1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chu de 6 bat dang thuc

21 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất Đẳng Thức
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 464,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất đẳng thức cuối cùng đúng nên bài toán được chứng minh.Dấu “=” xảy rakhi a = b.. Dạng 3: Bất đẳng thức dạng nghịch đảo Cô si cộng mẫu Vậy bài toán được chứng minh.. Bất đẳng thức đư

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 6: BẤT ĐẲNG THỨC

I Các kiến thức cơ bản

1 Định nghĩa: Ta gọi hệ thức dạng a > b (a b a b a b ;  ;  ) là một bất đẳng thức

00

c d ( lưu ý: không có tính chất trừ vế với vế )

d Nhân cả hai vế của bddt với cùng một số

Trang 3

a c b c b a a b c b ac abc

a b ac bc ab c abc

a b c a c b c a abc

Trang 4

2 2 2

2

1 1 12

Vậy bất đẳng thức được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b = 1

Bài 7: Chứng minh rằng nếu a b c, , ta luôn có: a b4 4c4 abc a b c(   )

Bất đẳng thức cuối cùng đúng nên bài toán được chứng minh

Dạng 2: Dùng các phép biến đổi tương đương

- Ta biến đổi các bất đẳng thức cần chứng minh tương đường với BĐT đúng hoặc BĐT đã

được chứng minh là đúng

- Nếu A B  C D , với C < D luôn đúng

Trang 5

Bài 1: Cho a, b, c, d, e là các số thực, Chứng minh rằng:

Từ (1), (2) ta có điều phải chứng minh

b Giả sử tồn tại cả ba số a, b, c lớn hơn 1 abc1 ( mâu thuẫn với giả thiết )

Vậy luôn tồn tại 1 số nhỏ hơn 1

Bài 3: Chứng minh bất đẳng thức sau: (a10b10)(a2b2) ( a8b a8)( 4b4) (1)

Lời giải

Trang 6

Do đó bài toán được chứng minh.

Bài 5: [ Vào 10, ĐHSP TPHCM năm 2007 – 2008 ].

Trang 7

Bất đẳng thức cuối đúng với mọi a > 0 nên bài toán được chứng minh.

Dấu “=” xảy ra khi a = 0

Dấu “=” xảy ra khi x = y

Bài 8: [ Chuyên An Giang năm 2010 - 2011 ]

Choa4,b4 Chứng minh rằng: a2b2ab6(a b )

Lời giải

Do a4,b 4 a 4 0; b 4 0

Đặt x a  4 (x0); y b  4(y0)ta có:(1) (x4)2(y4)2(x4)(y4) 6( x y 8)

Trang 8

Bất đẳng thức đúng với mọi x, y ≥ 0 do đó bài toán được chứng minh

Dấu “=” xảy ra khi x = y = 0 hay a = b = 4

Bài 9: [ Vào 10 chuyên KHTN, ĐHQGHN, năm 2000 – 2001 ]

Cho hai số thực x, y ≠ 0 Chứng minh rằng:

Dấu “=” xảy ra khi x y

Bài 10: Cho các số thực a,b Chứng minh rằng:

Trang 9

Bất đẳng thức cuối cùng đúng nên bài toán được chứng minh.

Dấu “=” xảy rakhi a = b

Dạng 3: Bất đẳng thức dạng nghịch đảo ( Cô si cộng mẫu )

Vậy bài toán được chứng minh

Dấu “=” xảy ra khi a = b = c

Bài 2: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng:

Trang 10

Bất đẳng thức được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b = c

Bài 3: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng:

1(1)

 

a b c    

Trang 11

Bài 5: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng 2 2 2 4

Trang 12

Cộng theo vế ta được:

 

22

Vậy bài toán được chứng minh , Dấu “=” xảy ra khi a = b = c

Bài 2: Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng:

Trang 13

Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b.

Bài 2: Cho a + b > 1 Chứng minh rằng:

Trang 14

Bài 4: Cho a, b, c, d, > 0 và abcd = 1 Chứng minh rằng:

Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b

Bài 6: Cho a b c, , 0;abc1 Chứng minh rằng: (a1)(b1)(c1) 8

Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b = c

Bài 7: Cho a b c d, , , 0;abcd 1 Chứn minh rằng: a2b2c2d2ab cd 6

Lời giải

Có: a2b2c2d2ab cd 2ab2cd ab cd  3(ab cd )

Lại có:

13(  ) 3   3.2 6

ab

Trang 15

Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi a = b = c = d.

Bài 8: Cho x y z  1 Chứng minh rằng:

Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi x = y = z

b Theo chứng minh trên:

xy yz zx  

Vậy bài toán được chứng minh Dấu “=” xảy ra khi x = y = z

Bài 9: Cho a b c , , 0 thỏa mãn: a b c  1 Chứng minh rằng: a b 2c4(1 a)(1 b)(1 c)

Trang 16

Cộng vế các bất đẳng thức trên ta được điều phải chứng minh.

Dấu “=” xảy ra khi a = b = 1

Bài 11: Cho a b c , , 1 Chứng minh rằng: 2 2 2

1a 1b 1ab 1abc 1b 1c 1abc 1c 1a 1abc

Cộng vế các bất đẳng thức thức ta được điều phải chứng minh

Bài 12: Cho x y z, , 0;x y z  1 Tìm GTNN:

x y z y z x z x y A

Trang 17

- Muốn chứng minh bất đẳng thức A B đúng, ta giả sử A B là sai, tức là A < B là đúng

- Sau đó chứng minh A < B là sai  A B là đúng

Bài 1: Cho a2b2 2 Chứng minh rằng: a b 2

Lời giải

Giả sử a b  , bình phương hai vế ta được: 2 (a b )2 4 a22ab b 2 4 (1) Mặt khác ta lại có: a2b2 2ab 2(a2b2) ( a b )2

Theo giải thiết: 2(a2b2) 4  (a b ) 24

Điều này mâu thuẫn với (1) nên suy ra a b 2

Bài 2: Với mọi số thực a, b, c hãy chứng tỏ:

Trang 18

02

Bất đẳng thức cuối cùng sai nên a b 2.

Bài 4: Cho các số thực a b c, , (0;2). Chứng minh rằng có ít nhất 1 trong ba bất đẳng thức

Do đó: a(2 a b) (2 b c) (2 c) 1 ( mâu thuẫn ) Vậy ta có bài toán được chứng minh

Bài 5: [ Chuyên Thái Bình: năm 2007 – 2008 ]

Cho các số thực a, b, c thỏa mãn a2b ab bc ca2   0 Chứng minh rằng: 2 2 2

Kết hợp với gỉa thiết: 0 2( a2b2ab bc ca  ) ( a b c  )2  (a b c  )20 ( mâu thuẫn )

Bài 6: [ Chuyên Lam Sơn Thanh Hóa: năm 2007 – 2008 ]

Cho các số thực a, b, c thỏa mãn: a b c  0;ab bc ca  0;abc0

Chứng minh rằng cả ba số a, b, c đều dương

Lời giải

Giả sử ba số a, b, c có 1 số không dương Không mất tính tổng quát, ta giả sử: a  0

Mà lại có: abc 0 a 0 a0

Trang 19

Lại có: a b c   0 b c  0 a b c(  ) 0

Từ giả thiết thứ hai: ab + bc + ca > 0, ta có: a b c(  )bc 0 bc0

Vì thế abc < 0 ( mâu thuẫn )

Vậy bài toán được chứng minh

Bài 7:Cho ba số a, b, c đôi một khác nhau Chứng minh rằng: Tồn tại một trong các số 9ab,

Theo đầu bài: a, b, c đôi một khác nhau nên: (a b )2(b c )2(c a ) 20 (2)

Từ (1), (2) ta thấy mâu thuẫn nên bài toán được chứng minh

Bài 8: [ Chuyên HCM năm 2006 – 200 7 ]

Cho hai số dương x, y thỏa mãn: x3y 3 x y Chứng minh rằng: x2y2 1

Trang 20

Bài 10: [ Olympic Toán Ireland năm 1997 ]

Cho , ,a b c0;a b c abc   Chứng minh rằng: 2 2 2

Lại có: a2b2c2ab bc ca   abc a 2b2c2 ab bc ca   abc ab bc ca   (2)

Từ (1), (2) suy ra: abc a b c ( mâu thuẫn với giả thiết ) nên điều giả sử là sai.  

Bài 11: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a b c abc   Chứng minh rằng có ít

nhất hai trong số các bất đẳng thức sau đúng:

Trang 21

2 2

yz  y 

Bất đẳng thức cuối cùng vô lý nên bài toán được chứng minh

Bài 12: Cho bốn số a, b, c, d thỏa mãn điều kiện: ac2(b d ) Chứng minh rằng có ít nhất

một trong các bđt sau là sai: a2 4 ;b c24d

Ngày đăng: 17/10/2023, 14:23

w