1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổ 13 đợt 7 kiểm tra cuối kì 1 lớp 10 2

19 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ 1 lớp 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây đúng?3 A... Phương trình nào sau đây vô nghiệm?.. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A.Hàm số trên là hàm số vừa chẵn vừa lẻ B.Hàm số trên là

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 LOP 10- 2020- 2021

MÔN TOÁN THỜI GIAN:90 PHÚT

Câu 1 [ Mức độ 1] Số tập con của tập X={1;2;3;a} là:

Câu 2 [ Mức độ 1] Cho tập Ax/ x 2

B x/ (x 1)(x  4) 0

.Khi đó tập AB là:

A 2, 1,1, 2 

C 4, 2, 1, 0,1, 2, 4  

D 2, 1, 0,1, 2 

Câu 3.Cho hàm số y x 2 2x Khẳng định nào sau đây đúng?3

A Hàm số đồng biến trên  ;1

B Hàm số nghịch biến trên  ; 2

C Hàm số nghịch biến trên  ;1

D Hàm số đồng biến trên 0; 

Câu 4. Hàm số y x 2 4x có đồ thị là hình vẽ nào sau đây?

X Y

O 1

I

-4

X Y

O 1

X Y

O

1 2

-2

I

2

X

Y

O

1

-4 2

I

H1 H2 H3 H4

Câu 5: [ Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy, cho ( 2;0) A - , (5; 4)B - Tọa độ trung điểm I của AB là:

A I3; 4 

3

;2 2

3

; 2 2

2

; 2 3

Câu 6: [ Mức độ 1] Tìm giá trị của m sao cho phương trình 2x2+6x- 3m= có hai nghiệm phân0

biệt

A

3 2

m  

B

3 2

m 

C

3 2

m  

D với mọi m

Câu 7. [ Mức độ 2] Cho tam giác ABC vuông cân tại A , AB a Tính AB AC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔ 13

Trang 2

A 2a B

3 2

a

Câu 8 [ Mức độ 2] Cho phương trình x2 2m1x m 2 3m  Giá trị của m để phương trình có0

2nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 2 2

1 2 8

xx  là:

Câu 9 Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A

1

x x

2 0 4

x x

Câu 10 Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính AB AC AD 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Câu 11. Nghiệm của hệ phương trình

2

2

3 3

A 0;0 , 2;2  

B. 2;2

C. 6;2 , 2; 6   

D 0;0 , 2; 2   

Câu 12. Trên đường thẳng AB lấy điểm C sao cho

2 3

CA   CB

Hỏi hình vẽ nào dưới đây là đúng?

A

H 1

A

H 2

H 3

H4

.Câu 13 [Mức độ 2] Với giá trị nào của m thì hệ phương trình nghiệm 2

x y

Câu 14 [Mức độ 2] Cho số thực x  Tìm x để 0  

9

;16x ;

x

    

A

3

0

4 x

 

3

0

4 x

 

3

0

4 x

 

3

0

4 x

 

Câu 15: Cho hàm số

y

x 1

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A.Hàm số trên là hàm số vừa chẵn vừa lẻ B.Hàm số trên là hàm số không chẵn không lẻ

Trang 3

C.Hàm số trên là hàm số lẻ D.Hàm số trên là hàm số chẵn

Câu 16: Cho hàm số 2

1

x y

+

=

- + - Tìm m đề hàm số xác định trên khoảng ( 1;- +¥ )

A.

3 4

m ³

3 4

m <

Câu 17 [ Mức độ 2] Cho biết cota = Tính giá trị của 5 E=2 cos2a+5 sin cosa a+ ?1

A

10

100

101

50

26

Câu 18 [ Mức độ 3] Người ta làm một cái cổng hình parabol có phương trình y=ax2+bx c+

như hình vẽ ,chiều rộng của cổng là OA=10m.Một điểm M nằm trên cổng cách mặt đất một

khoảng

27 5

và khoảng cách từ H đến O bằng 1 m Hỏi chiều cao của cổng là bao nhiêu

Câu 19 [ Mức độ 2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.  x , x2  chia hết cho 3.x 1 B.   x , x2  x

C.  x , x1 x2 x

D.  x ,x2  x 1 0

Câu 20 [ Mức độ 2] Cho tứ giác ABCD Số các vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là

các đỉnh của tứ giác ABCD là:

Câu 21 Mệnh đề phủ định của mệnh đề A :" x : x2  x 1 0" là:

A A :" x : x2  x 1 0" B A :" x : x2  x 1 0"

C A :" x : x2  x 1 0" D A :" x : x2  x 1 0"

Câu 22.Tập xác định của hàm số y 2x 3 là:

A

3

; 2



  B

2

; 3



  C

3

; 2



  D

3

; 2

 

Trang 4

Câu 23 Cho tập A [ 2;3] , B (1;5]   Khi đó A \ B là:

A [ 2;1) B ( 2;1) C ( 2;1] D [ 2;1]

Câu 24 Cho các vectơ a4; 2 ,  bm;1

Tìm số m để hai vectơ avà b

cùng phương ?

Câu 25. Cho hình chữ nhật ABCD có AB  , 3 AD 4 Gọi M là điểm thỏa mãn điều kiện AM  k AB.

Giá trị k để hai đường thẳng AC và DM vuông góc nhau là:

A

16

9

4

3

4.

Câu 26. Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A2;4

, B1;2

, C6;2

Tam giác ABC là tam giác gì?

A Đều B. Cân tại A C. Vuông tại A D Vuông cân tại A

Câu 27: Tìm m để phương trình 2x2  x  2 m   x 2 có nghiệm

A m  0 B m  3 C

25 4

m 

D

25 8

m 

Câu 28: Cho hình chữ nhật ABCD có AB =3,AD =4 nội tiếp trong đường tròn tâm O, gọi M là điểm

bất kỳ trên đường tròn (O) Tính P = MAuuur+MBuuur+MCuuur+MCuuur

Câu 29. Giá trị của biểu thức

sin 60 tan 30 M

cot120 cos 30

3

Câu 30. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y2x2 x trên đoạn 1 1; 2

Khi đó M+m là:

39

63

8 .

B – TỰ LUẬN

Câu 1 ( 1 điểm) Cho hàm số y=x2- 4x+ 3

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên

b) Biết (P) cắt đường thẳng d: y= -x 3tại hai điểm phân biệt A,B Tính độ dài đoạn thẳng AB

Câu 2.( 1 điểm) Cho tam giác ABC Gọi M N là trung điểm của , BC BM Hãy phân tích AN,  theo

,

AB AC

 

Câu 3 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng Cho hàm số 0xy , cho tam giác ABC có A0; 2 

, B5;0,

3;5

Trang 5

a) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông cân tại B Tính diện tích tam giác ABC

b) Tìm M trên trục 0x sao cho MA2MB2 nhỏ nhất

Câu 4 ( 1 điểm) Giải phương trình: 3 3x 2 6 x1 7 x 10 4 3 x2  5x2

Trang 6

1B 2D 3C 4A 5C 6C 7D 8C 9B 10D

Câu 1 [ Mức độ 1] Số tập con của tập X={1;2;3;a} là:

Lời giải

FB tác giả: Tuan Nguyễn

Tập hợp X có 4 phần tử nên X có 24=16 tập con.

Câu 2 [ Mức độ 1] Cho tập Ax/ x 2

B x/ (x 1)(x  4) 0

.Khi đó tập AB là:

A 2, 1,1, 2 

C 4, 2, 1, 0,1, 2, 4  

D 2, 1, 0,1, 2 

Lời giải

FB tác giả: Tuan Nguyễn

Ta có A  2; 1;0;1;2 

và B  2; 1;1;2 

suy ra A B   2; 1;0;1; 2 

Câu 3.Cho hàm số y x 2 2x Khẳng định nào sau đây đúng?3

A Hàm số đồng biến trên  ;1

B Hàm số nghịch biến trên  ; 2

C Hàm số nghịch biến trên  ;1

D Hàm số đồng biến trên 0; .

Lời giải

Ta có:

1 2 2 4

b a a

 tọa độ đỉnh I1; 2 Do a   nên ta có bảng biến thiên :1 0

Từ bảng biến thiên suy ra hàm số nghịch biến trên  ;1

Câu 4. Hàm số y x 2 4x có đồ thị là hình vẽ nào sau đây?

Trang 7

X Y

O 1

I

-4

X Y

O 1

X Y

O

1 2

-2

I

2

X Y

O

1

-4 2

I

H1 H2 H3 H4

Lời giải

Ta có a   nên bề lõm của 1 0  P hướng lên trên Suy ra loại D

Đồ thị hàm số

2 4

y x  x có tọa độ đỉnh là I2; 4 

nên chọn A

Câu 5: [ Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy, cho ( 2;0) A - , (5; 4)B - Tọa độ trung điểm I của AB là:

A I3; 4 

3

;2 2

3

; 2 2

2

; 2 3

Lời giải

FB tác giả: Xu Xu

Ta có

3

2 2

A B I

A B I

x

y

3

; 2 2

 

Câu 6: [ Mức độ 1] Tìm giá trị của m sao cho phương trình 2x2+6x- 3m= có hai nghiệm phân0

biệt

A

3 2

m  

B

3 2

m 

C

3 2

m  

D với mọi m

Lời giải

FB tác giả: Xu Xu

Phương trình có hai nghiệm khi và chỉ khi

3

2

Câu 7. [ Mức độ 2] Cho tam giác ABC vuông cân tại A , AB a Tính AB AC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3 2

a

Lời giải

FB tác giả: Lương Văn Huy

Ta có

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Trang 8

Câu 8 [ Mức độ 2] Cho phương trình x2 2m1x m 2 3m  Giá trị của m để phương trình có0

2nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 2 2

1 2 8

xx  là:

Lời giải

FB tác giả: Lương Văn Huy

Phương trình có 2nghiệm x x thỏa mãn 1, 2 2 2

1 2 8

 2

2 2

1

1 0

m m

 

   

1 1

2 2

1

m m

m m

m

 

 

Câu 9 Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A

0 1

x x

2 0 4

x x

Lời giải

FB tác giả: Mung Thai

0 1

x x

1

2

(t/m) Với

3 5

x 

: 5x  3 0 5x   nên 53 2 0 x    vô nghiệm.3 2 0

2 0 4

x x

  x 2 0  x (t/m)2

Câu 10 Cho hình vuôngABCD cạnh a Tính AB AC AD 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Lời giải

FB tác giả: Mung Thai

Trang 9

Ta có AB AC AD  AB AD AC  AC AC 2AC 2 AC 2AC

2a 2

Câu 11. Nghiệm của hệ phương trình

2

2

3 3

A 0;0 , 2;2  

B. 2;2

C. 6;2 , 2; 6   

D 0;0 , 2; 2   

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Thị Ánh

Ta có

 

 

2 2

 Lấy vế trừ vế của phương trình  1

cho phương trình  2

ta được phương trình :

0

Trường hợp 1: Thay y x vào phương trình  1

ta có:

Trường hợp 2: Thay y x 4 vào phương trình  1

ta có:

xx x  xx  (Phương trình vô nghiệm)

Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là : 0;0 , 2; 2  

Đáp án A

Câu 12. Trên đường thẳng AB lấy điểm C sao cho

2 3

CA   CB

Hỏi hình vẽ nào dưới đây là đúng?

A

H 1

A

H 2

H 3

H4

Lời giải

FB tác giả: Nguyễn Thị Ánh

Trang 10

Ta có

2 3

suy ra điểm C nằm giữa hai điểm , A B và chia đoạn ABthành 5 phần bằng nhau thì

đoạn CA chiểm 2 phần, đoạn CB chiếm 3 phần nên hình 1 vẽ đúng.

Câu 13 [Mức độ 2] Với giá trị nào của m thì hệ phương trình nghiệm 2

x y

Lời giải

FB tác giả: Cong Thang Sp

Từ hệ phương trình

x y

1 2

x y

 

Thay x1,y vào 2 m x2  3(m 2)y , ta được: 7

2 6( 2) 7

1 5

m m

Vậy m  hoặc 1 m  5

Câu 14 [Mức độ 2] Cho số thực x  Tìm x để 0  

9

;16x ;

x

    

A

3

0

4 x

 

3

0

4 x

 

3

0

4 x

 

3

0

4 x

 

Lời giải

FB tác giả: Cong Thang Sp

Để  ;16x 9;

x

    

  thì giá trị của số thực x phải thỏa bất phương trình

9

16x

x

Ta có

2

9

x

(dox  )0 2

16x 9 0

So điều kiện x  , suy ra 0

3

0

4 x

 

Đáp án C

Câu 15: Cho hàm số

y

x 1

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A.Hàm số trên là hàm số vừa chẵn vừa lẻ B.Hàm số trên là hàm số không chẵn không lẻ

C.Hàm số trên là hàm số lẻ D.Hàm số trên là hàm số chẵn

Lời giải

Trang 11

Fb Tác giả: Bùi Thị Ngọc Dung

+ TXĐ: D 

+  x D  x D

+

( )

f x

là hàm số lẻ.

Câu 16: Cho hàm số 2

1

x y

+

=

- + - Tìm m đề hàm số xác định trên khoảng ( 1;- +¥ )

A.

3 4

m ³

3 4

m <

Lời giải

Fb tác giả : Bùi Thị Ngọc Dung.

+ Điều kiện xác định : x2- x+ -1 m¹ 0Û D <0.

Để hàm số xác định trên khoảng ( 1;- +¥ ta xét 2 trường hợp như sau: )

TH 1:

x - x+ - m¹ " Û D <x

4

TH 2: x2- x+ -1 m=0có 2 phân biệt x x thỏa mãn : 1, 2 x1x2   1

+ x2- x+ -1 m=0có 2 phân biệt

3

4

,

2

2

m

(vô lý) không tồn tại giá trị của m

Vậy

3 4

m 

thì thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 17 [ Mức độ 2] Cho biết cota = Tính giá trị của 5 E=2 cos2a+5 sin cosa a+ ?1

A

10

100

101

50

26

Lời giải

FB tác giả: Hao Le

Vì cot a = nên ta có sin5 a ¹ 0 Chia cả hai vế của biểu thức cho 2

sin a ta được

2

2 cos 5 sin cos 1

=

Û (1 cot+ 2a)E=2 cot2a+5 cota+ +1 cot2a

Trang 12

( 2) 2 2 101

26

Câu 18 [ Mức độ 3] Người ta làm một cái cổng hình parabol có phương trình y=ax2+bx c+

như hình vẽ ,chiều rộng của cổng là OA=10m.Một điểm M nằm trên cổng cách mặt đất một

khoảng

27 5

và khoảng cách từ H đến O bằng 1 m Hỏi chiều cao của cổng là bao nhiêu

Lời giải

FB tác giả: Hao Le

Từ giả thiết đề bài cho, ta có parabol đi qua ba điểm 0;0 , 10;0 , 1;27

5

  Do đó ta có

hệ phương trình

0 0

3

5

5

c c

b

a b c

Suy ra parabol có phương trình

-= 3 2+

6 5

Parabol có đỉnh I5;15 Vậy chiều cao của cánh cổng cần tìm là 15m

Câu 19 [ Mức độ 2] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.  x , x2  chia hết cho 3.x 1 B.   x , x2  x

C.  x , x1 x2 x

D.  x ,x2  x 1 0

Lời giải

FB tác giả: Huỳnh Minh Nhựt

+) Chọn x  0 02   không chia hết cho 3 suy ra A sai.0 1 1

+) Chọn

2

suy ra B sai

Trang 13

+) Phương trình x2   vô nghiệm trên tập số thực suy ra D sai.x 1 0

Vậy chọn C

Câu 20 [ Mức độ 2] Cho tứ giác ABCD Số các vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là

các đỉnh của tứ giác ABCD là:

Lời giải

FB tác giả: Huỳnh Minh Nhựt

Số các vectơ khác vectơ không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác ABCD là:

4.3 12 (vectơ)

Câu 21 Mệnh đề phủ định của mệnh đề A :" x : x2  x 1 0" là:

A A :" x : x2  x 1 0" B A :" x : x2  x 1 0"

C A :" x : x2  x 1 0" D A :" x : x2  x 1 0"

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Vân;Fb:vannguyen

Mệnh đề phủ định của mệnh đề A :" x : x2  x 1 0" làA :" x : x2  x 1 0"

Chọn C

Câu 22.Tập xác định của hàm số y 2x 3 là:

A

3

; 2



  B

2

; 3



  C

3

; 2



  D

3

; 2

 

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Vân;Fb:vannguyen

Hàm số được xác định khi

3 2x 3 0 x

2

   

Vậy tập xác định của hàm số là

3

; 2



Chọn C

Câu 23 Cho tập A [ 2;3] , B (1;5]   Khi đó A \ B là:

A [ 2;1) B ( 2;1) C ( 2;1] D [ 2;1]

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Nương ; Fb: NuongNguyen

Ta có: A \ B x | x A, x B     2;1

Câu 24 Cho các vectơ a4; 2 ,  bm;1

Tìm số m để hai vectơ avà b

cùng phương ?

Lời giải

Trang 14

Tác giả: Nguyễn Thị Nương ; Fb: NuongNguyen

Để hai vectơ a và b

cùng phương

a k.b k 0

2 k.1 k 2

 

Vậy với m2 thì hai vectơ a và b

cùng phương

Câu 25. Cho hình chữ nhật ABCD có AB  , 3 AD 4 Gọi M là điểm thỏa mãn điều kiện AM  k AB.

Giá trị k để hai đường thẳng AC và DM vuông góc nhau là:

A

16

9

4

3

4.

Lời giải

FB tác giả: Trịnh Ngọc Bảo

AMk AB.

nên ,A M B thẳng hàng.,

Gọi H là giao điểm của AC và DM

Xét ADC vuông tại DDH là đường cao

Ta có AH AC. AD2

2 2

5

AD AH

AC

Xét AMD vuông tại AAH là đường cao

16 3

AM

Ta có

16 16 3

AM

16 9

k

Câu 26. Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A2;4

, B1;2

, C6;2

Tam giác ABC là tam giác gì?

A Đều B. Cân tại A C. Vuông tại A D Vuông cân tại A

Lời giải

FB tác giả:Trịnh Ngọc Bảo

Ta có AB   1; 2 

, AC 4; 2 

AB AC 

 

và AB  5, AC=2 5

Vậy tam giác ABC vuông tại A

Câu 27: Tìm m để phương trình 2x2  x  2 m   x 2 có nghiệm

A m  0 B m  3 C

25 4

m 

D

25 8

m 

Giải

Trang 15

Ta có

2

2

Phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (1) có nghiệm lớn hơn hoặc bằng 2

Dựa vào đồ thị suy ra phương trình (1) có nghiệm khi và chỉ khi 2m 6 m 3

Câu 28: Cho hình chữ nhật ABCD có AB =3,AD =4 nội tiếp trong đường tròn tâm O, gọi M là điểm

bất kỳ trên đường tròn (O) Tính P = MAuuur+MBuuur+MCuuur+MCuuur

Giải

Hình chữ nhật ABCD nội tiếp đường tròn tâm O nên O là giao điểm của AC và BD

Ta có:

O là giao điểm AC và BD nên ta có: OA OC 0;OB OD 0

Do đó:

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

       

        5

2

Câu 29. Giá trị của biểu thức

sin 60 tan 30 M

cot120 cos 30

3

Lời giải

FB tác giả: Hanh Nguyen

Trang 16

Ta có:

2 3

Câu 30. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y2x2 x trên đoạn 1 1; 2

Khi đó M+m là:

39

63

8 .

Lời giải

FB tác giả: Hanh Nguyen

Ta có tọa độ đỉnh của parabol y2x2 x là 1

1 7

;

4 8

Từ đó ta có bảng biến thiên của hàm số y2x2 x trên đoạn 1 1; 2

x

1

1

4 2

y 4 7

7 8

Dựa vào bảng biến thiên ta có: My 2  ;7

Vậy

7

PHẦN I: ĐỀ BÀI

B – TỰ LUẬN

Câu 1 ( 1 điểm) Cho hàm số y=x2- 4x+ 3

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số trên

b) Biết (P) cắt đường thẳng d: y= -x 3tại hai điểm phân biệt A,B Tính độ dài đoạn thẳng AB

Lời giải

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y=x2- 4x+ 3

TXĐ : D 

Đỉnh : I2; 1 

Trục đối xứng : x 2

Giao điểm với trục Ox : 1;0 , 3;0  

Ngày đăng: 17/10/2023, 06:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ ,chiều rộng của cổng là  OA = 10 m .Một điểm M nằm trên cổng cách mặt đất một - Tổ 13 đợt 7 kiểm tra cuối kì 1 lớp 10 2
Hình v ẽ ,chiều rộng của cổng là OA = 10 m .Một điểm M nằm trên cổng cách mặt đất một (Trang 3)
Hình vẽ ,chiều rộng của cổng là  OA = 10 m .Một điểm M nằm trên cổng cách mặt đất một - Tổ 13 đợt 7 kiểm tra cuối kì 1 lớp 10 2
Hình v ẽ ,chiều rộng của cổng là OA = 10 m .Một điểm M nằm trên cổng cách mặt đất một (Trang 12)
w