TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THỰC TẬP SINH LÝ Câu 1 Cơ sở của xét nghiệm Hct là máu gồm thành phần huyết tương và hồng cầu có tỷ trọng khác nhau? a Đúng b Sai Câu 2 Có bao n.
Trang 1TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
THỰC TẬP SINH LY Câu 1: Cơ sở của xét nghiệm Hct là máu gồm thành phần huyết tương và hồng cầu có tỷ trọng
khác nhau?
a Đúng b Sai
Câu 2: Có bao nhiêu phương pháp xác định thể tích hồng cầu lắng đọng?
a 2 b 3
c 4 d 5
Câu 3: Để tạo vết thương lấy máu mao mạch trong xét nghiệm thể tích hồng cầu lắng đọng cần
đâm kim sâu khoảng bao nhiêu?
a 1mm
b 2mm
c 3mm
d 4mm
Câu 4: Thể tích hồng cầu lắng đọng được tính bằng?
a Thể tích huyết tương chia cho thể tích huyết cầu x 100%
b Thể tích huyết cầu chia cho thể tích huyết cầu x 100%
c Thể tích huyết cầu chia cho thể tích máu toàn phần x 100%
d Thể tích huyết tương chia cho thể tích máu toàn phần x 100%
Câu 5: Giá trị của thể tích hồng cầu lắng đọng có ý nghĩa nào sau đây? Chọn câu SAI:
a Chẩn đoán bệnh
b Theo dõi diễn tiến bệnh
c Theo dõi điều trị bệnh
d Không câu nào đúng cả
Câu 6: Độ nhớt của máu toàn phần so với nước là:
a 0,6 – 1,2/l
b 1,8 – 1,9/l
c 2,4 – 2,7/l
d 3,8 – 4,5/l
Câu 7: Độ nhớt của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a Số lượng huyết cầu
b Nồng độ HCO3- máu
c Sức đề kháng của mao mạch
d Nhiệt độ
Câu 8: Hỗn dịch máu và chất chống đông trong xét nghiệm tốc độ máu lắng thường có tỉ số là:
a 1:2
b 1:3
c 1:4
d 1:5
Câu 9: Xét nghiệm tốc độ máu lắng có giá trị trong chẩn đoán và điều trị bệnh?
a Đúng b Sai
Câu 10: Giá trị của VS thường tăng trong một số bệnh lý, NGOẠI TRỪ:
a Viêm khớp
Trang 2b Lao
c Viêm phổi
d Tất cả sai
Câu 11: TS (thời gian máu chảy) có thể bị ảnh hưởng bởi các nhóm thuốc chống kết tập tiểu cầu.
a Đúng b Sai
Câu 12: Chất lượng tiểu cầu giảm có thể làm TS kéo dài:
a Đúng b Sai
Câu 13: Nhóm máu CHỌN CÂU SAI:
a Kháng nguyên nhóm máu nằm trên màng hồng cầu
b Kháng thể của nhóm máu nằm trong huyết thanh
c Nhóm máu AB không có kháng thể, chỉ có khoáng nguyên trên màng hồng cầu
d Nhóm máu O không có kháng thể nhóm máu trong huyết thanh
Câu 14: Nhóm máu, CHỌN CÂU SAI:
a Nhóm máu A có kháng nguyên A nằm trên màng hồng cầu, kháng thể Anti A nằm trong huyết thanh
b Nhóm máu B có kháng nguyên B nằm trên màng hồng cầu, kháng thể Anti A nằm trong huyết thanh
c Nhóm máu AB không có kháng thể nhóm máu
d Nhóm máu O không có kháng nguyên nhóm máu
Câu 15: TC (thời gian máu đông) là chữ viết tắt của “Temp de Coagulation”.
a Đúng b Sai
Câu 16: VC = IC + ERV.
a Đúng b Sai
Câu 17: Trong thí nghiệm nút Stanius, nút thắt thứ nhất đã không ngăn tâm thất áp đặt nhịp cho
tâm nhĩ?
a Đúng b Sai
Câu 18: Chọn câu trả lời thích hợp điền vào chỗ trống
Khi kích thích dây thần kinh X, sóng α giảm tần số và biên độ tương ứng… (1)… giảm hoạt động, sóng β không nhìn thấy tương ứng……(2)… không còn ảnh hưởng lên huyết áp, sóng γ giảm rất mạnh tương ứng ……(3)…….giảm mạnh
a (1) Tim – (2) Trung tâm vận mạch – (3) Hô hấp
b (1) Trung tâm vận mạch – (2) Hô hâp – (3) Tim
c (1) Tim – (2) Hô hấp – (3) Trung tâm vận mạch
d (1) Trung tâm vận mạch – (2) Hô hấp – (3) Tim
Câu 19: FRC = ERV + RV.
a Đúng b Sai
Câu 20: Chọn câu trả lời thích hợp điền vào chỗ trống
Hoàn thành bảng kết quả sau khi khảo sát các yếu tố ảnh hưởng lên hoạt động của tim
Trang 3Ca++ (1) (2)
a (1) Tăng – (2) Giảm – (3) Giảm – (4) Tăng
b (1) Giảm – (2) Tăng – (3) Tăng – (4) Giảm
c (1) Tăng – (2) Không đổi – (3) Giảm – (4) Không đổi
d (1) Giảm – (2) Không đổi – (3) Giảm – (4) Không đổi
Câu 21: IC = VC – ERV.
a Đúng b Sai
Câu 22: Độ nhớt của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
a Số lượng huyết cầu
b Nồng độ HCO3- máu
c Sức đề kháng của mao mạch
d Nhiệt độ
Câu 23: Cơ sở của xét nghiệm tốc độ máu lắng này là máu gồm hai thành phần: huyết tương và
huyết cầu có tỷ trọng khác nhau? Đúng hay sai?
a Đúng b Sai
Câu 24: Chọn câu trả lời thích hợp điền vào chỗ trống:
Họ đường cong Starling:
+ Khi lực co tăng, đường cong…….(1)……
+ Khi lực co giảm, đường cong…….(2)……
a (1): Chuyển phải – (2): Chuyển trái
b (1): Chuyển trái – (2): Chuyển phải
c (1): Tăng biên độ – (2): Giảm biên độ
d (1): Tăng độ rộng – (2): Giảm độ rộng
Câu 25: TS có thể bị ảnh hưởng bởi các nhóm thuốc chống kết tập tiểu cầu?
a Đúng b Sai
Câu 26: Sau khi tiêm Atropine, các đường ghi huyết áp trên chó sẽ thay đổi như sau:
a Sóng α tăng – Sóng β không nhìn thấy – Sóng γ tăng rất mạnh
b Sóng α tăng – Sóng β tăng – Sóng γ tăng
c Sóng α tăng – Sóng β không thay đổi – Sóng γ tăng
d Sóng α tăng – Sóng β không nhìn thấy – Sóng γ tăng rất mạnh
Câu 27: Hô hấp ký nên thực hiện trên người làm việc trong môi trường ô nhiễm, hút thuốc lá,
béo phì,
a Đúng b Sai
Câu 28: Trong giai đoạn toàn phát sau khi tiêm insulin thỏ sẽ biểu hiện nhịp tim và hô hấp giảm
a Đúng b Sai
Câu 29: Chất lượng tiểu cầu giảm có thể làm TS kéo dài
a Đúng b Sai
Câu 30: Atropin làm tăng huyết áp nhờ cơ chế nào?
a Tác dụng receptor Muscarinic trên tim làm tăng hoạt động của tim và trên mạch làm co mạch
b Tác dụng lên receptor α2 trên tim làm tăng hoạt động tim và receptor β2 trên mạch làm co mạch
c Ức chế receptor Muscarinic trên tim và mạch gây ức chế hoạt động phó giao cảm
Trang 4e f
g a
d Ức chế receptor Nicotinic trên tim và mạch gây ức chế hoạt động phó giao cảm
Câu 31: Khi đo FVC ghi được 2 giãn đồ thể tích theo thời gian và lưu lượng theo thể tích.
a Đúng b Sai
Câu 32: Trong hình tâm động ký trên tim ếch sau, giai đoạn xoang tĩnh mạch thu là:
a (ab)
b (bc)
c (cd)
d (de)
Câu 33: Biểu hiện của thỏ ở giai đoạn báo động của hạ đượng huyết bao gồm, chọn câu sai:
a Háu ăn
b Niêm mạc nhợt nhạt
c Định hướng âm thanh tốt
d Tai thỏ vểnh và ấm
Câu 34: Khi đo FVC ta chỉ ghi được giãn đồ lưu lương theo thể tích
a Đúng b Sai
Câu 35: Mô tả các biểu hiện của cóc bị hủy tiểu não một bên, chọn câu SAI:
a Đầu nghiêng về bên bị hủy
b Thân nghiêng về bên bị hủy
c Tứ chi duỗi thẳng
d Mất thăng bằng đi loạn choạng về bên bị hủy
Câu 36: Chọn câu trả lời thích hợp điền vào chỗ trống
Hoàn thành bảng kết quả sau khi khảo sát các yếu tố ảnh hưởng lên hoạt động của tim
a (1) Tăng – (2) Giảm – (3) Giảm – (4) Tăng
Trang 5b (1) Giảm – (2) Tăng – (3) Tăng – (4) Giảm
c (1) Tăng – (2) Không đổi – (3) Giảm – (4) Không đổi
d (1) Giảm – (2) Không đổi – (3) Giảm – (4) Không đổi
Câu 37: Chống chỉ định tuyệt đối đo hô hấp ký trên bệnh nhân mù chữ, trẻ nhỏ hơn 5 tuổi
a Đúng b Sai
Câu 38: Nguyên tắc của bài thực nghiệm Khảo sát tác dụng của insulin là: Tiêm insulin vào cơ
thể của thỏ, insulin sẽ gây hạ đường huyết làm thỏ xuất hiện các triệu chứng của hạ đường huyết
a Đúng b Sai
Câu 39: Kết quả xét nghiệm TS của một người là 07 phút, vậy kết luận người đó có bất thường
về tiểu cầu
a Đúng b Sai
Câu 40: Chọn câu trả lời thích hợp điền vào chỗ trống :
Sau khi tiêm adrenalin lần 1 cho chó, sóng ……(1)…… tăng biên độ và tần số chứng tỏ …….(2)
…… Tăng hoạt động
a (1): Sóng α – (2): Tim
b (1): Sóng α – (2): Hô hấp
c (1): Sóng γ – (2): Hô Hấp
d (1): Sóng δ – (2): Tim
Câu 41: Đến nay, thăm dò chức năng đã được thực hiện trong 4 lĩnh vực: tim mạch, hô hấp, thần
kinh và huyết học
a Đúng b Sai
Câu 42: Hô hấp ký nên thực hiện thường quy trong khám sức khỏe tổng quát
a Đúng b Sai
Câu 43: Hệ thống làm tăng đường huyết gồm các hormon sau, NGOẠI TRỪ:
a GH
b T3 – T4
c Adrenalin
d Thần kinh X
Câu 44: TS (thời gian máu chảy) là chữ viết tắt của “Temp de Sanguinement”.
a Đúng b Sai
Câu 45: Chống chỉ định hô hấp ký trên người trên 60 tuổi
a Đúng b Sai
Câu 46: Giải thích triệu chứng tai thỏ cụp và lạnh ở giai đoạn toàn phát là do tác động của hệ
thần kinh
a Đúng b Sai
Câu 47: Con đường nội sinh khởi phát do tổn thương mô.
a Đúng b Sai
Câu 48: Sau khi tiêm adrenalin lần 2 huyết áp thay đổi như thế nào so với lần 1, chọn câu SAI:
a Thời gian bắt đầu tác dụng kéo dài
b Huyết áp tăng cao hơn
c Thời gian trở về bình thường chậm hơn
d Tác dụng adrenalin lần 2 mạnh hơn adrenalin lần 1
Câu 49: Chống chỉ định đo hô hấp ký trên bệnh nhân có bệnh lý tim mạch không ổn định
Trang 6a Đúng b Sai
Câu 50: Thỏ thực nghiệm 1 với trọng lượng 2kg và mức đường khởi đầu là 148mg% sẽ xuất
hiện triệu chứng hạ đường huyết muộn hơn thỏ 2 nặng 1,5kg và đường huyết 85mg%
a Đúng b Sai
Câu 51: Thời điểm kiểm tra TS lý tưởng nhất
a Sáng sớm
b Sáng sớm trước khi ăn
c Sau nhịn ăn ít nhất 8 giờ
d Sau nhịn ăn ít nhất 10 giờ
Câu 52: Khi mắc lộn dây ở chuyển đạo DI: điện cực dương nằm ở cổ tay (T), điện cực âm ở cổ
tay (P), sóng P sẽ có hình dạng nào sau đây:
a P>0 ở DI
b P<0 ở DI
c P hai pha ở DI
d Tất cả đúng
Câu 53: Khi đặt ống microhematocrite vào máy ly tâm đầu có chất dẻo hướng vào trong? Đúng
hay sai?
a Đúng b Sai
Câu 54: Khi thực hiện xét nghiệm TC, nên nặn máu cho đủ với quy định của đường kính giọt
máu
a Đúng b Sai
Câu 55: Sau khi tiêm adrenalin lần 1 cho chó, huyết áp tăng nhờ cơ chế nào
a Adrenalin tác động lên receptor α1 ở tim làm tăng hoạt động của tim và receptor β1 ở mạch máu làm dãn mạch máu
b Adrenalin tác động lên receptor α1 ở tim làm tăng hoạt động của tim và receptor β1 ở mạch máu làm co mạch máu
c Adrenalin tác động lên receptor β1 ở tim làm tăng hoạt động của tim và receptor α1 ở mạch máu làm dãn mạch máu
d Adrenalin tác động lên receptor β1 ở tim làm tăng hoạt động của tim và receptor α1 ở mạch máu làm co mạch máu
Câu 56: Hô hấp ký nên được thực hiện tầm soát trên bệnh nhân béo phì.
a Đúng b Sai
Câu 57: Đến nay, thăm dò chức năng đã được thực hiện trong 3 lĩnh vực: tim mạch, hô hấp, thần
kinh
a Đúng b Sai
Câu 58: Hô hấp ký nên được thực hiện tầm soát trên người lớn hơn 60 tuổi.
a Đúng b Sai
Câu 59: Đặc điểm sử dụng đường huyết nào của mô não làm cho mô não bị tổn thương sớm nhất
khi cơ thể bị hạ đường huyết:
a Hấp thu đường không cần insulin
b Hầu như chỉ sử dụng đường để tạo năng lượng mà không sử dụng các dạng sinh năng khác
c Chỉ chuyển hóa đường theo con đường hiếu khí
Trang 7d Tiêu thụ 50% lượng đường có trong máu và mỗi ngày phải cung cấp cho mô não 100g
glucose
Câu 60: Mức đường huyết nào được xem là hạ đường huyết:
a <75mg/dL
b <70mg/dL
c <45mg/dL
d <40mg/dL
Câu 61: TS (thời gian máu chảy) là chữ viết tắt của “Time of Sanguinement”.
a Đúng b Sai
Câu 62: Bản chất của thuốc Atropin là:
a Cường thần kinh giao cảm
b Cường thần kinh phó giao cảm
c Ức chế thần kinh phó giao cảm theo cơ chế cạnh tranh
d Ức chế thần kinh giao cảm theo cơ chế cạnh tranh
Câu 63: Đến nay, thăm dò chức năng đã được thực hiện trong 5 lĩnh vực: tim mạch, hô hấp, thần
kinh, huyết học và tiết niệu
a Đúng b Sai
Câu 64: Nhóm máu, CHỌN CÂU SAI:
a Nhóm máu A có kháng nguyên A nằm trên màng hồng cầu, kháng thể Anti B nằm trong huyết thanh
b Nhóm máu B có kháng nguyên B nằm trên màng hồng cầu, kháng thể Anti A nằm trong huyết thanh
c Nhóm máu AB không có kháng thể kháng A, kháng thể kháng B trong huyết thanh
d Nhóm máu O không có kháng nguyên nhóm máu trong huyết thanh
Câu 65: Điện cực V4 mắc ở giao điểm liên sườn V và đường trung đòn? Đúng hay sai?
a Đúng b Sai
Câu 66: Người có nhóm máu A, Rh(-) nhận máu A, Rh(+) lúc nào cũng gặp nguy hiểm.
a Đúng b Sai
Câu 67: Khi đo FVC, thời gian thở ra tối thiểu phải đạt 3 giây.
a Đúng b Sai
Câu 68: Thí nghiêm “tâm động ký trên tim ếch” (học qua băng hình) KHÔNG chứng minh tính
sinh lý sau của cơ tim:
a Tính hưng phấn
b Tính trơ có chu kỳ
c Tính nhịp điệu
d Tính dẫn truyền
Câu 69: Mục tiêu quan sát thỏ trước khi tiêm Insulin, chọn câu SAI:
a Khảo sát xem thỏ có hạ đường huyết hay không
b Khảo sát xem triệu chứng thỏ khi đường huyết ở mức bình thường
c Sinh viên làm quen với cách lấy các chỉ tiêu ở thỏ
d Quan sát và định hình phương pháp thực hành
Câu 70: Một ô vuông nhỏ trên giấy điện tâm đồ: chiều xao là 1nm, bề rộng là 0,04s.
a Đúng b Sai
Trang 8B
AB O
e f
g a
Câu 71: Khoảng QT càng dài thì tần số tim càng tăng? Đúng hay sai?
a Đúng b Sai
Câu 72: Đây là sơ đồ truyền máu
a Đúng b Sai
Câu 73: Trong hình tâm động ký trên tim ếch sau, giai đoạn xoang tĩnh mạch trương là:
a (bc)
b (bd)
c (be)
d (bf)
Câu 74: Tiểu cầu kết tập được là nhờ yếu tố:
a Yếu tố von – Willebrand
b GPIb/IX
c GPIIb/IIIa
d Fibrinogen
Câu 75: Thiếu vitamin K sẽ làm thời gian đông máu rút ngắn lại.
a Đúng b Sai
Trang 9e f
g a
Câu 76: Thể tích khí dự trữ hít vào là thể tích khí hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường, ký
hiệu IRC
a Đúng b Sai
Câu 77: Cơ tim có tính chất sinh lý là “tính tự động”.
a Đúng b Sai
Câu 78: Trong hình tâm động ký trên tim ếch sau, giai đoạn tâm nhĩ trương là:
a (cd)
b (ce)
c (cf)
d (cg)
Câu 79: Thời gian máu chảy phản ánh chức năng cầm máu của:
a Mao mạch
b Tiểu cầu
c Yếu tố đông máu
d Mao mạch và tiểu cầu
Câu 80: Thể tích khí dự trữ hít vào là thể tích khí hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường, ký
hiệu IRV
a Đúng b Sai
Câu 81: Chọn câu trả lời đúng nhất: Nguyên nhân adrenalin lần 2 làm huyết áp tăng mạnh hơn
lần adrenalin lần 1
a Chó đã được tiêm atropine làm cường thần kinh phó giao cảm
b Chó đã được tiêm atropine làm cường thần kinh giao cảm
c Chó đã được tiêm atropine làm ức chế thần kinh giao cảm
d Chó đã được tiêm atropine làm ức chế thần kinh phó giao cảm
Câu 82: Nhóm máu, CHỌN CÂU SAI:
a Nhóm máu A có kháng nguyên A nằm trên màng hồng cầu, kháng thể Anti B nằm trong huyết thanh
Trang 10b Nhóm máu B có kháng nguyên B nằm trên màng hồng cầu, kháng thể Anti B nằm trong huyết thanh
c Nhóm máu AB không có kháng thể nhóm máu
d Nhóm máu O không có kháng nguyên nhóm máu
Câu 83: Chống chỉ định hô hấp ký trên bệnh nhân đang trong tình trạng cấp cứu.
a Đúng b Sai
Câu 84: Thần kinh giao cảm làm tăng đường huyết
a Đúng b Sai
Câu 85: Khi thực hiện xét nghiệm TC, không được nặn máu vì làm thời gian máu đông kéo dài,
kém chính xác
a Đúng b Sai
Câu 86: Khi kích thích dây thần kinh X, chất dẫn truyền thần kinh nào sau đây được bài tiết.
a Epinephrine
b Adrenalin
c Achetylcholin
d Noradrenalin
Câu 87: Nhóm máu, CHỌN CÂU SAI:
a Nhóm máu A có kháng nguyên A nằm trên màng hồng cầu, kháng thể Anti B nằm trong huyết thanh
b Nhóm máu B có kháng nguyên B nằm trên màng hồng cầu, kháng thể Anti A nằm trong huyết thanh
c Nhóm máu AB không có kháng thể A, B trong huyết thanh
d Nhóm máu O không có kháng nguyên nhóm máu
Câu 88: Khi đo FVC, thời gian thở ra tối thiểu phải đạt 3 phút.
a Đúng b Sai
Câu 89: Thần kinh giao cảm làm hạ đường huyết.
a Đúng b Sai
Câu 90: Khi đo FVC, thời gian thở ra tối thiểu phải đạt 6 phút.
a Đúng b Sai
Câu 91: Hệ thống tạo nhịp và dẫn truyền trên tim ếch bao gồm: nút xoang, nút nhĩ thất, bó his,
mạng Purkinje
a Đúng b Sai
Câu 92: Cách mắc chuyển đạo DI là:
a Cực (+) cổ tay phải, cực (-) cổ chân (T)
b Cực (+) cổ tay phải, cực (-) cổ tay (T)
c Cực (+) cổ tay trái, cực (-) cổ chân (T)
d Cực (+) cổ tay phải, cực (-) cổ chân (P)
Câu 93: Người mẹ có nhóm máu Rhesus (-), lần đầu mang thai con có mang nhóm máu Rhesus
(+), lần 2 mang thai con có nhóm máu Rhesus (-) gây yếu tố nguy cơ không tốt cho bé thứ 2
a Đúng b Sai
Câu 94: Khi đo FVC, thời gian thở ra tối thiểu phải đạt 6 giây.
a Đúng b Sai
Câu 95: Bản chất của achetylcholin là: