn câu đúng
A Ức chế tiết acid dạ dày
B Kích thích tiết nhầy giúp bảo vệ niêm mạc da dày
C Gây tăng co thắt tử cung
Trang 39D Apomorphin là thuốc gây nôn ngoại biên
E Điều trị tiêu chảy luôn phải sử dụng kháng sinh
Câu 19 Dầu thầu dầu ricin là:
A Thuốc tẩy dầu
B Thuốc tẩy muối
C Thuốc nhuận tràng kích thích
D Thuốc nhuận tràng thẩm thấu
E Thuốc nhuận tràng làm tăng khối lượng phân
Câu 20 Thuốc nhuận tràng bao gồm, trừ:
Trang 4011C 12D 13A 14C 15E 16A
CHƯƠNG 8: THUỐC SỬ DỤNG TRONG HÓA TRỊ LIỆU (KHÁNG SINH)
1. Chọn câu trả lởi sai Nguyên tắc sử dụng kháng sinh là:
A. Chỉ sử dụng kháng sinh khi thật sự bị bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm virus