1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 13 đợt 8 đê thi cuối kì 1 lớp 11

22 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ 1 Lớp 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.. B.Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau?. Hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng thì chéo nhau.. .c

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 LOP 11- 2020- 2021

MÔN TOÁN THỜI GIAN:90 PHÚT

PHẦ 1 : TRẮC NGHIỆM 7 Đ

Câu 1 [Mức độ 1] Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?

A

31

n

n u

Câu 3: [Mức độ 1] Một ban chấp hành đoàn gồm 7 người, cần chọn 3 người vào ban thường vụ với

các chức vụ: Bí thư, Phó bí thư, Ủy viên thì có bao nhiêu cách chọn?

Câu 4: [Mức độ 2] Một hộp bóng đèn có 12 bóng, trong đó có 7 bóng tốt Lấy ngẫu nhiên 3 bóng.

Tính xác suất để lấy được ít nhất 2 bóng tốt

A

711

P 

2144

P 

122

P 

1455

P 

Câu 5 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi I là trung

điểm của OC , gọi (α) là mặt phẳng qua I và song song với SC , BD Thiết diện của (α) và

hình chóp S ABCD là hình gì?

A Tứ giác B Tam giác C Lục giác D Ngũ giác.

Câu 6 [ Mức độ 2] Cho hàm số y=2sinx+1 có đồ thị như hình vẽ Tìm số nghiệm x   [ 2 ; 2 ]

của phương trình 2sinx+ =1 m

với m Î (0;1).

Câu 7 [Mức độ 1] Cho 2 điểm A(1;3)và B(4; 1) Gọi A B', ' là ảnh của AB qua phép quay tâm

O, góc quay - 900 Khi đó, độ dài đoạn A B' ' bằng

Câu 9 [ Mức độ 2] Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lý, 2 quyển sách Hóa Lấy ngẫu

nhiên 3 quyển sách Tính xác suất để 3 quyển lấy ra thuộc 3 môn khác nhau

TỔ 13

Trang 2

Câu 11. Cho tứ diện ABCD. Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của ADBC như hình vẽ Giao tuyến

của hai mặt phẳng ADJ

và BCI

P

Q J

I

C A

Câu 12. Bạn Xuân có một cái lọ Ngày thứ nhất bạn bỏ vào lọ 1 viên kẹo, ngày thứ hai bạn bỏ vào 2

viên kẹo, ngày thứ ba bạn bỏ vào 4 viên kẹo… Biết sau khi bỏ hết số kẹo ở ngày thứ 12 thì lọđầy Hỏi ở ngày thứ mấy, số kẹo trong lọ chiếm

1

4 lọ?

A Ngày thứ 3 B Ngày thứ 4 C Ngày thứ 11 D Ngày thứ 10.

Câu 13: Khẳng định nào sau đây là sai?

A.Hàm số ytan 2 – 2x x là hàm số lẻ B Hàm số ycosx x 2 là hàm số chẵn

C.Hàm số ysinx1 là hàm số lẻ D Hàm số ytan 2 cot 3x x là hàm số chẵn

Câu 14: Cho hình chóp tứ giác SABCD có đáy là hình bình hành tâm O Tìm giao tuyến của hai mặt

phẳng (SAC) và (SBD)?

Câu 15 [ Mức độ 2] Giải phương trình A n35A n2 2n15 

Câu 16 [ Mức độ 2] Cho dãy số  u n có biểu diễn hình học như sau:

Công thức số hạng tổng quát của dãy số trên có thể là

A

21

n

n u

n

D u nn2

Trang 3

Câu 17 [Mức độ 2] Cho tam giác ABC có A1;2 , B1;3 , C4; 2 

Gọi A B C, ,  lần lượt là ảnhcủa A B C, , qua phép đối xứng qua trục hoành Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác A B C  

Câu 20: [ Mức độ 1] Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A.Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau

B.Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

C Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song.

D Hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng thì chéo nhau.

Câu 21 [ Mức độ 2] Từ các chữ số của tập hợp A0;1;2;3;4;5;6

lập được bao nhiêu số tự nhiêngồm 4 chữ số đôi một khác nhau?

Câu 22 [ Mức độ 2] Một nhóm 6 bạn học sinh mua vé vào rạp chiếu phim Các bạn mua 6 vé gồm 3

vé mang số ghế chẵn, 3 vé mang số ghế lẻ và không có hai vé nào cùng số Trong 6 bạn thì haibạn muốn ngồi bên ghế chẵn, hai bạn muốn ngồi bên ghế lẻ, hai bạn còn lại không có yêu cầu

gì Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ để thỏa mãn các yêu cầu của tất cả các bạn đó?

Câu 23 [Mức độ 3] Cho hàm số y= (2m- 1)sinx- (m+2)cosx+4m- 3 Với giá trị nào của m

thì hàm số xác định với mọi giá trị của x

211

m ³

211

m £

Câu 24 [Mức độ 1] Trong các hình sau đây: Hình tròn, hình thang cân, tam giác đều, hình vuông và elip.

Có bao nhiêu hình vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng

Câu 25: Trong mặt Oxy cho đường thẳng d y: = -x 1 và parabol ( ) :P y=x2- x+ Tìm hai điểm1

MN lần lượt nằm trên d và  P sao cho M N , đối xứng qua gốc tọa độ O.

Trang 4

Câu 30: Một lớp 11 có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ học giỏi Toán Giáo viên chọn 4 học sinh để dự

thi học sinh giỏi Toán cấp trường Xác xuất để chọn được số học sinh nam và nữ bằng nhau làbao nhiêu?

Câu 31 [ Mức độ 2] Cho biết

223

x  k

là họ nghiệm của phương trình nào sau đây?

A 2cosx   1 0 B 2sinx  3 0 C 2cosx   1 0 D 2sinx   1 0

Câu 32 [ Mức độ 2] Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình thang AB CD// , biết AB x và

CD a Gọi M , N , G lần lượt là trung điểm của AD , BC và trọng tâm tam giác SAB Tìm

x để thiết diện tạo bởi GMN và hình chóp S ABCD là hình bình hành.

A

32

a

x 

23

a

x 

C x3a D x2a

Trang 5

Câu 33 [ Mức độ 2] Nghiệm của phương trình sin2 x 4sinx 3 0, là:

m<

-

C

98

m<

hoặc m > 2 D m > 2

Câu 35 [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M N, lần

lượt là trung điểm của DC và BC Lấy điểm P trên cạnh SA , H là giao điểm của AC và

MN Khi đó, K là giao điểm của SO và mặt phẳng (PMN)được xác định như sau:

A K là giao điểm của SO và PH B K là giao điểm của SO và NP

C K là giao điểm của SO và MN D K là giao điểm của SO và PM

.c) Biết thiết diện tạo bởi mặt phẳng   chứa AM và song song với đường thẳng BD và hìnhchóp là một tứ giác Tính diện tích của thiết diện khi đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAC đều và hai đường chéo của thiết diện vuông góc với nhau.

Câu37 Giải phương trình: sin 2x= 3 cosx

Câu 38. Cho phương trình 2cos 2xsin2 xcosxsin cosx 2x m sinxcosx Tìm m để phương tình

Trang 6

ĐÁP ÁN – LỜI GIẢI CHI TIẾT

n

n u

với u n 2n 3,    là dãy số tăng.n *

Câu 2 [Mức độ 2] Với các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 ta có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5

chữ số khác nhau?

Lời giải

FB tác giả: Trường An Nguyễn

Số lập được có dạng abcde , trong đó

, , , 0;1;2;3;4;5;60

0;2;4;6

a b c d a e

+ Bước 3: Chọn 3 chữ số từ 5 chữ số còn lại rồi xếp vào 3 vị trí , ,b c d  có A cách53

Áp dụng quy tắc nhân, lập được 3.5.A 53 900 số

Vậy lập được tất cả 360 900 1260  số

Câu 5: [Mức độ 1] Một ban chấp hành đoàn gồm 7 người, cần chọn 3 người vào ban thường vụ với

các chức vụ: Bí thư, Phó bí thư, Ủy viên thì có bao nhiêu cách chọn?

Lời giải

Tác giả: Võ Quang Anh; Fb:Anh Võ Quang.

Chọn B

Trang 7

Chọn 3 người trong 7 người và giữ 3 chức vụ khác nhau nên số cách là: A 73 210

Câu 6: [Mức độ 2] Một hộp bóng đèn có 12 bóng, trong đó có 7 bóng tốt Lấy ngẫu nhiên 3 bóng.

Tính xác suất để lấy được ít nhất 2 bóng tốt

A

711

P 

2144

P 

122

P 

1455

- Lấy 3 bóng tốt trong 7 bóng tốt không phân biệt thứ tự Số cách là: C73.

Suy ra, số cách lấy ra được ít nhất 2 bóng tốt trong 12 bóng là: C73C C72 51

Không gian mẫu: Lấy 3 bóng trong 12 bóng không phân biệt thứ tự các bóng lấy ra nên số cáchlấy là:   3

12

n  C Gọi biến cố A: “Lấy 3 bóng trong 12 bóng sao cho có ít nhất 2 bóng tốt” Khi đó,

Câu 5 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi I là trung

điểm của OC , gọi (α) là mặt phẳng qua I và song song với SC , BD Thiết diện của (α) vàhình chóp S ABCD là hình gì?

A Tứ giác B Tam giác C Lục giác D Ngũ giác.

Lời giải

FB tác giả: Trần Minh Hải

Trang 8

Vậy thiết diện của (α) và hình chóp S ABCD là ngũ giác MNKPQ.

Câu 6 [ Mức độ 2] Cho hàm số y=2sinx+1 có đồ thị như hình vẽ Tìm số nghiệm x   [ 2 ; 2 ]

của phương trình 2sinx+ =1 m

với m Î (0;1).

Lời giải

FB tác giả: Trần Minh Hải

Từ đồ thị hàm số y=2sinx+1ta suy ra đồ thị hàm số y= 2sinx+1

Số nghiệm của phương trình 2sinx+ =1 m( )1

bằng số giao điểm hai đồ thị y2sinx1

và đường thẳngy m

Dựa vào đồ thị hàm số y= 2sinx+1

trên x   [ 2 ; 2 ] ta thấy khi m0;1

thì hai đồ thịcắt nhau tại 8 giao điểm do đó phương trình (1) có 8 nghiệm phân biệt

Câu 7 [Mức độ 1] Cho 2 điểm A(1;3)và B(4; 1) Gọi A B', ' là ảnh của AB qua phép quay tâm

O, góc quay - 900 Khi đó, độ dài đoạn A B' ' bằng

Lời giải

Tác giả: Trần Văn Hiếu; Fb: Hieu Tran

Trang 9

Câu 9 [ Mức độ 2] Trên giá sách có 4 quyển sách Toán, 3 quyển sách Lý, 2 quyển sách Hóa Lấy ngẫu

nhiên 3 quyển sách Tính xác suất để 3 quyển lấy ra thuộc 3 môn khác nhau

FB tác giả: Hoan Nguyễn

Không gian mẫu   3

9 84

n  C

Gọi A : “3 quyển lấy ra thuộc 3 môn khác nhau”.

Chọn 3 quyển sách thuộc ba môn khác nhau nên chọn 1 quyển sách Toán, 1 quyển sách Lý, 1

Trang 10

Câu 11. Cho tứ diện ABCD. Gọi ,I J lần lượt là trung điểm của ADBC như hình vẽ Giao tuyến

của hai mặt phẳng ADJ

và BCI

P

Q J

I

C A

Vậy BCI  ADJ IJ

Câu 12. Bạn Xuân có một cái lọ Ngày thứ nhất bạn bỏ vào lọ 1 viên kẹo, ngày thứ hai bạn bỏ vào 2

viên kẹo, ngày thứ ba bạn bỏ vào 4 viên kẹo… Biết sau khi bỏ hết số kẹo ở ngày thứ 12 thì lọđầy Hỏi ở ngày thứ mấy, số kẹo trong lọ chiếm

Trang 11

và SBD

là đường thẳng SO

Trang 12

Câu 15 [ Mức độ 2] Giải phương trình A n35A n2 2n15 

Câu 16 [ Mức độ 2] Cho dãy số  u n

có biểu diễn hình học như sau:

Công thức số hạng tổng quát của dãy số trên có thể là

A

21

n

n u

FB tác giả: Kiệt Nguyễn

Theo biểu diễn hình học:

1

2.11

1 1

u  

2

4 2.2

3 2 1

u  

3

Dễ dàng chứng minh biểu thức bằng phương pháp quy nạp

Câu 17 [Mức độ 2] Cho tam giác ABC có A1;2 , B1;3 , C4; 2 

Gọi A B C, ,  lần lượt là ảnhcủa A B C, , qua phép đối xứng qua trục hoành Tìm tọa độ trọng tâm của tam giác A B C  

FB Lê Năng Tác giả: Lê Đình Năng

Gọi G là trọng tâm của ΔABC Khi đó

Trang 13

13

G

G

x y

và  

2

1 1 1

VP     1 đúng khi n 1Giả sử  1 đúng khi n k  , tức là 1 1 3   2k1 k2(*)

Cộng hai vế của (*) với 2k  ta được1

( ) 2 ( )2

1 3 5 (2+ + + + k- 1)+ 2k+ =1 k +2k+ =1 k+1   1 cũng đúng khi n k 1

Theo phương pháp qui nạp suy ra  1

đúngXét mệnh đề c) n3- n chia hết cho 3 với mọi n NÎ * Ta có

S n  n n n   nn n

, ta thấy S là tích của 3 số tự nhiên liên tiếp, mà trong 3

số tự nhiên liên tiếp luôn có 1 số chia hết cho 3, do đó S   mệnh đề đúng.3

Trang 14

Câu 20: [ Mức độ 1] Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A.Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau

B.Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau

C Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song.

D Hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng thì chéo nhau.

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Trọng Nghĩa; Fb: Nghĩa Nguyễn

Dựa vào vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian ta được đáp án đúng là D

Trang 15

Lời giải

FB tác giả: Phong Nha

Gọi số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau là abcd ( a0).

Chọn chữ số a có 6 cách.

Các chữ số còn lại có A63 cách chọn.

Vậy số các số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau là: 6.A63 720 số.

Câu 22 [ Mức độ 2] Một nhóm 6 bạn học sinh mua vé vào rạp chiếu phim Các bạn mua 6 vé gồm 3

vé mang số ghế chẵn, 3 vé mang số ghế lẻ và không có hai vé nào cùng số Trong 6 bạn thì haibạn muốn ngồi bên ghế chẵn, hai bạn muốn ngồi bên ghế lẻ, hai bạn còn lại không có yêu cầu

gì Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ để thỏa mãn các yêu cầu của tất cả các bạn đó?

Lời giải

FB tác giả: Phong Nha

Số cách chọn 2 vé cho hai bạn muốn ngồi ghế bên chẵn là A32.

Số cách chọn 2 vé cho hai bạn muốn ngồi ghế bên lẻ là A32.

Còn lại 2 vé cho hai bạn còn lại có 2! cách.

Vậy số cách chọn là: A A32 .2! 7232  cách

Câu 23.[Mức độ 3] Cho hàm số y= (2m- 1)sinx- (m+2)cosx+4m- 3 Với giá trị nào của m

thì hàm số xác định với mọi giá trị của x

211

m ³

211

m £

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Thị Thùy Nương

Để hàm số xác định với mọi giá trị của x khi và chỉ khi

Trang 16

( )

2

2 2

2 2

34

211

m

m m

Câu 24 [Mức độ 1] Trong các hình sau đây: Hình tròn, hình thang cân, tam giác đều, hình vuông và elip.

Có bao nhiêu hình vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Thị Thùy Nương

Hình tròn, hình vuông và elip là những hình vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng

Câu 25: Trong mặt Oxy cho đường thẳng d y: = -x 1 và parabol ( ) :P y=x2- x+ Tìm hai điểm1

MN lần lượt nằm trên d và  P sao cho M N , đối xứng qua gốc tọa độ O.

Gọi M m m ;  1d , vì M đối xứng N qua gốc tọa độ O suy ra Nm m; 1

Theo giả thiết N m m; 1   P ta có:

.Với m= Þ0 M(0; 1), (0;1)- N

Với m= - Þ2 M( 2; 3), (2;3)- - N .

Trang 17

Vậy có hai cặp điểm thỏa mãn yêu cầu bài ra: M(0; 1), (0;1)- NM( 2; 3), (2;3)- - N .

Câu 26: Cho dãy số ( )x n thỏa mãn

1 1

FB tác giả: Nguyễn Văn Rin

* Biểu thức tọa độ của phép đối xứng trục Ox là

Trang 18

Câu 28 [Mức độ 3] Tập xác định của hàm số

1 sin

1 cos

x y

FB tác giả: Nguyễn Văn Rin

Điều kiện: 1 sin 0 * 

1 cos

x x

Ta có 1 sin  x nên 1 sin1  x 0

Và 1 cos  x nên 1 cos1  x 0

x  k

là họ nghiệm của phương trình nào sau đây?

A 2cosx   1 0 B 2sinx  3 0 C 2cosx   1 0 D 2sinx   1 0

Lời giải

FB tác giả: Lê Bình

Chọn C

22

Câu 34 [ Mức độ 2] Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang AB CD// , biết AB x  và CD a

Gọi M , N , G lần lượt là trung điểm của AD , BC và trọng tâm tam giác SAB Tìm x để

thiết diện tạo bởi GMN

và hình chóp S ABCD là hình bình hành.

A

32

a

x 

23

Trang 19

Ta có MN AB từ G kẻ đường thẳng song song với // AB cắt SA và SB lần lượt tại QP

Thiết diện cắt bởi mặt phẳng GMN

Câu 35 [ Mức độ 3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O Gọi M N, lần

lượt là trung điểm của DC và BC Lấy điểm P trên cạnh SA , H là giao điểm của AC và

MN Khi đó, K là giao điểm của SO và mặt phẳng (PMN)được xác định như sau:

A K là giao điểm của SO và PH B K là giao điểm của SO và NP

C K là giao điểm của SO và MN D K là giao điểm của SO và PM

Trang 20

Từ (1) và (2)  K là giao điểm của SO và (PMN).

Câu 37: (1,5 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành.Gọi M là trung điểm của

SC

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAB

và SCD

.b) Tìm giao điểm của đường thẳng AM và mặt phẳng SBD

.c) Biết thiết diện tạo bởi mặt phẳng   chứa AM và song song với đường thẳng BD và hìnhchóp là một tứ giác Tính diện tích của thiết diện khi đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tam giác SAC đều và hai đường chéo của thiết diện vuông góc với nhau.

Lời giải

FB tác giả: Cao Huu Truong

a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAB

.Gọi O ACBD và  I AMSO

Trang 21

c) Tính diện tích thiết diện.

Từ I kẻ đường thẳng song song với BD đồng thời cắt SB và SD tại MP

Nối các đường thẳng AN , NM , MPAP

Suy ra thiết diện của mặt hẳng  

và hình chóp là tứ giác ANMP có hai đường chéo AM

và PN vuông góc với nhau.

Ta có ACAB2BC2 a 2 nên SA SC a  2 và

22

a SM

.Khi đó

2

3sin

22

3223

x x

k x

Trang 22

2cos 2 sin cos sin cos sin cos

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:29

w