1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 13 đợt 6 đề thi giữa kì lớp 10 trường việt đức

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1 Lớp 11
Trường học Trường Việt Đức
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 817,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây đúng?. [Mức độ 1] Đồ thị trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đâyA. [ Mức độ 1] Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng.. Đồ thị của hà

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIƯA HỌC KÌ 1 LOP 11 TRƯỜNG AMS NĂM

2020- 2021 MÔN TOÁN THỜI GIAN:90 PHÚT

Câu 1 [ Mức độ 1] Cho ba điểm M N P, , Khẳng định nào sau đây đúng?

A NP NM  PM

B NP NM  MP

C NP NM MN

  

D NP NM PN

  

Câu 2 [ Mức độ 1] Cho hàm số   2 1 1

x khi x

y f x

x khi x

 Tính f  1.

A f  1  1 B f  1  5

C f  1  4 D f  1  3

Câu 3 [ Mức độ 2] Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 6 Tính AB AC

 

A 6 3

B 12

C 18

D 6 2

Câu 4 [Mức độ 1] Đồ thị trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?

A.

2 1

3 3

y x

yx

2 1

3 3

yx

Câu 5 [Mức độ 1] Tập xác định D của hàm số y x 2 x3.

A. D 2;. B. D    3; . C. D  D. D    2; 

Câu 6 [ Mức độ 2]Tìm abbiết đồ thị hàm số y ax b  đi qua hai điểm A2;1 , B1; 2 

A a 1 và b 1. B a 2 và b 1. C a 1 và b 1 D a 2 và b 1.

Câu 7 [ Mức độ 1]Mệnh đềP x :" x ,x2 x 7 0"

Phủ định mệnh đề P x 

A  x ,x2 x 7 0 B  x ,x2 x 7 0

TỔ 13

Trang 2

C  x ,x2 x 7 0 D  x ,x2 x 7 0.

Câu 8. [Mức độ 2]Tìm tất cả các giá trị thực của x để mệnh đề :"2 P x   là mệnh đề sai?1 0"

A

1 2

x 

1 2

x 

1 2

x 

1 2

x 

Câu 9 [Mức độ 1]Đồ thị của hàm số y 2x1 song song với đồ thị hàm số nào trong các hàm số

sau đây?

A y 2x1 B y 2x1 C y 2x1 D y 2 1 x

Câu 10 [Mức độ 2]Tìm m để hàm số y2m1x m  3 nghịch biến trên R

A

1 2

m  

1 2

m  

1 2

m 

1 2

m 

Câu 11 [Mức độ 2]Cho tập Ax|x2 x12 0 

Viết tập A dưới dạng liệt kê các phần tử ta

được:

A A   3; 4

B A   4;3

C A  3

D A  4

Câu 12 [ Mức độ 1] Khẳng định nào sau đây đúng?

A   3  3;7 B 3   3;7 C   3  3;7 D   3  3;7

Câu 13 [ Mức độ 1] Cho a  0, vectơ nào sau đây cùng hướng với vectơ a ?

A 2 5 a

B 3 a C 2020a

D a

Câu 14. [ Mức độ 1] Cho hai vecto avà blà các vecto khác vecto Biết vecto a là vecto đối của vecto

b Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hai vecto a b,

  ngược hướng B Hai vecto a b,

  chung điểm đầu

C. Hai vecto a b,

  cùng phương D Hai vecto a b,

  cùng độ dài

Câu 15 [ Mức độ 1] Cho mệnh đề chứa biến P n 2n

.Tính P  3

A P  3  6 B P  3  9 C P  3  9 D P  3  6

Câu 16 [ Mức độ 1] Điểm nào sau đây thuôc đồ thị hàm số

1 1

y x

A.M1(2;1) B M1(2; 1) C 1

1 (2; ) 3

M

D M1(2;0). Nhận thấy điểm 1

1

2 1

 Vậy điểm M1(2;1) thuộc đồ thị hàm số đã cho.

Câu 17 [ Mức độ 2] Cho a 2020

Tính

1

2a

 

A. 4040 B. 1010 C. 1010 D. 4040

Trang 3

Câu 18 [ Mức độ 1] Cho ba tập hợp khác rỗng: :A “Tập hợp các học sinh của lớp 10M”, : B “Tập hợp

các học sinh nam của lớp 10M”, :C “Tập hợp các học sinh nữ của lớp 10M” Khẳng định nào

sau đây đúng?

A C  A B B C A B \ C CB A\ D C A B 

Câu 19 [ Mức độ 2] Cho hàm số

 

2

2

1 1

khi x

  

 Tính f  4

A f  4 3

B f  4 15

C  4 2

3

D f  4  0

Câu 20 [ Mức độ 1] Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A

x A

x A B

x B

ì Î ïï

Î Ç Û íï Î

ïî B

x A

x A B

x B

é Î ê

ê Î

C

x A

x A B

x B

ì Ï ïï

Î Ç Û íï Î

ïî D

x A

x A B

x B

é Ï ê

ê Î

Câu 21 [ Mức độ 1] Viết tập hợp A={x RÎ | 3- < £x 5}

dưới dạng khoảng ( đoạn, nửa khoảng)

A A= -( 3;5)

B.A= -( 3;5]

C [- 3;5]

Câu 22 [ Mức độ 1] Cho hàm số yf x 

có đồ thị như hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên  ;0

và đồng biến trên 0; .

B Hàm số nghịch biến trên 

C Hàm số đồng biến trên 

D Hàm số đồng biến trên  ;0

và nghịch biến trên 0; 

Câu 23 [ Mức độ 1] Cho tập hợp A   ;3 ; B1;5

Khi đó tập A B là

A  ;5 B 1;3. C  ;1 D 3;5 .

Câu 24 [ Mức độ 1] Cho tam giác ABC vuông tại A có AB3;AC Khi đó 4 BC

bằng

Câu 25. [ Mức độ 1] Tìm tập xác định D của hàm số

3 1 1

x y x

A D \ 1 

B D  1; 

C D  D D  1; 

Trang 4

Câu 26 [ Mức độ 2] Cho hai vecto a 0

  ,b 0

  Điều kiện cần và đủ để a b  a b

   

là:

A ab

 

  cùng hướng

C Giá của hai vecto a b,

  vuông góc với nhau D Hai vecto a b,

  ngược hướng

Câu 27. [ Mức độ 2] Cho hình bình hành ABCD tâm O Khẳng định nào sau đây sai?

A AO BO CO DO     0

B AO BO AB  

C AB DC

 

  

Câu 28 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB  , 5 AC  Tính 6 AB 2AC

 

Câu 29 Cho các tập hợp Ax| x 1 0

;

2 2

4

x

B x

; C x|x2 x 1

;

Trong tất cả các tập hợp trên có bao nhiêu tập rỗng?

Câu 30. [Mức độ 2] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 2020;2021

để hàm số

ymxm

đồng biến trên ¡

Câu 31 [Mức độ 2] Cho hai tập khác rỗng Am1;4 , B  2;2m2

, m  ¡ Xác định m để

AB

A.m 1;

C m 1;

Câu 32 [Mức độ 2] Cho hàm số

 

2

1

1, 2

x

x

 

 Tính Pf  2 f 2

.

A

5 3

P 

8 3

P 

C P  4 D P 6.

Câu 33 [Mức độ 3] Cho hàm số y 1 2x có đồ thị như trong hình vẽ3

Hãy dựa vào đồ thị, tìm điều kiện của tham số m để phương trình 2x 3 m có đúng một 0 nghiệm âm

Trang 5

A m 3;   0 B m 3;   0 C m 3;  D m 3; 

Câu 34 [Mức độ 2]Cho hàm số

2

( )

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đồ thị của hàm số ( )f x đối xứng qua gốc tọa độ.

B ( )f x luôn dương với mọi giá trị của x.

C Đồ thị của hàm số ( )f x đối xứng qua trục hoành.

D Đồ thị hàm số ( )f x nhận trục tung làm trục đối xứng.

Câu 35 [Mức độ 3]Cho tam giác ABC vuông tại A có AB3,AC  , điểm D thuộc cạnh BC sao 4

cho BD  Khẳng định nào sau đây đúng?2

A

ADABAC

B

ADABAC

C

ADABAC

D

ADABAC

Trang 6

LỜI GIẢI – ĐÁP ÁN

Câu 1 [ Mức độ 1] Cho ba điểm M N P, , Khẳng định nào sau đây đúng?

A NP NM  PM

B NP NM  MP

C NP NM MN

  

D NP NM PN

  

Lời giải

FB tác giả: Phong Nha

Áp dụng quy tắc hiệu hai vecto ta được: NP NM MP

  

Câu 2 [ Mức độ 1] Cho hàm số   2 1 1

x khi x

y f x

x khi x

 Tính f  1.

A f  1  1 B f  1  5

C f  1  4 D f  1  3

Lời giải

FB tác giả: Phong Nha

Vì   1 1 f 1   1 4 5

Câu 3. [ Mức độ 2] Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng 6 Tính AB AC

 

A 6 3

B 12

C 18

D 6 2

Lời giải

FB tác giả: Phong Nha

Gọi H là trung điểm BC

Khi đó: AB AC

2

AH

   

Câu 4 [Mức độ 1] Đồ thị trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau đây?

A.

2 1

3 3

y x

yx

2 1

3 3

yx

Trang 7

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Thị Thùy Nương

Ta có đường thẳng

yx

đi qua

0; ; ;0

   

Câu 5 [Mức độ 1] Tập xác định D của hàm số y x 2 x3.

A. D 2;. B. D    3; . C. D  D. D    2; 

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Thị Thùy Nương

Điều kiện

2

x

Câu 6 [ Mức độ 2]Tìm abbiết đồ thị hàm số y ax b  đi qua hai điểm A2;1 , B1; 2 

A a 1 và b 1. B a 2 và b 1. C a 1 và b 1 D a 2 và b 1.

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn HX

Đồ thị hàm số y ax b  đi qua hai điểm A2;1 , B1; 2 

ta có hệ phương trình:

Câu 7 [ Mức độ 1]Mệnh đềP x :" x ,x2 x 7 0"

Phủ định mệnh đề P x 

A  x ,x2 x 7 0 B  x ,x2 x 7 0

C  x ,x2 x 7 0 D  x ,x2 x 7 0

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn HX

Theo lý thuyết phủ định mệnh đề P x :" x ,x2 x 7 0"

được x ,x2 x 7 0

Câu 8 [Mức độ 2]Tìm tất cả các giá trị thực của x để mệnh đề :"2P x   là mệnh đề sai?1 0"

Trang 8

A

1 2

x 

1 2

x 

1 2

x 

1 2

x 

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Văn Rin

Ta có

1

2 1 0

2

Câu 9 [Mức độ 1]Đồ thị của hàm số y 2x song song với đồ thị hàm số nào trong các hàm số1

sau đây?

A y 2x 1 B y 2x 1 C y 2x 1 D y 2 1 x

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Văn Rin

Đồ thị của hàm số y 2x song song với đồ thị hàm số1 y 2x vì 1

a a

b b

Câu 10 [Mức độ 2]Tìm m để hàm số y2m1x m  3 nghịch biến trên R

A

1 2

m  

1 2

m  

1 2

m 

1 2

m 

Lời giải

FB tác giả: Phan Quang Sơn Chọn B

Hàm số nghịch biến trên R

1

2

       

Câu 11 [Mức độ 2]Cho tập Ax|x2 x12 0 

Viết tập A dưới dạng liệt kê các phần tử ta

được:

A A   3; 4 . B A   4;3 . C A  3 . D A  4 .

Lời giải

FB tác giả: Phan Quang Sơn

Chọn D.

Ta có

4

x

x

x



       

Vậy A  4

Câu 12 [ Mức độ 1] Khẳng định nào sau đây đúng?

A   3  3;7

B 3   3;7

C   3  3;7

D 3  3;7

Lời giải

FB tác giả: Lê Bình

Chọn C

 3;7 3 7 3  3;7

x     x    

Trang 9

Câu 13 [ Mức độ 1] Cho a  0, vectơ nào sau đây cùng hướng với vectơ a ?

A 2 5 a

B 3 a

C 2020aD a

Lời giải

FB tác giả: Lê Bình

Chọn C

Cho a0,k 0

 

, vectơ acùng hướng ka nếu k 0

Câu 14. [ Mức độ 1] Cho hai vecto a

và b

là các vecto khác vecto Biết vecto a

là vecto đối của vecto

b Khẳng định nào sau đây là sai?

A Hai vecto ,a b

  ngược hướng B Hai vecto ,a b

  chung điểm đầu

C. Hai vecto ,a b

  cùng phương D Hai vecto ,a b

  cùng độ dài

Lời giải

FB tác giả: Thuy Lieu thuy

Hai vecto đối nhau là hai vecto ngược hướng và cùng độ dài, do đó chúng có thể cùng phương

Nhưng hai vecto đối nhau không nhất thiết chung điểm đầu Do đó đáp án C sai

Câu 15 [ Mức độ 1] Cho mệnh đề chứa biến P n  2n

.Tính P  3.

A P  3  6 B P  3  9 C P  3  9 D P  3  6

Lời giải

FB tác giả: Thuy Lieu Thuy

Ta có P  32 3   Vậy chọn A6

Câu 16 [ Mức độ 1] Điểm nào sau đây thuôc đồ thị hàm số

1 1

y x

A.M1(2;1) B M1(2; 1) C 1

1 (2; ) 3

M

D M1(2;0).

Lời giải

FB tác giả: Võ Văn Trung

Chọn A

Lần lượt thay tọa độ ở các đáp án vào hàm số

1 1

y x

Nhận thấy điểm 1

1

2 1

 Vậy điểm M1(2;1) thuộc đồ thị hàm số đã cho.

Câu 17 [ Mức độ 2] Cho a 2020

Tính

1

2a

 

A. 4040 B. 1010 C. 1010 D. 4040

Lời giải

Trang 10

FB tác giả: Võ Văn Trung

Chọn B

2a 2 a

.2020 1010 2

Câu 18 [ Mức độ 1] Cho ba tập hợp khác rỗng: :A “Tập hợp các học sinh của lớp 10M”, : B “Tập hợp

các học sinh nam của lớp 10M”, :C “Tập hợp các học sinh nữ của lớp 10M” Khẳng định nào

sau đây đúng?

A C  A B B CA B\ C CB A\ D C A B

Lời giải

FB tác giả: Cao Huu Truong

Ta có CA B\

Câu 19 [ Mức độ 2] Cho hàm số

 

2

2

1 1

khi x

y f x x

x khi x

  

 Tính f  4 .

A f  4  3 B f  4 15

C  4 2

3

D f 4  0

Lời giải

FB tác giả: Cao Huu Truong

Ta có f  4 421 15

Câu 20 [ Mức độ 1] Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A

x A

x A B

x B

ì Î ïï

Î Ç Û í

ï Î

ïî B

x A

x A B

x B

é Î ê

ê Î

C

x A

x A B

x B

ì Ï ïï

Î Ç Û íï Î

ïî D

x A

x A B

x B

é Ï ê

ê Î

Lời giải

FB tác giả: Tuan Nguyễn

Ta có

x A

x A B

x B

ì Î ïï

Î Ç Û íï Î

ïî nên chọn đáp án A.

Câu 21 [ Mức độ 1] Viết tập hợp A={x RÎ | 3- < £x 5} dưới dạng khoảng ( đoạn, nửa khoảng).

A A= -( 3;5). B.A= -( 3;5] C [- 3;5]. D [- 3;5).

Lời giải

FB tác giả: Tuan Nguyễn

Ta cóA={x RÎ | 3- < £x 5}Û A= -( 3;5] nên chọn đáp án B.

Trang 11

Câu 22 [ Mức độ 1] Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ:

Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên  ;0 và đồng biến trên 0; .

B Hàm số nghịch biến trên 

C Hàm số đồng biến trên 

D Hàm số đồng biến trên  ;0

và nghịch biến trên 0; .

Lời giải

FB tác giả: Vũ Văn Tuấn

Từ trái qua phải đồ thị hàm số luôn đi lên

Do đó hàm số đồng biến trên 

Câu 23 [ Mức độ 1] Cho tập hợp A   ;3 ; B1;5

Khi đó tập A B là

A  ;5 B 1;3. C  ;1 D 3;5.

Lời giải

FB tác giả: Vũ Văn Tuấn

Ta có A B    ;31;5    ;5

Câu 24. [ Mức độ 1] Cho tam giác ABC vuông tại A có AB3;AC Khi đó 4 BC

bằng

Lời giải

FB tác giả: Xu Xu

Ta có

BCABAC     BC BC

Câu 25. [ Mức độ 1] Tìm tập xác định D của hàm số

3 1 1

x y x

Lời giải

FB tác giả: Xu Xu

Hàm số xác định khi x  1 0 x 1

Vậy D \ 1  .

-Câu 26 [ Mức độ 2] Cho hai vecto a  0,b  0 Điều kiện cần và đủ để a b  a b

   

là:

Trang 12

A ab

 

  cùng hướng

C Giá của hai vecto ,a b

  vuông góc với nhau D Hai vecto ,a b

  ngược hướng

Lời giải

FB tác giả: Lớp Toán Thầy Huy

Ta có

a b   a b   a b   a b 

a a b b a a b b

          

0

a b

  

a b

  (Do a 0

  ,b 0

  )

Câu 27. [ Mức độ 2] Cho hình bình hành ABCD tâm O Khẳng định nào sau đây sai?

A AO BO CO DO     0

  

C AB DC

  

Lời giải

FB tác giả: Lớp Toán Thầy Huy

O

B A

Ta có

AO BO CO DO    AO CO  BO DO   

          

          

          

          

          

          

          

          

          

          

          

          

          

          

(A đúng)

AO BO AO OB AB   

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

    

(B đúng)

AB DC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(C đúng)

AO DO AO OB AB   

    

(D sai)

Câu 28 Cho tam giác ABC vuông tại AAB  , 5 AC  Tính 6 AB 2AC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lời giải

FB tác giả: Mung Thai

 AB 2AC2 AB2               4.AB AC 4AC2 25 0 4.36 169  

Trang 13

2 13

AB AC

   

Câu 29 Cho các tập hợp Ax| x 1 0

;

2 2

4

x

B x

; Cx|x2 x 1

;

Trong tất cả các tập hợp trên có bao nhiêu tập rỗng?

Lời giải

FB tác giả: Mung Thai

Ta có, với x  : 1 x  1 0 x nên 1 A   1

Ta có, với x 0; x  : 4

2

2

4

x

xx      (loại) Nên B 

Ta có: x2  x 1 0 vô nghiệm Nên C 

Ta có: x 2  0 x 2 0  x Nên 2 D  2 .

Vậy trong tất cả các tập hợp trên có hai tập rỗng

Câu 30 [Mức độ 2] Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 2020;2021

để hàm số

ymxm

đồng biến trên ¡

Lời giải

FB Lê Năng, tác giả: Lê Đình Năng

Hàm số ym2 4x2m

đồng biến trên ¡

2

m

m

Lại có m nguyên thuộc đoạn 2020;2021  m  2020; 2019; 3;3;4; ;2021  

 có   3  2020 1 2021 3 1   4037

Câu 31 [Mức độ 2] Cho hai tập khác rỗng Am1;4 , B  2;2m2

, m  ¡ Xác định mđể

AB

A.m 1;

C m 1;

Lời giải

FB Lê Năng tác giả: Lê Đình Năng

Yêu cầu bài toán tương đương với

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w